Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752486-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 08:12:00 đến ngày 2022-07-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,734,175,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.88796532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.777E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.925.000.000 VNĐ. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.925.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 01 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.925.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình: Dân dụng, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu là 5.925.000.000 VNĐ và* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình: Dân dụng, Y tế, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu >=0,4 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lực ép ≥150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 25tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110 CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trạm y tế xã Phước Lập 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311. + Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | tấn/lần |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,465 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,981 | 100m2 |
| 4 | Nilong lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,075 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,235 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 9 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,685 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m3 |
| 15 | Nilong lót tránh mất nước xi măng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,519 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | tấn |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,199 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,906 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,091 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,587 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,123 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,441 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,765 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | cái |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 70 | Bulon D16 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 71 | Bulon D16 L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 72 | Bulon D12 L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 73 | Bulon D12 L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,101 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,579 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,134 | 100m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,964 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,359 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,424 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 , chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,136 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 , chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,025 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,835 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,962 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,73 | m2 |
| 87 | Cửa đi lambris nhôm hệ 700 kính 5mm (kèm ổ khóa + chốt gài+..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,95 | m2 |
| 88 | Cửa sổ lùa, bật nhôm hệ 700 kính 5mm (luôn công+ chốt gài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,78 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,33 | m2 |
| 90 | Khung bảo vệ cửa sắt hộp 12x12x1,0 sơn dầu màu bạc (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,33 | m2 |
| 91 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 92 | Khung nhôm hệ 1000 kính trắng 5mm sơn tỉnh điện (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,042 | m2 |
| 94 | Lan can cầu thang Inox D60 và D16 trụ đứng D27 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 95 | Lam nhôm hộp 25x76x1,2 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,502 | m2 |
| 96 | Dấu thập Inox 304 sơn tỉnh điện (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 98 | Nilong lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,6 | m2 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,564 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | m3 |
| 101 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,42 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,728 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,32 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,76 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m2 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m2 |
| 107 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,466 | m2 |
| 108 | Trải lưới thủy tinh FG4 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,466 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | m2 |
| 110 | Láng đá mài cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | m2 |
| 111 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1 | m |
| 112 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 113 | Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép C 100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 115 | Xà gồ thép tráng kẽm C 100x50x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 116 | Trần Prima khung nhôm nổi KT: 600x600 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m |
| 118 | Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,435 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,332 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,78 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,01 | m2 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,299 | m2 |
| 123 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,834 | m2 |
| 124 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,33 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,67 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,373 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,046 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,992 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076,122 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,138 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352,255 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,005 | m2 |
| 133 | Ống thoát nước tràn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 134 | Nắp nhôm đậy lỗ thăm mái KT 0,6x0,6 (kèm ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Vách ngăn máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Tủ điện tole sơn tỉnh điện dày 1,5mm 2 cửa KT: 400x600x250 (đèn báo pha, Thanh Pusbar, ổ khóa, quạt hút,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 18 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 139 | MCCB 2P 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 145 | MCB 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 149 | Hộp đấu nối dây các loại (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 150 | Cáp đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 151 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 152 | Hố kiểm tra riếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Ốc xiết cáp (các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 155 | Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có màn che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Hạt công tắc 1 chiều 16 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 157 | Hạt công tắc 2 chiều 10 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Hạt Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 159 | Mặt nạ và khung + đế 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 160 | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 161 | Mặt nạ và khung + đế 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Mặt nạ và khung + đế 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Tắc kê nhựa (100c/bịch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bịch |
| 164 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| 165 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 166 | Đèn Tube Led có pin tự sạc 1,2m (1700Lm, pin từ 3-6 giờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 167 | Đèn led bán nghuyệt 1,2m/36W, KT: 1200x75x24-3100LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 168 | Đèn led 1,2m siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W - 1700LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 169 | Đèn led 0,6m siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10W - 850LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 170 | Đèn Exit led 220V/50HZ -2,2W )pin từ 3-6 giờ, KT: 395x202x25, 2 mặt có chỉ hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 171 | Đèn led chiếu sáng khẩn cấp (đèn sự cố) 220V/50HZ - 2x5V(1000Lm, Pin từ 3-6 giờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 173 | Máy lạnh treo tường 1HP (trọn bộ: dàn nóng, dàn lạnh, giá đỡ, ống gas,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 174 | Máy lạnh treo tường 2HP (trọn bộ: dàn nóng, dàn lạnh, giá đỡ, ống gas,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 175 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 176 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 177 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 178 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 179 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 180 | Cáp đồng -CXV 1x16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 181 | Cáp đồng bọc PVC - CV - 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 182 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 183 | Ống trắng cứng chống cháy đặt nổi D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | m |
| 184 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 185 | Ống trắng cứng chống cháy đặt nổi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 186 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 187 | Phụ kiện (co, tê nhựa các loại, đinh, ốc vis, keo dán ống,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 188 | Kim thu sét NLP 2200 bán kính bảo vệ cấp 1=32m, dòng Test 200KA, kim làm hoàn toàn bằng Inox 316, kiểm tr seri kim theo mã QR của nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 189 | Trụ đở kim thu sét+ đế trụ gia công trọn bộ (xem chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp lụa có tăng đưa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 191 | Hố kiểm tra âm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 193 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 194 | Cáp thoát sét đồng bọc PVC 24KV -70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 195 | Cáp đồng trần M48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 196 | Ống PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 197 | Măng xông D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 198 | Kẹp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 199 | Hộp PVC kiểm tra điện trở (âm cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Tủ mạng (DB.M) 6U -19" vỏ kim loại sơn tỉnh điện đặt nổi + luôn phụ kiện (có ổ cắm điện bên trong..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 201 | Camera Dome hồng ngoại xoay 360 FHD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 202 | Camera thân dài hồng ngoại xoay FHD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 203 | Switch Cisco 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Wireless Access Point (450Mdps Dual Band Wireless Ngigabit Router, Atheros, 2,4GHZ/5GHZ Selectable, 802,11a/b/g/n Built-In 4Port Gigabit Switch, 1 USB Port, With 4 Detachable Antennas) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP Cat6, 1 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 206 | Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP Cat6, 2 cổng RJ46 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Ổ cắm thoại AMP, 1 cổng RJ 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 208 | Khung + đế AMP (hộp đơn âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 209 | Jac cắm - RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 210 | Phiến đấu dây cáp thoại 20P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 211 | Hộp PVC âm tường (dùng để rẽ nhánh kéo cáp - góc tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 212 | Cáp mạng FTP CAT6, 4 đôi, 23AWG (0,57mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 213 | Cáp Communication Cable CAT6 UTP 24 AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 214 | Cáp thoại lõi đồng 1P - 2Cx 1x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 215 | Ống nhựa trắng cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 216 | Phụ kiện (co, tê nhựa các loại, đinh, ốc vis, keo dán ống,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 217 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m3 |
| 218 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3 |
| 219 | Nilong lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,35 | m2 |
| 220 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 221 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | m3 |
| 222 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,122 | m3 |
| 223 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 224 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,579 | m3 |
| 225 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 227 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | m3 |
| 228 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 229 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 230 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 231 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 233 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 , chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,117 | m3 |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,615 | m3 |
| 236 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 239 | Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | m2 |
| 240 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 |
| 241 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 242 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 243 | Ống PVC D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 244 | Ống PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 245 | Ống PVC D49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 246 | Ống PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 247 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 100m |
| 248 | Ống PVC D114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 249 | Ống PVC D168 dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 250 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 251 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 252 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 253 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 254 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 256 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 257 | Co PVC D114 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 258 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 259 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 260 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 261 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 262 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 263 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 264 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 265 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 266 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 267 | Khâu rút PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 268 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 269 | Khâu rút PVC D42x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 270 | Khâu rút PVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 271 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 272 | Khâu rút PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 273 | Khâu rút PVC D60x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 274 | Khâu rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 275 | Khâu rút PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 276 | Khâu rút PVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 277 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 278 | Khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 279 | Rắc co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | Rắc co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 281 | Vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 282 | Van thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 283 | Van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 284 | Van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 285 | Van thau D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 286 | Khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 287 | Khâu răng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 288 | Khâu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 289 | Khâu răng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 290 | Lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 291 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 292 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 293 | Thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 294 | Chậu tiểu treo (có xi phông, két nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 295 | Lắp đặt chậu xí bệt (có xi phông, két nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 296 | Khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 297 | Lắp đặt vòi rửa 1 (ống mềm) xịt rửa bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 298 | Phểu thu Inox D60 (KT: 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 299 | Quả cầu Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 300 | Bồn nước Inox dạng nằm 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 301 | Dây cáp bọc nhựa ĐK 6mm neo bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 302 | Rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 303 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 304 | Van 1 chiều D34 (ống đầy máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 305 | Khâu rút D34x21 (với đồng hồ áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 306 | Luppe D42 (miệng hút máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 307 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 308 | Máy bơm và phụ kiện Q>=4m3/h; H>=20-40m; N>=1,5Kw (có hộp bảo vệ, Luppe, Role phao, dây điện,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 309 | Bình xịt CO2, loại 5 kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 310 | Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 311 | Bảng nội quy: Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 312 | Lắp đặt tủ tole dày 1,5li sơn tỉnh điện KT500x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 313 | Trunking lổ đi dây tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 314 | Bộ điều khiển logic 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt đèn báo chỉ trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 316 | Lắp đặt công tắc xoay 3 vị trí NO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 317 | Nút nhấn ON-OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 319 | contactor 220v 18A 1NO 1NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 320 | Lắp đặt Rơ le các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 321 | Rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 322 | rơ le nhiệt 9-13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 323 | Bảng tên mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 324 | Cáp CU/XLPE/PVC - 2x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 325 | Cáp đồng bọc PVC CVV - 1,5mm2 (đấu dây khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 326 | Ống trắng cứng chống cháy D16 luồn dây khiển 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 327 | Ống PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN - BẾP, NHÀ XE, CỔNG HÀNG RÀO, HỒ CÁ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 3 | Nilong lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,375 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,087 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 38 | Cửa đi, cửa sổ nhôm kính 5ly li hệ 700 (luôn công + ổ khoá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép 12x12x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 40 | Khung bảo vệ cửa thép 12x12x1,0 sơn dầu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 42 | Nilong lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch cermic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m2 |
| 49 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m2 |
| 50 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 51 | Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 53 | Xà gồ thép C 100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 54 | Trần Prima nhựa khung nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,698 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,902 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,724 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,272 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,32 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,016 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,942 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,394 | m2 |
| 71 | Ống thoát nước tràn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m2 |
| 73 | Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Hộp đấu nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Cáp đồng trần M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 79 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kep | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 80 | Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và có màn che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Hạt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Mặt nạ và khung + đế 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Mặt nạ và khung + đế 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịt |
| 86 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 87 | Đèn led 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 -1x18W - 1700 LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Đèn led 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 -1x10W - 850 LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Cáp đồng bọc PVC -CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 91 | Cáp đồng bọc PVC -CV-1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 92 | ống nhựa trắng cứng chống cháy đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 93 | ống nhựa trắng cứng chống cháy đặt nổi D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 94 | ống nhựa trắng cứng chống cháy đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 95 | ống nhựa trắng cứng chống cháy đặt nổi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 96 | Phụ kiện (co, tê các loại, đinh, ốc vít, keo dán ống,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hm |
| 97 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 99 | Ống PVC D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 100 | Ống PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 101 | Ống PVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 103 | Ống PVC D114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 104 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Co PVC D114 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Khâu rút PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Khâu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Chậu rửa bồn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt (có xi phông, két nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Phểu thu chống hôi Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Quả cầu Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Bể tách mở dung tích 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Bình xịt CO2, loại 5 kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 137 | Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 138 | Bảng nội quy: Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 140 | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m2 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | m3 |
| 146 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 149 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,646 | m2 |
| 155 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 156 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,251 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m2 |
| 158 | Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,253 | m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | tấn |
| 161 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 162 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,107 | m3 |
| 164 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 174 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,353 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,306 | m2 |
| 178 | Lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,941 | m2 |
| 179 | Hàng khung sắt L40x40x4 kéo lưới B40 theo thiết kế (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,872 | m2 |
| 180 | Chông sắt D16 cách khoản 150 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,069 | m2 |
| 181 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 182 | Cửa cổng song thép 20x20x1,2 và thép vuông 50x50x2,0 dưới bọc tole phẳng dày 1 li ốp 2 mặt, trên có sắt D16 mài nhọn đầu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,741 | m2 |
| 184 | Bảng tên khắc chữ chìm sơn nhũ vàng trên đá Granite màu đỏ (tên trường, đia chỉ,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 185 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m3 |
| 186 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 187 | Công tác ốp đá Granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,495 | m2 |
| 188 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m2 |
| 189 | Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,09 | m2 |
| 190 | Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,984 | m2 |
| 191 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | m2 |
| 192 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,73 | m2 |
| 193 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 194 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,292 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,292 | m2 |
| 196 | Thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | Kg |
| 197 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 199 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 200 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 201 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 202 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 203 | Bulon D14 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 204 | Bulon D16 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 205 | Bulon D12 L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 206 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 207 | Xà gồ thép hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8 | md |
| 208 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m3 |
| 209 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m2 |
| 210 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (lăn phẳng mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,278 | m3 |
| 211 | Cắt ron nền sâu 50 rộng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10m |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 215 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m2 |
| 216 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn dầu chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 217 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 218 | Bảng điện nhựa có KT: 120x200, lắp sát cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | MCB cóc 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Hạt công tắc 1chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 221 | Mặt nạ và khung + đế 2 lổ, hộp PVC đôi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 223 | Đèn led 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 -1x10W -120LM/W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 224 | Cáp đồng bọc PVC -CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 225 | Cáp đồng bọc PVC -CV-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 226 | Ống nhựa trắng cứng chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 227 | Ống nhựa TFP D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 228 | Phụ kiện (co, tê các loại, đinh, ốc vít, keo dán ống,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hm |
| 229 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 231 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 232 | Lát gạch tàu làm dấu 300x300 (chỉ tính gạch thôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 233 | Hộp đấu nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 234 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 235 | Đèn cầu thủy tinh D320 bóng Bulb led E27 - 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 236 | Đèn pha led 20W hiệu suất phát quang >= 12LM/W + cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 237 | Cáp đồng bọc PVC - CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 238 | Cáp đồng - CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 239 | Ống nhựa TFP D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 240 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 241 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 242 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 243 | Lát gạch tàu làm dấu 300x300 (chỉ tính gạch thôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 244 | Phụ kiện (co, tê các loại, đinh, ốc vít, keo dán ống,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hm |
| 245 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 246 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 247 | Nilon lót chống mất nước bê tông (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 248 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 249 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,736 | m3 |
| 250 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 254 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 255 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 256 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,394 | m2 |
| 257 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 258 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 259 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 260 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 261 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 262 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 263 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 264 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 265 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 266 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | md |
| 267 | Bulon D16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 268 | Bulon D14 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 269 | Bulon D12 L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 270 | Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 271 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng dùng cho thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,19 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nilong lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,2 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,745 | m3 |
| 3 | Kẻ ron sân đan rộng 5mm sâu 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,98 | 10m |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,585 | m3 |
| 6 | Xoa nền bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,3 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT( SAN NỀN, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG ĐIỆN, LÒ ĐỐ RÁC) | |||
| 1 | Dọn vệ sinh mặt bằng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,916 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đê, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tính công san lấp không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m3 |
| 6 | Lu lèn nền cát san lắp K>=0,9 (do cát bơm không đảm bảo độ chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,683 | 100m2 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,738 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 11 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 19 | Gia công song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 20 | Lắp dựng chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cấu kiện |
| 22 | Gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 23 | Gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,916 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 48 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | m3 |
| 52 | Nilong lót chống mất nước bê tông (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m2 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 57 | Nắp bằng tấm thép không rỉ 0,85x0,85m dày 1li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,391 | kg |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 60 | Nilong lót chống mất nước bê tông (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 62 | Thiết bị hệ thống xử lý nước (tận dụng thiết bị của trạm y tế xã Phước Lập cũ tính công di dời qua điểm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 66 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m3 |
| 68 | Nilong lót làm dấu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m2 |
| 69 | Lát gạch tàu làm dấu 300x300 (tính gạch + công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m2 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 71 | Tủ điện (MDB) vỏ tole dày 1,5 ly sơn tỉnh điện 800x600x300 + phụ kiện (Busbar đồngm đèn báo, đồng hồ hiển thi Voolt- Amper, khóa,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Mạch đóng mở tự động 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 73 | MCCB 2P 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | MCCB 2P 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | MCCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Cáp đồng trần M48 (Nối đất tủ điện MDB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 80 | Cáp đồng trần M8 (nối đất trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 81 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 82 | Lắp dựng trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Đà cản BTCT 1,2m + bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 85 | Trụ đèn mạ kẽm nhúng nóng xoắn cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 86 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 1m vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 87 | Bộ đèn đường IP>=66 Bóng led Halumos Extra Dim 5, công suất 66W - 8850LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 88 | Bảng điện nhựa cửa cột + MCB 1P 6A+Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Cáp ABC - 2x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | Cáp CXV/DSTA - 2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 91 | Cáp CXV/DSTA - 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 92 | Cáp CXV/XLPE/PVC - 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 93 | Cáp CXV/XLPE/PVC - 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 94 | Cáp CXV/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 95 | Cáp CU/PVC/PVC -CVV- 2x1,5mm2 (cửa trụ lên đèn led 66W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 96 | Ống nhựa gân xoắn TFP D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 97 | Ống nhựa gân xoắn TFP D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 98 | Ống nhựa gân xoắn TFP D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 99 | Ống nhựa gân xoắn TFP D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 100 | Kẹp quay căng và giữ cáp ABC + Bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Phụ kiện (khí cụ đường dây: ghíp nối cáp, dây chằng đầu trụ, băng keo,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hm |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 104 | Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 128 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 130 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 134 | Nilong lót chống mất nước ximang (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m2 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,916 | m2 |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m2 |
| 141 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 143 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 144 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,956 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,64 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.88796532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.777E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.925.000.000 VNĐ. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.925.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 01 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.925.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình: Dân dụng, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu là 5.925.000.000 VNĐ và* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình: Dân dụng, Y tế, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự). | 10 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu >=0,4 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông | - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy khoan bêtông | - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Xe ôtô tự đổ | - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy trắc đạc | - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy ép cọc trước | - Lực ép ≥150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 13 | Máy lu | - Trọng lượng ≥ 25tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 14 | Máy ủi | - Công suất ≥ 110 CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi