Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752436-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty bảo hiểm PJICO Bình Định
Tên gói thầu Thi công cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc
Số hiệu KHLCNT 20220719738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 06:17:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,919,150,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175745274E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (Trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị,.....) cấp III trở lên,; Hợp đồng ký và thực hiện trong vòng 05 năm trở lại đây (từ 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự (Được chứng minh bằng Bản sao công chứng Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 02 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự (Được chứng minh bằng Bản sao công chứng Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự (Được chứng minh bằng Bản sao công chứng Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá – công suất 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi bê tông – công suất 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện >14 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trôn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty bảo hiểm PJICO Bình Định
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc
Sửa chữa, nâng cấp công trình Trụ sở làm việc PJICO Bình Định
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chủ sở hữu của PJICO
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty bảo hiểm PJICO Bình Định , địa chỉ: 12 Trường Chinh, P. Lý Thường Kiệt, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty bảo hiểm PJICO Bình Định, địa chỉ: Số 14 Trường Chinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.Điên thoại 02563816259
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc và giải pháp Nhà cao tầng; địa chỉ: Tầng 5, tòa nhà HOUSING, số 299 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Công ty Cổ phần xây dựng đô thị và kiến trúc Việt Nam, địa chỉ: Số 43, phố Lê Gia Định, Phường Phố Huế, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: 103 B4 KTT Nam Thành Công - Láng Hạ - Đống Đa - TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng HN72, địa chỉ Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty bảo hiểm PJICO Bình Định , địa chỉ: 12 Trường Chinh, P. Lý Thường Kiệt, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty bảo hiểm PJICO Bình Định, địa chỉ: Số 14 Trường Chinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.Điên thoại 02563816259


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File quét (Scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên . + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự hoặc tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty bảo hiểm PJICO Bình Định, địa chỉ: Số 14 Trường Chinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.Điên thoại 02563816259
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty cổ phần bảo hiểm Petrolimex.Địa chỉ: Tầng 21-22 Tòa nhà MIPEC, số 229 Tây Sơn, Quận Đống Đa, Hà Nội.Số điện thoại: 02437760867.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty bảo hiểm PJICO Bình Định, địa chỉ: Số 14 Trường Chinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.Điên thoại 02563816259.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty bảo hiểm PJICO Bình Định, địa chỉ: Số 14 Trường Chinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.Điên thoại 02563816259.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp30,106m2
2Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cmChương V - Yêu cầu về xây lắp22,4515
3Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp227,2889
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp156,143
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp7,1218
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp7,3513
7Tháo tấm lợp bằng tônChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5945100m²
8Tháo dỡ vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5tấn
9Tháo dỡ trần nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp44,4117
10Nhân công dỡ bỏ biển treo tường, hệ khung thép, hệ song sắt, mái bạt cuộn di dộng, tháo bỏ toàn bộ đường dây, đường ống, các thiết bị liên quan…Chương V - Yêu cầu về xây lắp30công
11Nhân công dỡ bỏ toàn bộ khối nhà vệ sinh các tầng, làm phẳng lại sàn tại vị trí chênh cos, phá bỏ phần tường bể ngầm, dỡ bỏ phần gờ phào,lan can, vật liệu ốp hoàn thiện ban công, lan can, câù thang….hoàn trả lại mặt bằng để cải tạo.Chương V - Yêu cầu về xây lắp50công
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp339,4734
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp136,2226
14Bốc xếp phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp48,4232
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChương V - Yêu cầu về xây lắp48,4232
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấnChương V - Yêu cầu về xây lắp48,4232
B Hạng mục 2: Cải tạo
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1632100m3
2Trải bạt dứa chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu về xây lắp72,2449m2
3Đổ bê tông nền mac 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,2245m3
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp65,703
5Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (5x10x20)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp42,7296
6Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (5x10x20)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,0665
7Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,0425
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp645,2616
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp376,361
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp69,62
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp121,4575m2
12Ốp đá marble vào tường, có chốt bằng inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp34,0881
13Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1.311,581
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp236,31
15Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp376,36
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.171,531
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về xây lắp158,97m2
18Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về xây lắp5,59m2
19Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện trần thạch cao khung xương chìm, tấm trần chịu ẩmChương V - Yêu cầu về xây lắp20,94m2
20Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớpChương V - Yêu cầu về xây lắp43,2273m2
21Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact chịu ẩmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7105m2
22Lát nền, sàn bằng gạch granite men thô 800x800Chương V - Yêu cầu về xây lắp199,0605
23Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch KT 100x800Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,23
24Lát nền, sàn bằng gạch gốm hạ long KT 400x400Chương V - Yêu cầu về xây lắp74,44
25Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng...Chương V - Yêu cầu về xây lắp127,597
26Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,51
27Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT 600x300Chương V - Yêu cầu về xây lắp87,663
28Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện bàn đá granite màu tốiChương V - Yêu cầu về xây lắp3,175m2
29Lát nền, sàn đá graniteChương V - Yêu cầu về xây lắp1,775
30Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp56,7787
31Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ theo thiết kếChương V - Yêu cầu về xây lắp25,48m
32Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thang kính cường lực 12mm, tay vịn gỗ theo thiết kếChương V - Yêu cầu về xây lắp3,267m2
33Thang sắt lên máiChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
34Sản xuất, lắp dựng cửa lỗ thăm mái bằng thép tôn gập theo thiết kếChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
35Ốp đá marble vân ngang mặt thang máyChương V - Yêu cầu về xây lắp16,9865
36Ốp đá granite màu đen mặt thang máyChương V - Yêu cầu về xây lắp10,14m2
37Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can ban công bằng thép hộp theo thiết kếChương V - Yêu cầu về xây lắp27,63m2
38Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can ban công bằng thép hộp theo thiết kếChương V - Yêu cầu về xây lắp7,315m2
39Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lam nhôm chắn nắng hình hộp theo thiết kếChương V - Yêu cầu về xây lắp21,5635m2
40Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện Logo chữ theo thiết kếChương V - Yêu cầu về xây lắp1gói
41Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm cuốn tự động Austdoor hoặc tường đương (bao gồm cả moto, role, điều khiển...)Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,668m2
42Cung cấp, lắp dựng cửa chống cháy, chịu lửa 120 phút, có thanh đẩy, tay co thủy lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp5,002m2
43Cung cấp, lắp dựng cửa thép 1 cánh mở quay, tay nắm âm, phụ kiện kèm theoChương V - Yêu cầu về xây lắp3,04m2
44Cung cấp, lắp dựng cửa cánh inox xướcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,27m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, hệ nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6.38 ly. Phụ kiện kèm theoChương V - Yêu cầu về xây lắp15,625m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa đi kết hợp với vách kính cố định, hệ nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6.38 ly. Phụ kiện kèm theoChương V - Yêu cầu về xây lắp52,351m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa sổ kết hợp với vách kính cố định, hệ nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6.38 ly. Phụ kiện kèm theoChương V - Yêu cầu về xây lắp2,73m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa kính thủy lực 1 cánh + vách kính cố định, kính cường lực dày 12 ly, dán decan mờ, khóa âm sàn, phụ kiện kèm theoChương V - Yêu cầu về xây lắp33,768m2
49Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, giáo trong, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1tb
C Hạng mục 3: Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp98,1091m3
2Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp14,2614
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V - Yêu cầu về xây lắp14,2611m2
4Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiChương V - Yêu cầu về xây lắp40lỗ khoan
5Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiChương V - Yêu cầu về xây lắp122lỗ khoan
6Keo hilti RE500 hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,3581lít
7Bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,58191 m3
8Công tác đổ bê tông, gia cố móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,4138
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp35,837
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5,3312100kg
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9929100kg
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4,7033100kg
13Xây móng bằng gạch đất nung (5x10x20)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,87m3
14Bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,20991 m3
15Công tác đổ bê tông, gia cố móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8493
16Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,6971m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,7742
18Phụ gia chống thấm cho bê tông sika plastocrete N hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về xây lắp12,9506lít
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0629100m²
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,052100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1575tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0627tấn
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4543
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0215100m²
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0404tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,705
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,0522
29Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,332
30Đánh màu xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp22,332m2
31Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5745100m³
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnChương V - Yêu cầu về xây lắp30,284
33Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 5 tấnChương V - Yêu cầu về xây lắp30,284
D Hạng mục 4: Phần kết cấu gia cố
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,932m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp134,52
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5,162100kg
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp27,0573100kg
5Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5,5591100kg
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,4601m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp112,836
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5586100kg
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10,5866100kg
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9817100kg
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,0059m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sàn, máiChương V - Yêu cầu về xây lắp30,0593
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8,0328100kg
14Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiChương V - Yêu cầu về xây lắp138lỗ khoan
15Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiChương V - Yêu cầu về xây lắp450lỗ khoan
16Keo hilti RE500 hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về xây lắp13,5324lít
E Hạng mục 5: Phần kết cấu làm mới
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,738m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp106,076
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,581100kg
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp13,5287100kg
5Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7796100kg
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,6584m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp171,1598
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6368100kg
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24,7022100kg
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2906100kg
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,9129m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sàn, máiChương V - Yêu cầu về xây lắp179,1297
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp32,1314100kg
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,8542m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp47,3825
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cầu thang đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,9187100kg
17Công tác đổ bê tông, gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,1716
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô, liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp58,016
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,8145100kg
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,903100kg
F Hạng mục 6: Phần điện
1Đèn báo phaChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
2Cầu chì 2AChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
3Biến dòng điện 100/5AChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
4Đồng hồ volt kế-chuyển mạchChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
5Đồng hồ Ampe kếChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
6Công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
7Hệ thống thanh cái đồngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
8Lắp đặt ATS khối 3P-415V-63A/25kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
9Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (400x300x200), loại có thử nghiệm điển hình.Chương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
10Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (1200x600x300), loại có thử nghiệm điển hình.Chương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, Aptomat MCCB 3P 100AT/125AF/25kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, Aptomat MCCB 3P 40AT/63AF/18kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
13Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50AT/63AF/18kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
14Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A/10kAChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
15Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A/10kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
16Lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A/10kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
17Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
18Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A/6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
19Lắp đặt Đèn led chiếu gương 8W/220VChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
20Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1x9W/220V-L=0.6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
21Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1x18W/220V-L=1.2mChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
22Lắp đặt Đèn Led rọi lên xuống 14W/220VChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
23Công tắc đơn 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
24Công tắc đôi 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
25Công tắc đảo chiều đơn 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
26Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V-Âm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
27Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/230V loại chịu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
28Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - (4x35) mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
29Cáp Cu/XLPE/PVC - (4x35) mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp28m
30Cu/XLPE/PVC - (4x16) mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
31Cáp E.Cu/PVC - (1x16) mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
32Cu/XLPE/PVC - (4x10) mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp29m
33Cu/XLPE/PVC - (2x10) mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp102m
34Cáp E.Cu/PVC - (1x10) mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp131m
35Cu/XLPE/PVC - (2x6) mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp31m
36Cáp E.Cu/PVC - (1x6) mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp31m
37Cu/XLPE/PVC - (2x4) mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp18m
38Cáp E.Cu/PVC - (1x4) mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp18m
39Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp167m
40Cáp E.Cu/PVC-1x2.5 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp83m
41Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp360m
42Thang cáp 300x100 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp22m
43Ống PVC D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp263m
44Kẹp đỡ ống D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp263cái
45Hộp nối tròn D20 có nắpChương V - Yêu cầu về xây lắp17cái
46Khớp nối trơn D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp184cái
47Hộp nối vuông D20 có nắpChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
48Khớp nối ren D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp26cái
49Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp158cái
50Tủ điện chứa CB 12 moduleChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
51Aptomat MCB 2P 40A/10kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
52Aptomat MCB 1P 20A/6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
53Aptomat MCB 1P 16A/6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
54Lắp đặt Đèn Led Panel 600x600-48W/220VChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
55Đèn Led downlight 7W/220V-loại chống ẩmChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
56Đèn Led rọi âm trần 10W/220VChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
57Đèn Led rọi lên xuống 14W/220VChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
58Đèn tuýp Led đơn 1x18W/220V-L=1.2mChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
59Công tắc đơn 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
60Công tắc đôi 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
61Công tắc ba 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
62Công tắc đảo chiều đơn 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
63Công tắc đảo chiều đôi 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
64Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V-Âm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
65Lắp đặt Ổ cắm âm sàn 6 ModuleChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
66Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp185m
67Cáp E.Cu/PVC - (1x2.5) mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp92m
68Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp296m
69Ống PVC D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp240m
70Kẹp đỡ ống D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp240cái
71Hộp nối tròn D20 có nắpChương V - Yêu cầu về xây lắp27cái
72Khớp nối trơn D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp168cái
73Hộp nối vuông D20 có nắpChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
74Khớp nối ren D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp43cái
75Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp144cái
76Máng cáp 100x50x1.2 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5m
77Co chuyển hai phía máng cáp W100/W100/H50Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
78Tủ điện chứa CB 12 moduleChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
79Aptomat MCB 2P 40A/10kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
80Aptomat MCB 1P 20A/6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
81Aptomat MCB 1P 16A/6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
82Lắp đặt Đèn Led Panel 600x600-48W/220VChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
83Lắp đặt Đèn Led downlight 7W/220V-loại chống ẩmChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
84Lắp đặt Đèn Led rọi hộp đôi 2x10W/220V-âm trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
85Lắp đặt Đèn Led rọi hộp đơn 10W/220V-âm trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
86Lắp đặt Đèn Led rọi lên xuống 14W/220VChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
87Đèn led thanh 14W/1M/220VChương V - Yêu cầu về xây lắp5m
88Lắp đặt Công tắc đơn 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
89Công tắc đôi 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
90Công tắc đảo chiều đơn 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
91Công tắc đảo chiều đôi 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
92Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V-Âm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
93Lắp đặt Ổ cắm âm sàn 6 ModuleChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
94Lắp đặt dây đơn, Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp211m
95Lắp đặt dây đơn, Cáp E.Cu/PVC - (1x2.5) mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp106m
96Lắp đặt dây đơn, Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp229m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống PVC D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp167m
98Kẹp đỡ ống D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp167cái
99Hộp nối tròn D20 có nắpChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
100Khớp nối trơn D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp117cái
101Hộp nối vuông D20 có nắpChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
102Khớp nối ren D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp38cái
103Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp100cái
104Máng cáp 100x50x1.2 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6m
105Co chuyển hai phía máng cáp W100/W100/H50Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
106Tủ điện chứa CB 12 moduleChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
107Aptomat MCB 2P 40A/10kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
108Aptomat MCB 1P 20A/6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
109Aptomat MCB 1P 16A/6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
110Lắp đặt Đèn Led Panel 600x600-48W/220VChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
111Đèn Led downlight 7W/220V-loại chống ẩmChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
112Đèn Led rọi hộp đơn 10W/220V-âm trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
113Đèn Led rọi lên xuống 14W/220VChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
114Đèn led thanh 14W/1M/220VChương V - Yêu cầu về xây lắp6m
115Công tắc đôi 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
116Công tắc đơn 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
117Lắp đặt công tắc-Công tắc đảo chiều đơn 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi, Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V-Âm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
119Lắp đặt Ổ cắm âm sàn 6 ModuleChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
120Lắp đặt dây đơn, Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp210m
121Lắp đặt dây đơn, Cáp E.Cu/PVC - (1x2.5) mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp105m
122Lắp đặt dây đơn, Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp230m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống PVC D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp168m
124Kẹp đỡ ống D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp168cái
125Hộp nối tròn D20 có nắpChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
126Khớp nối trơn D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp117cái
127Hộp nối vuông D20 có nắpChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
128Khớp nối ren D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp38cái
129Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp101cái
130Máng cáp 100x50x1.2 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6m
131Co chuyển hai phía máng cáp W100/W100/H50Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
132Tủ điện chứa CB 12 moduleChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
133Aptomat MCB 2P 40A/10kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
134Aptomat MCB 1P 20A/6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
135Aptomat MCB 1P 16A/6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
136Đèn Led lốp trần gắn nổi 1x10W/220VChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
137Đèn Led rọi lên xuống 14W/220VChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
138Công tắc đôi 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
139Công tắc đơn 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
140Lắp đặt công tắc-Công tắc đảo chiều đơn 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
141Lắp đặt ổ cắm đôi, Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V-Âm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
142Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (500x400x200), loại có thử nghiệm điển hình.Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
143Lắp đặt Tủ điện chứa CB 10 moduleChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
144Aptomat MCCB 3P 40AT/63AF/18kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
145Aptomat MCB 2P 32A/10kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
146Aptomat MCB 1P 20A/6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
147Aptomat MCB 1P 16A/6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
148Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
149Đèn Led lốp trần gắn nổi 1x10W/220VChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
150Đèn Led rọi lên xuống 14W/220VChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
151Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1x18W/220V-L=1.2mChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
152Công tắc đôi 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
153Công tắc đơn 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
154Lắp đặt công tắc-Công tắc đảo chiều đơn 10A/230VChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
155Lắp đặt ổ cắm đôi, Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V-Âm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
G Phần 7: Chống sét, an toàn điện
1Kim thu sét bán kính bảo vệ RVB>20mChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
2Bulông Êcu D8Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
3Thép tròn D12mm thoát sétChương V - Yêu cầu về xây lắp100m
4Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp13m
5Bộ ghép nối inox 2m x D42 x 3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
6Chân trụ đỡ cho kim thu sétChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
7Nở nhựa D8Chương V - Yêu cầu về xây lắp100cái
8Kẹp định vị cáp thoát sétChương V - Yêu cầu về xây lắp100cái
9Đai cố định cáp vào kim thu sétChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
10Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
11Cọc thép bọc đồng tiếp đất dài 2,4mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cọc
12Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
13Hóa chất làm giảm điện trở gemChương V - Yêu cầu về xây lắp5kg
14Bảng đồng tiếp đất 300x100x5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
15Cáp đồng CU/PVC 25mm2 nối trung tính tiếp đấtChương V - Yêu cầu về xây lắp5m
16Cọc thép bọc đồng tiếp đất dài 2,4mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cọc
17Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
18Hóa chất làm giảm điện trở gemChương V - Yêu cầu về xây lắp10kg
19Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
20Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp16m
H Hạng mục 8: Phần cấp, thoát nước
1Lắp đặt Ống nhựa PPR-D40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,16100m
2Lắp đặt Ống nhựa PPR-D32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
3Lắp đặt Ống nhựa PPR-D25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,52100m
4Lắp đặt Ống nhựa PPR-D20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6100m
5Lắp đặt măng sông D40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
6Lắp đặt măng sông D32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
7Lắp đặt măng sông D25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
8Lắp đặt măng sông D20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
9Lắp đặt van 1 chiều D25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
10Lắp đặt van 2 chiều D25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
11Lắp đặt van 2 chiều D32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
12Lắp đặt van 2 chiều D40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
13Lắp đặt tê D40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
14Lắp đặt tê D25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
15Lắp đặt tê D40/25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
16Lắp đặt tê D32/25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
17Lắp đặt tê D25/20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
18Lắp đặt côn thu D25/20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
19Lắp đặt cút 90° D40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
20Lắp đặt cút 90° D32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
21Lắp đặt cút 90° D25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
22Lắp đặt cút 90° D20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
23Lắp đặt cút 90° Ren trong D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
24Lắp đặt kép D20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
25Lắp nút bịt 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
26Lắp đặt Van phao Novo 15 (cần đồng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
27Lắp đặt Van phao điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
28Crephin D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
29Lắp đặt măng sông ren ngoài D25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
30Lắp đặt măng sông ren ngoài D32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
31Lắp đặt măng sông ren trong đồng D25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
32Lắp đặt Rắc co D40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
33Lắp đặt Rắc co D32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
34Lắp đặt Rắc co D25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
35Lắp đặt Ống nhựa UPVC-D200mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
36Lắp đặt Ống nhựa UPVC-D110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,35100m
37Lắp đặt Ống nhựa UPVC-D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3100m
38Lắp đặt Ống nhựa UPVC-D70mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,35100m
39Lắp đặt Ống nhựa UPVC-D60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,32100m
40Lắp đặt Ống nhựa UPVC-D34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
41Lắp đặt măng sông D200mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
42Lắp đặt măng sông D110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
43Lắp đặt măng sông D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp33cái
44Lắp đặt măng sông D75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
45Lắp đặt măng sông D60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
46Lắp đặt măng sông D34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
47Lắp đặt Tê D110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
48Lắp đặt Tê D75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
49Lắp đặt cút 135° D110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
50Lắp đặt cút 135° D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp35cái
51Lắp đặt cút 135° D60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp55cái
52Lắp đặt cút 90° D75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
53Lắp đặt cút 90° D34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
54Lắp đặt Y 45° D110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
55Lắp đặt Y 45° D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
56Lắp đặt Y 45° D75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
57Lắp đặt Y 45° D60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
58Lắp đặt Y 45° D110/60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
59Lắp đặt Y 45° D90/60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
60Lắp đặt côn thu D60/34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
61Lắp đặt côn thu D110/75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
62Lắp đặt côn thu D90/75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
63Lắp đặt Phễu thu sàn D60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
64Si phông D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
65Lắp nút bịt D110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
66Lắp nút bịt D90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
67Lắp đặt Phễu thu D110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
I Hạng mục 9: Phần thiết bị WC
1Lắp đặt lavabo âm bànChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
2Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
3Lắp đặt bàn đá, đá Granite kim sa đenChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
5Lắp đặt vòi xịt xíChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
7Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
8Lắp đặt gương soi 450x600Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
9Bơm sinh hoạt Q= 1.2 m3/h; H=30m,1HpChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
10Lắp đặt két nước inox 2m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
11Lắp đặt đồng hồ nước D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175745274E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (Trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị,.....) cấp III trở lên,; Hợp đồng ký và thực hiện trong vòng 05 năm trở lại đây (từ 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự (Được chứng minh bằng Bản sao công chứng Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này).1510
2 Kỹ thuật thi công 4 - Số lượng: 02 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự (Được chứng minh bằng Bản sao công chứng Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này).53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự (Được chứng minh bằng Bản sao công chứng Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này).53
4 Công nhân kỹ thuật 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá – công suất 1.7kW Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi bê tông – công suất 1.5kW Hoạt động tốt3
5 Máy hàn điện >14 KW Hoạt động tốt2
6 Máy trôn bê tông 250l Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa 80l Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
10 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->