Gói thầu: Thi công cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty bảo hiểm PJICO Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 06:17:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,919,150,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175745274E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (Trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị,.....) cấp III trở lên,; Hợp đồng ký và thực hiện trong vòng 05 năm trở lại đây (từ 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự (Được chứng minh bằng Bản sao công chứng Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 02 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự (Được chứng minh bằng Bản sao công chứng Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự (Được chứng minh bằng Bản sao công chứng Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá – công suất 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông – công suất 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện >14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trôn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty bảo hiểm PJICO Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Sửa chữa, nâng cấp công trình Trụ sở làm việc PJICO Bình Định 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chủ sở hữu của PJICO |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File quét (Scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên . + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự hoặc tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty bảo hiểm PJICO Bình Định, địa chỉ: Số 14 Trường Chinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.Điên thoại 02563816259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty cổ phần bảo hiểm Petrolimex.Địa chỉ: Tầng 21-22 Tòa nhà MIPEC, số 229 Tây Sơn, Quận Đống Đa, Hà Nội.Số điện thoại: 02437760867. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty bảo hiểm PJICO Bình Định, địa chỉ: Số 14 Trường Chinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.Điên thoại 02563816259. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty bảo hiểm PJICO Bình Định, địa chỉ: Số 14 Trường Chinh, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.Điên thoại 02563816259. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,106 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,4515 | m³ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 227,2889 | m² |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 156,143 | m² |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1218 | m³ |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,3513 | m³ |
| 7 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5945 | 100m² |
| 8 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,4117 | m² |
| 10 | Nhân công dỡ bỏ biển treo tường, hệ khung thép, hệ song sắt, mái bạt cuộn di dộng, tháo bỏ toàn bộ đường dây, đường ống, các thiết bị liên quan… | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | công |
| 11 | Nhân công dỡ bỏ toàn bộ khối nhà vệ sinh các tầng, làm phẳng lại sàn tại vị trí chênh cos, phá bỏ phần tường bể ngầm, dỡ bỏ phần gờ phào,lan can, vật liệu ốp hoàn thiện ban công, lan can, câù thang….hoàn trả lại mặt bằng để cải tạo. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | công |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 339,4734 | m² |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 136,2226 | m² |
| 14 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,4232 | m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,4232 | m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,4232 | m³ |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1632 | 100m3 |
| 2 | Trải bạt dứa chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,2449 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền mac 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2245 | m3 |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,703 | m² |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (5x10x20)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,7296 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (5x10x20)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,0665 | m³ |
| 7 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0425 | m³ |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 645,2616 | m² |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 376,361 | m² |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,62 | m² |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121,4575 | m2 |
| 12 | Ốp đá marble vào tường, có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,0881 | m² |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.311,581 | m² |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 236,31 | m² |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 376,36 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.171,531 | m² |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 158,97 | m2 |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,59 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện trần thạch cao khung xương chìm, tấm trần chịu ẩm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,94 | m2 |
| 20 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,2273 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện vách ngăn compact chịu ẩm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7105 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch granite men thô 800x800 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 199,0605 | m² |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch KT 100x800 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,23 | m² |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm hạ long KT 400x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,44 | m² |
| 25 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 127,597 | m² |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,51 | m² |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT 600x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,663 | m² |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện bàn đá granite màu tối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,175 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn đá granite | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,775 | m² |
| 30 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,7787 | m² |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,48 | m |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thang kính cường lực 12mm, tay vịn gỗ theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,267 | m2 |
| 33 | Thang sắt lên mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa lỗ thăm mái bằng thép tôn gập theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 35 | Ốp đá marble vân ngang mặt thang máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,9865 | m² |
| 36 | Ốp đá granite màu đen mặt thang máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,14 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can ban công bằng thép hộp theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,63 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can ban công bằng thép hộp theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,315 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lam nhôm chắn nắng hình hộp theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,5635 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện Logo chữ theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm cuốn tự động Austdoor hoặc tường đương (bao gồm cả moto, role, điều khiển...) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,668 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng cửa chống cháy, chịu lửa 120 phút, có thanh đẩy, tay co thủy lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,002 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng cửa thép 1 cánh mở quay, tay nắm âm, phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,04 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng cửa cánh inox xước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, hệ nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6.38 ly. Phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,625 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi kết hợp với vách kính cố định, hệ nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6.38 ly. Phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,351 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ kết hợp với vách kính cố định, hệ nhôm việt pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6.38 ly. Phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,73 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính thủy lực 1 cánh + vách kính cố định, kính cường lực dày 12 ly, dán decan mờ, khóa âm sàn, phụ kiện kèm theo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,768 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, giáo trong, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tb |
| C | Hạng mục 3: Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98,1091 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,2614 | m² |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,261 | 1m2 |
| 4 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | lỗ khoan |
| 5 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122 | lỗ khoan |
| 6 | Keo hilti RE500 hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3581 | lít |
| 7 | Bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5819 | 1 m3 |
| 8 | Công tác đổ bê tông, gia cố móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4138 | m³ |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,837 | m² |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3312 | 100kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9929 | 100kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7033 | 100kg |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất nung (5x10x20)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,87 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2099 | 1 m3 |
| 15 | Công tác đổ bê tông, gia cố móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8493 | m³ |
| 16 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6971 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7742 | m³ |
| 18 | Phụ gia chống thấm cho bê tông sika plastocrete N hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,9506 | lít |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0629 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1575 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0627 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4543 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0215 | 100m² |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0404 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,705 | m² |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,0522 | m² |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,332 | m² |
| 30 | Đánh màu xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,332 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5745 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,284 | m³ |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,284 | m³ |
| D | Hạng mục 4: Phần kết cấu gia cố | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,932 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,52 | m² |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,162 | 100kg |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,0573 | 100kg |
| 5 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5591 | 100kg |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4601 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112,836 | m² |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5586 | 100kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,5866 | 100kg |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9817 | 100kg |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0059 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sàn, mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,0593 | m² |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,0328 | 100kg |
| 14 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 138 | lỗ khoan |
| 15 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 450 | lỗ khoan |
| 16 | Keo hilti RE500 hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,5324 | lít |
| E | Hạng mục 5: Phần kết cấu làm mới | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,738 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106,076 | m² |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,581 | 100kg |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,5287 | 100kg |
| 5 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7796 | 100kg |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,6584 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 171,1598 | m² |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6368 | 100kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,7022 | 100kg |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2906 | 100kg |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,9129 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sàn, mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 179,1297 | m² |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,1314 | 100kg |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8542 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,3825 | m² |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cầu thang đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9187 | 100kg |
| 17 | Công tác đổ bê tông, gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1716 | m³ |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô, liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,016 | m² |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8145 | 100kg |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,903 | 100kg |
| F | Hạng mục 6: Phần điện | |||
| 1 | Đèn báo pha | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 2 | Cầu chì 2A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Biến dòng điện 100/5A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 4 | Đồng hồ volt kế-chuyển mạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ Ampe kế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 6 | Công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Hệ thống thanh cái đồng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ATS khối 3P-415V-63A/25kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 9 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (400x300x200), loại có thử nghiệm điển hình. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 10 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (1200x600x300), loại có thử nghiệm điển hình. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, Aptomat MCCB 3P 100AT/125AF/25kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, Aptomat MCCB 3P 40AT/63AF/18kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50AT/63AF/18kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A/10kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A/10kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 25A/10kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A/6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đèn led chiếu gương 8W/220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1x9W/220V-L=0.6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1x18W/220V-L=1.2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn Led rọi lên xuống 14W/220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Công tắc đơn 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 24 | Công tắc đôi 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Công tắc đảo chiều đơn 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V-Âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 27 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/230V loại chịu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - (4x35) mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC - (4x35) mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 30 | Cu/XLPE/PVC - (4x16) mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 31 | Cáp E.Cu/PVC - (1x16) mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 32 | Cu/XLPE/PVC - (4x10) mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29 | m |
| 33 | Cu/XLPE/PVC - (2x10) mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102 | m |
| 34 | Cáp E.Cu/PVC - (1x10) mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131 | m |
| 35 | Cu/XLPE/PVC - (2x6) mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | m |
| 36 | Cáp E.Cu/PVC - (1x6) mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | m |
| 37 | Cu/XLPE/PVC - (2x4) mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 38 | Cáp E.Cu/PVC - (1x4) mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 39 | Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 167 | m |
| 40 | Cáp E.Cu/PVC-1x2.5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83 | m |
| 41 | Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 360 | m |
| 42 | Thang cáp 300x100 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 43 | Ống PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 263 | m |
| 44 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 263 | cái |
| 45 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 46 | Khớp nối trơn D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 184 | cái |
| 47 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 48 | Khớp nối ren D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 49 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 158 | cái |
| 50 | Tủ điện chứa CB 12 module | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 2P 40A/10kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 1P 16A/6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Đèn Led Panel 600x600-48W/220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 55 | Đèn Led downlight 7W/220V-loại chống ẩm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 56 | Đèn Led rọi âm trần 10W/220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 57 | Đèn Led rọi lên xuống 14W/220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 58 | Đèn tuýp Led đơn 1x18W/220V-L=1.2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 59 | Công tắc đơn 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 60 | Công tắc đôi 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Công tắc ba 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Công tắc đảo chiều đơn 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 63 | Công tắc đảo chiều đôi 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 64 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V-Âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt Ổ cắm âm sàn 6 Module | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 66 | Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 185 | m |
| 67 | Cáp E.Cu/PVC - (1x2.5) mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92 | m |
| 68 | Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 296 | m |
| 69 | Ống PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 70 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 240 | cái |
| 71 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 72 | Khớp nối trơn D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 168 | cái |
| 73 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 74 | Khớp nối ren D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43 | cái |
| 75 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 144 | cái |
| 76 | Máng cáp 100x50x1.2 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 77 | Co chuyển hai phía máng cáp W100/W100/H50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 78 | Tủ điện chứa CB 12 module | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCB 2P 40A/10kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 80 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 81 | Aptomat MCB 1P 16A/6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Đèn Led Panel 600x600-48W/220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Đèn Led downlight 7W/220V-loại chống ẩm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Đèn Led rọi hộp đôi 2x10W/220V-âm trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Đèn Led rọi hộp đơn 10W/220V-âm trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Đèn Led rọi lên xuống 14W/220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 87 | Đèn led thanh 14W/1M/220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 88 | Lắp đặt Công tắc đơn 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 89 | Công tắc đôi 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 90 | Công tắc đảo chiều đơn 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 91 | Công tắc đảo chiều đôi 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V-Âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt Ổ cắm âm sàn 6 Module | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 211 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, Cáp E.Cu/PVC - (1x2.5) mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 229 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 167 | m |
| 98 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 167 | cái |
| 99 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 100 | Khớp nối trơn D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117 | cái |
| 101 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 102 | Khớp nối ren D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 103 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 104 | Máng cáp 100x50x1.2 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 105 | Co chuyển hai phía máng cáp W100/W100/H50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 106 | Tủ điện chứa CB 12 module | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 107 | Aptomat MCB 2P 40A/10kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 1P 16A/6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Đèn Led Panel 600x600-48W/220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 111 | Đèn Led downlight 7W/220V-loại chống ẩm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 112 | Đèn Led rọi hộp đơn 10W/220V-âm trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 113 | Đèn Led rọi lên xuống 14W/220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 114 | Đèn led thanh 14W/1M/220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 115 | Công tắc đôi 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 116 | Công tắc đơn 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc-Công tắc đảo chiều đơn 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi, Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V-Âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt Ổ cắm âm sàn 6 Module | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, Cáp Cu/PVC-1x2.5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn, Cáp E.Cu/PVC - (1x2.5) mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn, Cáp Cu/PVC-1x1.5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 230 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 168 | m |
| 124 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 168 | cái |
| 125 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 126 | Khớp nối trơn D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117 | cái |
| 127 | Hộp nối vuông D20 có nắp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 128 | Khớp nối ren D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 129 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101 | cái |
| 130 | Máng cáp 100x50x1.2 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 131 | Co chuyển hai phía máng cáp W100/W100/H50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 132 | Tủ điện chứa CB 12 module | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 133 | Aptomat MCB 2P 40A/10kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 134 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 135 | Aptomat MCB 1P 16A/6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 136 | Đèn Led lốp trần gắn nổi 1x10W/220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 137 | Đèn Led rọi lên xuống 14W/220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 138 | Công tắc đôi 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 139 | Công tắc đơn 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc-Công tắc đảo chiều đơn 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi, Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V-Âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (500x400x200), loại có thử nghiệm điển hình. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt Tủ điện chứa CB 10 module | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 144 | Aptomat MCCB 3P 40AT/63AF/18kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 145 | Aptomat MCB 2P 32A/10kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 146 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 147 | Aptomat MCB 1P 16A/6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 149 | Đèn Led lốp trần gắn nổi 1x10W/220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 150 | Đèn Led rọi lên xuống 14W/220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1x18W/220V-L=1.2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 152 | Công tắc đôi 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 153 | Công tắc đơn 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc-Công tắc đảo chiều đơn 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi, Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V-Âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| G | Phần 7: Chống sét, an toàn điện | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ RVB>20m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Bulông Êcu D8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Thép tròn D12mm thoát sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 4 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | m |
| 5 | Bộ ghép nối inox 2m x D42 x 3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Nở nhựa D8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 8 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 9 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 11 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất dài 2,4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 12 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 13 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | kg |
| 14 | Bảng đồng tiếp đất 300x100x5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Cáp đồng CU/PVC 25mm2 nối trung tính tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 16 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất dài 2,4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cọc |
| 17 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 18 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | kg |
| 19 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 20 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| H | Hạng mục 8: Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PPR-D40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PPR-D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PPR-D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PPR-D20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông D40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông D20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều D40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê D40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê D40/25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê D32/25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê D25/20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu D25/20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90° D40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90° D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90° D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90° D20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90° Ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép D20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van phao Novo 15 (cần đồng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van phao điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Crephin D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren trong đồng D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rắc co D40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rắc co D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC-D200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC-D110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC-D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC-D70mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC-D60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống nhựa UPVC-D34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt măng sông D200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông D110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông D75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông D60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông D34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê D110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê D75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 135° D110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 135° D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 135° D60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 90° D75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90° D34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y 45° D110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y 45° D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y 45° D75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y 45° D60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y 45° D110/60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y 45° D90/60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu D60/34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu D110/75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu D90/75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Phễu thu sàn D60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 64 | Si phông D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt D110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Phễu thu D110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| I | Hạng mục 9: Phần thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bàn đá, đá Granite kim sa đen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Bơm sinh hoạt Q= 1.2 m3/h; H=30m,1Hp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt két nước inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ nước D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175745274E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (Trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị,.....) cấp III trở lên,; Hợp đồng ký và thực hiện trong vòng 05 năm trở lại đây (từ 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng minh (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự (Được chứng minh bằng Bản sao công chứng Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này). | 15 | 10 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 4 | - Số lượng: 02 kỹ sư xây dựng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự (Được chứng minh bằng Bản sao công chứng Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự (Được chứng minh bằng Bản sao công chứng Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá – công suất 1.7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông – công suất 1.5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn điện >14 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trôn bê tông 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi