Gói thầu: Gói thầu số 04 Toàn bộ chi phí xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220709706-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Toàn bộ chi phí xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220688198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-11 14:11:00 đến ngày 2022-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,857,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình:- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Công trình cấp III- Quy mô xây dựng: Giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng.- Tính chất công trình: Công trình xây dựng liên quan đến trụ sở làm việc của các tổ chức cá nhân, các cơ quan hành chính từ cấp xã trở lên, công trình văn hóa.(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ (NxV=X): 1x2.000.000.000=2.000.000.000 VND, hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐĐối với nhà thầu liên danh: Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự về loại công trình, cấp công trình, tính chất công trình theo yêu cầu và giá trị hợp đồng tương ứng tỷ lệ của từng thành viên liên danh tham gia, nhưng vẫn phải đảm bảo có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị thiểu là 2.000.000.000 VNĐTài liệu đính kèm để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác.(Các tài liệu trên là bản phô tô chứng thực, trường hợp bên mời thầu muốn làm rõ hồ sơ thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương và chứng minh đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật hiện hành.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III, đã thi công hoàn thành.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất>= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 150 lít/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70 KG
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn, cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 Toàn bộ chi phí xây lắp công trình
Nhà văn hóa khu dân cư mới thị trấn Nậm Nhùn (bản Pa Kéo), thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn
300 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn , địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn; Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu; Điện thoại số: 02313.910 866; Fax: 02313.910 866; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Tuấn Anh; Địa chỉ: Số nhà 121, Đ. Lê Duẩn, P. Tân Phong, TP. Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0963 379 868


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn , địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn; Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu; Điện thoại số: 02313.910 866; Fax: 02313.910 866; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính Phủ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn; Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu; Điện thoại số: 02313.910 866; Fax: 02313.910 866; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn; Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu; Điện thoại số: 02313.910 866; Fax: 02313.910 866; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện là Ông: Lê Bá Sơn Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. - Điện thoại số : 02133.910 866 Fax: 02133.910 866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 0384035999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
B Phần móng
1Đào đất móng nhà chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2701100m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6378m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8759tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7471tấn
6Sản xuất lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7018100m2
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng cột trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,3032100m2
8Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V75,9525m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4083tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3084tấn
11Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m2
12Bê tông giằng móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,605m3
13Xây móng tường gạch chiều dày > 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,2519m3
14Đắp đất nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,0697100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2004100m3
C Phần thân
D Tầng 1
1Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3398tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1269tấn
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7461100m2
4Bê tông cột mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5955m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3167tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2665tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7258tấn
8Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,239100m2
9Bê tông dầm giằng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7975m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9511tấn
11Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6962100m2
12Bê tông sàn mái mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5236m3
E Phần cầu thang
1Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1837tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3395tấn
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3254100m2
4Bê tông cầu thang mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9379m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1666tấn
6Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058100m2
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Hạ Long 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,25m2
F Tầng 2
1Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2912tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4339tấn
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,185100m2
4Bê tông cột mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1139m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3158tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3379tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
8Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8618100m2
9Bê tông dầm giằng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9478m3
10Xây gạch đất sét nung tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,2392m3
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,0113tấn
12Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V375,6962m2
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,0113tấn
14Lợp mái ngói 22 v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9607100m2
G Phần hoàn thiện
1Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V152,484m2
2Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V171,119m2
3Trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V202,1634m2
4Trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V364,5193m2
5Trát trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V142,4388m2
6Bê tông lót móng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9688m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Hạ Long 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V239,012m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V175,3141m2
9Khau cútMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Chi tiết côn sơnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
11Đắp hoa văn hoa văn trang trí mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Đắp trang trí chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
H Phần cửa
1SXLD cửa đi, cửa sổ cửa thép vân gỗ (Bao gồm cả khuôn và đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2432m2
2Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3398tấn
3Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,466m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,7676m2
I Lan can hiên + cầu thang
1Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,274tấn
2Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,5176m2
3Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V46,3104m2
4Trụ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Sơn tường nhà trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V719,1667m2
6Sơn tường nhà ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V313,5578m2
J Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
3Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Tủ điện tổng 250x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V300m
13Lắp đặt các loại sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
14Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
K Phần chống sét
1Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,416m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1642100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,8m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,3m
L Nhà vệ sinh
M Phần móng
1Đào đất móng nhà, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,314m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3876m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5374m3
N Bể phốt
1Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4719m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1344tấn
4Xây không sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1936m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,429m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,17m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,438m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6514m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3364m3
O Phần thân
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145100m2
2Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
3Bê tông máng thu nước mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0591m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9366m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0283m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1613100m2
9Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1462tấn
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7448m3
P Phần hoàn thiện
1Trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,13m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,9164m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,652m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,488m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7072m2
7Sơn tường nhà trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V48,9164m2
8Sơn tường nhà ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,782m2
9SX-LD cửa đi khung thép hộp, kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
Q Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8SXLĐ ba chạc nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12SXLĐ ba chạc nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt Tê nhựa miệng bát bằng P.P dán keo, D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt phểu thu sàn bằng Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
R Phần điện
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Ca múc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
S Cổng
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,14m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7557m3
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0748tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722100m2
9Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3969m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,7066m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9m2
12Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V16m
13Đắp phào đơnMô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Đắp trang trí cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bảMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
16Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0355100m3
17Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3697tấn
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,255m2
19Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,2624m2
20Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21SXLD biển hiệu cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
T Tường rào hoa sắt
1Đào móng cột, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5738m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6286m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,429m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1482m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8001m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1777tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3306m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,169m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,668m3
11Trát trụ, cột, lam đứngMô tả kỹ thuật theo chương V49,572m2
12Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V95,6664m2
13Trát gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V71,28m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bảMô tả kỹ thuật theo chương V145,2384m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8406tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V104,7514m2
17Mũi chụp bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V498cái
18Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,0506m2
U Hàng rào lưới B40
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
2Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9278tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9278tấn
5Gia công lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V255,255m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,0719m2
V Cột cờ
1Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1932m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3698m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0169m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1167m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
7Bu lông D8 dài 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Bản mã inox dày 2mm KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Ống thép inox dày 2mm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
10Ống thép inox dày 2mm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
11Ống thép inox dày 2mm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Hệ thống ròng ròng kéo cờMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
W Sân bê ông
1Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V493,5m2
2Cắt khe co giãn sânMô tả kỹ thuật theo chương V172,7md
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V49,35m3
X Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4506m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,798m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,914m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
6Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
7Ván khuôn lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882100m2
8Bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4973m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
Y Hố ga
1Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0296m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1538m3
3Xây gạch không nung, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2526m3
4Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
6Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
Z Bể nước
1Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0483100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0523100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5855m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4544m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0176m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,17m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,06m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,06m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
20Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
29Ống HDPE D32 cấp nước vào bểMô tả kỹ thuật theo chương V50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình:- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Công trình cấp III- Quy mô xây dựng: Giá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng.- Tính chất công trình: Công trình xây dựng liên quan đến trụ sở làm việc của các tổ chức cá nhân, các cơ quan hành chính từ cấp xã trở lên, công trình văn hóa.(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ (NxV=X): 1x2.000.000.000=2.000.000.000 VND, hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐĐối với nhà thầu liên danh: Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự về loại công trình, cấp công trình, tính chất công trình theo yêu cầu và giá trị hợp đồng tương ứng tỷ lệ của từng thành viên liên danh tham gia, nhưng vẫn phải đảm bảo có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị thiểu là 2.000.000.000 VNĐTài liệu đính kèm để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình;- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác.(Các tài liệu trên là bản phô tô chứng thực, trường hợp bên mời thầu muốn làm rõ hồ sơ thì nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương và chứng minh đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật hiện hành.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III, đã thi công hoàn thành.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Phải tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ Công suất>= 7 tấn1
3 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít/mẻ trộn2
4 Máy trộn vữa Công suất >= 150 lít/mẻ trộn1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất >= 1 KW1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất >= 1 KW1
7 Máy đầm cóc Công suất >= 70 KG1
8 Máy uốn, cắt sắt Công suất >= 5 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->