Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THCS Nguyễn Trãi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 22:49:00 đến ngày 2022-07-29 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,883,926,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hoặc khác 01 (một) hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 2,1 tỷ đồng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Hóa đơn VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,1 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai trên Webform và nộp file quét (scan) sau:(theo file đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai trên Webform và nộp file quét (scan) sau:(theo file đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng (hoặc công nghiệp) hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai trên Webform và nộp file quét (scan) sau:(theo file đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán hoặc Quản trị kinh doanh;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai trên Webform và nộp file quét (scan) sau:(theo file đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng chuyên chở> 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thi công (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường THCS Nguyễn Trãi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cải tạo Trường THCS Nguyễn Trãi 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện về cấp doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 7, 8, 9, 10 Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021, tham gia dự thầu: + Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2021 của cơ quan BHXH (để xác định số lao động sử dụng có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp); + Báo cáo tài chính của năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế (để xác định tổng nguồn vốn hoặc tổng doanh thu của doanh nghiệp). (*) Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa quy định tại Điều 5, Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021. - Ghi chú: + Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. + Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Nguyễn Trãi
+ Địa chỉ: 1370 Lê Đức Thọ, Phường 13, Quận Gò Vấp, TP.HCM
+ Điện thoại: 028 36022504 Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Quận Gò Vấp + Địa chỉ: 332 Quang Trung, Phường 10, Quận Gò Vấp, TP.HCM + Điện thoại: 028 3894 1929 Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM + Điện thoại: 028 3829 3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối Nhà A (Wc Giáo Viên Nam + Wc Học Sinh Nam Nữ) - 4 Tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 19,536 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 151,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa lót nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 151,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 686,84 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 686,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 3,797 | m3 |
| 7 | Vệ sinh chà nhám tường, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 40,48 | m2 |
| 8 | Vệ sinh chà nhám tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 225,23 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 151,88 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 71,32 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 28 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 28 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 20 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ gương soi, kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 28 | bộ |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 67,9447 | m3 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 6,7945 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển tiếp các loại phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 33,9724 | 10m3/1km |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 2,4 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 30 | m2 |
| 20 | Cán vữa tạo dốc nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 153,08 | m2 |
| 21 | Bê tông nền gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 3,827 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá mi, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 7,654 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 153,08 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, cột gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 333,24 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 40,48 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 225,23 | m2 |
| 27 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 40,48 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 225,23 | m2 |
| 29 | Xử lý chống thấm bằng màng chống thấm dạng lỏng, lớp lót Mariseal Aqua Primer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 183,56 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 153,08 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 21,12 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay nắm tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 12 | bộ |
| 33 | Vệ sinh chà nhám để sơn dầu bề mặt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 11 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 11 | m2 |
| 35 | Sửa chữa lại cửa sổ lật sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 2,2 | m2 |
| 36 | CCLD vách ngăn compact HPL dày 12mm (kèm theo hệ khung bo, phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 176,2 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 14 | bộ |
| 39 | Cung cấp lắp đặt T cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 30 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 13 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 14 | bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 27 | bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 10 | bộ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 28 | bộ |
| 46 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa vệ sinh (gắn kèm xí bệt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 27 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 27 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 0,46 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 0,94 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 0,35 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 0,75 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 1,98 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 1,18 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 0,54 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co 90 PVC D21, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 92 | cái |
| 59 | Lắp đặt co 90 PVC D27, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt co 90 PVC D34, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 29 | cái |
| 61 | Lắp đặt co 90 PVC D49, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt co 90 PVC D60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 35 | cái |
| 63 | Lắp đặt co 90 PVC D90, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt co 45 PVC D140, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt co 45 PVC D114, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt co 45 PVC D90, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt co 45 PVC D60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 51 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 67 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60/34, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 67 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60/27, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê giảm PVC D114/60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê giảm PVC D114/90, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê PVC D60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê PVC D49, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê PVC D34, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y giảm PVC D140/114, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y giảm PVC D114/90, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y PVC D60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 58 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối ren ngoài D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 34 | cái |
| 85 | Lắp đặt nút bịt nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN THOÁT NƯỚC | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn LED 1.2m - 1x18W gắn tường máng thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 10 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn LED 0.6m - 1x9W gắn trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 28 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 1C-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 480 | m |
| 96 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 150 | m |
| B | Khối Nhà B (Wc Giáo Viên Nữ + Wc Học Sinh Nam Nữ) - 4 Tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 22,336 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lót nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 151,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 151,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 751,64 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 751,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 3,797 | m3 |
| 7 | Vệ sinh chà nhám tường, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 40,48 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 151,88 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 82,52 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 24 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 36 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 12 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gương soi, kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 24 | bộ |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 74,1327 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 7,4133 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 37,0664 | 10m3/1km |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 0,624 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 7,8 | m2 |
| 19 | Cán vữa tạo dốc nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 153,08 | m2 |
| 20 | Bê tông nền gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 3,827 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá mi, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 7,654 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 153,08 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, cột gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 333,24 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 40,48 | m2 |
| 25 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 40,48 | m2 |
| 26 | Xử lý chống thấm bằng màng chống thấm dạng lỏng, lớp lót Mariseal Aqua Primer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 183,56 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 153,08 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 21,12 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 12 | 0.0 |
| 30 | Vệ sinh chà nhám để sơn dầu bề mặt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 11 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 11 | m2 |
| 32 | Sửa chữa lại cửa sổ lật sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 2,2 | m2 |
| 33 | CCLD vách ngăn compact HPL dày 12mm (kèm theo hệ khung bo, phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 210,544 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 20 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 18 | bộ |
| 36 | Cung cấp lắp đặt T cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 38 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 14 | bộ |
| 39 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 24 | bộ |
| 40 | Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 6 | bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 20 | bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa vệ sinh (gắn kèm xí bệt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 38 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,46 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,94 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,35 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,75 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 1,98 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 1,18 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,54 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co 90 PVC D21, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 92 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 90 PVC D27, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 90 PVC D34, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 29 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 90 PVC D49, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 21 | cái |
| 59 | Lắp đặt co 90 PVC D60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 35 | cái |
| 60 | Lắp đặt co 90 PVC D90, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt co 45 PVC D140, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt co 45 PVC D114, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt co 45 PVC D90, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt co 45 PVC D60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 51 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 67 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60/34, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 67 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60/27, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê giảm PVC D114/60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê giảm PVC D114/90, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê PVC D60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê PVC D49, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê PVC D34, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y giảm PVC D140/114, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y giảm PVC D114/90, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y PVC D60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 58 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối ren ngoài D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 34 | cái |
| 82 | Lắp đặt nút bịt nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn LED 0.6m - 1x9W gắn trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 28 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 480 | m |
| 90 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 150 | m |
| C | Khối Nhà C (Wc Giáo Viên Tầng 2) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 0,879 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lót nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 11,63 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 11,63 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 68,26 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 68,26 | m2 |
| 6 | Vệ sinh chà nhám tường cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 19,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 11,63 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 8,08 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ gương soi, kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 3 | bộ |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 3,94 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 0,394 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 1,97 | 10m3/1km |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 0,2304 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 2,88 | m2 |
| 18 | Cán vữa tạo dốc nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 11,63 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá mi, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 0,5815 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 11,63 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, cột gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 53,28 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 19,52 | m2 |
| 23 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 19,52 | m2 |
| 24 | Xử lý chống thấm bằng màng chống thấm dạng lỏng, lớp lót Mariseal Aqua Primer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 16,99 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 11,63 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 5,28 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay nắm tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 3 | 0.0 |
| 28 | CCLD vách ngăn compact HPL dày 12mm (kèm theo hệ khung bo, phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 8,62 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | bộ |
| 30 | Cung cấp lắp đặt T cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa vệ sinh (gắn kèm xí bệt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,07 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,25 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co 90 PVC D21, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt co 90 PVC D27, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt co 90 PVC D34, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt co 45 PVC D114, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt co 45 PVC D90, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 45 PVC D60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê giảm PVC D114/60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê giảm PVC D90/60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60/34, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê PVC D114, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê PVC D27, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y giảm PVC D114/90, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y PVC D60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối ren ngoài D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn LED 0.6m - 1x9W gắn trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 20 | m |
| D | Khối Hội Trường (Wc Nam Nữ) - 2 Tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 6,252 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lót nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 57 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 57 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 259,32 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 259,32 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 2,85 | m3 |
| 7 | Vệ sinh chà nhám tường cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 27,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 57 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 27,84 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 8 | bộ |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 22,236 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 2,2236 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 11,118 | 10m3/1km |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 1,0368 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 12,96 | m2 |
| 19 | Cán vữa tạo dốc nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 57 | m2 |
| 20 | Bê tông nền gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 2,85 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá mi, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 2,85 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 57 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, cột gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 155,84 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 27,12 | m2 |
| 25 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 27,12 | m2 |
| 26 | Xử lý chống thấm bằng màng chống thấm dạng lỏng, lớp lót Mariseal Aqua Primer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 70,76 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 57 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 7,04 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa tay nắm tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 4 | bộ |
| 30 | Vệ sinh chà nhám để sơn dầu bề mặt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 4 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 4 | m2 |
| 32 | Sửa chữa lại cửa sổ lật sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 0,8 | 0.0 |
| 33 | CCLD vách ngăn compact HPL dày 12mm (kèm theo hệ khung bo, phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN XÂY DỰNG | 30,84 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 12 | bộ |
| 35 | Cung cấp lắp đặt T cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 12 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 8 | bộ |
| 37 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 8 | bộ |
| 38 | Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | bộ |
| 39 | Cung cấp lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | bộ |
| 40 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa vệ sinh (gắn kèm xí bệt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,13 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,32 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,64 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,21 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co 90 PVC D21, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 90 PVC D27, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt co 90 PVC D34, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 90 PVC D60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 90 PVC D90, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 45 PVC D140, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 45 PVC D114, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 45 PVC D90, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt co 45 PVC D60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60/27, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60/34, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê giảm PVC D114/60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê giảm PVC D90/60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y giảm PVC D140/114, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y giảm PVC D114/90, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y PVC D60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối ren ngoài D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt nút bịt nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn LED 0.6m - 1x9W gắn trần máng thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN ĐIỆN | 60 | m |
| E | Xử Lý Chống Thấm Hộp Gen, Sê Nô Mái | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN Chống thấm hộp gen các khối nhà: | 5,975 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN Chống thấm hộp gen các khối nhà: | 4,78 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN Chống thấm hộp gen các khối nhà: | 59,75 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN Chống thấm hộp gen các khối nhà: | 203,22 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN Chống thấm hộp gen các khối nhà: | 262,97 | m2 |
| 6 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN Chống thấm hộp gen các khối nhà: | 262,97 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN Chống thấm hộp gen các khối nhà: | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN Chống thấm hộp gen các khối nhà: | 1,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co 45 PVC D90, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN Chống thấm hộp gen các khối nhà: | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 45 PVC D60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN Chống thấm hộp gen các khối nhà: | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y giảm PVC D90/60, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN Chống thấm hộp gen các khối nhà: | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN Chống thấm hộp gen các khối nhà: | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN Chống thấm hộp gen các khối nhà: | 9 | cái |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN Chống thấm hộp gen các khối nhà: | 1,4467 | 100m2 |
| 15 | Vệ sinh nền sàn để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN Chống thấm sê nô mái khối A: | 309,45 | m2 |
| 16 | Xử lý chống thấm bằng màng chống thấm dạng lỏng, lớp lót Mariseal Aqua Primer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt - PHẦN Chống thấm sê nô mái khối A: | 309,45 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hoặc khác 01 (một) hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 2,1 tỷ đồng.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Hóa đơn VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,1 tỷ đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai trên Webform và nộp file quét (scan) sau:(theo file đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai trên Webform và nộp file quét (scan) sau:(theo file đính kèm) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng (hoặc công nghiệp) hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai trên Webform và nộp file quét (scan) sau:(theo file đính kèm) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán hoặc Quản trị kinh doanh;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai trên Webform và nộp file quét (scan) sau:(theo file đính kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | - Đặc điểm: Tải trọng chuyên chở> 10T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kw | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 6 | Máy vận thăng hoặc tời | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 7 | Giàn giáo thi công (bộ) | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy địnhTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi