Gói thầu: Gói thầu số 09: Mua sắm sinh phẩm y tế và vật tư tiêu hao sử dụng trong xét nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747553-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bắc Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Mua sắm sinh phẩm y tế và vật tư tiêu hao sử dụng trong xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717216 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 08:26:00 đến ngày 2022-07-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,374,251,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.062E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loạsi, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét cho các cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.910.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại TP Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại TP Hà Nội, - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, xử lý sự cố... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 04 giờ.- Nhà thầu cung cấp số điện thoại (đường dây nóng 24/24 giờ) của nhân viên kỹ thuật phục trách giải quyết sự cố |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Công nghệ sinh học, Hóa học, Y, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, giao hàng, tập huấn, hướng dẫn sử dụng, trực tiếp triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, hóa học, Điện tử y sinh hoặc Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bắc Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Mua sắm sinh phẩm y tế và vật tư tiêu hao sử dụng trong xét nghiệm Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 (đợt 2) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; - Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Bản chụp các chứng chỉ đáp ứng hệ thống quản lý chất lượng (ISO hoặc tương đương) của các tổ chức chứng nhận độc lập cấp cho nhà sản xuất. - Nhà thầu phải nộp cùng tất cả các tài liệu tại mục E-CDNT10.2 (c) trong HSDT - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 40, 41, 42, 52 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ) - Hồ sơ chứng minh VTYT tham dự thầu của nhà thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân đáp ứng quy định tại Khoản 6, Điều 7 của TT 14/2020/BYT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Tất cả các hàng hoá mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485/ CE hoặc tương đương - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hiện đang còn hiệu lực như tiêu chuẩn hàng hóa,tính năng, thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói… của hàng hóa dự thầu để chứng minh hàng hóa do mình chào thầu là đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà SX (hoặc ủy quyền của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam) đối với tất cả các hàng hóa dự thầu có phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Đối với hàng hóa thông dụng và không áp dụng phân nhóm theo Thông tư trên thì không yêu cầu; chỉ yêu cầu nộp giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐCP. Giấy phép bán hàng được cho là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu TTBYT hoặc Chủ sở hữu số lưu hành TTBYT hoặc Đơn vị đứng tên Giấy phép nhập khẩu, tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu; thời hạn hiệu lực của tài liệu này phải đảm bảo cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (nếu có) - Cung cấp bản sao y các chứng chỉ chất lượng (CQ/CA); tờ khai Hải quan (nếu có) khi giao hàng - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 bao gồm Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B do Sở Y tế cấp hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D do Bộ Y tế cấp và Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 6, Điều 5 & Mục c, Khoản 3, Điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP (Trừ các trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này). - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được công khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng điện tử của Bộ Y tế theo Điều 44 và 45 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã trong tình trạng có hồ sơ công khai giá theo quy định, đang chờ đăng tải công khai trên Cổng điện tử của Bộ Y tế tại trước thời điểm đóng thầu và cam kết chịu trách nhiệm về sự trung thực của các thông tin cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, model, hãng sản xuất, xuất xứ, quy cách, số lượng, đơn giá (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã được vận chuyển đến chân công trình), giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, công vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành. (Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) (theo Mẫu số 19 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được công khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. -Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu: Hồ sơ công khai giá theo quy định, đang chờ đăng tải công khai trên Cổng điện tử của Bộ Y tế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, và các tài liệu khác có liên quan. - Cam kết Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác: Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18 - Thị trấn Đông Anh- Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18- Thị trấn Đông Anh- Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18- Thị trấn Đông Anh- Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18- Thị trấn Đông Anh- Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Test thử Giang mai | 200 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 50 test | |
| 2 | Test thử viêm gan C (HCV) | 1.500 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 50 test | |
| 3 | Test thử phát hiện kháng nguyên e của virus viêm gan B (HbeAg) | 1.500 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 50 test | |
| 4 | Test thử chân tay miệng (EV 71 IgM) | 200 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 25 test | |
| 5 | Test thử cúm (A&B) | 3.500 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 25 test | |
| 6 | Test thử viêm gan A (HAV IgG/IgM) | 600 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 30 test | |
| 7 | Test thử viêm gan E (HeV) | 600 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 30 test | |
| 8 | Test thử Rotavirus | 100 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 25 test | |
| 9 | Test thử HP | 90 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 30 test | |
| 10 | Test Dengue IgG/IgM | 500 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 30 test | |
| 11 | Test Dengue NS1 Ag | 1.100 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 30 test | |
| 12 | Test thử đường huyết mao mạch | 24.000 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 50 test | |
| 13 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 3.000 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 100 test | |
| 14 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B (HbsAg) | 3.000 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 100 test | |
| 15 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm (GN) | 8 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 thẻ/hộp | |
| 16 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương (GP) | 8 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 thẻ/hộp | |
| 17 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 8 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 thẻ/hộp | |
| 18 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 8 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 thẻ/hộp | |
| 19 | Đầu côn 100 - 1000 μl | 4 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 96 cái/hộp | |
| 20 | Đầu côn 0.5 - 250 μl | 4 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 96 cái/hộp | |
| 21 | Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 2000 ống | |
| 22 | Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn | 5 | chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chai 1000 ml. Hộp 12 chai | |
| 23 | Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật | 1 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 ống/ hộp | |
| 24 | Chai cấy máu | 1.600 | chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | (30 ml/chai x100 chai)/hộp | |
| 25 | Bộ nhuộm Gram | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ 4 chai 250ml | |
| 26 | Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ 3 chai 250ml | |
| 27 | Môi trường thạch máu | 5 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 10 đĩa | |
| 28 | Môi trường thạch Macconkey | 5 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 10 đĩa | |
| 29 | Môi trường thạch Saborau | 5 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 10 đĩa | |
| 30 | Test nhanh chẩn đoán Hpylori bằng mảnh sinh thiết | 4 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 50 ống | |
| 31 | Đầu côn xanh | 8.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Túi 500 cái | |
| 32 | Đầu côn vàng | 11.500 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Túi 1000 cái | |
| 33 | Enphedof | 5.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Túi 500 cái | |
| 34 | Pipet nhựa 3ml | 5.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Túi 500 cái | |
| 35 | Ống chống đông Citrat | 10.000 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Khay 100 ống | |
| 36 | Ống chống đông có EDTA | 10.000 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Khay 100 ống | |
| 37 | Ống chống đông có EDTA | 15.000 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Khay 100 ống | |
| 38 | Ống chống đông Heparin | 10.000 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Khay 100 ống | |
| 39 | Ống nước tiểu nhựa có nắp 10 ml | 2.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Túi 200 cái | |
| 40 | Ống nghiệm tách huyết thanh (serum) | 2.000 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Khay 100 ống | |
| 41 | Lam kính | 80 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 50 cái | |
| 42 | Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ Rh (Anti D/ IgG) | 10 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 10 lọ/ Lọ 10ml | |
| 43 | Thuốc thử xét nghiệm định tính hòa hợp, nghiệm pháp Coombs và kháng nguyên Du (Anti Human Globulin) | 15 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 1 lọ/Lọ 10ml | |
| 44 | IVD hỗ trợ xét nghiệm nhóm máu (BSA) | 15 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Lọ 10ml/ Hộp 1 lọ | |
| 45 | Huyết thanh mẫu ABO | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 lọ/Bộ | |
| 46 | Huyết thanh mẫu thử RH (Anti RH1) | 22 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 1 lọ, | |
| 47 | Test thử phát hiện các yếu tố thấp khớp (RF) | 300 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 100 test | |
| 48 | Test thử phát hiện kháng thể Streptolysin (ASLO) | 300 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 100 test | |
| 49 | Test phát hiện Protein phản ứng C trong mẫu huyết thanh (CRP) | 500 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 100 test | |
| 50 | Test thử 4 chất gây nghiện trong nước tiểu | 1.530 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 15 test | |
| 51 | Test thử phát hiện kháng thể lao | 900 | Test | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp 30 test |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.062E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loạsi, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét cho các cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.910.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại TP Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại TP Hà Nội, - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, xử lý sự cố... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 04 giờ.- Nhà thầu cung cấp số điện thoại (đường dây nóng 24/24 giờ) của nhân viên kỹ thuật phục trách giải quyết sự cố | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Công nghệ sinh học, Hóa học, Y, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, giao hàng, tập huấn, hướng dẫn sử dụng, trực tiếp triển khai | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, hóa học, Điện tử y sinh hoặc Dược | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi