Gói thầu: Gói xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 09:09:00 đến ngày 2022-07-26 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1644E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 125.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Phải có bằng trung cấp xây dựng, hợp đồng lao động còn hiệu lực. có xác nhận của Chủ đầu tư đối với dự án đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói xây lắp Khắc phục, sửa chữa một số hạng mục trong trụ sở BHXH tỉnh Điện Biên và kho cơ sở 2 do thiên tai. 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2020, 2021). 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BHXH tỉnh Điện Biên
Phố 3 - P.Mường Thanh - Tp.Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BHXH tỉnh Điện Biên Phố 3 - P.Mường Thanh - Tp.Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BHXH tỉnh Điện Biên Phố 3 - P.Mường Thanh - Tp.Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BHXH tỉnh Điện Biên Phố 3 - P.Mường Thanh - Tp.Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ_nhà làm việc 5 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Bản vẽ TKKTTC | 28,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tôn nóc các loại | Bản vẽ TKKTTC | 12 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Bản vẽ TKKTTC | 6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Bản vẽ TKKTTC | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ biển hiệu, thiết bị điện cháy | Bản vẽ TKKTTC | 1 | trọn gói |
| 6 | Nhân công di chuyển, bốc xếp vật liệu trên cao xuống | Bản vẽ TKKTTC | 10 | công |
| B | Phần cải tạo_Nhà làm việc 5 tầng | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Bản vẽ TKKTTC | 6 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng APU chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TKKTTC | 0,285 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Bản vẽ TKKTTC | 12 | m |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TKKTTC | 0,1413 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TKKTTC | 0,1413 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Bản vẽ TKKTTC | 0,1356 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Bản vẽ TKKTTC | 0,1356 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TKKTTC | 0,5 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TKKTTC | 0,0825 | 100m2 |
| 10 | Máng nước Inox 20x20x20cm | Bản vẽ TKKTTC | 12,2 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Bản vẽ TKKTTC | 0,154 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Bản vẽ TKKTTC | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (bao gồm cả giá treo) | Bản vẽ TKKTTC | 8 | máy |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Bản vẽ TKKTTC | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Bản vẽ TKKTTC | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 27mm | Bản vẽ TKKTTC | 0,2 | 100m |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển bằng thép hộp (không bao gồm chữ) | Bản vẽ TKKTTC | 1 | cái |
| 18 | In ấn, lắp đặt bộ chữ biển hiệu đơn vị băng hợp kim | Bản vẽ TKKTTC | 1 | trọn gói |
| 19 | Sản xuất lắp đặt Lô gô nghành | Bản vẽ TKKTTC | 1 | cái |
| C | Phần phá dỡ_Kho BHXH tỉnh ( cơ sở 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ đá granit ốp tường cửa thang máy tầng 5+3+1 | Bản vẽ TKKTTC | 16,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TKKTTC | 2,07 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Bản vẽ TKKTTC | 236,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máng nước , tôn nóc , ốp sườn | Bản vẽ TKKTTC | 87,6 | m |
| D | Phần cải tạo_Kho BHXH tỉnh (cơ sở 2) | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Bản vẽ TKKTTC | 16,86 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi Pano gỗ nhóm II | Bản vẽ TKKTTC | 2,07 | m2 |
| 3 | Khóa cửa đi loại tay gạt ngang | Bản vẽ TKKTTC | 1 | bộ |
| 4 | Clemon cửa | Bản vẽ TKKTTC | 1 | bộ |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn PU | Bản vẽ TKKTTC | 4,14 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ TKKTTC | 2,07 | m2 cấu kiện |
| 7 | Lợp mái sân cầu bằng tôn múi ( bằng 50% diện tích tháo dỡ) | Bản vẽ TKKTTC | 1,1844 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Bản vẽ TKKTTC | 12 | m |
| 9 | Máng nước Inox 20x20x20cm | Bản vẽ TKKTTC | 43,6 | m |
| 10 | Tôn nóc +ốp sườn rộng 40cm | Bản vẽ TKKTTC | 44 | m |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TKKTTC | 0,094 | 100m2 |
| 12 | Nhân công di chuyển, bốc xếp vật liệu trên cao xuống | Bản vẽ TKKTTC | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1644E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 125.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Phải có bằng trung cấp xây dựng, hợp đồng lao động còn hiệu lực. có xác nhận của Chủ đầu tư đối với dự án đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 2 | Máy khoan | . | 1 |
| 3 | Máy hàn | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi