Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751672-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VIỄN THÔNG BẮC NINH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220745050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 08:56:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,414,099,564 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định được phân công là chỉ huy trưởng đối với các công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định được phân công thực hiện công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện 2KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 2KVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ghi kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Ghi kéo cáp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Các phương tiện thi công khác: Giá ra cáp (bàn xoay gia cáp),thang nhôm, tời kéo cáp ròng rọc, biển báo thi công…..
- Đặc điểm thiết bị Cam kết có khi thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đầu tư mở rộng mạng cáp quang khu vực Thành phố Bắc Ninh đợt 1 năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Ninh , địa chỉ: 62 - Ngô Gia Tự - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Ninh, Địa chỉ: Số 33, Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Điện thoại: 0222 3823197 Fax: 0222 3827200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Incotel, địa chỉ A102 Ngõ 125 Trung Kính, Trung Hòa, Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Viễn thông Bắc Ninh , địa chỉ: 62 - Ngô Gia Tự - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Ninh, Địa chỉ: Số 33, Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Điện thoại: 0222 3823197 Fax: 0222 3827200


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: - Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bắc Ninh, Địa chỉ: Số 33, Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Điện thoại: 0222 3823197 Fax: 0222 3827200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 33, Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Điện thoại 02223856689 Fax: 02223854000
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư-Viễn thông Bắc Ninh, Số 33, Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Điện thoại 0222 3823197 Fax: 0222 3827200
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật- Đầu tư- Viễn thông Bắc Ninh Địa chỉ: Số 33, Đường Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Điện thoại: 0222 3856689 Fax: 0222 3854 000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm Khắc Niệm (Ba-Huyen_BNH; CSHT_BNH_00051)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V201 cột
4Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8681km cáp
6Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V61hộp
7Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ ODF
8Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,26công/ tấn
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,26công/ tấn
10Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công )Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
B Trạm Nam Sơn (Nam-Son_BNH; CSHT_BNH_00165)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950mMô tả kỹ thuật theo chương V21 thanh sắt
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V221 cột
4Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V581 cột
5Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0911km cáp
8Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V91hộp
9Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V211 bộ ODF
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,627công/ tấn
11Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,627công/ tấn
12Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
C Trạm Vân Dương (Van-Duong_BNH; CSHT_BNH_00128)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V301 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V771 cột
4Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2011km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1051km cáp
8Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V241hộp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
10Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V371 bộ ODF
11Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,992công/ tấn
12Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,992công/ tấn
13Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
D Trạm VTT (VNPT-Bac-Ninh_BNH; CSHT_BNH_00176)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V171 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V241 cột
4Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2321km cáp
7Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V71hộp
8Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V161 bộ ODF
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,37công/ tấn
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,37công/ tấn
11Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
E Trạm Hòa Đình (319-Hoa-Dinh_BNH; CSHT_BNH_01008)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V951 cột
4Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
6Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0571km cáp
8Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V231hộp
9Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V341 bộ ODF
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,947công/ tấn
11Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,947công/ tấn
12Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công )Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
F Trạm Phương Liễu (KCN-Que-Vo_BNH; CSHT_BNH_00106)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V151 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V611 cột
4Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,971km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0221km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3291km cáp
10Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ măng sông
11Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V91hộp
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
13Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V201 bộ ODF
14Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,44công/ tấn
15Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V1,44công/ tấn
16Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
G Trạm Phương Liễu (KCN-Que-Vo_BNH; CSHT_BNH_00106)_Phần tuyến cột
1Cột thép tròn mạ kẽm Fi 88,3x2,9 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,263m3
3Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
4Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1041 m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
H Trạm Hồ Ngọc Lân (DTM-Ho-Ngoc-Lan_BNH; CSHT_BNH_00221)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V251 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1621 cột
4Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
9Xây nâng 0,3m bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V21 bể
10Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661km cáp
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8491km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5721km cáp
13Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V461hộp
14Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
15Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V621 bộ ODF
16Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,824công/ tấn
17Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V1,824công/ tấn
18Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
I Trạm Hồ Ngọc Lân (DTM-Ho-Ngoc-Lan_BNH; CSHT_BNH_00221)_Phần tuyến cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,272m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
3Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9961 m3
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V21 ụ quầy
5Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
J Trạm Tiền An (Tien-An_BNH; CSHT_BNH_00068)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950mMô tả kỹ thuật theo chương V11 thanh sắt
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V111 cột
4Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V701 cột
5Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
9Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11lỗ
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
11ống nhựa gân xoắn HDPE đk50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
13Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1561 m3
14Trát bít lại điểm đục sau khi đã lắp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
15Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 8cm (Hoàn trả hè đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hoàn trả hè đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
18Lát đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
19Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0811km cáp
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4441km cáp
21Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V251hộp
22Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V391 bộ ODF
23Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,758công/ tấn
24Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,758công/ tấn
25Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công )Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
K Trạm BĐ tỉnh Bắc Ninh (Bac-Ninh2_BNH; CSHT_BNH_00210)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
2Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950mMô tả kỹ thuật theo chương V21 thanh sắt
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V571 cột
4Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2821 cột
5Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
6Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
8ống nhựa gân xoắn HDPE đk50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
10Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8161 m3
11Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
12Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9031km cáp
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3441km cáp
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2151km cáp
15Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V901hộp
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
17Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V1491 bộ ODF
18Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,439công/ tấn
19Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V3,439công/ tấn
20Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công - Chi tiết: Bảng VC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
L Trạm BĐ tỉnh Bắc Ninh (Bac-Ninh2_BNH; CSHT_BNH_00210)_Phần tuyến cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,816m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61cột
3Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9881 m3
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V61 ụ quầy
5Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
M Trạm Suối Hoa (Bac-Ninh_BNH; CSHT_BNH_00111)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V431 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1721 cột
4Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt bộ gông treo cáp dự trữ trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Đổ bê tông bệ tủ cáp phối, loại bệ tủ Postef 300x2 hoặc 600x2 (Đổ bê tông bệ OTB OUT, Splitter OUT)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bệ hộp
8Lắp đặt khung giá đấu dây, loại khung giá giá đấu dây nhảy quang (ODF)Mô tả kỹ thuật theo chương V51khung giá
9Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. cáp 96FoMô tả kỹ thuật theo chương V3010 m
10Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91km cáp
11Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41km cáp
12Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71km cáp
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,171km cáp
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3261km cáp
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ măng sông
16Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V441hộp
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ ODF
18Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ ODF
19Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
20Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V671 bộ ODF
21Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,139công/ tấn
22Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V4,139công/ tấn
23Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
N Trạm Suối Hoa (Bac-Ninh_BNH; CSHT_BNH_00111)_Phần tuyến cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,272m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
3Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9961 m3
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V21 ụ quầy
5Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
O Trạm Suối Hoa (Bac-Ninh_BNH; CSHT_BNH_00111)_Phần tuyến cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,616m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V70,48m2
4Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V51lỗ
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,084m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V12,074m3
7Lắp ống dẫn cáp loại PVC D110x5mm nong một đầu, số lượng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m/ ống
8Lắp ống dẫn cáp loại PVC HI-3P D110x6,8mm nong một đầu, số lượng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m/ ống
9Lắp đặt ống PVC HI-3P D110x6,8mm xuyên ngầm qua đường, cấp đất đá I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V161m
10ống nhựa gân xoắn HDPE đk50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V126m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
12Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,8731 m3
13Trát bít lại điểm đục sau khi đã lắp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5điểm
14Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 2 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V11 bể
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Mô tả kỹ thuật theo chương V11 nắp đan
16Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V11 bể
17Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V11 bể
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V11 bể
19Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hèMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
21Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
22Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng đệm dày 3cm (Hoàn trả đường BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868m3
24Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% dày 10cm (Hoàn trả hè gạch Block)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (trừ 70% gạch tận dung lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,04m2
P Trạm Hạp Lĩnh (Cho-Va_BNH; CSHT_BNH_00164)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950mMô tả kỹ thuật theo chương V11 thanh sắt
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V131 cột
4Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V421 cột
5Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0321km cáp
8Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V111hộp
9Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ ODF
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,61công/ tấn
11Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,61công/ tấn
12Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công )Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
Q Trạm Hạp Lĩnh (Cho-Va_BNH; CSHT_BNH_00164)_Phần tuyến cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,636m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
3Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4981 m3
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11 ụ quầy
5Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
R Trạm Hòa Long (UB-Hoa-Long_BNH; CSHT_BNH_00049)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1221 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1581 cột
4Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt bộ gông treo cáp dự trữ trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,72m2
9Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11lỗ
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
11ống nhựa gân xoắn HDPE đk50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
13Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6081 m3
14Trát bít lại điểm đục sau khi đã lắp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
15Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 8cm (Hoàn trả hè đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hoàn trả hè đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m2
18Lát đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m2
19Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5791km cáp
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6211km cáp
21Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61km cáp
22Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ măng sông
23Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V241hộp
24Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
25Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V331 bộ ODF
26Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,64công/ tấn
27Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V2,64công/ tấn
28Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
S Trạm HUD (DO-THI-HUD_BNH_BNH; CSHT_BNH_00419)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950mMô tả kỹ thuật theo chương V11 thanh sắt
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V141 cột
4Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V721 cột
5Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5681km cáp
8Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V211hộp
9Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V301 bộ ODF
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,77công/ tấn
11Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,77công/ tấn
12Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
T Trạm Đáp Cầu (BD-Dap-Cau_BNH; CSHT_BNH_00169)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V321 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1711 cột
4Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
5Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2581km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5151km cáp
9Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V341hộp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ ODF
13Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V491 bộ ODF
14Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,957công/ tấn
15Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V1,957công/ tấn
16Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
U Trạm Đáp Cầu (BD-Dap-Cau_BNH; CSHT_BNH_00169)_Phần tuyến cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,452m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V71cột
3Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4861 m3
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V71 ụ quầy
5Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
V Trạm Phong Khê (UBND-Phong-Khe_BNH; CSHT_BNH_00013)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V421 cột
4Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3181km cáp
6Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V131hộp
7Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V591 bộ ODF
8Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,395công/ tấn
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,395công/ tấn
10Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công )Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
W Trạm Vạn An (Van-An_BNH; CSHT_BNH_00168)_Phần tuyến cáp
1Biển báo cáp quang dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V391 cột
3Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1151 cột
4Lắp biển báo cáp quang khi qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt bộ gông treo cáp dự trữ trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
8Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3981km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0321km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3451km cáp
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ măng sông
12Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
14Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ ODF
15Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,733công/ tấn
16Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V1,733công/ tấn
17Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công )Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
X Trạm Vạn An (Van-An_BNH; CSHT_BNH_00168)_Phần tuyến cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
3Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,51 m3
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11 ụ quầy
5Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khu vực
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định được phân công là chỉ huy trưởng đối với các công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án31
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định được phân công thực hiện công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án.31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án ;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 3 tấn Xe cẩu >= 3 tấn1
2 Máy phát điện 2KVA Máy phát điện 2KVA1
3 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR1
4 Máy hàn cáp sợi quang Máy hàn cáp sợi quang1
5 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang1
6 Ghi kéo cáp Ghi kéo cáp1
7 Các phương tiện thi công khác: Giá ra cáp (bàn xoay gia cáp),thang nhôm, tời kéo cáp ròng rọc, biển báo thi công….. Cam kết có khi thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->