Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ, thuê máy củng cố nhà nghỉ giải lao Đội Bảo quản 1 Kho K802 Cục Quân khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K802/Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, dụng cụ, thuê máy củng cố nhà nghỉ giải lao Đội Bảo quản 1 Kho K802 Cục Quân khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752460 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 08:36:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 342,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,428,830 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm hai mươi tám nghìn tám trăm ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thay thế, sửa chữa theo yêu cầu của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho K802/Cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, dụng cụ, thuê máy củng cố nhà nghỉ giải lao Đội Bảo quản 1 Kho K802 Cục Quân khí Mua sắm vật tư, dụng cụ, thuê máy củng cố nhà nghỉ giải lao Đội Bảo quản 1 Kho K802/Cục Quân khí 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | giấy phép đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 10.2(c) | giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng |
| E-CDNT 12.2 | 342.883.000 đồng |
| E-CDNT 14.3 | 48 tháng |
| E-CDNT 15.2 | giấy phép đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.428.830 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho K802, Cục Quân khí.
Địa chỉ: xã Mỹ Hoà, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình
Điện thoại: 02183834187 .
Do ông: Lê Đình Dương. Cấp bậc: Thượng tá. Chức vụ: Chủ nhiệm kho làm đại diện. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Đình Dương. Cấp bậc: Thượng tá. Chức vụ: Chủ nhiệm kho làm đại diện. Địa chỉ: xã Mỹ Hoà, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình Điện thoại: 02183834187 . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Thế - Trợ lý doanh trại Điện thoại: 0984.059.689 Địa chỉ: Kho K802, xã Mỹ Hoà, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho K802, xã Mỹ Hoà, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình Điện thoại: 02183834187 . |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cát mịn | 48 | m3 | TCVN 7570:2006 | ||
| 2 | Cát vàng | 25 | m3 | TCVN 7570:2006 | ||
| 3 | Đá 1x2 | 23 | m3 | TCVN 10321:2014 | ||
| 4 | Đá 2x4 | 1 | m3 | TCVN 10321:2014 | ||
| 5 | Đá 4x6 | 18 | m3 | TCVN 10321:2014 | ||
| 6 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x220 | 36.000 | viên | TCVN 1451:1998 | ||
| 7 | Xi măng PCB30 | 19.500 | kg | TCVN 6260:2009 | ||
| 8 | Xi măng trắng | 20 | kg | TCVN 5691:2000 | ||
| 9 | Vôi | 50 | kg | TCVN 2231:2016 | ||
| 10 | Tôn múi dày 0,45mm | 130 | m2 | TCVN 8053:2009 | ||
| 11 | Tôn lạnh dày 0,35mm | 78 | m2 | TCVN 8053:2009 | ||
| 12 | Tôn úp nóc dày 0,45mm x 600 | 10 | m | TCVN 8053:2009 | ||
| 13 | Tôn úp sườn dày 0,45mmx600 | 21 | m | TCVN 8053:2009 | ||
| 14 | Thép hộp 60x30x1,5 | 240 | kg | TCVN 11228:2015 | ||
| 15 | Thép hình L45x45x5 | 80 | kg | TCVN 7571-1:2019 | ||
| 16 | Thép hộp 30x30x1,5 | 20 | kg | TCVN 11228:2015 | ||
| 17 | Thép hộp 14x14x1,5 | 160 | kg | TCVN 11228:2015 | ||
| 18 | Thép C80x40x20x2,5 | 470 | kg | TCVN 7571-1:2019 | ||
| 19 | Thép C100x2,5 | 52 | kg | TCVN 7571-1:2019 | ||
| 20 | Thép L50x50x5 | 220 | kg | TCVN 7571-1:2019 | ||
| 21 | Thép L40x40x4 | 745 | kg | TCVN 7571-1:2019 | ||
| 22 | Thép tấm dày 1,2ly | 75 | kg | TCVN 6522:2018 | ||
| 23 | Thép hộp 50x50x1 | 90 | kg | TCVN 11228:2015 | ||
| 24 | Thép tấm dày 6 ly | 50 | kg | TCVN 6522:2018 | ||
| 25 | Thép tấm dày 8 ly | 40 | kg | TCVN 6522:2018 | ||
| 26 | Thép tấm dày 10 ly | 20 | kg | TCVN 6522:2018 | ||
| 27 | Thép tròn D6mm | 185 | kg | TCVN 1651-2:2018 | ||
| 28 | Thép tròn D8mm | 160 | kg | TCVN 1651-2:2018 | ||
| 29 | Thép tròn D10mm | 170 | kg | TCVN 1651-2:2018 | ||
| 30 | Thép tròn D12mm | 395 | kg | TCVN 1651-2:2018 | ||
| 31 | Thép tròn D14mm | 50 | kg | TCVN 1651-2:2018 | ||
| 32 | Thép tròn D16mm | 210 | kg | TCVN 1651-2:2018 | ||
| 33 | Cọc chống sét Tráng kẽm) | 10 | cái | TCVN 9385:2012 | ||
| 34 | Dây thép D10 ( tráng kẽm) | 20 | kg | TCVN 9385:2012 | ||
| 35 | Dây thép d=12mm ( tráng kẽm) | 72 | kg | TCVN 9385:2012 | ||
| 36 | Kim thu sét D18 dài 1,5m | 3 | cái | TCVN 9385:2012 | ||
| 37 | Hộp Kiểm tra điện trở 200x150x100 | 2 | cái | Sơn tĩnh điện | ||
| 38 | Thép tấm 250x250x1,2ly | 2 | cái | TCVN 6522:2018 | ||
| 39 | Bản lề thép cái | 32 | cái | TCVN 9366-2: 2012 | ||
| 40 | Khóa cửa Việt Tiệp | 4 | cái | TCVN 9366-2: 2012 | ||
| 41 | Tay nắm cửa | 8 | cái | TCVN 9366-2: 2012 | ||
| 42 | Chốt cửa | 16 | cái | TCVN 9366-2: 2012 | ||
| 43 | Nhôm hộp 75x30 | 8 | kg | TCVN 9366:2012 | ||
| 44 | Thanh nhôm pa nô | 6 | kg | TCVN 9366:2012 | ||
| 45 | U nhôm 10 | 2 | kg | TCVN 9366:2012 | ||
| 46 | Kính trắng dày 5mm | 16 | m2 | TCVN 7450:2013 | ||
| 47 | Bản lề cửa nhôm | 6 | cái | TCVN 9366-2: 2012 | ||
| 48 | Gạch lát kích thước 300x300 | 24 | m2 | TCVN 6415-1:2016 | ||
| 49 | Gạch lát kích thước 500x500 | 55 | m2 | TCVN 6415-1:2016 | ||
| 50 | Gạch ốp kích thước 600x300 | 48 | m2 | TCVN 6415-1:2016 | ||
| 51 | Dây dẫn điện 1x1mm2 | 150 | m | TCVN 5936:1995 | ||
| 52 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | 200 | m | TCVN 5936:1995 | ||
| 53 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 | 35 | m | TCVN 5936:1995 | ||
| 54 | Aptomat 1 pha | 1 | cái | TCVN 5699-2-86:2013 | ||
| 55 | Aptomat 1 pha | 4 | cái | TCVN 5699-2-86:2013 | ||
| 56 | Bóng đèn 1,2m | 5 | bộ | TCVN 7722-1:2017 | ||
| 57 | Công tắc 1 hạt | 5 | cái | TCVN 5699-2-86:2013 | ||
| 58 | Công tắc 2 hạt | 5 | cái | TCVN 5699-2-86:2013 | ||
| 59 | Công tắc 3 hạt | 10 | cái | TCVN 5699-2-86:2013 | ||
| 60 | Đèn sát trần có chụp | 10 | bộ | TCVN 7722-1:2017 | ||
| 61 | Ổ cắm ba | 6 | cái | TCVN 5699-2-86:2013 | ||
| 62 | Quạt trần | 2 | cái | TCVN 7826:2015 | ||
| 63 | Quạt thông gió - kích thước 250x250mm | 6 | cái | TCVN 7826:2015 | ||
| 64 | Hộp điện mặt nhựa âm tường chứa 6 modul MCB | 1 | cái | TCVN 5699-2-86:2013 | ||
| 65 | Ống nhựa D27mm | 105 | m | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 66 | Ống nhựa D34mm | 22 | m | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 67 | Ống nhựa d=125mm | 54 | m | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 68 | Ống nhựa d=32mm | 12 | m | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 69 | Ống nhựa d=40mm | 12 | m | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 70 | Ống nhựa d=76mm | 18 | m | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 71 | Ống nhựa HDPE d = 20mm | 21 | m | TCVN 9070:2012 | ||
| 72 | Ống nhựa HDPE d = 25mm | 25 | m | TCVN 9070:2012 | ||
| 73 | Ống nhựa HDPE d = 32mm | 12 | m | TCVN 9070:2012 | ||
| 74 | Ống nhựa HDPE d = 40mm | 12 | m | TCVN 9070:2012 | ||
| 75 | Măng sông nhựa d=110 | 8 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 76 | Măng sông nhựa d=32 | 2 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 77 | Măng sông nhựa d=40 | 2 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 78 | Măng sông nhựa d=76 | 4 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 79 | Cút nhựa hàn d=20mm | 14 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 80 | Cút nhựa hàn d=25mm | 11 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 81 | Cút nhựa hàn d=32mm | 18 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 82 | Cút nhựa hàn d=40mm | 4 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 83 | Cút nhựa miệng bát d=100mm | 6 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 84 | Cút nhựa miệng bát d=32mm | 6 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 85 | Cút nhựa miệng bát d=40mm | 2 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 86 | Cút nhựa miệng bát d=65mm | 3 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 87 | Côn nhựa Măng sông d=100mm | 2 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 88 | Côn nhựa miệng bát d=100mm | 7 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 89 | Côn nhựa miệng bát d=65mm | 12 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 90 | Chậu rửa loại 1 vòi | 2 | bộ | TCVN 6073:2005 | ||
| 91 | Chậu xí bệt | 2 | bộ | TCVN 6073:2005 | ||
| 92 | Van ren | 4 | cái | TCVN 12494:2018 | ||
| 93 | Van ren D32mm | 3 | cái | TCVN 12494:2018 | ||
| 94 | Vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | TCVN 12494:2018 | ||
| 95 | Vòi rửa 2 vòi | 2 | cái | TCVN 12494:2018 | ||
| 96 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | TCVN 12494:2018 | ||
| 97 | Kép đúc D25 | 5 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 98 | Kép đúc D32 | 3 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 99 | Kép đúc D40 | 1 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 100 | Rắc co D25 | 5 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 101 | Rắc co D32 | 3 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 102 | Rắc co D40 | 1 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 103 | Van phao Inox D25 | 1 | cái | TCVN 12494:2018 | ||
| 104 | Nút bịt nhựa D60 | 7 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 105 | Nút bịt nhựa D110 | 3 | cái | TCVN 6151-1: 2002 | ||
| 106 | Lọc rác 110x110 Inox | 6 | cái | Inox 304 | ||
| 107 | Bồn chứa Inox 2m3 | 1 | cái | TCVN 5834:1994 | ||
| 108 | Móc treo quần áo Inox | 12 | cái | Inox 304 | ||
| 109 | Gương soi | 2 | cái | TCVN 6073:2005 | ||
| 110 | Giá treo | 2 | cái | Inox 304 | ||
| 111 | Giá treo | 2 | cái | Inox 304 | ||
| 112 | Bột mầu | 5 | kg | TCVN 1659: 1992 | ||
| 113 | Sơn lót nội thất | 18 | lít | TCVN 9404 | ||
| 114 | Sơn phủ nội thất | 36 | lít | TCVN 9404 | ||
| 115 | Sơn tổng hợp (sơn sắt thép) | 25 | kg | TCVN 8790:2011 | ||
| 116 | Bu lông M8x50 | 146 | cái | TCVN 1916:1995 | ||
| 117 | Đinh | 2 | kg | TCVN 1916:1995 | ||
| 118 | Đinh, đinh vít | 600 | cái | TCVN 1916:1995 | ||
| 119 | Đinh rút 4 nhôm | 0,5 | kg | TCVN 1916:1995 | ||
| 120 | Bu lông M14x60 | 72 | cái | TCVN 1916:1995 | ||
| 121 | Bu lông M16x700 | 16 | cái | TCVN 1916:1995 | ||
| 122 | Bu lông M20x500 | 4 | cái | TCVN 1916:1995 | ||
| 123 | Tăng đơ D12 | 9 | cái | TCVN 1916:1995 | ||
| 124 | Keo dán nhựa | 8 | tuýp | TCVN 11568:2016 | ||
| 125 | Que hàn | 32 | kg | TCVN 3909:2000 | ||
| 126 | Gioăng cao su | 60 | m | TCVN 4868:2007-2002 | ||
| 127 | Đá cắt D100 | 20 | viên | TCVN 11267:2015 | ||
| 128 | Đá cắt D350 | 5 | viên | TCVN 11267:2016 | ||
| 129 | Đá mài D100 | 5 | viên | TCVN 11267:2017 | ||
| 130 | Băng tan | 20 | cuộn | Tiền Phong hoặc tương đương | ||
| 131 | Băng dinh điện | 5 | cuộn | Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 132 | Bật sắt d= 10mm | 40 | cái | Nam Định hoặc tương đương | ||
| 133 | Xe rùa | 4 | cái | Nam Định hoặc tương đương | ||
| 134 | Xẻng pháo TQ | 10 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 135 | Thước lá cuộn 5m | 1 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 136 | Thước lá cuộn 7,5m | 1 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 137 | Thước góc thép | 1 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 138 | Thước nhôm 2m | 6 | cái | Minh Hòa hoặc tương đương | ||
| 139 | Thước nhôm 1m | 4 | cái | Minh Hòa hoặc tương đương | ||
| 140 | Cuốc bàn | 2 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 141 | Cuốc chim | 2 | cái | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 142 | Xô nhựa 7lit | 10 | cái | Hải Cường hoặc tương đương | ||
| 143 | Bay xây Hải Cường | 8 | Cái | Hải Cường hoặc tương đương | ||
| 144 | Bàn xoa Hải Cường | 8 | Cái | Hải Cường hoặc tương đương | ||
| 145 | Dao xây | 8 | Cái | Hải Cường hoặc tương đương | ||
| 146 | Ống nhựa trong D10 | 20 | m | Hải Cường hoặc tương đương | ||
| 147 | Ly vô nhôm 1m | 2 | cái | Hải Cường hoặc tương đương | ||
| 148 | Dây cước xây | 8 | cuộn | Hải Cường hoặc tương đương | ||
| 149 | Gang tay cao su | 20 | đôi | Hải Cường hoặc tương đương | ||
| 150 | Ủng cao su | 20 | đôi | Hải Cường hoặc tương đương | ||
| 151 | Máng nhựa (Đựng vữa) | 8 | cái | Hải Cường hoặc tương đương | ||
| 152 | Thuê cẩu tự hành 9T | 1 | ca | Huynhdai hoặc tương đương | ||
| 153 | Thuê máy khoan cầm tay 1kw | 4 | ca | Boss hoặc tương đương | ||
| 154 | Thuê máy bắn vít 0,5kw | 2 | ca | Boss hoặc tương đương | ||
| 155 | Thuê máy cắt gạch 2,7kw | 12 | ca | Boss hoặc tương đương | ||
| 156 | Thuê máy mài 2,7kw | 1 | ca | Boss hoặc tương đương | ||
| 157 | Thuê máy cắt uốn thép 5kw | 2 | ca | Boss hoặc tương đương | ||
| 158 | Thuê máy đào dung tích 0,4m3 | 1 | ca | Huynhdai hoặc tương đương | ||
| 159 | Thuê đầm bàn 1Kw | 3 | ca | Lạc Hồng hoặc tương đương | ||
| 160 | Thuê đầm dùi 1,5kw | 4 | ca | Lạc Hồng hoặc tương đương | ||
| 161 | Thuê đầm cóc | 2 | ca | Mikasa hoặc tương đương | ||
| 162 | Thuê máy trộn bê tông 250l | 4 | ca | Lạc Hồng hoặc tương đương | ||
| 163 | Thuê mMáy trộn vữa 150l | 3 | ca | Lạc Hồng hoặc tương đương | ||
| 164 | Thuê máy hàn 23kw | 9 | ca | Lạc Hồng hoặc tương đương | ||
| 165 | Thuê máy hàn nhiệt | 2 | ca | Lạc Hồng hoặc tương đương | ||
| 166 | Thuê ô tô tự đổ 7 tấn | 2 | ca | Cửu Long hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thay thế, sửa chữa theo yêu cầu của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi