Gói thầu: Mua bổ sung vật tư y tế, sinh phẩm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750101-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Chư Sê
Tên gói thầu Mua bổ sung vật tư y tế, sinh phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220748521
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 08:18:00 đến ngày 2022-07-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 198,787,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Chư Sê
E-CDNT 1.2 Mua bổ sung vật tư y tế, sinh phẩm năm 2022
Mua bổ sung vật tư y tế, sinh phẩm năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Chư Sê , địa chỉ: 63/Trần Hưng Đạo - thị trấn Chư Sê - huyện Chư Sê - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây truyền dịch5500bộDây truyền dịch có liền kim truyền cánh bướm. Dây dẫn dài tối thiểu 1500 mm, Sản phẩm có bao bảo vệ có miếng giấy thoát khí EO 2x2 cm, dây cường lực không gây độc hại kích ứng, khi truyền không thay đổi tính chất vật lý, hóa học khi nhiệt độ môi trường (Đông – Hè) thay đổi, sản phẩm chỉ dùng 1 lần. Tiêu chuẩn iso 9001, iso 13485;
2Băng thun y tế 0,1m x 4.5m5100CuộnNguyên liệu: sợi Polyester và sợi cao su, được quấn lại thành cuộn quy cách: 0,1m x 4,5m ,độ giãn tối đa 9m; đóng gói: 1 cuộn/gói
3Bông Gạc đắp vết thương 8cm x 20cm (vải không dệt, tiệt trùng)5400MiếngNguyên liệu:, - vải không dệt Polyester và Rayon hoặc Polyester và Viscose, thấm nước, - sợi bông cotton 100%, hút nước, Quy cách: 8cm x 20cm Loại: tiệt trùng (bằng khí EO)
4Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần, số 1852.500CáiSử dụng 1 lần, cỡ kim 18G, kim sắc nhọn, làm bằng thép không gỉ, có nắp đậy, đốc kim và vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Không có độc tố DEHP, không chất gây sốt. Hộp 100 cái
5Kim châm cứu số 4670.000CáiKích thước 0.3 x 40 mm
6Găng tay cao su y tế có bột các số680HộpLàm từ cao su tự nhiên. Màu sắc: Màu trắng cao su tự nhiên
7Bộ rửa dạ dày6100BộDùng để súc rửa dạ dày
8Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 2 dài 75cm, kim tam giác 1/2C 36mm5240tépChỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 1/2c, dài 36 mm
9Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 3/0b, dài 75 cm,, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm5120tépChỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 3/0b, dài 75 cm,, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm
10Chỉ Caresilk (Silk) số 2/0, kim tam giác, dài 36 mm.5120tépChỉ không tan tự nhiên Caresilk (Silk) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 1/2c, dài 36 mm
11Chỉ Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, kim tròn, dài 36 mm.5240tépChỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm
12Chỉ Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0,, kim tam giác, dài 24 mm.5120téphỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75 cm,, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm
13Phim dùng cho chụp X-quang y tế DI-HT115HộpKích cỡ: 20X25cm, Phim dùng cho chụp X-Quang y tế. Tương thích với máy in phim nhiệt model: DryPix 2000/3000, Drypix Lite
14Kẹp rốn6300Cái• Công dụng: dùng để kẹp dây rốn trẻ sơ sinh • Kích thước: 5cm. • Tiệt trùng, không chứa DEHP
15Khẩu trang y tế 4 lớp5400HộpKhẩu trang y tế gồm 3 lớp vải không dệt và 1 lớp vi lọc, dây đeo và nẹp mũi. Kích thước 17.5 x 9.5 cm Màu sắc: Xanh, Trắng
16Test xét nghiệm kháng nguyên Dengue NS16360Test- Vùng cộng hợp: kháng thể chuột kháng Dengue Ag; - Vạch kết quả: kháng thể thỏ kháng Dengue Ag; - Vạch chứng: kháng thể dê kháng IgG chuột.
17Test phát hiện 4 chất gây nghiện trong nước tiểu (MOP-THC-AMP-MET)5330TestPhát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện:+ Morphine: 300 ng/ml, + Amphetamine: 1000 ng/ml, + Methamphetamine: 500 ng/ml, + THC: 50 ng/ml, Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%, Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C, Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất, Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.
18Ống nghiệm Heparin lithium HTM 2ml nắp đen, mous thấp54.800ốngỐng nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75mm, dung tích tối đa 6 ± 0.1ml, nắp nhựa màu đen. Hóa chất bên trong là Heparin Lithium kháng đông cho 2ml máu. Quy cách: 100 ống/ hộp được đóng trên hộp đế thấp. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->