Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 22:11:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,040,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.561005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12201E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Mỹ thuật, điêu khắc, họa sĩ.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành Mỹ thuật, điêu khắc, họa sĩ.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Chỉnh lý kỹ thuật, mỹ thuật : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học mỹ thuật trở lên- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chỉ đạo dàn dựng lắp đặt, trưng bày các sản phẩm mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học mỹ thuật trở lên- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng điện;- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình Đai trưng bày trong Nhà tưởng niệm Khu di tích căn cứ Tỉnh ủy Bình Thuận, huyện Hàm Thuận Bắc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bảo tàng tỉnh Bình Thuận, địa chỉ : 04 Bà Triệu, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252. 3834036; fax: 0252. 3834036.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành, địa chỉ: Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận, địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐAI TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Sản xuất khung đai sắt hộp (40x40x1,5)mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1,2814 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung đai sắt hộp (40x40x1,5)mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 162,46 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 109,056 | 1m2 |
| 4 | Thi công vách ngăn bằng tấm cemboard dày 6mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 162,46 | m2 |
| 5 | Dán vải bố vào tấm filoximang bằng keo ATM chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 162,46 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 162,46 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 162,46 | m2 |
| 8 | Lắp đặt CB 1pha 20A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn Led rọi 12V-25W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 34 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Gia công, lắp đặt Bản trích sơn mài KT: 0.8m x 1.0m (Vật liệu + NC) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt Bản trích sơn mài KT: 0.7m x 0.9m (Vật liệu + NC) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 17 | Khung bản trích. KT: 0.9m x 1,1m (Vật liệu + NC) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 8 | Md |
| 18 | Khung bản trích. KT: 0.8m x 1,0m (Vật liệu + NC) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 7,2 | Md |
| 19 | Gia công, lắp dặt Ảnh cán laminate KT: 40x60 và KT: 50x70 (Vật liệu + NC) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 34 | Cái |
| 20 | Etiket inox sơn màu ảnh và hiện vật (song ngữ) (Vật liệu + NC) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 34 | Cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt Tranh sơn dầu (Vật liệu + NC) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt Bản đồ điện KT: 1,45m x 2,54m (Vật liệu + NC) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 3,683 | m2 |
| 23 | Chữ đồng " KHÔNG CÓ GÌ QUÝ HƠN ĐỘC LẬP TỰ DO". Chử cao 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Gia công lắp đặt chữ đồng "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ĐỒNG CHÍ BÍ THƯ TỈNH ỦY BÌNH THUẬN TRONG KHÁNG CHIẾN CHỐNG MỸ CỨU NƯỚC". chữ cao 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | "Gia công lắp đặt chữ đồng ""TIẾP TỤC ĐẨY MẠNH VIỆC HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TẤM GƯƠNG ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH"". chữ cao 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Gia công lắp đặt chữ đồng "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁN BỘ, CHIẾN SĨ ĐÃ CHIẾN ĐẤU, HY SINH TRONG KHÁNG CHIẾN CHỐNG MỸ CỨU NƯỚC". chữ cao 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Gia công và đóng nẹp gỗ nhóm II đai vách cao 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 157,45 | m |
| 28 | Thi công tấm gỗ lim dày 3cm để gắn chữ đồng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 5,196 | m2 |
| 29 | Công chỉnh lý kỹ thuật, mỹ thuật. nghệ nhân 1.5/2 (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 50 | Công |
| 30 | Công chỉ đạo dàn dựng lắp đặt, trưng bày các sản phẩm mỹ thuật. nghệ nhân 1.5/2 (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | 50 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.561005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12201E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Mỹ thuật, điêu khắc, họa sĩ.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công : | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành Mỹ thuật, điêu khắc, họa sĩ.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật Chỉnh lý kỹ thuật, mỹ thuật : | 1 | - Trình độ Đại học mỹ thuật trở lên- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật chỉ đạo dàn dựng lắp đặt, trưng bày các sản phẩm mỹ thuật | 1 | - Trình độ Đại học mỹ thuật trở lên- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng điện;- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động : | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt | - | 1 |
| 2 | Máy hàn | - | 1 |
| 3 | Máy khoan | - | 1 |
| 4 | Máy mài | - | 1 |
| 5 | Máy phun sơn | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi