Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp, mở rộng đường nối Quộc lộ 1 tại ngã 3 Thạch Long đi đường tỉnh ĐT.549 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724523-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nâng cấp, mở rộng đường nối Quộc lộ 1 tại ngã 3 Thạch Long đi đường tỉnh ĐT.549 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 19:27:00 đến ngày 2022-07-28 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 69,690,704,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9695843E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.71198E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đồng thời có 3 hợp đồng hoặc khác 03 hợp đồng xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (thi công điện chiếu sáng), cấp IV, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.576.000.000 VND tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.730.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.787.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥146.361.270.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện,(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành Vật liệu xây dựng hoặc Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế và đáp ứng các điều kiện sau.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Nâng cấp, mở rộng đường nối Quộc lộ 1 tại ngã 3 Thạch Long đi đường tỉnh ĐT.549 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Nâng cấp, mở rộng đường nối Quốc lộ 1 tại ngã 3 Thạch Long đi đường tỉnh ĐT.549 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; ngân sách tỉnh và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu (được chứng thực hoặc Scan từ bản gốc) sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cấp III, công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. (Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình. + Hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá theo kê khai của nhà thầu) - Tài liệu xác nhận kết quả hoạt động tài chính, nghĩa vụ thuế. - Nội dung về kỹ thuật và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Các nội dung kê khai trong E-HSDT, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Thạch Hà
Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh
Điện thoại: 02393 845366 Fax: 02393 845566
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Giang, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Giang, thành phố Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 98,276 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,2406 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 88,0486 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, mặt đường nhựa cũ, đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,9444 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 98,276 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,2406 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,4146 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,9444 | 100m3 |
| 9 | San đất tại bãi tập kết bằng máy ủi (50% KL đi đổ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70,9378 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95, bằng đầm đất cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,2064 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 145,8573 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,4906 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 79,7355 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình, ô tô 12T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 138,5076 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp K98 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình, ô tô 12T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 105,4422 | 100m3 |
| 16 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0655 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5865 | 100m3 |
| 18 | San đất tại bãi tập kết bằng máy ủi (50% KL đi đổ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2933 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 bằng máy đầm đất cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4238 | 100m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70,38 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gia cố mái taluy nền đường, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 74,0182 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0179 | 100m2 |
| 23 | 01 lớp bạt xác rắn lót trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,9345 | 100m2 |
| 24 | Ống nhựa PVC thoát nước nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5329 | 100m |
| 25 | Đá dăm làm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,5973 | m3 |
| 26 | Khe phòng lún bằng quét nhựa đường - dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,3364 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 222,2641 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đến điểm tập kết, ô tô 7T, cự ly bình quân | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3781 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vầng cỏ 100m và trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 127,8847 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 81,9671 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 84,951 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 531,7614 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nhựa BTNC19 sản xuất tại trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 88,3787 | 100T |
| 34 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 88,3787 | 100T |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 531,7614 | 100m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,6944 | 100m3 |
| 37 | 01 lớp bạt xác rắn lót trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,9273 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8069 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 448,6914 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 165,591 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải đến điểm tập kết, ô tô 7T, cự ly bình quân | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6559 | 100m3 |
| 42 | Lát gạch Terazo, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.147,619 | m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,712 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 227,5217 | m3 |
| 45 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,33 | 100m2 |
| 46 | Tháo dỡ nền gạch lát vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.674,763 | m2 |
| 47 | Vận chuyển gạch lát không tận dụng đến vị trí tập kết, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,3831 | tấn/km |
| 48 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 380,5004 | m3 |
| 49 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, đổ LG | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,536 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,64 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 522,6602 | m3 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.226,6024 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,1357 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8.815 | cấu kiện |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17.132 | cấu kiện |
| 57 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.438 | cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.103,5693 | tấn |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan đến vị trí lắp đặt - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 110,3569 | 10T/km |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,1882 | m3 |
| 61 | Bê tông cọc tiêu, cọc H mác 200, đá 1x2, PCB40 - đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,721 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6367 | Tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9366 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cọc tiêu, cọc H | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 257 | Cái |
| 65 | Sơn cọc tiêu, cọc H | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8135 | m2 |
| 66 | Gắn màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 480 | cái |
| 67 | Làm cột Km bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo hình tam giác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 92 | cái |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo hình tròn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo hình chữ nhật 150x240cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng tường hộ lan mềm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 185 | m |
| 72 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | Viên |
| 73 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 381,55 | m2 |
| 74 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.887,3385 | m2 |
| 75 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 129 | m2 |
| 76 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,88 | m3 |
| 77 | San đầm đất mặt bằng bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,5 | 100m3 |
| 78 | Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình, ô tô 12T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,7969 | 100m3 |
| 79 | Thi công móng bãi đúc cấu kiện bằng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,5 | 100m3 |
| 80 | Láng bãi đúc cấu kiện, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 750 | m2 |
| 81 | 01 lớp bạt xác rắn lót trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,5 | 100m2 |
| 82 | Đào hoàn trả mặt bằng bãi đúc sau khi thi công xong | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,725 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,725 | 100m3 |
| 84 | Đào đất hố móng cống, bằng máy, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,0561 | 100m3 |
| 85 | Đào đất hố móng thi công rãnh dọc, bằng máy, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,3707 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56,3291 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,0561 | 100m3 |
| 88 | Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình, ô tô 12T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,3605 | 100m3 |
| 89 | Ván chống sụt hố đào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 589,9805 | m2 |
| 90 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 357,2915 | m3 |
| 91 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63,342 | m3 |
| 92 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh dọc đổ lắp ghép, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.321,9248 | m3 |
| 93 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh dọc đổ lắp ghép, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 113,6112 | m3 |
| 94 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm nắp đậy đổ lắp ghép, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 586,1783 | m3 |
| 95 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm nắp đậy đổ lắp ghép, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55,414 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,4088 | Tấn |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc đổ lắp ghép, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 76,2949 | Tấn |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước dọc đổ lắp ghép, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,7053 | Tấn |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy đổ lắp ghép, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,2601 | Tấn |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy đổ lắp ghép, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,4425 | Tấn |
| 101 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,8987 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn hố ga thu nước đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,843 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh, ống cống đổ LG | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 388,9315 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,6754 | 100m2 |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan có trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8.325 | cấu kiện |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 388 | cấu kiện |
| 107 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - rãnh dọc có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8.220 | cấu kiện |
| 108 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan đến vị trí lắp đặt - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160,3981 | 10T/km |
| 109 | Vận chuyển cấu kiện ống cống đến vị trí lắp đặt - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 608,884 | 10T/km |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8.325 | cấu kiện |
| 111 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn - cấu kiện tấm nắp đan, trọng lượng >200kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 388 | cấu kiện |
| 112 | Lắp đặt cáu kiện rãnh U trọng lương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8.220 | cấu kiện |
| 113 | Trám vữa xi măng mối nối rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,3554 | m3 |
| 114 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 249 | cái |
| 115 | Tháo dỡ tấm nắp rãnh hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.013 | cấu kiện |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.345,6748 | m3 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.128,7993 | m3 |
| 118 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan đến vị trí tập kết - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,6173 | 10T/km |
| 119 | Vận chuyển phế thải đến điểm tập kết, ô tô 7T, cự ly bình quân | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,7447 | 100m3 |
| 120 | Đào đất hố móng cống, bằng máy, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8525 | 100m3 |
| 121 | Đào đất hố móng cống, bằng máy, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,9279 | 100m3 |
| 122 | Đào đất hố móng cống, bằng máy, đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2553 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8525 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,9712 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8525 | 100m3 |
| 126 | San đất tại bãi tập kết bằng máy ủi (50% KL đi đổ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,8381 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3336 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất hố móng cống bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,3378 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3957 | 100m3 |
| 130 | Đất đắp K95 mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình, ô tô 12T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8034 | 100m3 |
| 131 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 71,6653 | 100m |
| 132 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 113,0467 | m3 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 209,1457 | m3 |
| 134 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 99,6364 | m3 |
| 135 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm nắp đậy đổ lắp ghép, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,3088 | m3 |
| 136 | Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54,316 | m3 |
| 137 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70,67 | m3 |
| 138 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 112,611 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, hố thu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8125 | Tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,4631 | Tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,1934 | Tấn |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm đổ lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,0829 | Tấn |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤18mm đổ lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,1565 | Tấn |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,3261 | Tấn |
| 145 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,935 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,9212 | 100m2 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh, ống cống đổ LG | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,3123 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,418 | 100m2 |
| 149 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 790,1859 | m2 |
| 150 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 312 | cấu kiện |
| 151 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 152 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan đến vị trí lắp đặt - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,1562 | 10T/km |
| 153 | Vận chuyển cấu kiện ống cống bê tông đúc sẵn đến vị trí lắp đặt - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,1528 | 10T/km |
| 154 | Lắp đặt cống hộp, quy cách ống 1x0,75m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120 | cấu kiện |
| 155 | Lắp đặt cống hộp, quy cách ống 1x1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | cấu kiện |
| 156 | Lắp đặt cống hộp, quy cách ống 1,5x1.5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | cấu kiện |
| 157 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn - cấu kiện tấm nắp đan, trọng lượng >200kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 312 | cấu kiện |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép mối nối ống cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,165 | Tấn |
| 160 | Bê tông mối nối ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,64 | m3 |
| 161 | Trám vữa xi măng mối nối ống cống M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0134 | m3 |
| 162 | Bao tải tẩm nhựa 02 lớp mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 169,775 | m2 |
| 163 | Ván khuôn đổ bê tông mối nối ống cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2284 | 100m2 |
| 164 | Sản xuất lan can tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | TB |
| 165 | Lắp dựng lan can tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,49 | m2 |
| 166 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,6942 | m3 |
| 167 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,738 | m3 |
| 168 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,5511 | m3 |
| 169 | Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5998 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển phế thải đến điểm tập kết, ô tô 7T, cự ly bình quân | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5998 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 8m gắn cần đèn tròn côn đơn cao 2,0m CD-B01 vươn 1,5m (TC8-78 + CD-B01) chiều cao lắp đèn 10m. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 187 | cột |
| 2 | Cột thép đa giác cao 14m, dày 5mm lắp xà bắt 4 đèn pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cột |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED ECO- MAX 150W. Dim 5 cấp công suất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 187 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố led 300W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED HG636 300W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.365 | m |
| 6 | Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 187 | bộ |
| 7 | Bảng điện cửa cột (cột đèn pha) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 380 | đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 380 | đầu cáp |
| 10 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 190 | cột |
| 11 | Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | tủ |
| 12 | Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 187 | móng |
| 13 | Móng cột đèn cao áp MC-2: M24*1375*8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | móng |
| 14 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | móng |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x50mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 252,735 | m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7.036,995 | m |
| 17 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7.036,995 | m |
| 18 | Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 167 | bộ |
| 19 | Bộ tiếp địa chân cột RC-3 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 21 | Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất (HC-NĐ-0,4kV) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.639 | m |
| 23 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 360 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6.072,77 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn D85/65 dẫn cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 252,735 | m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (2,0 ly) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 360 | m |
| 27 | Đai thép Inox không rỉ + khóa đai thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 28 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất (HC-NĐ-0,4kV) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.639 | m |
| 29 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 360 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng M10 - 1 bulong | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 380 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 380 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M25 - 1 bulong | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.140 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M50 - 1 bulong | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 34 | Thí nghiệm tiếp địa chân cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 194 | bộ |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | sợi |
| 36 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,555 | Km |
| 37 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 38 | Kẹp treo cáp KT-4x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | Bộ |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Tiếp địa RLL | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | Vị trí |
| 41 | Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | Bộ |
| 42 | Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 43 | Đào, đắp Tiếp địa RLL | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | Vị trí |
| 44 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Sợi |
| 45 | Điện trở tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 2 | Sản xuất biển báo chử nhật kt (1,40x0,80)m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 3 | Sản xuất biển báo chử nhật kt (1,20x0,25)m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,4 | m |
| 6 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | SX rào chắn Barie | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Ống nhựa PVC D76, L=1.2m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 75,6 | m |
| 9 | Dây ni lông ATGT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 620 | m |
| 10 | Giấy màu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,5103 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2, mác 200 làm trụ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8505 | m3 |
| 12 | Vữa XM mác75 trong ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3428 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông làm trụ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1134 | 100m2 |
| 14 | Nhân công trực gác đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 180 | công |
| 15 | Khấu hao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | % |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,65% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9695843E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.71198E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đồng thời có 3 hợp đồng hoặc khác 03 hợp đồng xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (thi công điện chiếu sáng), cấp IV, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.576.000.000 VND tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.730.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.787.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥146.361.270.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện,(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành Vật liệu xây dựng hoặc Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế và đáp ứng các điều kiện sau.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤1,25m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV | 2 |
| 3 | Lu bánh thép | 8T-10T | 2 |
| 4 | Lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Lu rung | ≥ 16T | 3 |
| 6 | Máy san | ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | 110-140CV | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa | 120 tấn/h | 1 |
| 9 | Xe ô tô vận chuyển | ≥5Tấn | 5 |
| 10 | Xe tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 11 | Xe tưới nhựa | ≥5m3 | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi