Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất (kinh phí đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 19 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 08:03:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,794,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.311684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.397.278.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, xúc >= 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép >10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung>18 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tại khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất tại xã Tiền Phong (bản Mường Hin và bản Na Dến), huyện Quế Phong 19 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất (kinh phí đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các bản gốc của các hồ sơ đã kê khai cũng như đính kèm trong E-HSDT để bên mời thầu và Chủ đầu tư có thể kiểm tra đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Phong, Địa chỉ: Địa chỉ: Khối Nam Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ, Địa chỉ: Khối Đông Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Nam Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ, Địa chỉ: Khối Đông Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tiền Phong, Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,25 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,96 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,12 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,12 | 100m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,92 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,8 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,46 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,46 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,04 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 95,68 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11.381,22 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.138,12 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6km còn lại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.138,12 | 10m3/1km |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 556,28 | m3 |
| 15 | Bạt nilon chống mất nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.781,4 | m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,81 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,81 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,82 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 255,84 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,47 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 85,63 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,43 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,03 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 246 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 246 | mối nối |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97,76 | m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,82 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,75 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,33 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 94 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 94 | mối nối |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,75 | m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,37 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,04 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,26 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,92 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,52 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54,24 | m2 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56,66 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,91 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,22 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43 | cấu kiện |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,72 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 324,9 | m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,49 | m3 |
| 41 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,74 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68,97 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 627 | m2 |
| 45 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,79 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,71 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,96 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,86 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 285 | cấu kiện |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,53 | m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,81 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,91 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,91 | 100m3/1km |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,77 | 100m3 |
| 57 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.357,69 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 235,77 | 10m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6km còn lại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 235,77 | 10m3/1km |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 627,47 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,01 | 100m2 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,4 | m3 |
| 63 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 613,52 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,78 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,9 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,13 | 100m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,23 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,39 | 100m3 |
| 69 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 70 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,19 | 100m2 |
| 71 | Đất sét chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 104,84 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 73 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 283,41 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.311684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.397.278.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư thủy lợi | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư giao thông | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, xúc | Máy đào, xúc >= 1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô | Ô tô ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Lu bánh thép | Lu bánh thép >10 tấn | 1 |
| 4 | Lu rung | Lu rung>18 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi | Máy ủi >=110CV | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi