Gói thầu: Thi công xây lắp Hàng rào Khu công nghiệp (từ mốc 27 đến mốc 37 và từ mốc 47 đến mốc 50D)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658502-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN
Tên gói thầu Thi công xây lắp Hàng rào Khu công nghiệp (từ mốc 27 đến mốc 37 và từ mốc 47 đến mốc 50D)
Số hiệu KHLCNT 20220656783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, vốn vay, vốn ứng trước của nhà đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 08:55:00 đến ngày 2022-07-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,041,674,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hàng rào bao che có kết cấu móng và khung bằng BTCT hoặc công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp có kết cấu dạng nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp kỹ sư ngành xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp có kết cấu dạng nhà vẫn còn hiệu lực;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 1 hoặc nhóm 2 vẫn còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng của 2 công trình cùng loại với công trình nêu trong hợp đồng tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp kỹ sư ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp có kết cấu dạng nhà vẫn còn hiệu lực;- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công của 2 công trình cùng loại với công trình nêu trong hợp đồng tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp phụ trách Nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp kỹ sư ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách nghiệm thu, thanh toán của 1 công trình cùng loại với công trình nêu trong hợp đồng tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường của 1 công trình cùng loại với công trình nêu trong hợp đồng tương tự;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn thời gian hiệu lực theo quy định hiện hành (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận/chứng chỉ/bằng cấp đào tạo bậc thợ về kỹ thuật nề được cơ quan có chức năng cấp;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Loại hồ quang điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện hoặc xăng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện hoặc xăng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện hoặc xăng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp Hàng rào Khu công nghiệp (từ mốc 27 đến mốc 37 và từ mốc 47 đến mốc 50D)
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Giang Điền
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có, vốn vay, vốn ứng trước của nhà đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN , địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN – Địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3833388; Fax: 0251.3833399; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư và Xây dựng Phương Đại Nam – Số 95 Điện Biên Phủ, Phường Đakao, Quận 1, TP. HCM; Trung tâm Tư vấn thiết kế Thẩm định Xây dựng và Môi trường – Số 612/31 Bàn Cờ, Quận 3, TP. HCM; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP Sonadezi Giang Điền tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Sonadezi Giang Điền tự thực hiện.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN , địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN – Địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3833388; Fax: 0251.3833399; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) File scan bản gốc của giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu; (2) File scan bản gốc của chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu theo quy định tại Khoản 4 Mục 1 Chương III; (3) Tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống và không trong trạng thái bị tạm ngừng tham gia Hệ thống theo quy định tại Mục 5.5 E-CDNT Chương I; (4) Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về cấp doanh nghiệp theo quy định tại Mục 5.6 E-CDNT Chương I (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN – Địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3833388; Fax: 0251.3833399; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị CÔNG TY CP SONADEZI GIANG ĐIỀN – Địa chỉ: Tầng 1, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3833388; Fax: 0251.3833399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3822505; Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÀNG RÀO ĐOẠN O-A (THUẾ VAT 10%)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,375100m3
2Đào đà kiềng, đất cấp III (bề rộng rãnh đào 0,4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,249100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,703100m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,924m3
5Rải nilon làm móng công trình (bề rộng 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,775100m2
6Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,701m3
7Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,494m3
8Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,747m3
9Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,204m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,454100m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,241100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,549100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn đà giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,589100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,655tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,279tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,131tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,752tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,197tấn
19Công tác gia công lắp dựng đà giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,128tấn
20Xây tường thẳng gạch bê tông (14x19x39)cm, chiều dày 15cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V606,344m3
21Gia công hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.064,18m2
22Mạ kẽm nhúng nóng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V16,658tấn
23Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.064,18m2
24Cung cấp, lắp đặt cầu thao tác phục vụ thi công theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
25Tháo dỡ thép gai hàng rào (xếp lại thành cuộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.097m2
26Tháo dỡ trụ BT hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V683cấu kiện
27Bốc xếp trụ BT - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V42,688tấn
28Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô, cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,26910 tấn
29Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô, cự ly 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,26910 tấn
30Bốc xếp trụ BT - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,688tấn
31Bốc thép gai hàng rào lên bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,939tấn
32Vận chuyển thép gai hàng rào bằng ô tô, cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39410 tấn
33Vận chuyển thép gai hàng rào bằng ô tô, cự ly 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39410 tấn
34Bốc thép gai hàng rào xuống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,939tấn
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO ĐOẠN E-I (THUẾ VAT 10%)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,696100m3
2Đào đà kiềng, đất cấp III (bề rộng rãnh đào 0,4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,313100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,218100m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,036m3
5Rải nilon làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,447100m2
6Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,172m3
7Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,937m3
8Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,468m3
9Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,368m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,978100m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,922100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,893100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,653100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,568tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,774tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,581tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,791tấn
20Xây tường thẳng gạch bê tông (14x19x39)cm, chiều dày 15cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,918m3
21Gia công mũi nhọn hàng rào kínMô tả kỹ thuật theo Chương V266,593m2
22Mạ kẽm nhúng nóng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,174tấn
23Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V266,593m2
24Cung cấp lắp dựng tường rào lưới thép hàn TTARCMô tả kỹ thuật theo Chương V625,786m2
25Cung cấp lắp đặt cột thép D60 mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm bản mã và bu lông liên kết)Mô tả kỹ thuật theo Chương V129cái
26Tháo dỡ hàng rào thép gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.026,364m2
27Tháo dỡ trụ BT hàng rào cũMô tả kỹ thuật theo Chương V172cấu kiện
28Bốc xếp trụ BT - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V10,75tấn
29Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô, cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07510 tấn
30Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô, cự ly 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07510 tấn
31Bốc xếp trụ BT - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,75tấn
32Bốc xếp hàng rào lên bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,987tấn
33Vận chuyển thép hàng rào bằng ô tô, cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09910 tấn
34Vận chuyển thép hàng rào bằng ô tô, cự ly 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09910 tấn
35Bốc xếp hàng rào xuống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,987tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hàng rào bao che có kết cấu móng và khung bằng BTCT hoặc công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp có kết cấu dạng nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp kỹ sư ngành xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp có kết cấu dạng nhà vẫn còn hiệu lực;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 1 hoặc nhóm 2 vẫn còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng của 2 công trình cùng loại với công trình nêu trong hợp đồng tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động).52
2 Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp kỹ sư ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp có kết cấu dạng nhà vẫn còn hiệu lực;- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công của 2 công trình cùng loại với công trình nêu trong hợp đồng tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động).32
3 Cán bộ trực tiếp phụ trách Nghiệm thu, thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp kỹ sư ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách nghiệm thu, thanh toán của 1 công trình cùng loại với công trình nêu trong hợp đồng tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động).31
4 Cán bộ trực tiếp phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường của 1 công trình cùng loại với công trình nêu trong hợp đồng tương tự;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn thời gian hiệu lực theo quy định hiện hành (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động).31
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng nhận/chứng chỉ/bằng cấp đào tạo bậc thợ về kỹ thuật nề được cơ quan có chức năng cấp;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy đào gầu Dung tích gầu ≥ 0,25 m31
3 Máy hàn Loại hồ quang điện2
4 Máy trộn bê tông Động cơ điện hoặc xăng2
5 Đầm cóc Động cơ điện hoặc xăng2
6 Đầm dùi Động cơ điện hoặc xăng2
7 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc Máy cơ hoặc điện tử1
8 Máy thủy bình Máy cơ hoặc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->