Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750062-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Liên Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220733342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 07:38:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,707,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà văn hóa làng Nhật Chiêu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Phú Thọ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tính An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Anh;


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019, 2020, 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2022 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo119,0676m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo12,5168m3
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo13,7768m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,582100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4297100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,194100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,1097tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7309tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0574tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,266tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1024tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5553tấn
13Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo29,003m3
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,316m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,201m3
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo40,6685m3
17Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,011m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo117,78m3
19Đắp cát , độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo32,23m3
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,6754m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1277tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8971tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8501100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo70,1894m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,264m3
26Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,882m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,3956m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0463tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,09tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2728100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10,9767m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2049tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8662tấn
34Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8282100m2
35Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,5598m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7347tấn
37Ván khuôn sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,6124100m2
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,2114tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,2114tấn
40Gia công xà gồ thép C100x50x15x2mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9358tấn
41Lắp dựng xà gồ thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9358tấn
42Gia công giằng mái thép L50x50x3mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0482tấn
43Lắp dựng giằng thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0482tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo145,391m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng, chiều dài bất kỳXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,0349100m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo55,164m2
47Ốp chân tường chân móng bằng gạch nhám trang tríXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,44m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo294,9548m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo459,658m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20,9m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo23,0032m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo110,1m2
53Trát trần, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo61,2m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo144,56m
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo373,11m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo624,55m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,975m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,8031m2
59Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo139,3544m2
60Đóng tấm trần tôn xương thép hìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo106,7776m2
61Phào chân trần bằng NhômXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo82,08md
62Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20,16m2
63Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở xô đẩy kính dày 6.38mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo22,2m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3724tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo22,2m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo44,41m2
67Bộ chữ: NHÀ VĂN HÓA LÀNG NHẬT CHIÊU- XÃ LIÊN CHÂU" bằng MIKA mầu đỏXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bộ
68Lắp đặt đèn LED 50W treo tường chiếu sáng sânXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16bộ
70Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
71Lắp đặt quạt trầnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10cái
72Lắp đặt công tắc 2 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 30AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
76Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo395m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo125m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo80m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo140m
81Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo35m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo140m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo240m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo350m
85Tủ điện tổng KT: 300x200x150, tôn dày 1,5ly - Lắp âmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1tủ
86Đào móng thi công cọc chống sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo41m3
87Đắp đất nền móngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4m3
88Gia công, đóng cọc chống sét L63x6Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cọc
89Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
90Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
91Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo45m
92Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo20m
93Cọc đỡ dây chống sétXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10cọc
94Bulon đai ốc, vành đệmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
95Kẹp kiểm traXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
B PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG CŨ
1Tháo dỡ cửaXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo32,64m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,947m3
3Tháo tấm lợp fibrô xi măngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo188,5m2
4Phá dỡ kết cấu gạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo51,9024m3
5Đào san đất trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo128,3m3
6Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo192,41m3
7Phá dỡ 2 gian nhà cấp 4 cũ+ Nhà kho cũ+ Nhà vệ sinh cũ ( Gồm cả VC đổ thải)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1nhà
C XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Đào đất móng, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,98571m3
2Đắp đất nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,98m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,402m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,4188m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,0888m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,858m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1209100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0288tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1642tấn
10Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,4688m3
11Ván khuôn sàn máiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2378100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2737tấn
13Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1375m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0247100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0118tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo10,9296m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,6268m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo60,549m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo72,36m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,48m2
21Trát trần, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo23,78m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo61,068m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo60,549m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo52,552m2
25Đắp nền móng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,1538m3
26Bê tông nền, M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,0769m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,3962m2
28Lát nền, sàn g,tiết diện gạch ≤ 0,09m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo11,3962m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo24,6884m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo22,44m2
31Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo22,44m2
32Bê tông móng, M200, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1883m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5246m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,691m2
35Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,691m2
36Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,76m2
37Sản xuất cửa sổ 1 cánh hất khung nhôm hệXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,72m2
38Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6bộ
39Lắp đặt công tắc 3 hạtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo26m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo26m
43Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,138100m
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo27cái
47Lắp đặt xí bệtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
51Lắp đặt gương soiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3bộ
54Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,15100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 60mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,238100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,124100m
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 65mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16cái
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1bể
64Đào móng cột, trụ, đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14,4721m3
65Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,6733m3
66Bê tông móng, M200, đá 2x4,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5219m3
67Bê tông móng, M250, đá 1x2,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8456m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0576100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0737tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0411tấn
71Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,7617m3
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,4198m2
73Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,4198m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,4056m2
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14,382m2
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2772m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0159100m2
78Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0072tấn
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo51 cấu kiện
80Ngâm nước xi măng chống thấmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,5843m3
D * ĐỔ BÊ TÔNG SÂN+ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,447100m3
2Lót bạt da dứa để đổ BTXMXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo298m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo35,76m3
4Ván khuôn nềnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,12100m2
5Đào móng băng, đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,551m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,854m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,694m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo15,4m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0484100kg
10Ván khuôn tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0426100m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,728m3
12Lắp đặt tấm đanXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo141cấu kiện
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0185100m3
E XÂY DỰNG CỔNG RA VÀO
1Đào móng, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,6621m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,242m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0632100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0062tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, trụ, đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0376tấn
6Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3475m3
7Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,3031m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,8867m3
9Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,3568m3
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,632m2
11Gia công cổng sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1503tấn
12Lắp dựng cổng sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,55m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo17,11m2
14Bánh xeXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4cái
15Bản lề cốiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2bộ
16Khoá Việt tiệpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2cái
17Lắp đặt thanh thép hộp tráng kẽm 50x100x3 dài 1.615mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2thanh
F XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO THÉP
1Đào đất móng, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,911m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,5105m3
3Xây gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,3408m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0297100m3
5Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,3985m3
6Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,7725m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo53,4964m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo14,6531m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo68,14m2
10Gia công rào sắt đặc 14x14Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,6304tấn
11Đầu đao tường rào bằng sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo106cái
12Bi sắt tường rào bằng sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo106cái
13Lắp dựng rào sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo35,252m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo70,51m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường. 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Máy cắt uốn sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
7 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
8 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->