Gói thầu: Sửa chữa thay mái ngói khối nhà A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thay mái ngói khối nhà A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107310 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 08:51:00 đến ngày 2022-07-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 466,001,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là465.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu đã hoàn thành 05 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 465 triệu đồng. Hoặc:Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học > 465 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công sửa chữa Trường học có giá trị > 2.325 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau: Bản scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.325.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo hợp đồng lao động và các hợp đồng thi công tương tự mà cá nhân tham gia để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 05 năm-Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Chứng nhận ATLĐ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo hợp đồng lao động và các hợp đồng thi công tương tự mà cá nhân tham gia để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 05 năm-Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa thay mái ngói khối nhà A Dự toán sửa chữa thường xuyên công trình năm 2022 của Trường Đại học Sài Gòn 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phát triển sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các file scan Bảo lãnh dự thầu; Báo cáo quyết toán thuế 2019, 2020; 2021; các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn, …để minh chứng theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn …Bảo lãnh dự thầu bản gốc…các tài liệu liên quan như trong yêu cầu HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 100m2 | 12,24 | |
| 2 | SXLD khung sắt lưới bảo vệ an toàn thi công | SXLD khung sắt lưới bảo vệ an toàn thi công | bộ | 1 | |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | m | 59,5 | |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói | Tháo dỡ mái ngói | m2 | 419,09 | |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại | Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại | 1000v | 32,9 | |
| 6 | Bốc xếp các loại phế thải | Bốc xếp các loại phế thải | m3 | 17,6 | |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | m3 | 17,6 | |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 17,6 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | m3 | 17,6 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 17,6 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | m3 | 17,6 | |
| 12 | Bốc xếp ngói các loại | Bốc xếp ngói các loại | 1000v | 32,49 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loại | 1000v | 32,9 | |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | 1000v | 32,9 | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - ngói các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - ngói các loại | 1000v | 32,9 | |
| 16 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | tấn | 0,84 | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | tấn | 0,84 | |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | tấn | 0,84 | |
| 19 | Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | 1000v | 2,84 | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | 1000v | 2,84 | |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | 1000v | 2,84 | |
| 22 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | m3 | 3,29 | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | m3 | 3,29 | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | m3 | 3,29 | |
| 25 | Lợp mái ngói | Lợp mái ngói | 100m2 | 4,19 | |
| 26 | Xây bờ nóc | Xây bờ nóc | m3 | 3,12 | |
| 27 | Trát bờ nóc | Trát bờ nóc | m2 | 35,7 | |
| 28 | Dọn dẹp mặt bằng, vệ sinh bàn giao | Dọn dẹp mặt bằng, vệ sinh bàn giao | công | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.65E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là465.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu đã hoàn thành 05 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 465 triệu đồng. Hoặc:Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học > 465 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công sửa chữa Trường học có giá trị > 2.325 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau: Bản scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.325.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo hợp đồng lao động và các hợp đồng thi công tương tự mà cá nhân tham gia để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 05 năm-Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Chứng nhận ATLĐ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo hợp đồng lao động và các hợp đồng thi công tương tự mà cá nhân tham gia để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 05 năm-Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi