Gói thầu: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Đà Nẵng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751004-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Đà Nẵng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220727683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 08:34:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,785,553,659 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm Cóc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Đà Nẵng năm 2022
Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Đà Nẵng năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: 270609-ĐTRR/VTNet/XL2022: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Đà Nẵng năm 2022. Thuộc BCKTKT: Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Đà Nẵng năm 2022. Thời gian thực hiện hợp đồng là 150 ngày. Trong đó: - Tiến độ thi công công trình: 90 ngày kể từ ngày có thông báo khởi công đến ngày nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. - Tiến độ hoàn công thanh quyết toán công trình: 60 ngày
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel nay là Công ty Cổ phần Dịch vụ Tư vấn Thiết kế Viettel + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: 270609-ĐTRR/VTNet/XL2022: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Đà Nẵng năm 2022. Thuộc BCKTKT: Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Đà Nẵng năm 2022. Thời gian thực hiện hợp đồng là 150 ngày. Trong đó: - Tiến độ thi công công trình: 90 ngày kể từ ngày có thông báo khởi công đến ngày nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. - Tiến độ hoàn công thanh quyết toán công trình: 60 ngày


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: 270609-ĐTRR/VTNet/XL2022: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Đà Nẵng năm 2022. Thuộc BCKTKT: Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại Thành phố Đà Nẵng năm 2022. Thời gian thực hiện hợp đồng là 150 ngày. Trong đó: - Tiến độ thi công công trình: 90 ngày kể từ ngày có thông báo khởi công đến ngày nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. - Tiến độ hoàn công thanh quyết toán công trình: 60 ngày
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu đô thị Hoà Quý 2A, 2B
B Vật tư A cấp
C Cáp quang kéo cống 4fo
D Cáp quang kéo cống 12fo
E Cáp quang kéo cống 48Fo
F ODF indoor 48Fo (cổng LC/APC)
G Bộ chia quang 1:4
H Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
I Tủ thuê bao quang 16 cổng SC/APC (có thể nâng cấp lên 18 cổng)
J Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V35.904,1142m
2Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V815,6287m
3Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Tham khảo Phần II, chương V25.364,66m
4Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V386,1812100m
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V29,76m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V425,9112m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3.693,1321m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V162,7818m3
9Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.153,16411 m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.298,4052m3
11Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông đổ trực tiếp dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V72bể
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V72nắp đan
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V72bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V72bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V72bể
16Xây ganivo bằng bê tông đổ trực tiếp dưới hè (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V231bể
17Xây ganivo kèm trụ tủ bằng bê tông đổ trực tiếp dưới hè (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V103bể
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V25,5751100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V25,5751100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,277100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,277100m3
22Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V8,8311 km cáp
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,9211 km cáp
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V12,3671 km cáp
25Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V359,9975100 m/1 ống
26Khoan, lắp đặt ống PVC D110x7 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V800m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D32/25Tham khảo Phần II, chương V253,6466100m
28Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V103tủ
29Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
30Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V81đầu dây
31Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V135đầu dây
32Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 12 kmTham khảo Phần II, chương V4,0467tấn
K Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V14,88m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0149100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V14,88m2
L Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V14,88m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0149100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V14,88m2
M Hoàn trả mặt hè BTXM mác 150 đổ tại chỗ; kết cấu: BTXM mác 150 đổ tại chỗ dày 10cm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, chương V824,0348m3
N Khu đô thị Hoà Quý F
O Vật tư A cấp
P Cáp quang ADSS 24fo (KV100)
Q Cáp quang kéo cống 4fo
R Cáp quang kéo cống 12fo
S Măng sông quang 24fo
T Tấm ốp D12
U Bộ treo cáp ADSS (KV100)
V Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)
W Dây đai inox
X Khóa đai inox
Y ODF indoor 24Fo (cổng LC/APC)
Z Bộ chia quang 1:4
AA Bộ chia quang 1:16 chuẩn SC/APC
AB Tủ thuê bao quang 16 cổng SC/APC (có thể nâng cấp lên 18 cổng)
AC Xây dựng hạ tầng
1Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V4.687m
2Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V206m
3Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Tham khảo Phần II, chương V2.422m
4Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V16cột
5Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V49,2642100m
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V142,8m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V53,5716m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V494,4057m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V47,478m3
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V157,53691 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V167,0974m3
12Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông đổ trực tiếp dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V21bể
13Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V21nắp đan
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V21bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V21bể
16Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V21bể
17Xây ganivo bằng bê tông đổ trực tiếp dưới hè (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V29bể
18Xây ganivo kèm trụ tủ bằng bê tông đổ trực tiếp dưới hè (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V16bể
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,7479100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,7479100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,6214100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,6214100m3
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,6251 km cáp
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,6251 km cáp
25Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,7231 km cáp
26Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V47,9706100 m/1 ống
27Khoan, lắp đặt ống PVC D110x7 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V202m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống D32/25Tham khảo Phần II, chương V24,22100m
29Lắp đặt tủ cápTham khảo Phần II, chương V16tủ
30Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
31Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
32Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V15đầu dây
33Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V23đầu dây
34Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, chương V0,4872tấn
AD Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V71,4m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0714100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V71,4m2
AE Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V71,4m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0714100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V71,4m2
AF Hoàn trả mặt hè BTXM mác 150 đổ tại chỗ; kết cấu: BTXM mác 150 đổ tại chỗ dày 10cm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (dày 10cm)Tham khảo Phần II, chương V101,521m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Đáp ứng yêu cầu HSMT2
2 Máy đo quang OTDR Đáp ứng yêu cầu HSMT2
3 Máy đo công suất quang Đáp ứng yêu cầu HSMT2
4 Máy cắt BT MCD218 Đáp ứng yêu cầu HSMT2
5 Máy khoan bê tông 1,5KW Đáp ứng yêu cầu HSMT2
6 Máy trộn 250l Đáp ứng yêu cầu HSMT2
7 Đầm bàn 1kW Đáp ứng yêu cầu HSMT2
8 Đầm dùi 1.5kW Đáp ứng yêu cầu HSMT2
9 Máy cắt uốn 5kW Đáp ứng yêu cầu HSMT2
10 Máy hàn 23kW Đáp ứng yêu cầu HSMT2
11 Máy phát điện 20kW Đáp ứng yêu cầu HSMT2
12 Đầm Cóc Đáp ứng yêu cầu HSMT2
13 Ô tô tự đỗ 7T Đáp ứng yêu cầu HSMT1
14 Cần cẩu 5T Đáp ứng yêu cầu HSMT1
15 Máy lu bánh thép 10T Đáp ứng yêu cầu HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->