Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất thông thường, dùng chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725691-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bắc Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất thông thường, dùng chung
Số hiệu KHLCNT 20220717216
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 08:24:00 đến ngày 2022-07-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,189,930,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.699.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại TP Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại TP Hà Nội, - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, xử lý sự cố... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 04 giờ.- Nhà thầu cung cấp số điện thoại (đường dây nóng 24/24 giờ) của nhân viên kỹ thuật phục trách giải quyết sự cố

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Công nghệ sinh học, Y, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, giao hàng, tập huấn, hướng dẫn sử dụng, trực tiếp triển khai
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Điện tử y sinh hoặc Dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Bắc Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất thông thường, dùng chung
Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 (đợt 2)
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ y tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bắc Thăng Long , địa chỉ: Tổ 18 Thị trấn Đông Anh Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; - Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Bản chụp các chứng chỉ đáp ứng hệ thống quản lý chất lượng (ISO hoặc tương đương) của các tổ chức chứng nhận độc lập cấp cho nhà sản xuất. - Nhà thầu phải nộp cùng tất cả các tài liệu tại mục E-CDNT10.2 (c) trong HSDT - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 40, 41, 42, 52 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ) - Hồ sơ chứng minh VTYT tham dự thầu của nhà thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân đáp ứng quy định tại Khoản 6, Điều 7 của TT 14/2020/BYT.
E-CDNT 10.2(c)
-- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Tất cả các hàng hoá mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485/ CE hoặc tương đương - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hiện đang còn hiệu lực như tiêu chuẩn hàng hóa,tính năng, thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói… của hàng hóa dự thầu để chứng minh hàng hóa do mình chào thầu là đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà SX (hoặc ủy quyền của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam) đối với tất cả các hàng hóa dự thầu có phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. Đối với hàng hóa thông dụng và không áp dụng phân nhóm theo Thông tư trên thì không yêu cầu; chỉ yêu cầu nộp giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐCP. Giấy phép bán hàng được cho là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu TTBYT hoặc Chủ sở hữu số lưu hành TTBYT hoặc Đơn vị đứng tên Giấy phép nhập khẩu, tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu; thời hạn hiệu lực của tài liệu này phải đảm bảo cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (nếu có) - Cung cấp bản chụp sao y các chứng chỉ chất lượng (CQ/CA); tờ khai Hải quan (nếu có) khi giao hàng s- Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 bao gồm Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B do Sở Y tế cấp hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D do Bộ Y tế cấp và Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 6, Điều 5 & Mục c, Khoản 3, Điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP (Trừ các trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này). - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được công khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng điện tử của Bộ Y tế theo Điều 44 và 45 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã trong tình trạng có hồ sơ công khai giá theo quy định, đang chờ đăng tải công khai trên Cổng điện tử của Bộ Y tế tại trước thời điểm đóng thầu và cam kết chịu trách nhiệm về sự trung thực của các thông tin cung cấp.
E-CDNT 12.2
Tên hàng hóa, model, hãng sản xuất, xuất xứ, quy cách, số lượng, đơn giá (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã được vận chuyển đến chân công trình), giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, công vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành. (Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) (theo Mẫu số 19 Chương IV).
E-CDNT 14.3 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được công khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. -Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu: Hồ sơ công khai giá theo quy định, đang chờ đăng tải công khai trên Cổng điện tử của Bộ Y tế; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, và các tài liệu khác có liên quan. - Cam kết Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác: Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18- Thị trấn Đông Anh- Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18- Thị trấn Đông Anh- Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Bắc Thăng Long, Địa chỉ: Tổ 18- Thị trấn Đông Anh- Thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông thấm nướcN01.01.010200KgDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1kg/túi
2Bông cắt vô trùngN01.01.01025.000GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 10 gói
3Dung dịch sát khuẩn tay nhanhN01.02.010300ChaiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTThùng 12 chai 500 ml
4Cồn 90 độN01.02.030100LítDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCan 30 lít
5Cồn 70 độN01.02.0307.000LítDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCan 30 lít
6Dung dịch rửa tay diệt khuẩnN01.02.01024CanDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCan 5 lít
7Cồn Iod 5%N01.02.02020ChaiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTChai 500ml.
8Oxy già 6%N01.02.030100ChaiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTChai 500ml.
9Nước JavenN01.02.0301.000LítDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCan 30 lít
10Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tếN01.02.03060CanDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCan 5 lít
11Dung dịch khử khuẩn mức độ caoN01.02.03080CanDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCan 5 lít
12Viên khử trùngN01.02.03024.000ViênDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 100 viên
13Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzymeN01.02.050250ChaiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTChai 1 lít
14Muối hoàn nguyên200KgDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT25 kg/bao
15Acid citricN01.02.050500KgDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTBao 25kg
16Băng cuộn nhỏN02.01.0403.000CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT10 cuộn/gói
17Băng cuộn toN02.01.0408.000CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT10 cuộn/gói
18Băng rốnN02.01.060500CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 3 cái
19Băng dính lụaN02.02.0203.000CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cuộn
20Gạc thấmN02.03.0202.000MétDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1000 m /tập
21Gạc phẫu thuậtN02.03.020100.000MiếngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 10 cái
22Gạc phẫu thuật ổ bụngN02.03.0205.000MiếngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 10 cái
23Gạc cầu đa khoa fi 45N02.03.0203.000MiếngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT5 miếng/gói
24Gạc lót đốc kimN02.03.0203.000MiếngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT10 miếng/gói
25Méches phẫu thuậtN02.03.0203.000MiếngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT3 miếng/gói
26Bông gạc đắp vết thươngN02.03.0206.000MiếngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT1 miếng/gói
27Gạc thận nhân tạoN02.03.02010.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT30 miếng/ gói
28Băng có gạc vô trùng, bán thấmN02.03.0306.000MiếngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 50 miếng
29Bơm tiêm sử dụng một lần 1mlN03.01.07030.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 100 cái
30Bơm tiêm sử dụng một lần 5mlN03.01.070100.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 100 cái
31Bơm tiêm sử dụng một lần 10mlN03.01.07040.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 100 cái
32Bơm tiêm sử dụng một lần 20mlN03.01.07040.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 50 cái
33Bơm tiêm sử dụng một lần 50mlN03.01.0708.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 25 cái
34Kim cánh bướmN03.02.02020.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
35Kim chích máuN03.02.0301.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 200 cái
36Kim chích máu sử dụng cho test đường huyết mao mạchN03.02.03024.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 100 cái
37Kim vô trùng lấy thuốcN03.02.060100.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 100 cái x 100h/ kiện
38Kim luồn tĩnh mạch các sốN03.02.07010.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT50 chiếc/ Hộp
39Kim chọc dò tủy sốngN03.02.070600CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT50 chiếc/ Hộp
40Kim châm cứuN03.04.010100.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 100 cái
41Dây truyền dịchN.03.05.01030.000BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 bộ
42Dây truyền máuN.03.05.0301.000BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 bộ
43Dây nối bơm tiêm điện dài 140 cmN.03.05.0402.500CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
44Dây nối bơm tiêm điện dài 75 cmN.03.05.0403.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
45Ba chạc truyền dịch không dây nốiN.03.05.0603.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
46Ba chạc truyền dịch có dây nốiN.03.05.0608.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
47Găng tay chăm sócN.03.06.030150.000ĐôiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 50 đôi
48Găng tay vô trùngN.03.06.05030.000ĐôiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 50 đôi
49Găng tay sản khoaN.03.06.030300ĐôiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 10 đôi
50Túi đựng nước tiểuN.03.07.0601.500CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
51Túi camera mổ nội soiN.08.00.050500CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
52Túi hậu môn nhân tạoN.03.07.080200CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 100 cái
53Canuyn MayoN04.01.01020CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
54Ống đặt nội khí quản các sốN04.01.0301.500CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
55Sonde tiểu nelatonN04.01.090500CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 20 cái
56Sonde hút nhớt các sốN04.02.0601.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
57Sonde hút nhớt có lỗ phụN04.02.060500CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
58Sonde Foley 2chạcN04.04.0101.300CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
59Sonde Foley 3 chạcN04.04.01030CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
60Sonde dẫn lưu màng phổi SiliconN04.04.01050CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
61Sonde dạ dày các sốN03.07.010300CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
62Dây thở oxy gọng kính người lớn, trẻ emN04.01.080700CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
63Catheter 2 nòngN04.04.010120CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 10 cái
64Catheter 3 nòngN04.04.01050CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 10 cái
65Điện cực tim5.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 30 cái
66Clip TitanN08.00.260180CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTVỉ 6 cái
67Clip PolymeN08.00.260480CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTVỉ 6 cái
68Mas khí dung người lớn, trẻ emN08.00.310200CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 bộ x 100 túi / kiện
69Mas thở oxy người lớn, trẻ emN08.00.310500CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 bộ x 100 túi / kiện
70Mas thở oxy có túiN08.00.31050CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
71Băng keo thử nhiệt hấp ướt60CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cuộn
72Băng keo thử nhiệt sấy khô20CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT48 cuộn/thùng
73Đè lưỡi gỗ5.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 50 cái
74Que gỗ lấy bệnh phẩm2.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
75Mỏ vịt nhựa500CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
76Giấy in nhiệt20CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 10 cuộn
77Giấy monitor sản khoa20TậpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 5 tập
78Giấy in nhiệt dùng chung100CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 10 cuộn
79Giấy điện tim 6 cần300TậpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 tập
80Giấy in ảnh siêu âm đen trắng200CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 10 cuộn
81Dây garo300CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
82Dầu Parafin100ChaiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTChai 500 ml
83Gen siêu âm30CanDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTCan 5 lít
84Mỡ KY200TuýpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTuýp 82g
85Khẩu trang 3 lớp móc tai, vô trùng10.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT50 cái/hộp
86Khăn đặt phẫu thuật có lỗ3.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
87Mũ phẫu thuật vô trùng20.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 100 cái
88Tấm trải Nilon500CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
89Parafin rắn250KgDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTBao 50kg
90Đèn gù4CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
91Bóng đèn cực tím30CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
92Huyết áp kế20CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
93Huyết áp điện tử6CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
94Ống nghe20CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
95Kẹp rốn sơ sinh500CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 1 cái
96Nhiệt kế 42 độ2.500CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 12 chiếc
97Xe lăn vận chuyển người bệnh2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 chiếc
98Tay dao diện200CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 01 cái
99Dây cáp quang1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
100Dây hút2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
101Dây Pipoler2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
102Ruột Pipoler2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
103Dây dao điện đơn cực2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
104Ruột kéo mổ nội soi1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
105Ruột pan Keli1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
106Chổi rửa dụng cụ nội soi nhỏ10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
107Chổi rửa dụng cụ nội soi to10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
108Dụng cụ phẫu tích và nâng vén trụ HURD1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
109Forceps TYDING1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
110Forceps COLVER1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
111Ống hút dịch YANKAUER1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
112Forsep gắp sỏi1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
113Troca 52CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
114Troca 102CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
115Rọ lấy sỏi niệu quản20CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 1 cái
116Bộ kim gây tê ngoài màng cứng20CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 10 cái
117Dây máy thở Silicon người lớn4BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 01 bộ
118Dây máy thở Silicon trẻ em2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 01 bộ
119Bộ đèn đặt nội khí quản2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 01 bộ
120Dây cưa sọ não5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 01 bộ
121Panh cầm máu mổ sọ não2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 01 cái
122Chỉ không tan tổng hợp sợi đơn 2/0240SợiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 12 sợi
123Chỉ không tan tổng hợp sợi đơn 4/060SợiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 12 sợi
124Chỉ không tan tổng hợp sợi đơn 5/060SợiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 12 sợi
125Chỉ tiêu nhanh 2/0120SợiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 12 sợi
126Vật liệu cầm máu24MiếngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 12 miếng
127Bone wax24MiếngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 12 miếng
128Vật liệu cầm máu collagen18MiếngDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 6 miếng
129Kéo cắt chỉ10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 01 cái
130Kẹp răng chuột10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 01 cái
131Kìm mang kim20CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 01 cái
132Gu gặm xương nhỏ2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 01 cái
133Kìm vặn dây thép đầu nhỏ2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 01 cái
134Kìm vặn dây thép đầu bằng2CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 01 cái
135Panh cong có mấu10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTúi 01 cái
136Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cớ4.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 100 cái
137Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn20BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 15 bộ
138Vòng đeo tay nhận dạng người bệnh các màu10.000CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTHộp 100 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.699.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại TP Hà Nội (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành tại TP Hà Nội, - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, xử lý sự cố... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 04 giờ.- Nhà thầu cung cấp số điện thoại (đường dây nóng 24/24 giờ) của nhân viên kỹ thuật phục trách giải quyết sự cố

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Công nghệ sinh học, Y, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh.53
2 Cán bộ kỹ thuật, giao hàng, tập huấn, hướng dẫn sử dụng, trực tiếp triển khai 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Điện tử y sinh hoặc Dược32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->