Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm hóa chất xét nghiệm các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747297-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bắc Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Mua sắm hóa chất xét nghiệm các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717216 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ y tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 08:25:00 đến ngày 2022-07-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,796,844,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét cho các cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại TP Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại TP Hà Nội, - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, xử lý sự cố... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 04 giờ.- Nhà thầu cung cấp số điện thoại (đường dây nóng 24/24 giờ) của nhân viên kỹ thuật phục trách giải quyết sự cố |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Công nghệ sinh học, Hóa học, Y, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, giao hàng, tập huấn, hướng dẫn sử dụng, trực tiếp triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, hóa học, Điện tử y sinh hoặc Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bắc Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Mua sắm hóa chất xét nghiệm các loại Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 (đợt 2) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; - Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Bản chụp các chứng chỉ đáp ứng hệ thống quản lý chất lượng (ISO hoặc tương đương) của các tổ chức chứng nhận độc lập cấp cho nhà sản xuất. - Nhà thầu phải nộp cùng tất cả các tài liệu tại mục E-CDNT10.2 (c) trong HSDT - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 40, 41, 42, 52 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ) - Hồ sơ chứng minh VTYT tham dự thầu của nhà thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân đáp ứng quy định tại Khoản 6, Điều 7 của TT 14/2020/BYT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Tất cả các hàng hoá mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485/ CE hoặc tương đương - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hiện đang còn hiệu lực như tiêu chuẩn hàng hóa,tính năng, thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói… của hàng hóa dự thầu để chứng minh hàng hóa do mình chào thầu là đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà SX (hoặc ủy quyền của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam) đối với tất cả các hàng hóa dự thầu có phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Đối với hàng hóa thông dụng và không áp dụng phân nhóm theo Thông tư trên thì không yêu cầu; chỉ yêu cầu nộp giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐCP. Giấy phép bán hàng được cho là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu TTBYT hoặc Chủ sở hữu số lưu hành TTBYT hoặc Đơn vị đứng tên Giấy phép nhập khẩu, tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu; thời hạn hiệu lực của tài liệu này phải đảm bảo cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (nếu có) - Cung cấp bản sao y các chứng chỉ chất lượng (CQ/CA); tờ khai Hải quan (xóa giá) khi giao hàng - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 bao gồm Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B do Sở Y tế cấp hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D do Bộ Y tế cấp và Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 6, Điều 5 & Mục c, Khoản 3, Điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP (Trừ các trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này). - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được công khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng điện tử của Bộ Y tế theo Điều 44 và 45 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã trong tình trạng có hồ sơ công khai giá theo quy định, đang chờ đăng tải công khai trên Cổng điện tử của Bộ Y tế tại trước thời điểm đóng thầu và cam kết chịu trách nhiệm về sự trung thực của các thông tin cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, model, hãng sản xuất, xuất xứ, quy cách, số lượng, đơn giá (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã được vận chuyển đến chân công trình), giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, công vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành. (Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) (theo Mẫu số 19 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được công khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. -Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu: Hồ sơ công khai giá theo quy định, đang chờ đăng tải công khai trên Cổng điện tử của Bộ Y tế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, và các tài liệu khác có liên quan. - Cam kết Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác: Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18 - Thị trấn Đông Anh- Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18- Thị trấn Đông Anh- Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18- Thị trấn Đông Anh- Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18- Thị trấn Đông Anh- Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | 100 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x12ml+4x6ml | |
| 2 | Đo hoạt độ AST (GOT) | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x50ml+4x50ml | |
| 3 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x40ml+4x40ml | |
| 4 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x25ml+4x12.5ml | |
| 5 | Hoá chất định lượng Triglycerid | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x50ml+4x12.5ml | |
| 6 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 10 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x51ml+4x51ml | |
| 7 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x54ml | |
| 8 | Hoá chất định lượng Protein toàn phần | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x25ml+4x25ml | |
| 9 | Hoá chất định lượng Protein | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x19ml+1x3ml | |
| 10 | Hoá chất định lượng Bilirubin toàn phần | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x15ml+4x15ml | |
| 11 | Hoá chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 3 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x20ml+4x20ml | |
| 12 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 3 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x44ml+4x8ml+4x13ml | |
| 13 | Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 4 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x22ml+2x4ml+2x6ml | |
| 14 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 3 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1x1ml | |
| 15 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 3 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1x2ml | |
| 16 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 3 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1x2ml | |
| 17 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 8 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x22.5ml | |
| 18 | Hoá chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 9 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x51.3ml+4x17.1ml | |
| 19 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1x5ml | |
| 20 | Calib cho xét nghiệm HDL-Cholesterol | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x3ml | |
| 21 | Hoá chất định lượng Ure | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x53ml+4x53ml | |
| 22 | Hoá chất định lượng Sắt | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x30ml+4x30ml | |
| 23 | Đo hoạt độ Amylase | 8 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x40ml | |
| 24 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x30ml+4x12.5ml | |
| 25 | Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 3x5mL | |
| 26 | Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 3x5mL | |
| 27 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x5mL | |
| 28 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x20ml+2x7mL | |
| 29 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x1ml+2x1ml | |
| 30 | Hoá chất định lượng HbA1c | 14 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x37.5ml+2x7.5ml+2x34.5ml+5x2ml cal | |
| 31 | Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 8 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1000ml | |
| 32 | Hoá chất định lượng CRP | 12 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x30ml+4x30ml | |
| 33 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 5x2ml | |
| 34 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 5x2ml | |
| 35 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 10 | Bình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1x5l | |
| 36 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 20 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1x5ml | |
| 37 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 50 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1x5ml | |
| 38 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 50 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1x5ml | |
| 39 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1x2ml | |
| 40 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1x2ml | |
| 41 | Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1x2ml | |
| 42 | Ống lấy mẫu 3.0 mL | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1000 Pcs/bag | |
| 43 | Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1x3mL | |
| 44 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1x30mL+1x15mL | |
| 45 | Dây bơm nhu động | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 pcs/bag | |
| 46 | Bóng đèn | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 pcs/box | |
| 47 | Xy-lanh hút bệnh phẩm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 pcs/box | |
| 48 | Xy-lanh hút hóa chất | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 pcs/box | |
| 49 | Cóng phản ứng | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 pcs/box | |
| 50 | Dây bơm 1.29mm | 5 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 51 | Dây bơm dịch rửa | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 52 | Que khuấy cho máy hoá sinh tự động | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 53 | Bơm thải cho máy hoá sinh tự động | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 54 | Dung dịch pha loãng | 260 | Can | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Can 18 L | |
| 55 | Dung dịch ly giải màng hồng cầu | 12 | Can | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Can 500 mL | |
| 56 | Dung dịch rửa | 12 | Can | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Can 5 L | |
| 57 | Dung dịch rửa đậm đặc | 8 | Can | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Can 5 L | |
| 58 | Dung dịch ly giải màng hồng cầu | 4 | Can | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Can 500 mL | |
| 59 | Dung dịch nội kiểm mức thường | 15 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Lọ 3mL | |
| 60 | Dung dịch ly giải màng hồng cầu để đo Hemoglobin | 40 | Can | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Can 250 mL | |
| 61 | Dung dịch ly giải màng hồng cầu | 40 | Can | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Can 250 mL | |
| 62 | Dung dịch rửa | 18 | Can | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Can 2 L | |
| 63 | Dung dịch rửa đậm đặc | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp(3 lọ x15 mL) | |
| 64 | Dây bơm máy huyết học | 5 | Túi 1 dây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | dây | |
| 65 | Thuốc thử xét nghiệm APTT | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 10x 2ml | |
| 66 | Calcium Chloride Solution | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 10x 15ml | |
| 67 | Thuốc thử xét nghiệm PT | 10 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 10x4ml | |
| 68 | Thuốc thử xét nghiệm Fibrinogen | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 10x1ml | |
| 69 | Dung dịch đệm | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 10x 15ml | |
| 70 | Thuốc thử xét nghiệm D-Dimer | 18 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Reagent: 3 x → 4.0 mL Buffer: 3 x 5.0 mLSupplement: 3 x 2.6 mL Diluent: 3 x 5.0 mLCalibrator: 2 x → 1.0 mL | |
| 71 | Hóa chất chuẩn D-DimerInnovance | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Control 1: 5 x → 1 mL Control 2: 5 x → 1 mL | |
| 72 | Chất kiểm chuẩn kiểm soát xét nghiệm đông máu mức 1 | 6 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 10x1ml | |
| 73 | Chất chuẩn kiểm soát máy đông máu. | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 10x1ml | |
| 74 | Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đôngmáu | 15 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1x50ml | |
| 75 | Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đôngmáu | 10 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1x 500ml | |
| 76 | Cóng phản ứng đông máu | 8 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.000 chiếc/ túi | |
| 77 | Hoá chất định lượng Troponin I | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x50test | |
| 78 | Chất chuẩn Troponin I | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 3x1.5mL+ 4x1mL | |
| 79 | Hoá chất định lượng BNP | 18 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x50test | |
| 80 | Chất kiểm tra xét nghiệm BNP | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 3x2x2.5mL | |
| 81 | Chất chuẩn BNP | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 6x1.5mL | |
| 82 | Hoá chất định lượng Vitamin B12 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x50test | |
| 83 | Chất chuẩn Vitamin B12 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 6x4mL | |
| 84 | Hoá chất định lượng ferritin | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x50test | |
| 85 | Chất chuẩn Ferritin | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 6x4mL | |
| 86 | Hoá chất định lượng CEA | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x50test | |
| 87 | Chất chuẩn CEA | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 6x2.5mL | |
| 88 | Hoá chất định lượng AFP | 9 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x50test | |
| 89 | Chất chuẩn AFP | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 7x2.5mL | |
| 90 | Hoá chất định lượng Unconjugated Estriol | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x50test | |
| 91 | Chất chuẩn Unconjugated Estriol | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4mL+6x2.5mL | |
| 92 | Hoá chất định lượng PAPP-A | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x50test | |
| 93 | Chất chuẩn PAPP-A | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 6x1mL | |
| 94 | Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 6x2.5mL | |
| 95 | Hoá chất định lượng total βhCG | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x50test | |
| 96 | Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 6x4mL | |
| 97 | Hoá chất định lượng Total T3 | 35 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x50test | |
| 98 | Chất chuẩn Total T3 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 6x4mL | |
| 99 | Hoá chất định lượng Free T4 | 35 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x50test | |
| 100 | Chất chuẩn Free T4 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 6x2.5mL | |
| 101 | Hoá chất định lượng TSH (3rd IS) | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x100test | |
| 102 | Chất chuẩn TSH (3rd IS) | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 6x2.5mL | |
| 103 | Hoá chất định lượng total PSA | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x50test | |
| 104 | Chất chuẩn Hybritech PSA | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 6x2.5mL | |
| 105 | Hoá chất định lượng CA 125 | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x50test | |
| 106 | Chất chuẩn CA 125 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 6x2.5mL | |
| 107 | Hoá chất định lượng CA 15-3 | 4 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2x50test | |
| 108 | Chất chuẩn CA 15-3 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 6x1.5mL | |
| 109 | Giếng phản ứng dùng cho máy Access 2 | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 16x98 pcs | |
| 110 | Cơ chất phát quang | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x130mL | |
| 111 | Dung dịch kiểm tra máy | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 6x4mL | |
| 112 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 2 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1L | |
| 113 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 gallon | |
| 114 | Dung dịch rửa dùng cho máy Access 2 | 60 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4x1950mL | |
| 115 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 x 3 x 3 ml | |
| 116 | Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức IA PREMIUM PLUS 1,2 AND 3 | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 12x5ml | |
| 117 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 2 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 x 5 ml | |
| 118 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 2 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 x 5 ml | |
| 119 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 2 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 x 5 ml | |
| 120 | Ống lấy mẫu 0.5 mL | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1000pcs/bag | |
| 121 | Ống lấy mẫu 2.0 mL | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1000pcs/bag | |
| 122 | Dây đai tải chuyển động trộn phản ứng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chiếc | |
| 123 | Cảm biến nhiệt độ của khay chứa bệnh phẩm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chiếc | |
| 124 | Bánh răng tải chuyển động cho dây đai khuấy ống phản ứng | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Túi | |
| 125 | Bộ phận cảm biến | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chiếc | |
| 126 | Phụ kiện thay thế màng bơm cho bơm hút thải | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chiếc | |
| 127 | Bơm hút thải | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 128 | Khối siêu âm gắn vào kim hút | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Túi 1 bộ | |
| 129 | Kim hút | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Túi 1 cái | |
| 130 | Van xoay bơm rửa | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Túi 1 Chiếc | |
| 131 | Vòng đệm trên bơm rửa phản ứng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Túi 1 bộ | |
| 132 | Vòng đệm dưới bơm rửa phản ứng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 thanh/ hộp | |
| 133 | Thanh thử nước tiểu 11/12 thông số | 120 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 500ml/ lọ | |
| 134 | Dung dịch rửa máy nước tiểu | 1 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1x12ml | |
| 135 | Chất chuẩn nội kiểm nước tiểu mức 1 | 2 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1x12ml | |
| 136 | Chất chuẩn nội kiểm nước tiểu mức 2 | 2 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 ống/ hộp | |
| 137 | Ống máu lắng | 1.000 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 ống/ hộp | |
| 138 | Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH) | 12 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 bottle (Waste, Std A: 650 ml; Std B: 350 ml) | |
| 139 | Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH) | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1x30ml | |
| 140 | Điện cực Natri dùng cho máy điện giải | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chiếc | |
| 141 | Điện cực Kali dùng cho máy điện giải | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chiếc | |
| 142 | Điện cực Clo dùng cho máy điện giải | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chiếc | |
| 143 | Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chiếc | |
| 144 | Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chiếc | |
| 145 | Màng điện cực | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chiếc | |
| 146 | Dây bơm | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chiếc | |
| 147 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng đa thông sô điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH) | 12 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 650ml+ 350ml/ hộp | |
| 148 | Hóa chất rửa điện giải | 1 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 50ml | |
| 149 | Hóa chất chuẩn các thông số điện giải | 1 | lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 100ml | |
| 150 | Điện cực chuẩn dùng cho máy điện giải | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 chiếc/ hộp | |
| 151 | Điện cực Natri dùng cho máy điện giải | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 chiếc/ hộp | |
| 152 | Điện cực Kali dùng cho máy điện giải | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 chiếc/ hộp | |
| 153 | Điện cực Clo dùng cho máy điện giải | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 chiếc/ hộp | |
| 154 | Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 chiếc/ hộp | |
| 155 | Điện cực pH dùng cho máy điện giải | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 chiếc/ hộp | |
| 156 | Dây bơm dùng cho máy điện giải | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ | |
| 157 | Bộ xét nghiệm pH, pO2, pCO2, Natri, Kali, Clorid, Calci, Glucose, Lactat, phân đoạn Hemoglobin, Bilirubin | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 250 test/Bộ | |
| 158 | Hóa chất rửa thải toàn bộ | 8 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 Bộ / Hộp | |
| 159 | Ống lấy máu có tráng heparin | 500 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 Chiếc/ Hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét cho các cơ sở y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại TP Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại TP Hà Nội, - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, xử lý sự cố... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 04 giờ.- Nhà thầu cung cấp số điện thoại (đường dây nóng 24/24 giờ) của nhân viên kỹ thuật phục trách giải quyết sự cố | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Công nghệ sinh học, Hóa học, Y, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, giao hàng, tập huấn, hướng dẫn sử dụng, trực tiếp triển khai | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, hóa học, Điện tử y sinh hoặc Dược | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi