Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752486-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220746849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 08:12:00 đến ngày 2022-07-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,734,175,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.88796532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.777E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.925.000.000 VNĐ. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.925.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 01 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.925.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình: Dân dụng, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu là 5.925.000.000 VNĐ và* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình: Dân dụng, Y tế, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu >=0,4 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị - Lực ép ≥150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 25tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110 CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trạm y tế xã Phước Lập
150 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty TNHH Gia Khang. Địa chỉ: Số 62/6 đường Hùng Vương, Phường 7, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang. * Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang. Địa chỉ: Số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. * Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311. + Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến mô tả kỹ thuật theo chương V56tấn/lần
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,465m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,981100m2
4Nilong lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V199,075m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,018tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,235tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
9Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,924tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V53mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,696m3
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,685100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,936m3
15Nilong lót tránh mất nước xi măng (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,67m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,336m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,519m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,827100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,667tấn
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,45m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,199m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,027100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,214tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10,906m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,111100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,917tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,799tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,091m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,587100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,123m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,441m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,765100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,028tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m2
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V219cái
66Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
67Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
70Bulon D16 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
71Bulon D16 L=120Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
72Bulon D12 L=70Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
73Bulon D12 L=120Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,101m2
75Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,579100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,134100m2
77Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,964m3
78Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,255m3
80Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,359m3
81Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,424m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,136m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,025m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,835m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,962m3
86Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V184,73m2
87Cửa đi lambris nhôm hệ 700 kính 5mm (kèm ổ khóa + chốt gài+..)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,95m2
88Cửa sổ lùa, bật nhôm hệ 700 kính 5mm (luôn công+ chốt gài)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,78m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V135,33m2
90Khung bảo vệ cửa sắt hộp 12x12x1,0 sơn dầu màu bạc (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,33m2
91Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
92Khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm sơn tỉnh điện (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
93Lắp dựng lan cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,042m2
94Lan can cầu thang Inox D60 và D16 trụ đứng D27 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,54m2
95Lam nhôm hộp 25x76x1,2 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,502m2
96Dấu thập Inox 304 sơn tỉnh điện (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
98Nilong lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V299,6m2
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,564m3
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,032m3
101Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V358,42m2
102Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,728m2
103Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,32m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V485,76m2
105Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400Mô tả kỹ thuật theo chương V7,49m2
106Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V107m2
107Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V185,466m2
108Trải lưới thủy tinh FG4 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V185,466m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,28m2
110Láng đá mài cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,28m2
111Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1m
112Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1m2
113Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,438100m2
114Lắp dựng xà gồ thép C 100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745tấn
115Xà gồ thép tráng kẽm C 100x50x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V242m
116Trần Prima khung nhôm nổi KT: 600x600 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,92m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,2m
118Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,435m2
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V451,332m2
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V306,78m2
121Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V318,01m2
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,299m2
123Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V241,834m2
124Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,33m2
125Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,67m2
126Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,373m2
127Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,046m2
128Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V459,992m2
129Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.076,122m2
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.157,138m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.352,255m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V881,005m2
133Ống thoát nước tràn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
134Nắp nhôm đậy lỗ thăm mái KT 0,6x0,6 (kèm ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Vách ngăn máng tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Tủ điện tole sơn tỉnh điện dày 1,5mm 2 cửa KT: 400x600x250 (đèn báo pha, Thanh Pusbar, ổ khóa, quạt hút,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 18 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 wayMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
139MCCB 2P 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
144MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
145MCB 2P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
147MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
148MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
149Hộp đấu nối dây các loại (âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V111cái
150Cáp đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
151Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
152Hố kiểm tra riếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Ốc xiết cáp (các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
155Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có màn che bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Hạt công tắc 1 chiều 16 AMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
157Hạt công tắc 2 chiều 10 AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Hạt Dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
159Mặt nạ và khung + đế 1 lổMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
160Mặt nạ và khung + đế 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
161Mặt nạ và khung + đế 3 lổMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Mặt nạ và khung + đế 4 lổMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
163Tắc kê nhựa (100c/bịch)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bịch
164Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16cuộn
165Đầu coss ép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
166Đèn Tube Led có pin tự sạc 1,2m (1700Lm, pin từ 3-6 giờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
167Đèn led bán nghuyệt 1,2m/36W, KT: 1200x75x24-3100LMMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
168Đèn led 1,2m siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W - 1700LMMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
169Đèn led 0,6m siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10W - 850LMMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
170Đèn Exit led 220V/50HZ -2,2W )pin từ 3-6 giờ, KT: 395x202x25, 2 mặt có chỉ hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
171Đèn led chiếu sáng khẩn cấp (đèn sự cố) 220V/50HZ - 2x5V(1000Lm, Pin từ 3-6 giờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
172Lắp đặt Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
173Máy lạnh treo tường 1HP (trọn bộ: dàn nóng, dàn lạnh, giá đỡ, ống gas,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
174Máy lạnh treo tường 2HP (trọn bộ: dàn nóng, dàn lạnh, giá đỡ, ống gas,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
175Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.550m
176Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
177Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
178Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
179Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
180Cáp đồng -CXV 1x16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
181Cáp đồng bọc PVC - CV - 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
182Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V166m
183Ống trắng cứng chống cháy đặt nổi D16Mô tả kỹ thuật theo chương V334m
184Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
185Ống trắng cứng chống cháy đặt nổi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
186Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
187Phụ kiện (co, tê nhựa các loại, đinh, ốc vis, keo dán ống,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
188Kim thu sét NLP 2200 bán kính bảo vệ cấp 1=32m, dòng Test 200KA, kim làm hoàn toàn bằng Inox 316, kiểm tr seri kim theo mã QR của nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V1kim
189Trụ đở kim thu sét+ đế trụ gia công trọn bộ (xem chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
190Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp lụa có tăng đưa.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
191Hố kiểm tra âm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
193Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
194Cáp thoát sét đồng bọc PVC 24KV -70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
195Cáp đồng trần M48Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
196Ống PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
197Măng xông D49Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
198Kẹp giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
199Hộp PVC kiểm tra điện trở (âm cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Tủ mạng (DB.M) 6U -19" vỏ kim loại sơn tỉnh điện đặt nổi + luôn phụ kiện (có ổ cắm điện bên trong..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
201Camera Dome hồng ngoại xoay 360 FHDMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
202Camera thân dài hồng ngoại xoay FHDMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
203Switch Cisco 24 PortMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Wireless Access Point (450Mdps Dual Band Wireless Ngigabit Router, Atheros, 2,4GHZ/5GHZ Selectable, 802,11a/b/g/n Built-In 4Port Gigabit Switch, 1 USB Port, With 4 Detachable Antennas)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP Cat6, 1 cổng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
206Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP Cat6, 2 cổng RJ46Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Ổ cắm thoại AMP, 1 cổng RJ 11Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
208Khung + đế AMP (hộp đơn âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
209Jac cắm - RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
210Phiến đấu dây cáp thoại 20PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
211Hộp PVC âm tường (dùng để rẽ nhánh kéo cáp - góc tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
212Cáp mạng FTP CAT6, 4 đôi, 23AWG (0,57mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
213Cáp Communication Cable CAT6 UTP 24 AWGMô tả kỹ thuật theo chương V110m
214Cáp thoại lõi đồng 1P - 2Cx 1x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V345m
215Ống nhựa trắng cứng chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
216Phụ kiện (co, tê nhựa các loại, đinh, ốc vis, keo dán ống,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
217Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m3
218Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m3
219Nilong lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V107,35m2
220Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m3
221Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,892m3
222Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,122m3
223Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
224Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,579m3
225Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
227Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,331m3
228Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
229Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
230Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
231Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
232Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
233Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,117m3
235Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,615m3
236Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
238Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
239Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,48m2
240Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,01m2
241Ống PVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
242Ống PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
243Ống PVC D34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m
244Ống PVC D42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
245Ống PVC D49 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
246Ống PVC D60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
247Ống PVC D90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,53100m
248Ống PVC D114 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
249Ống PVC D168 dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
250Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
251Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
252Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
253Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
254Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
256Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
257Co PVC D114 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
258Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
259Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
260Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
261Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
262Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
263Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
264Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
265Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
266Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
267Khâu rút PVC D34x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
268Khâu rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
269Khâu rút PVC D42x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
270Khâu rút PVC D42x27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
271Khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
272Khâu rút PVC D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
273Khâu rút PVC D60x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
274Khâu rút PVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
275Khâu rút PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
276Khâu rút PVC D60x49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
277Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
278Khâu rút PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
279Rắc co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
280Rắc co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
281Vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
282Van thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
283Van thau D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
284Van thau D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
285Van thau D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
286Khâu răng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
287Khâu răng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
288Khâu răng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
289Khâu răng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
290Lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
291Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
292Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
293Thanh vắt khănMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
294Chậu tiểu treo (có xi phông, két nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
295Lắp đặt chậu xí bệt (có xi phông, két nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
296Khay đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
297Lắp đặt vòi rửa 1 (ống mềm) xịt rửa bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
298Phểu thu Inox D60 (KT: 200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
299Quả cầu Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
300Bồn nước Inox dạng nằm 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
301Dây cáp bọc nhựa ĐK 6mm neo bồn nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V20m
302Rơ le phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
303Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
304Van 1 chiều D34 (ống đầy máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
305Khâu rút D34x21 (với đồng hồ áp lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
306Luppe D42 (miệng hút máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
307Đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
308Máy bơm và phụ kiện Q>=4m3/h; H>=20-40m; N>=1,5Kw (có hộp bảo vệ, Luppe, Role phao, dây điện,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
309Bình xịt CO2, loại 5 kg (MT5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
310Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
311Bảng nội quy: Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
312Lắp đặt tủ tole dày 1,5li sơn tỉnh điện KT500x700x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
313Trunking lổ đi dây tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2m
314Bộ điều khiển logic 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
315Lắp đặt đèn báo chỉ trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
316Lắp đặt công tắc xoay 3 vị trí NOMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
317Nút nhấn ON-OFFMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
318Lắp đặt MCB 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
319contactor 220v 18A 1NO 1NCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
320Lắp đặt Rơ le các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
321Rơ le phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
322rơ le nhiệt 9-13AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
323Bảng tên micaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
324Cáp CU/XLPE/PVC - 2x3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
325Cáp đồng bọc PVC CVV - 1,5mm2 (đấu dây khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
326Ống trắng cứng chống cháy D16 luồn dây khiển 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
327Ống PVC D42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN - BẾP, NHÀ XE, CỔNG HÀNG RÀO, HỒ CÁ
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,344m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
3Nilong lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,375m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,443tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,826m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,087m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,677m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
32Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
33Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
35Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,175m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,064m3
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
38Cửa đi, cửa sổ nhôm kính 5ly li hệ 700 (luôn công + ổ khoá)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
39Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép 12x12x1,0Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
40Khung bảo vệ cửa thép 12x12x1,0 sơn dầu (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
42Nilong lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,624m3
44Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch cermic 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48m2
49Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V6,41m2
50Lát đá Granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
51Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
52Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
53Xà gồ thép C 100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24md
54Trần Prima nhựa khung nổi (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m
56Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
57Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,698m2
58Trát tường trong xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,902m2
59Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,72m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,724m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,78m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,272m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
67Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V97,32m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V65,016m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,942m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,394m2
71Ống thoát nước tràn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,718100m2
73Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Hộp đấu nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Cáp đồng trần M8Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
79Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kepMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
80Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và có màn che bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Hạt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Mặt nạ và khung + đế 1 lổMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Mặt nạ và khung + đế 2 lổMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Mặt nạ và khung + đế 3 lổMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2bịt
86Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
87Đèn led 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 -1x18W - 1700 LMMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
88Đèn led 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 -1x10W - 850 LMMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
89Lắp đặt quạt trần + DimmerMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Cáp đồng bọc PVC -CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
91Cáp đồng bọc PVC -CV-1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
92ống nhựa trắng cứng chống cháy đặt chìm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
93ống nhựa trắng cứng chống cháy đặt nổi D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
94ống nhựa trắng cứng chống cháy đặt chìm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
95ống nhựa trắng cứng chống cháy đặt nổi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
96Phụ kiện (co, tê các loại, đinh, ốc vít, keo dán ống,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hm
97Ống PVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
98Ống PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
99Ống PVC D34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
100Ống PVC D42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
101Ống PVC D60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
102Ống PVC D90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
103Ống PVC D114 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
104Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Co PVC D114 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Khâu rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Khâu rút PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Khâu rút PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Van thau D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Khâu răng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Khâu răng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Chậu rửa bồn đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Thanh vắt khănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt chậu xí bệt (có xi phông, két nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
131Khay đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
133Phểu thu chống hôi Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Quả cầu Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Bể tách mở dung tích 30lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Bình xịt CO2, loại 5 kg (MT5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
137Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
138Bảng nội quy: Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
140Nilon lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89m2
141Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
142Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
143Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
144Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
145Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,955m3
146Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
149Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029m3
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
153Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Phá dỡ hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,646m2
155Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
156Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,251m3
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,825100m2
158Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,253m2
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
160Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,007tấn
161Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
162Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
163Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,107m3
164Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
169Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,768m3
170Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
174Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
175Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,353m3
176Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116m3
177Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,306m2
178Lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,941m2
179Hàng khung sắt L40x40x4 kéo lưới B40 theo thiết kế (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,872m2
180Chông sắt D16 cách khoản 150 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,069m2
181Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
182Cửa cổng song thép 20x20x1,2 và thép vuông 50x50x2,0 dưới bọc tole phẳng dày 1 li ốp 2 mặt, trên có sắt D16 mài nhọn đầu (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,741m2
184Bảng tên khắc chữ chìm sơn nhũ vàng trên đá Granite màu đỏ (tên trường, đia chỉ,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
185Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278m3
186Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
187Công tác ốp đá Granit, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,495m2
188Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m2
189Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,09m2
190Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,984m2
191Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,32m2
192Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,73m2
193Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
194Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V169,292m2
195Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,292m2
196Thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7Kg
197Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
198Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
199Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
200Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
201Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
202Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
203Bulon D14 L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
204Bulon D16 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
205Bulon D12 L=70Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
206Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
207Xà gồ thép hộp 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,8md
208Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,664m3
209Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V41,3m2
210Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (lăn phẳng mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,278m3
211Cắt ron nền sâu 50 rộng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,310m
212Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522m3
213Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522m3
214Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
215Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,621100m2
216Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn dầu chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,44m2
217Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
218Bảng điện nhựa có KT: 120x200, lắp sát cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219MCB cóc 2P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Hạt công tắc 1chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
221Mặt nạ và khung + đế 2 lổ, hộp PVC đôi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
223Đèn led 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 -1x10W -120LM/WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
224Cáp đồng bọc PVC -CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
225Cáp đồng bọc PVC -CV-2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
226Ống nhựa trắng cứng chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
227Ống nhựa TFP D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
228Phụ kiện (co, tê các loại, đinh, ốc vít, keo dán ống,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hm
229Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
230Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
231Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
232Lát gạch tàu làm dấu 300x300 (chỉ tính gạch thôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
233Hộp đấu nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
234Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
235Đèn cầu thủy tinh D320 bóng Bulb led E27 - 9mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
236Đèn pha led 20W hiệu suất phát quang >= 12LM/W + cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
237Cáp đồng bọc PVC - CVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
238Cáp đồng - CXV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
239Ống nhựa TFP D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
240Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
241Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
242Nilong lót (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
243Lát gạch tàu làm dấu 300x300 (chỉ tính gạch thôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
244Phụ kiện (co, tê các loại, đinh, ốc vít, keo dán ống,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hm
245Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
246Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
247Nilon lót chống mất nước bê tông (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
248Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
249Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,736m3
250Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
252Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
253Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
254Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
255Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634m3
256Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,394m2
257Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
258Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1m2
259Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
260Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
261Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
262Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
263Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
264Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
265Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
266Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29md
267Bulon D16 L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
268Bulon D14 L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
269Bulon D12 L=70Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
270Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
271Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng dùng cho thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V25,19m2
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Nilong lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V429,2m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,745m3
3Kẻ ron sân đan rộng 5mm sâu 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,9810m
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,393100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,585m3
6Xoa nền bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V368,31m2
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT( SAN NỀN, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG ĐIỆN, LÒ ĐỐ RÁC)
1Dọn vệ sinh mặt bằng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,916100m2
2Đào xúc đất để đắp đê, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tính công san lấp không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2m3
6Lu lèn nền cát san lắp K>=0,9 (do cát bơm không đảm bảo độ chặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,683100m2
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,738m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m3
11Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V27cấu kiện
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,456m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m2
19Gia công song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
20Lắp dựng chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,575m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V75cấu kiện
22Gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
23Gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V29đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm loại vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,916m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
47Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
48Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V14,41m2
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,132m3
52Nilong lót chống mất nước bê tông (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66m2
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,279m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m2
57Nắp bằng tấm thép không rỉ 0,85x0,85m dày 1liMô tả kỹ thuật theo chương V21,391kg
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
59Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
60Nilong lót chống mất nước bê tông (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
62Thiết bị hệ thống xử lý nước (tận dụng thiết bị của trạm y tế xã Phước Lập cũ tính công di dời qua điểm mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,023m3
65Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
66Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m3
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,36m3
68Nilong lót làm dấu (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2m2
69Lát gạch tàu làm dấu 300x300 (tính gạch + công)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9m2
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
71Tủ điện (MDB) vỏ tole dày 1,5 ly sơn tỉnh điện 800x600x300 + phụ kiện (Busbar đồngm đèn báo, đồng hồ hiển thi Voolt- Amper, khóa,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
72Mạch đóng mở tự động 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
73MCCB 2P 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74MCCB 2P 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75MCCB 2P 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Cáp đồng trần M48 (Nối đất tủ điện MDB)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
80Cáp đồng trần M8 (nối đất trụ đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
81Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
82Lắp dựng trụ BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Đà cản BTCT 1,2m + bulonMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
85Trụ đèn mạ kẽm nhúng nóng xoắn cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
86Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 1m vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cần đèn
87Bộ đèn đường IP>=66 Bóng led Halumos Extra Dim 5, công suất 66W - 8850LMMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
88Bảng điện nhựa cửa cột + MCB 1P 6A+DominoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Cáp ABC - 2x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
90Cáp CXV/DSTA - 2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
91Cáp CXV/DSTA - 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
92Cáp CXV/XLPE/PVC - 2x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
93Cáp CXV/XLPE/PVC - 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
94Cáp CXV/XLPE/PVC - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
95Cáp CU/PVC/PVC -CVV- 2x1,5mm2 (cửa trụ lên đèn led 66W)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
96Ống nhựa gân xoắn TFP D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
97Ống nhựa gân xoắn TFP D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
98Ống nhựa gân xoắn TFP D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
99Ống nhựa gân xoắn TFP D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
100Kẹp quay căng và giữ cáp ABC + BulonMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Phụ kiện (khí cụ đường dây: ghíp nối cáp, dây chằng đầu trụ, băng keo,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hm
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
104Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m2
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
107Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
113Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
116Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
117Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
120Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708m3
121Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
123Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
124Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
128Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m2
129Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
130Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
131Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
132Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,444m3
133Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
134Nilong lót chống mất nước ximang (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m2
135Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
136Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,916m2
139Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,22m2
140Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m2
141Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
142Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m2
143Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
144Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
145Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41,956m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,64m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.88796532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.777E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.925.000.000 VNĐ. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.925.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 01 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.925.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình: Dân dụng, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu là 5.925.000.000 VNĐ và* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình: Dân dụng, Y tế, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).101
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu >=0,4 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bêtông - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
4 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
5 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
6 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
7 Máy khoan bêtông - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
8 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
9 Máy hàn - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
10 Xe ôtô tự đổ - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
11 Máy trắc đạc - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
12 Máy ép cọc trước - Lực ép ≥150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
13 Máy lu - Trọng lượng ≥ 25tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
14 Máy ủi - Công suất ≥ 110 CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->