Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VIỄN THÔNG BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220745050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 08:56:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,414,099,564 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định được phân công là chỉ huy trưởng đối với các công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định được phân công thực hiện công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu >= 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu >= 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện 2KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 2KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp sợi quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ghi kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi kéo cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Các phương tiện thi công khác: Giá ra cáp (bàn xoay gia cáp),thang nhôm, tời kéo cáp ròng rọc, biển báo thi công….. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết có khi thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đầu tư mở rộng mạng cáp quang khu vực Thành phố Bắc Ninh đợt 1 năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: - Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Bắc Ninh, Địa chỉ: Số 33, Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Điện thoại: 0222 3823197 Fax: 0222 3827200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 33, Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Điện thoại 02223856689 Fax: 02223854000 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư-Viễn thông Bắc Ninh, Số 33, Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Điện thoại 0222 3823197 Fax: 0222 3827200 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật- Đầu tư- Viễn thông Bắc Ninh Địa chỉ: Số 33, Đường Lý Thái Tổ, Phường Ninh Xá, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Điện thoại: 0222 3856689 Fax: 0222 3854 000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm Khắc Niệm (Ba-Huyen_BNH; CSHT_BNH_00051)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 1km cáp |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1hộp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ ODF |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | công/ tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | công/ tấn |
| 10 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| B | Trạm Nam Sơn (Nam-Son_BNH; CSHT_BNH_00165)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thanh sắt |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cột |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cột |
| 5 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | 1km cáp |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1hộp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | công/ tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | công/ tấn |
| 12 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| C | Trạm Vân Dương (Van-Duong_BNH; CSHT_BNH_00128)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 cột |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | 1km cáp |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1hộp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 bộ ODF |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | công/ tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | công/ tấn |
| 13 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| D | Trạm VTT (VNPT-Bac-Ninh_BNH; CSHT_BNH_00176)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cột |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 1km cáp |
| 7 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1hộp |
| 8 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ ODF |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | công/ tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | công/ tấn |
| 11 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| E | Trạm Hòa Đình (319-Hoa-Dinh_BNH; CSHT_BNH_01008)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1 cột |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,057 | 1km cáp |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1hộp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | công/ tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | công/ tấn |
| 12 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| F | Trạm Phương Liễu (KCN-Que-Vo_BNH; CSHT_BNH_00106)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 cột |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | 1km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | 1km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ măng sông |
| 11 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1hộp |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 13 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | công/ tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | công/ tấn |
| 16 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| G | Trạm Phương Liễu (KCN-Que-Vo_BNH; CSHT_BNH_00106)_Phần tuyến cột | |||
| 1 | Cột thép tròn mạ kẽm Fi 88,3x2,9 dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cột |
| 4 | Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 1 m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| H | Trạm Hồ Ngọc Lân (DTM-Ho-Ngoc-Lan_BNH; CSHT_BNH_00221)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | 1 cột |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 9 | Xây nâng 0,3m bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bể |
| 10 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1km cáp |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 1km cáp |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,572 | 1km cáp |
| 13 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1hộp |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 15 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 bộ ODF |
| 16 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | công/ tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | công/ tấn |
| 18 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| I | Trạm Hồ Ngọc Lân (DTM-Ho-Ngoc-Lan_BNH; CSHT_BNH_00221)_Phần tuyến cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cột |
| 3 | Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 1 m3 |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 ụ quầy |
| 5 | Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| J | Trạm Tiền An (Tien-An_BNH; CSHT_BNH_00068)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thanh sắt |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 cột |
| 5 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1lỗ |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 11 | ống nhựa gân xoắn HDPE đk50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 1 m3 |
| 14 | Trát bít lại điểm đục sau khi đã lắp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 15 | Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 8cm (Hoàn trả hè đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hoàn trả hè đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 18 | Lát đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 19 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 1km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | 1km cáp |
| 21 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1hộp |
| 22 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 bộ ODF |
| 23 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | công/ tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | công/ tấn |
| 25 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| K | Trạm BĐ tỉnh Bắc Ninh (Bac-Ninh2_BNH; CSHT_BNH_00210)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 2 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thanh sắt |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 cột |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | 1 cột |
| 5 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 8 | ống nhựa gân xoắn HDPE đk50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 1 m3 |
| 11 | Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 1km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 1km cáp |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,215 | 1km cáp |
| 15 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1hộp |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 17 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | 1 bộ ODF |
| 18 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,439 | công/ tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,439 | công/ tấn |
| 20 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công - Chi tiết: Bảng VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| L | Trạm BĐ tỉnh Bắc Ninh (Bac-Ninh2_BNH; CSHT_BNH_00210)_Phần tuyến cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cột |
| 3 | Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | 1 m3 |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 ụ quầy |
| 5 | Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| M | Trạm Suối Hoa (Bac-Ninh_BNH; CSHT_BNH_00111)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | 1 cột |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ gông treo cáp dự trữ trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Đổ bê tông bệ tủ cáp phối, loại bệ tủ Postef 300x2 hoặc 600x2 (Đổ bê tông bệ OTB OUT, Splitter OUT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bệ hộp |
| 8 | Lắp đặt khung giá đấu dây, loại khung giá giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1khung giá |
| 9 | Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. cáp 96Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10 m |
| 10 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 1km cáp |
| 11 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1km cáp |
| 12 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 1km cáp |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | 1km cáp |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ măng sông |
| 16 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1hộp |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ ODF |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ ODF |
| 19 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 20 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1 bộ ODF |
| 21 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,139 | công/ tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,139 | công/ tấn |
| 23 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| N | Trạm Suối Hoa (Bac-Ninh_BNH; CSHT_BNH_00111)_Phần tuyến cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cột |
| 3 | Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 1 m3 |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 ụ quầy |
| 5 | Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| O | Trạm Suối Hoa (Bac-Ninh_BNH; CSHT_BNH_00111)_Phần tuyến cống bể | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,616 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,48 | m2 |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1lỗ |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,084 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,074 | m3 |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp loại PVC D110x5mm nong một đầu, số lượng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m/ ống |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp loại PVC HI-3P D110x6,8mm nong một đầu, số lượng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m/ ống |
| 9 | Lắp đặt ống PVC HI-3P D110x6,8mm xuyên ngầm qua đường, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1m |
| 10 | ống nhựa gân xoắn HDPE đk50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 12 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,873 | 1 m3 |
| 13 | Trát bít lại điểm đục sau khi đã lắp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | điểm |
| 14 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bể |
| 15 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 nắp đan |
| 16 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bể |
| 17 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bể |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bể |
| 19 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 21 | Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 22 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng đệm dày 3cm (Hoàn trả đường BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 24 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% dày 10cm (Hoàn trả hè gạch Block) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (trừ 70% gạch tận dung lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,04 | m2 |
| P | Trạm Hạp Lĩnh (Cho-Va_BNH; CSHT_BNH_00164)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thanh sắt |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cột |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cột |
| 5 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | 1km cáp |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1hộp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | công/ tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | công/ tấn |
| 12 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| Q | Trạm Hạp Lĩnh (Cho-Va_BNH; CSHT_BNH_00164)_Phần tuyến cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 3 | Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 1 m3 |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| R | Trạm Hòa Long (UB-Hoa-Long_BNH; CSHT_BNH_00049)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | 1 cột |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ gông treo cáp dự trữ trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1lỗ |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 11 | ống nhựa gân xoắn HDPE đk50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 1 m3 |
| 14 | Trát bít lại điểm đục sau khi đã lắp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 15 | Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 8cm (Hoàn trả hè đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hoàn trả hè đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 18 | Lát đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 19 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 1km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,621 | 1km cáp |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1km cáp |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ măng sông |
| 23 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1hộp |
| 24 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 25 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 bộ ODF |
| 26 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | công/ tấn |
| 27 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | công/ tấn |
| 28 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| S | Trạm HUD (DO-THI-HUD_BNH_BNH; CSHT_BNH_00419)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thanh sắt |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cột |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 cột |
| 5 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | 1km cáp |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1hộp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 bộ ODF |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | công/ tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | công/ tấn |
| 12 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| T | Trạm Đáp Cầu (BD-Dap-Cau_BNH; CSHT_BNH_00169)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | 1 cột |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,515 | 1km cáp |
| 9 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1hộp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ ODF |
| 13 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 bộ ODF |
| 14 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | công/ tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | công/ tấn |
| 16 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| U | Trạm Đáp Cầu (BD-Dap-Cau_BNH; CSHT_BNH_00169)_Phần tuyến cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,452 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cột |
| 3 | Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,486 | 1 m3 |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 ụ quầy |
| 5 | Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| V | Trạm Phong Khê (UBND-Phong-Khe_BNH; CSHT_BNH_00013)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | 1km cáp |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT lên cột NC*30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1hộp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 bộ ODF |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | công/ tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | công/ tấn |
| 10 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| W | Trạm Vạn An (Van-An_BNH; CSHT_BNH_00168)_Phần tuyến cáp | |||
| 1 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1 cột |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang khi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ gông treo cáp dự trữ trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống PVC F61-1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp cố định ống HDPE đk50/40mm ngoi lên cột bê tông treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 1km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | 1km cáp |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 1km cáp |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ măng sông |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1hộp |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | Hàn nối ODF cáp quang, loại cáp quang (ODF12Fo và bộ chia Spitter) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ ODF |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | công/ tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | công/ tấn |
| 17 | Vận chuyển cáp quang và phụ kiện (Từ kho đến địa điểm thi công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
| X | Trạm Vạn An (Van-An_BNH; CSHT_BNH_00168)_Phần tuyến cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 3 | Lấp đất và đầm hố móng cột bê tông, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Vận chuyển cột các loại (Từ kho đến địa điểm thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khu vực |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;- Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định được phân công là chỉ huy trưởng đối với các công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định được phân công thực hiện công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình có tính chất tương tự.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án ; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu >= 3 tấn | Xe cẩu >= 3 tấn | 1 |
| 2 | Máy phát điện 2KVA | Máy phát điện 2KVA | 1 |
| 3 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
| 4 | Máy hàn cáp sợi quang | Máy hàn cáp sợi quang | 1 |
| 5 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 6 | Ghi kéo cáp | Ghi kéo cáp | 1 |
| 7 | Các phương tiện thi công khác: Giá ra cáp (bàn xoay gia cáp),thang nhôm, tời kéo cáp ròng rọc, biển báo thi công….. | Cam kết có khi thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi