Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp, mở rộng đường nối Quộc lộ 1 tại ngã 3 Thạch Long đi đường tỉnh ĐT.549 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724523-03
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Nâng cấp, mở rộng đường nối Quộc lộ 1 tại ngã 3 Thạch Long đi đường tỉnh ĐT.549 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220724014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 19:27:00 đến ngày 2022-07-28 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,690,704,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9695843E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.71198E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đồng thời có 3 hợp đồng hoặc khác 03 hợp đồng xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (thi công điện chiếu sáng), cấp IV, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.576.000.000 VND tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.730.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.787.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥146.361.270.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện,(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành Vật liệu xây dựng hoặc Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế và đáp ứng các điều kiện sau.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤1,25m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8T-10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 110-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 120 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥5Tấn
- Số lượng tối thiểu 5
10-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
E-CDNT 1.2 01.XL: Nâng cấp, mở rộng đường nối Quộc lộ 1 tại ngã 3 Thạch Long đi đường tỉnh ĐT.549 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Nâng cấp, mở rộng đường nối Quốc lộ 1 tại ngã 3 Thạch Long đi đường tỉnh ĐT.549
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Thạch Hà Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393 845366 Fax: 02393 845566 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần GAMA Miền Trung + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế bản vẽ thi công: Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch Hà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Thạch Hà Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393 845366 Fax: 02393 845566 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu (được chứng thực hoặc Scan từ bản gốc) sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cấp III, công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. (Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình. + Hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá theo kê khai của nhà thầu) - Tài liệu xác nhận kết quả hoạt động tài chính, nghĩa vụ thuế. - Nội dung về kỹ thuật và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Các nội dung kê khai trong E-HSDT, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Thạch Hà Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393 845366 Fax: 02393 845566 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Giang, thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Giang, thành phố Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Bóc phong hóa bằng máy, đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt98,276100m3
2Đào đánh cấp, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,2406100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt88,0486100m3
4Đào nền đường, mặt đường nhựa cũ, đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,9444100m3
5Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt98,276100m3
6Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,2406100m3
7Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,4146100m3
8Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,9444100m3
9San đất tại bãi tập kết bằng máy ủi (50% KL đi đổ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt70,9378100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95, bằng đầm đất cầm tayTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,2064100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt145,8573100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,4906100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt79,7355100m3
14Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình, ô tô 12TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt138,5076100m3
15Đất đắp K98 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình, ô tô 12TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt105,4422100m3
16Đào đất hố móng, đất cấp 3 bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0655100m3
17Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5865100m3
18San đất tại bãi tập kết bằng máy ủi (50% KL đi đổ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2933100m3
19Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 bằng máy đầm đất cầm tayTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4238100m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt70,38m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gia cố mái taluy nền đường, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt74,0182m3
22Ván khuôn đổ bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0179100m2
2301 lớp bạt xác rắn lót trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,9345100m2
24Ống nhựa PVC thoát nước nền đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5329100m
25Đá dăm làm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,5973m3
26Khe phòng lún bằng quét nhựa đường - dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40,3364m2
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đáTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt222,2641m3
28Vận chuyển phế thải đến điểm tập kết, ô tô 7T, cự ly bình quân Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3781100m3
29Vận chuyển vầng cỏ 100m và trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt127,8847100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt81,9671100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt84,951100m3
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt531,7614100m2
33Bê tông nhựa BTNC19 sản xuất tại trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt88,3787100T
34Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt88,3787100T
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt531,7614100m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,6944100m3
3701 lớp bạt xác rắn lót trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,9273100m2
38Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8069100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt448,6914m3
40Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt165,591m3
41Vận chuyển phế thải đến điểm tập kết, ô tô 7T, cự ly bình quân Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6559100m3
42Lát gạch Terazo, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.147,619m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,712m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt227,5217m3
45Ván khuôn đổ bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,33100m2
46Tháo dỡ nền gạch lát vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.674,763m2
47Vận chuyển gạch lát không tận dụng đến vị trí tập kết, cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt53,3831tấn/km
48Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt380,5004m3
49Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, đổ LGTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt53,536m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,64m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt522,6602m3
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5.226,6024m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36,1357100m2
54Ván khuôn đổ bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,124100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8.815cấu kiện
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17.132cấu kiện
57Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.438cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.103,5693tấn
59Vận chuyển cấu kiện tấm đan đến vị trí lắp đặt - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt110,356910T/km
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,1882m3
61Bê tông cọc tiêu, cọc H mác 200, đá 1x2, PCB40 - đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,721m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6367Tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9366100m2
64Lắp đặt cọc tiêu, cọc HTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt257Cái
65Sơn cọc tiêu, cọc HTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8135m2
66Gắn màng phản quangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt480cái
67Làm cột Km bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
68Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo hình tam giácTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt92cái
69Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo hình trònTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
70Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo hình chữ nhật 150x240cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
71Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng tường hộ lan mềmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt185m
72Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7Viên
73Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt381,55m2
74Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.887,3385m2
75Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt129m2
76Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36,88m3
77San đầm đất mặt bằng bãi đúc cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,5100m3
78Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình, ô tô 12TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,7969100m3
79Thi công móng bãi đúc cấu kiện bằng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,5100m3
80Láng bãi đúc cấu kiện, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt750m2
8101 lớp bạt xác rắn lót trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,5100m2
82Đào hoàn trả mặt bằng bãi đúc sau khi thi công xongTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,725100m3
83Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,725100m3
84Đào đất hố móng cống, bằng máy, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41,0561100m3
85Đào đất hố móng thi công rãnh dọc, bằng máy, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27,3707100m3
86Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt56,3291100m3
87Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41,0561100m3
88Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình, ô tô 12TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41,3605100m3
89Ván chống sụt hố đàoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt589,9805m2
90Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt357,2915m3
91Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt63,342m3
92Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh dọc đổ lắp ghép, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.321,9248m3
93Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh dọc đổ lắp ghép, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt113,6112m3
94Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm nắp đậy đổ lắp ghép, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt586,1783m3
95Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm nắp đậy đổ lắp ghép, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt55,414m3
96Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,4088Tấn
97Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc đổ lắp ghép, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt76,2949Tấn
98Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc đổ lắp ghép, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt46,7053Tấn
99Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy đổ lắp ghép, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38,2601Tấn
100Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy đổ lắp ghép, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,4425Tấn
101Ván khuôn đổ bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,8987100m2
102Ván khuôn hố ga thu nước đổ tại chổTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,843100m2
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh, ống cống đổ LGTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt388,9315100m2
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30,6754100m2
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan có trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8.325cấu kiện
106Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt388cấu kiện
107Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - rãnh dọc có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8.220cấu kiện
108Vận chuyển cấu kiện tấm đan đến vị trí lắp đặt - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt160,398110T/km
109Vận chuyển cấu kiện ống cống đến vị trí lắp đặt - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt608,88410T/km
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8.325cấu kiện
111Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn - cấu kiện tấm nắp đan, trọng lượng >200kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt388cấu kiện
112Lắp đặt cáu kiện rãnh U trọng lương Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8.220cấu kiện
113Trám vữa xi măng mối nối rãnh dọcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,3554m3
114Lắp đặt lưới chắn rác bằng gangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt249cái
115Tháo dỡ tấm nắp rãnh hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3.013cấu kiện
116Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đáTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.345,6748m3
117Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.128,7993m3
118Vận chuyển cấu kiện tấm đan đến vị trí tập kết - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29,617310T/km
119Vận chuyển phế thải đến điểm tập kết, ô tô 7T, cự ly bình quân Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,7447100m3
120Đào đất hố móng cống, bằng máy, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8525100m3
121Đào đất hố móng cống, bằng máy, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,9279100m3
122Đào đất hố móng cống, bằng máy, đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2553100m3
123Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8525100m3
124Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,9712100m3
125Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8525100m3
126San đất tại bãi tập kết bằng máy ủi (50% KL đi đổ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,8381100m3
127Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3336100m3
128Đắp đất hố móng cống bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,3378100m3
129Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K85Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,3957100m3
130Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình, ô tô 12TTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8034100m3
131Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt71,6653100m
132Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt113,0467m3
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt209,1457m3
134Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt99,6364m3
135Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm nắp đậy đổ lắp ghép, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,3088m3
136Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54,316m3
137Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt70,67m3
138Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt112,611m3
139Lắp dựng cốt thép giếng nước, hố thu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8125Tấn
140Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,4631Tấn
141Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,1934Tấn
142Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm đổ lắp ghépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,0829Tấn
143Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤18mm đổ lắp ghépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,1565Tấn
144Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,3261Tấn
145Ván khuôn đổ bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,935100m2
146Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân cống hộpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,9212100m2
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh, ống cống đổ LGTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,3123100m2
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,418100m2
149Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt790,1859m2
150Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt312cấu kiện
151Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cấu kiện
152Vận chuyển cấu kiện tấm đan đến vị trí lắp đặt - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,156210T/km
153Vận chuyển cấu kiện ống cống bê tông đúc sẵn đến vị trí lắp đặt - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,152810T/km
154Lắp đặt cống hộp, quy cách ống 1x0,75mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt120cấu kiện
155Lắp đặt cống hộp, quy cách ống 1x1mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31cấu kiện
156Lắp đặt cống hộp, quy cách ống 1,5x1.5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22cấu kiện
157Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn - cấu kiện tấm nắp đan, trọng lượng >200kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt312cấu kiện
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
159Gia công, lắp đặt cốt thép mối nối ống cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,165Tấn
160Bê tông mối nối ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,64m3
161Trám vữa xi măng mối nối ống cống M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0134m3
162Bao tải tẩm nhựa 02 lớp mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt169,775m2
163Ván khuôn đổ bê tông mối nối ống cốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2284100m2
164Sản xuất lan can tay vịnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1TB
165Lắp dựng lan can tay vịnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,49m2
166Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đáTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,6942m3
167Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,738m3
168Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36,5511m3
169Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5998100m3
170Vận chuyển phế thải đến điểm tập kết, ô tô 7T, cự ly bình quân Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5998100m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép tròn côn 8m gắn cần đèn tròn côn đơn cao 2,0m CD-B01 vươn 1,5m (TC8-78 + CD-B01) chiều cao lắp đèn 10m.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt187cột
2Cột thép đa giác cao 14m, dày 5mm lắp xà bắt 4 đèn phaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cột
3Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED ECO- MAX 150W. Dim 5 cấp công suấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt187bộ
4Đèn chiếu sáng đường phố led 300W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED HG636 300WTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12bộ
5Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.365m
6Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt187bộ
7Bảng điện cửa cột (cột đèn pha)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3bộ
8Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt380đầu cáp
9Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt380đầu cáp
10Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt190cột
11Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 100ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4tủ
12Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt187móng
13Móng cột đèn cao áp MC-2: M24*1375*8Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3móng
14Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4móng
15Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x50mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt252,735m
16Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7.036,995m
17Dây đồng M10 nối tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7.036,995m
18Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt167bộ
19Bộ tiếp địa chân cột RC-3 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3bộ
20Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20bộ
21Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bộ
22Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất (HC-NĐ-0,4kV)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5.639m
23Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt360m
24Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6.072,77m
25Ống nhựa xoắn D85/65 dẫn cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt252,735m
26Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (2,0 ly)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt360m
27Đai thép Inox không rỉ + khóa đai thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20bộ
28Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất (HC-NĐ-0,4kV)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5.639m
29Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt360m
30Đầu cốt đồng M10 - 1 bulongTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt380cái
31Đầu cốt đồng M16 - 1 bulongTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt380cái
32Đầu cốt đồng M25 - 1 bulongTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.140cái
33Đầu cốt đồng M50 - 1 bulongTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32cái
34Thí nghiệm tiếp địa chân cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt194bộ
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2sợi
36Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,555Km
37Kẹp hãm cáp KH-4x50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6Bộ
38Kẹp treo cáp KT-4x50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10Bộ
39Đầu cốt đồng nhôm AM-50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8Bộ
40Lắp đặt Tiếp địa RLLTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2Vị trí
41Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12Bộ
42Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2Bộ
43Đào, đắp Tiếp địa RLLTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2Vị trí
44Thí nghiệm cáp hạ thếTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Sợi
45Điện trở tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2Bộ
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18cái
2Sản xuất biển báo chử nhật kt (1,40x0,80)mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18cái
3Sản xuất biển báo chử nhật kt (1,20x0,25)mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
4Sản xuất biển tam giácTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
5Trụ đỡ biển báoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,4m
6Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
7SX rào chắn BarieTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bộ
8Ống nhựa PVC D76, L=1.2mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt75,6m
9Dây ni lông ATGTTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt620m
10Giấy màu phản quangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,5103m2
11Bê tông đá 1x2, mác 200 làm trụ đỡTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8505m3
12Vữa XM mác75 trong ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3428m3
13Ván khuôn cho bê tông làm trụ đỡTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1134100m2
14Nhân công trực gác đảm bảo ATGTTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt180công
15Khấu haoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1%
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,65%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9695843E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.71198E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đồng thời có 3 hợp đồng hoặc khác 03 hợp đồng xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (thi công điện chiếu sáng), cấp IV, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.576.000.000 VND tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.730.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.787.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥146.361.270.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).75
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
3 Kỹ thuật phụ trách điện 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện,(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
4 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên ngành Vật liệu xây dựng hoặc Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
5 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế và đáp ứng các điều kiện sau.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
6 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤1,25m34
2 Máy ủi ≥ 110CV2
3 Lu bánh thép 8T-10T2
4 Lu bánh lốp ≥ 16T1
5 Lu rung ≥ 16T3
6 Máy san ≥ 110CV1
7 Máy rải bê tông nhựa 110-140CV1
8 Trạm trộn bê tông nhựa 120 tấn/h1
9 Xe ô tô vận chuyển ≥5Tấn5
10 Xe tưới nước ≥5m31
11 Xe tưới nhựa ≥5m31
12 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->