Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm hóa chất xét nghiệm các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747297-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bắc Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Mua sắm hóa chất xét nghiệm các loại
Số hiệu KHLCNT 20220717216
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 08:25:00 đến ngày 2022-07-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,796,844,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.280.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại TP Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại TP Hà Nội, - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, xử lý sự cố... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 04 giờ.- Nhà thầu cung cấp số điện thoại (đường dây nóng 24/24 giờ) của nhân viên kỹ thuật phục trách giải quyết sự cố

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Công nghệ sinh học, Hóa học, Y, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, giao hàng, tập huấn, hướng dẫn sử dụng, trực tiếp triển khai
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, hóa học, Điện tử y sinh hoặc Dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Bắc Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Mua sắm hóa chất xét nghiệm các loại
Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 (đợt 2)
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ y tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18 - Thị trấn Đông Anh- Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bắc Thăng Long , địa chỉ: Tổ 18 Thị trấn Đông Anh Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18 - Thị trấn Đông Anh- Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; - Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Bản chụp các chứng chỉ đáp ứng hệ thống quản lý chất lượng (ISO hoặc tương đương) của các tổ chức chứng nhận độc lập cấp cho nhà sản xuất. - Nhà thầu phải nộp cùng tất cả các tài liệu tại mục E-CDNT10.2 (c) trong HSDT - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 40, 41, 42, 52 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ) - Hồ sơ chứng minh VTYT tham dự thầu của nhà thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân đáp ứng quy định tại Khoản 6, Điều 7 của TT 14/2020/BYT.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Tất cả các hàng hoá mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485/ CE hoặc tương đương - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hiện đang còn hiệu lực như tiêu chuẩn hàng hóa,tính năng, thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói… của hàng hóa dự thầu để chứng minh hàng hóa do mình chào thầu là đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà SX (hoặc ủy quyền của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam) đối với tất cả các hàng hóa dự thầu có phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Đối với hàng hóa thông dụng và không áp dụng phân nhóm theo Thông tư trên thì không yêu cầu; chỉ yêu cầu nộp giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐCP. Giấy phép bán hàng được cho là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu TTBYT hoặc Chủ sở hữu số lưu hành TTBYT hoặc Đơn vị đứng tên Giấy phép nhập khẩu, tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu; thời hạn hiệu lực của tài liệu này phải đảm bảo cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (nếu có) - Cung cấp bản sao y các chứng chỉ chất lượng (CQ/CA); tờ khai Hải quan (xóa giá) khi giao hàng - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 bao gồm Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B do Sở Y tế cấp hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D do Bộ Y tế cấp và Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 6, Điều 5 & Mục c, Khoản 3, Điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP (Trừ các trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này). - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được công khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng điện tử của Bộ Y tế theo Điều 44 và 45 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã trong tình trạng có hồ sơ công khai giá theo quy định, đang chờ đăng tải công khai trên Cổng điện tử của Bộ Y tế tại trước thời điểm đóng thầu và cam kết chịu trách nhiệm về sự trung thực của các thông tin cung cấp.
E-CDNT 12.2
Tên hàng hóa, model, hãng sản xuất, xuất xứ, quy cách, số lượng, đơn giá (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã được vận chuyển đến chân công trình), giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, công vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành. (Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) (theo Mẫu số 19 Chương IV).
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được công khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. -Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu: Hồ sơ công khai giá theo quy định, đang chờ đăng tải công khai trên Cổng điện tử của Bộ Y tế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, và các tài liệu khác có liên quan. - Cam kết Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác: Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18 - Thị trấn Đông Anh- Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18- Thị trấn Đông Anh- Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18- Thị trấn Đông Anh- Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18- Thị trấn Đông Anh- Thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đo hoạt độ ALT (GPT)100HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x12ml+4x6ml
2Đo hoạt độ AST (GOT)5HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x50ml+4x50ml
3Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)4HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x40ml+4x40ml
4Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose15HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x25ml+4x12.5ml
5Hoá chất định lượng Triglycerid15HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x50ml+4x12.5ml
6Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine10hộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x51ml+4x51ml
7Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin4HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x54ml
8Hoá chất định lượng Protein toàn phần4HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x25ml+4x25ml
9Hoá chất định lượng Protein4HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x19ml+1x3ml
10Hoá chất định lượng Bilirubin toàn phần5HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x15ml+4x15ml
11Hoá chất định lượng Bilirubin trực tiếp3hộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x20ml+4x20ml
12Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)3hộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x44ml+4x8ml+4x13ml
13Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)4hộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x22ml+2x4ml+2x6ml
14Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB3lọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1x1ml
15Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB3LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1x2ml
16Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB3LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1x2ml
17Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol8HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x22.5ml
18Hoá chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)9HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x51.3ml+4x17.1ml
19Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol1LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1x5ml
20Calib cho xét nghiệm HDL-Cholesterol1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x3ml
21Hoá chất định lượng Ure6HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x53ml+4x53ml
22Hoá chất định lượng Sắt3HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x30ml+4x30ml
23Đo hoạt độ Amylase8HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x40ml
24Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid4HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x30ml+4x12.5ml
25Hóa chất kiểm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO21HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT3x5mL
26Hóa chất kiểm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO21HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT3x5mL
27Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO21HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x5mL
28Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x20ml+2x7mL
29Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x1ml+2x1ml
30Hoá chất định lượng HbA1c14HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x37.5ml+2x7.5ml+2x34.5ml+5x2ml cal
31Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c8HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1000ml
32Hoá chất định lượng CRP12HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x30ml+4x30ml
33Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT5x2ml
34Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT5x2ml
35Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa10BìnhDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1x5l
36Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy20LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1x5ml
37Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy50LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1x5ml
38Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy50LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1x5ml
39Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch1LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1x2ml
40Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch1LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1x2ml
41Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục1LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1x2ml
42Ống lấy mẫu 3.0 mL1TúiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1000 Pcs/bag
43Chất chuẩn cho xét nghiệm FERRITIN1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1x3mL
44Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1x30mL+1x15mL
45Dây bơm nhu động1TúiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2 pcs/bag
46Bóng đèn1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1 pcs/box
47Xy-lanh hút bệnh phẩm1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1 pcs/box
48Xy-lanh hút hóa chất1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1 pcs/box
49Cóng phản ứng1cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT10 pcs/box
50Dây bơm 1.29mm5cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCái
51Dây bơm dịch rửa4cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCái
52Que khuấy cho máy hoá sinh tự động1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCái
53Bơm thải cho máy hoá sinh tự động1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp
54Dung dịch pha loãng260CanDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCan 18 L
55Dung dịch ly giải màng hồng cầu12CanDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCan 500 mL
56Dung dịch rửa12CanDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCan 5 L
57Dung dịch rửa đậm đặc8CanDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCan 5 L
58Dung dịch ly giải màng hồng cầu4CanDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCan 500 mL
59Dung dịch nội kiểm mức thường15LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTLọ 3mL
60Dung dịch ly giải màng hồng cầu để đo Hemoglobin40CanDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCan 250 mL
61Dung dịch ly giải màng hồng cầu40CanDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCan 250 mL
62Dung dịch rửa18CanDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCan 2 L
63Dung dịch rửa đậm đặc4HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp(3 lọ x15 mL)
64Dây bơm máy huyết học5Túi 1 dâyDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTdây
65Thuốc thử xét nghiệm APTT10HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT10x 2ml
66Calcium Chloride Solution2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT10x 15ml
67Thuốc thử xét nghiệm PT10hộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT10x4ml
68Thuốc thử xét nghiệm Fibrinogen15HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT10x1ml
69Dung dịch đệm2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT10x 15ml
70Thuốc thử xét nghiệm D-Dimer18HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTReagent: 3 x → 4.0 mL Buffer: 3 x 5.0 mLSupplement: 3 x 2.6 mL Diluent: 3 x 5.0 mLCalibrator: 2 x → 1.0 mL
71Hóa chất chuẩn D-DimerInnovance1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTControl 1: 5 x → 1 mL Control 2: 5 x → 1 mL
72Chất kiểm chuẩn kiểm soát xét nghiệm đông máu mức 16HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT10x1ml
73Chất chuẩn kiểm soát máy đông máu.2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT10x1ml
74Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đôngmáu15lọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1x50ml
75Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đôngmáu10lọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1x 500ml
76Cóng phản ứng đông máu8TúiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT3.000 chiếc/ túi
77Hoá chất định lượng Troponin I15HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x50test
78Chất chuẩn Troponin I1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT3x1.5mL+ 4x1mL
79Hoá chất định lượng BNP18HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x50test
80Chất kiểm tra xét nghiệm BNP1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT3x2x2.5mL
81Chất chuẩn BNP1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT6x1.5mL
82Hoá chất định lượng Vitamin B121HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x50test
83Chất chuẩn Vitamin B121HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT6x4mL
84Hoá chất định lượng ferritin2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x50test
85Chất chuẩn Ferritin1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT6x4mL
86Hoá chất định lượng CEA5HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x50test
87Chất chuẩn CEA1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT6x2.5mL
88Hoá chất định lượng AFP9HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x50test
89Chất chuẩn AFP1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT7x2.5mL
90Hoá chất định lượng Unconjugated Estriol2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x50test
91Chất chuẩn Unconjugated Estriol1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4mL+6x2.5mL
92Hoá chất định lượng PAPP-A2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x50test
93Chất chuẩn PAPP-A1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT6x1mL
94Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT6x2.5mL
95Hoá chất định lượng total βhCG15HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x50test
96Chất chuẩn Total βhCG (5th IS)1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT6x4mL
97Hoá chất định lượng Total T335HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x50test
98Chất chuẩn Total T32HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT6x4mL
99Hoá chất định lượng Free T435HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x50test
100Chất chuẩn Free T42HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT6x2.5mL
101Hoá chất định lượng TSH (3rd IS)15HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x100test
102Chất chuẩn TSH (3rd IS)1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT6x2.5mL
103Hoá chất định lượng total PSA4HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x50test
104Chất chuẩn Hybritech PSA1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT6x2.5mL
105Hoá chất định lượng CA 1254HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x50test
106Chất chuẩn CA 1251HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT6x2.5mL
107Hoá chất định lượng CA 15-34HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2x50test
108Chất chuẩn CA 15-31HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT6x1.5mL
109Giếng phản ứng dùng cho máy Access 215HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT16x98 pcs
110Cơ chất phát quang10HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x130mL
111Dung dịch kiểm tra máy2HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT6x4mL
112Dung dịch rửa máy hàng ngày2LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1L
113Dung dịch rửa máy hàng ngày1LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1 gallon
114Dung dịch rửa dùng cho máy Access 260HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4x1950mL
115Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,31HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT2 x 3 x 3 ml
116Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức IA PREMIUM PLUS 1,2 AND 31HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT12x5ml
117Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)2LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1 x 5 ml
118Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)2LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1 x 5 ml
119Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)2LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1 x 5 ml
120Ống lấy mẫu 0.5 mL1TúiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1000pcs/bag
121Ống lấy mẫu 2.0 mL1TúiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1000pcs/bag
122Dây đai tải chuyển động trộn phản ứng1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTChiếc
123Cảm biến nhiệt độ của khay chứa bệnh phẩm1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTChiếc
124Bánh răng tải chuyển động cho dây đai khuấy ống phản ứng1TúiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi
125Bộ phận cảm biến1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTChiếc
126Phụ kiện thay thế màng bơm cho bơm hút thải1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTChiếc
127Bơm hút thải1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp
128Khối siêu âm gắn vào kim hút1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 bộ
129Kim hút1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
130Van xoay bơm rửa2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 Chiếc
131Vòng đệm trên bơm rửa phản ứng1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 bộ
132Vòng đệm dưới bơm rửa phản ứng1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT100 thanh/ hộp
133Thanh thử nước tiểu 11/12 thông số120HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT500ml/ lọ
134Dung dịch rửa máy nước tiểu1lọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1x12ml
135Chất chuẩn nội kiểm nước tiểu mức 12lọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1x12ml
136Chất chuẩn nội kiểm nước tiểu mức 22lọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT100 ống/ hộp
137Ống máu lắng1.000ỐngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT100 ống/ hộp
138Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH)12HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1 bottle (Waste, Std A: 650 ml; Std B: 350 ml)
139Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH)1LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1x30ml
140Điện cực Natri dùng cho máy điện giải1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTChiếc
141Điện cực Kali dùng cho máy điện giải1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTChiếc
142Điện cực Clo dùng cho máy điện giải1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTChiếc
143Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTChiếc
144Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTChiếc
145Màng điện cực2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTChiếc
146Dây bơm2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTChiếc
147Thuốc thử xét nghiệm định lượng đa thông sô điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH)12HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT650ml+ 350ml/ hộp
148Hóa chất rửa điện giải1LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT50ml
149Hóa chất chuẩn các thông số điện giải1lọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT100ml
150Điện cực chuẩn dùng cho máy điện giải1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1 chiếc/ hộp
151Điện cực Natri dùng cho máy điện giải1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1 chiếc/ hộp
152Điện cực Kali dùng cho máy điện giải1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1 chiếc/ hộp
153Điện cực Clo dùng cho máy điện giải1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1 chiếc/ hộp
154Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1 chiếc/ hộp
155Điện cực pH dùng cho máy điện giải1HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1 chiếc/ hộp
156Dây bơm dùng cho máy điện giải1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTBộ
157Bộ xét nghiệm pH, pO2, pCO2, Natri, Kali, Clorid, Calci, Glucose, Lactat, phân đoạn Hemoglobin, Bilirubin10BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT250 test/Bộ
158Hóa chất rửa thải toàn bộ8hộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT4 Bộ / Hộp
159Ống lấy máu có tráng heparin500chiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT100 Chiếc/ Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.280.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại TP Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại TP Hà Nội, - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, xử lý sự cố... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 04 giờ.- Nhà thầu cung cấp số điện thoại (đường dây nóng 24/24 giờ) của nhân viên kỹ thuật phục trách giải quyết sự cố

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Công nghệ sinh học, Hóa học, Y, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh.53
2 Cán bộ kỹ thuật, giao hàng, tập huấn, hướng dẫn sử dụng, trực tiếp triển khai 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, hóa học, Điện tử y sinh hoặc Dược32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->