Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 07:40:00 đến ngày 2022-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 637,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng – công nghiệp với thời hạn hiệu lực sau ngày nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng/ Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư nước dân dụng- Đã phụ trách thi công phần nước tối thiểu 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu là trung cấp xây dựng dân dụng).- Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay 0.85 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Bảo dưỡng Nhà làm việc Công an huyện Tuy Phước 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. * Lưu ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp Bản chụp có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) có phạm vi hoạt động như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Các nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và kiểm chứng. Nếu phát hiện tài liệu mà nhà thầu cung cấp không đúng với những thông tin kê khai khi dự thầu, nhà thầu sẽ bị xử lý theo các quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0694349284. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Bình Định (Số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). Điện thoại: 0694349203. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Bình Định (Số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). Điện thoại: 0694349284. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Bình Định (Số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). Điện thoại: 0694349284. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO DƯỠNG NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN HUYỆN TUY PHƯỚC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tại các vị trí lớp trát bị nứt nẻ, nứt chân chim, bong tróc, thấm dột) | Theo chương V - E-HSMT | 81,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà. | Theo chương V - E-HSMT | 2.268,1349 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tính 50% tổng diện tích tường trong nhà) | Theo chương V - E-HSMT | 916,7705 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớpchống thấm cũ trên sê nô, ô văng | Theo chương V - E-HSMT | 477,14 | m2 |
| 5 | Hút hầm cầu. (xe 7m3) | Theo chương V - E-HSMT | 6 | xe |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm ( Hộp gen kỹ thuật) | Theo chương V - E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền nhà vệ sinh gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V - E-HSMT | 69,92 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo chương V - E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước cũ và các phụ kiện. | Theo chương V - E-HSMT | 6 | công |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại lan can tay vị cầu thang | 8,055 | m2 | |
| 14 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo chương V - E-HSMT | 107,5 | m |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm ( Hộp gen kỹ thuật) | Theo chương V - E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ lamri tường bị mối mọt | Theo chương V - E-HSMT | 14,562 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V - E-HSMT | 349,36 | m |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo chương V - E-HSMT | 952,9742 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 ( Lấp cửa thông phòng họp trục 3) | Theo chương V - E-HSMT | 0,7286 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - E-HSMT | 88,7264 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót (LAZTU-PRIMER.EXT: Sơn lót khángkiềm ngoại thất, trung hòa độ PH, chốngthấm theo thời gian (U6.6NG)) + 2 nước phủ LAZTU-STAIN: Sơn mịn ngoại thất caocấp, màng sơn mịn, chống rêu mốc, lángđẹp, bền màu (U6.4) | Theo chương V - E-HSMT | 2.349,5749 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ LAZTU-STAIN: Sơn mịn ngoại thất cao cấp, màng sơn mịn, chống rêu mốc, lángđẹp, bền màu (U6.4) | Theo chương V - E-HSMT | 1.950,83 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - E-HSMT | 629,0941 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch Kova CT11-A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V - E-HSMT | 477,14 | m2 |
| 25 | Sửa chữa thay thế khung ngoại bị mối mọt ( Tạm tính Kl thực tế sẽ xác định trong quá trình thi công) | Theo chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Sửa chửa thay thế cánh cửa đi, bị mối mọt ( cửa gỗ nhóm III , kính trắng 8ly vát cạnh) ( Tạm tính Kl thực tế sẽ xác định trong quá trình thi công) | Theo chương V - E-HSMT | 5 | m2 |
| 27 | Thay thế chỉ cửa bị mối mọt ( Tạm tính Kl thực tế sẽ xác định trong quá trình thi công) | Theo chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 28 | Sửa chữa thay thế các tấm kính bể , kính trắng Việt Nhật dày 5 ly ( Tạm tính Kl thực tế sẽ xác định trong quá trình thi công) | Theo chương V - E-HSMT | 5 | m2 |
| 29 | Thay khoá cửa đi hư hỏng ( Tạm tính Kl thực tế sẽ xác định trong quá trình thi công) ( khoá tròn Việt Tiệp) | Theo chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Thay thế các bản lề cửa đi hư hỏng (bản lề inox Su-304 Việt Tiệp-08125) ( Tạm tính Kl thực tế sẽ xác định trong quá trình thi công) | Theo chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Phun Sơn Pu toàn bộ cửa đi cửa sổ gỗ bằng sơn Pu 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - E-HSMT | 952,9742 | m2 |
| 32 | Thay ron cao su và bắn keo, vệ sinh toàn bộ vách kính khung nhôm. | Theo chương V - E-HSMT | 49,505 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh- Tiết diện gạch 300*600 m2, XM PCB40 (Thạch bàn loại 1 hoặc tương đương) | Theo chương V - E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 34 | Lát nền khu vệ sinh, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch ceramic 300x300 (Đồng Tâm hoặc tương đương) chống trượt, XM PCB40 | Theo chương V - E-HSMT | 69,92 | m2 |
| 35 | Nhân công vệ sinh tay vin lan can cầu thang, đánh bóng tay vị inox lan can | Theo chương V - E-HSMT | 140,315 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép chống rỉ bằng sơn các loại 1 nước lót (sơn lót maxilite chống rỉ) + 2 nước phủ sơn dầu maxilite | Theo chương V - E-HSMT | 8,055 | 1m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 ( Hộp gen kỹ thuật) | Theo chương V - E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V - E-HSMT | 8,9 | m2 |
| 39 | Lắp đặt Bàn cầu xổm CAESAR - CS1230 (Gồm cả bệ xí và bồn nước xả) | Theo chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Chậu tròn treo 35-lỗ lớn ( Sứ Thiên Thanh mã LT35LLT) | Theo chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt BỘ XẢ NHẤN LAVABO CAESAR - BF605 | Theo chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam Thiên Thanh UT01XV | Theo chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Phụ kiện xả tiểu nam ấn tay Caesar - BF410 | Theo chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi LAVABO (Caesar - B027C) | Theo chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh vòi xịt nhựa Caesa - BS304 | Theo chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt van Đường kính 27mm | Theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt móc treo đồ bằng inox | Theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi Caesar - M110 | Theo chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính Caesar - Q760V | Theo chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Cao su non | Theo chương V - E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 52 | Lưới thu nước sàn Caesar - F2222 | Theo chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 2.9mm (ống thoát nước bể xí) | Theo chương V - E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.3 mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,354 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 3mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm ( thay ống thoát điều hoà cho toàn nhà) | Theo chương V - E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ( thay ống thoát điều hoà cho toàn nhà) | Theo chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 63 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo chương V - E-HSMT | 5,3855 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo chương V - E-HSMT | 5,3855 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo chương V - E-HSMT | 5,3855 | m3 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V - E-HSMT | 3,76 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tính luân chuyển không tính vật liệu) | Theo chương V - E-HSMT | 10,8088 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng – công nghiệp với thời hạn hiệu lực sau ngày nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công trình.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công phần xây dựng: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng/ Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công phần nước: | 1 | - Là kỹ sư nước dân dụng- Đã phụ trách thi công phần nước tối thiểu 02 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ tối thiểu là trung cấp xây dựng dân dụng).- Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 02 công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay 0.85 kW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Ô tô tải 5 T | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn hoặc hợp đồng nguyên tắc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp công chứng trong thời hạn 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi