Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752455-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH THANH HÓA
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220749159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB tập trung tại Tổng công ty BĐVN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 07:36:00 đến ngày 2022-07-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,268,219,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giáo hoàn thiện (m2)
- Đặc điểm thiết bị Giáo hoàn thiện (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
4-Máy hàn điện >=3.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện >=3.5KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, mở rộng nhà khai thác Bưu điện huyện Thạch Thành, Bưu điện tỉnh Thanh Hóa
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB tập trung tại Tổng công ty BĐVN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: 33 Trần Phú-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hóa-tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thanh Hóa, số 33 Trần Phú, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Thanh Hóa, số 33 Trần Phú, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Điện thoại: 02373.717.898; Fax: 0237.3752.747.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng HAC. - Địa chỉ: Số 34 Phạm Bành, Phường Ngọc Trạo, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty TNHH Hoạt động xây dựng Giang Sơn. - Địa chỉ: Phòng 1502B, Chung cư Tecco Towers, Lô CC2 Khu tái định cư, đường vành đai, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Bên mời thầu lập, Chủ đầu tư thẩm định). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Bên mời thầu đánh giá, Chủ đầu tư thẩm định).


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: 33 Trần Phú-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hóa-tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thanh Hóa, số 33 Trần Phú, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Thanh Hóa, số 33 Trần Phú, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Điện thoại: 02373.717.898; Fax: 0237.3752.747.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 105 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 135 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thanh Hóa, số 33 Trần Phú, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Thanh Hóa, số 33 Trần Phú, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Điện thoại: 02373.717.898; Fax: 0237.3752.747.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Thành – Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 02373.717.898; Fax: 0237.3752.747.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng KH-KD Bưu điện tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Điện thoại: 02373.717.898; Fax: 0237.3752.747. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, mở rộng nhà khai thác và các hạng mục phụ trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TKBVKTTC8,11931m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVKTTC0,0271100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TKBVKTTC0,0541100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo TKBVKTTC0,0541100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVKTTC4,9827m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVKTTC0,2211100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC4,1896m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVKTTC0,0912100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,1742m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVKTTC0,0317100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVKTTC17,7581m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC6,1349m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVKTTC0,5473100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,1251tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVKTTC1,102tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVKTTC1,7765100m3
17Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tôngTheo TKBVKTTC204,192m2
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo TKBVKTTC2,0419100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC33,4372m3
20Rải vật liệu tạo cứng bề mặt sàn bê tôngTheo TKBVKTTC258,776m2
21Mài nền bê tông với 11 bước: mài sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất)Theo TKBVKTTC258,776m2
22Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC258,7761m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC1,7303m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVKTTC0,3146100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,0416tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,2541tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC4,9351m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVKTTC0,4487100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,1098tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,5902tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,5038m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVKTTC0,1029100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,0268tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,0295tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo TKBVKTTC1,4173tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TKBVKTTC1,4173tấn
37Gia công xà gồ thépTheo TKBVKTTC0,9229tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVKTTC0,9229tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC551m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TKBVKTTC2,8285100m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TKBVKTTC0,7649100m2
42Lắp dựng tôn úp nóc, bịt thu hồi, góc xối khổ 500mm, dày 0,4mmTheo TKBVKTTC64,369m
43Sản xuất và lắp dựng máng nước inox 304U300 có giá đỡ (Bao gồm vật tư và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo TKBVKTTC8,18m
44Ke chống bão (4 cái/m2)Theo TKBVKTTC1.131,4cái
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVKTTC44,7958m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC253,5285m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC190,5624m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo TKBVKTTC190,5624m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo TKBVKTTC253,5285m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC190,5624m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC253,5285m2
52Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xươngTheo TKBVKTTC256,4m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC6,5514m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC27,675m2
55Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xươngTheo TKBVKTTC6,5514m2
56Vách ngăn vệ sinh chống nướcTheo TKBVKTTC7,8925m2
57Phụ kiện tay năm, bản lề, nẹp viền ... chọn phụ kiện cửa vách ngăn vệ sinhTheo TKBVKTTC2bộ
58Sản xuất và lắp dựng hộp Aluminium bảo vệ cửa phía trước (độ dầy tấm aluminium 0,3 độ dầy nhôm 0,21) (bao gồm hệ khung xương và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo TKBVKTTC10,1328m2
59Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn tấm liền kéo tay Austdoor (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Theo TKBVKTTC24,552m2
60Phụ kiện cửa cuốn DC (khóa)Theo TKBVKTTC2bộ
61Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo TKBVKTTC4,15m2
62Phụ kiện cửa đi nhôm hệ cánh mở quayTheo TKBVKTTC2bộ
63Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở lật kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo TKBVKTTC4,68m2
64Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ cánh mở quayTheo TKBVKTTC4bộ
65Sản xuất, lắp đặt hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo TKBVKTTC13,1908m2
66Lắp đặt đèn LED tấm KT: 60x60; 42WTheo TKBVKTTC8bộ
67Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90Theo TKBVKTTC2bộ
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TKBVKTTC8bộ
69Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVKTTC5cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVKTTC12cái
71Ổ cắm mạng internet + điện thoạiTheo TKBVKTTC11cái
72Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tường (Đã bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo TKBVKTTC1bộ
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TKBVKTTC1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TKBVKTTC3cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo TKBVKTTC52m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo TKBVKTTC82m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo TKBVKTTC162m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo TKBVKTTC295m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo TKBVKTTC200m
80Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TKBVKTTC295m
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TKBVKTTC27hộp
82Lắp đặt dây đơn mạng iternet + dự phòngTheo TKBVKTTC315m
83Lắp đặt dây dẫn đơn điện thoại + dự phòngTheo TKBVKTTC315m
84Lắp đặt dây hệ thống dây camera 04 mắtTheo TKBVKTTC215m
85Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVKTTC9cái
86Lắp đặt kệ modemTheo TKBVKTTC1cái
87Bộ switch Tp-link 8 cổngTheo TKBVKTTC1bộ
88Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVKTTC2cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo TKBVKTTC50m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo TKBVKTTC15m
91Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TKBVKTTC35m
92Lắp đặt đèn hắt 55W ngoài trờiTheo TKBVKTTC4bộ
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TKBVKTTC0,85791m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVKTTC0,3431m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,3173m3
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVKTTC0,0075100m2
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0438tấn
98Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVKTTC1,7978m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC9m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC9,57m2
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC11,1m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo TKBVKTTC0,2748m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TKBVKTTC0,012100m2
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVKTTC0,0148tấn
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo TKBVKTTC31 cấu kiện
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo TKBVKTTC0,7100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo TKBVKTTC15cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo TKBVKTTC0,06100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo TKBVKTTC5cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo TKBVKTTC0,06100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo TKBVKTTC5cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo TKBVKTTC0,37100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo TKBVKTTC8cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo TKBVKTTC0,25100m
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo TKBVKTTC4cái
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chân chậuTheo TKBVKTTC1bộ
117Lắp đặt xí bệtTheo TKBVKTTC2bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVKTTC1bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TKBVKTTC2cái
120Lắp đặt vòi ruminê đồngTheo TKBVKTTC1cái
121Lắp đặt gương soiTheo TKBVKTTC1cái
122Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo TKBVKTTC1cái
123Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo TKBVKTTC1cái
124Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo TKBVKTTC1cái
125Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo TKBVKTTC1bể
126Sản xuất lắp đặt máy bơm nướcTheo TKBVKTTC1cái
127Sản xuất và lắp đặt phao điện, phao cơ chống trànTheo TKBVKTTC1cái
128Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVKTTC5,1876m3
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVKTTC0,167100m3
130Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tôngTheo TKBVKTTC18,894m2
131Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo TKBVKTTC0,1889100m2
132Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC2,6361m3
133Rải vật liệu tạo cứng bề mặt sàn bê tôngTheo TKBVKTTC18,894m2
134Mài nền bê tông với 11 bước: mài sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất)Theo TKBVKTTC18,894m2
135Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC18,8941m2
136Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVKTTC5,94m2
137Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo TKBVKTTC1cây
138Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo TKBVKTTC1gốc
139Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVKTTC0,6238100m3
140Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC57,225m3
141Mài nền bê tông, đánh bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất)Theo TKBVKTTC381,5m2
142Cắt mạch sân bê tông (chi tiết cách tính trên mặt bằng tổng thể)Theo TKBVKTTC85md
143Nhấc cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo TKBVKTTC191cấu kiện
144Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVKTTC2,1982m3
145Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC16,7136m2
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo TKBVKTTC191cấu kiện
147Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVKTTC1,217m3
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC12,626m2
149Cửa cổng sắt đặc sơn tĩnh điện, mở quay 4 cánh có bánh xeTheo TKBVKTTC9,25m2
150Tường rào nan sắt đặcTheo TKBVKTTC1,672m2
151Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC2,618m2
152Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa sắt xếp)Theo TKBVKTTC7,84m2
153Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo TKBVKTTC8,4m
154Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo TKBVKTTC2,618m2
155Tháo dỡ trầnTheo TKBVKTTC53m2
156Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC53m2
157Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC2,1325m3
158Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TKBVKTTC0,648m3
159Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC47,3943m2
160Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo TKBVKTTC0,3216tấn
161Tháo dỡ quạt trầnTheo TKBVKTTC2cái
162Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo TKBVKTTC45,024m2
163Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC54,1404m2
164Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo TKBVKTTC0,2224tấn
165Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC13,1828m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,1318100m3
167Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,1318100m3/1km
168Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC3,24m2
169Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC11,22m2
170Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TKBVKTTC4,459m3
171Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo TKBVKTTC1,0182m3
172Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo TKBVKTTC6,6442m3
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,1212100m3
174Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,1212100m3/1km
175Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC2,16m2
176Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC5,4m2
177Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC17,5427m2
178Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC5,192m3
179Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC5,407m3
180Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,106100m3
181Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TKBVKTTC0,106100m3/1km
182Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trìnhTheo TKBVKTTC1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.32
2 01 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >=80 lít Máy trộn vữa >=80 lít1
2 Máy trộn bê tông >=250 lít Máy trộn bê tông >=250 lít1
3 Giáo hoàn thiện (m2) Giáo hoàn thiện (m2)100
4 Máy hàn điện >=3.5KW Máy hàn điện >=3.5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->