Gói thầu: Tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ tại cơ quan Sở Tư pháp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở tư pháp Nghệ An |
| Tên gói thầu | Tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ tại cơ quan Sở Tư pháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648661 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 09:26:00 đến ngày 2022-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 233,632,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,388,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là233.633.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin (Hồ sơ chứng thực kèm theo bao gồm: văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động); Có kinh nghiệm tối thiểu trong 01 hợp đồng liên quan đến lưu trữ tài liệu (tài liệu chứng minh: có tên trong hợp đồng tương tự hoặc được chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ số hóa |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, khoa học máy tính hoặc lưu trữ (Hồ sơ chứng thực kèm theo bao gồm: văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động); Có kinh nghiệm tối thiểu trong 01 hợp đồng liên quan đến lưu trữ tài liệu (tài liệu chứng minh: có tên trong hợp đồng tương tự hoặc được chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Công nghệ thông tin (Hồ sơ chứng thực kèm theo bao gồm: văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động); Có kinh nghiệm tối thiểu trong 01 hợp đồng liên quan đến lưu trữ tài liệu (tài liệu chứng minh: có tên trong hợp đồng tương tự hoặc được chủ đầu tư xác nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở tư pháp Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ tại cơ quan Sở Tư pháp Tạo lập cơ sở dữ liệu lưu trữ tại cơ quan Sở Tư pháp Nghệ An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận ĐKKD; 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019-2021 3. Hồ sơ nhân sự: Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng với nhân sự 4. Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực , đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.388.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Sở Tư pháp Nghệ An
- Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An;
- Điện thoại: 02388 842 238 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Tư pháp Nghệ An; + Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 02388 842 238 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Chánh Văn Sở Tư pháp Nghệ An; + Địa chỉ: Số 56 Nguyễn Thị Minh Khai, Tp Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 02388 842 238 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An; Điện thoại: 0238 3844 636 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Họ và tên | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 2 | Tên gọi khác | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 3 | Dân tộc | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15| trường dữ liệu | 16.235 | 15 | |
| 4 | Loại thông tin | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 5 | Năm sinh | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 6 | Nơi sinh | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15| trường dữ liệu | 16.235 | 15 | |
| 7 | Nơi thường trú | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15| trường dữ liệu | 16.235 | 15 | |
| 8 | Giới tính | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 9 | Loại giấy tờ | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 10 | Giấy chứng minh nhân dân/hộ chiếu | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 11 | Số định danh cá nhân | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 12 | Ngày cấp | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 13 | Họ và tên cha | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 14 | Họ và tên mẹ | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 15 | Họ tên vợ/ chồng | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 16 | Ngày tháng năm sinh cha | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 17 | Ngày tháng năm sinh mẹ | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 18 | Ngày tháng năm sinh vợ/chồng | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 19 | Số bản án | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 20 | Ngày tháng năm tuyên án | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 21 | Tòa án đã tuyên bản án | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15| trường dữ liệu | 16.235 | 15 | |
| 22 | Tội danh | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n>50 | trường dữ liệu | 16.235 | n>50 |
| 23 | Điều khoản | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15| trường dữ liệu | 16.235 | 15 | |
| 24 | Hình phạt chính | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15| trường dữ liệu | 16.235 | 15 | |
| 25 | Thời gian phạt tù | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 26 | Ghi chú hình phạt chính | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n>50 | trường dữ liệu | 16.235 | n>50 |
| 27 | Hình phạt bổ sung | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15| trường dữ liệu | 16.235 | 15 | |
| 28 | Nghĩa vụ dân sự | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n>50 | trường dữ liệu | 16.235 | n>50 |
| 29 | Biện pháp tư pháp | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15| trường dữ liệu | 16.235 | 15 | |
| 30 | Án phí | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 31 | Ghi chú ngày chấp hành | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15| trường dữ liệu | 16.235 | 15 | |
| 32 | Thời điểm chấp hành hình phạt chính | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 33 | Ngày chấp hành xong bản án | Loại 1: Thông tin bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 16.235 | n≤15 |
| 34 | Loại quyết định | Loại 2: giấy chứng nhận chấp hành xong (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15| trường dữ liệu | 7.663 | 15 | |
| 35 | Số giấy chứng nhận | Loại 2: giấy chứng nhận chấp hành xong (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 7.663 | n≤15 |
| 36 | Ngày tháng năm cấp giấy chứng nhận | Loại 2: giấy chứng nhận chấp hành xong (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 7.663 | n≤15 |
| 37 | Cơ quan chứng nhận | Loại 2: giấy chứng nhận chấp hành xong (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15| trường dữ liệu | 7.663 | 15 | |
| 38 | Án phạt đã chấp hành xong | Loại 2: giấy chứng nhận chấp hành xong (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15| trường dữ liệu | 7.663 | 15 | |
| 39 | Hình phạt bổ sung tiếp tục phải chấp hành | Loại 2: giấy chứng nhận chấp hành xong (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15| trường dữ liệu | 7.663 | 15 | |
| 40 | Ngày chấp hành xong án phạt | Loại 2: giấy chứng nhận chấp hành xong (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 7.663 | n≤15 |
| 41 | Loại quyết định | Loại 3: Quyết định thi hành bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15| trường dữ liệu | 14.216 | 15 | |
| 42 | Số quyết định | Loại 3: Quyết định thi hành bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 14.216 | n≤15 |
| 43 | Ngày tháng năm ra quyết định | Loại 3: Quyết định thi hành bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n≤15 | trường dữ liệu | 14.216 | n≤15 |
| 44 | Tòa án ra quyết định | Loại 3: Quyết định thi hành bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15| trường dữ liệu | 14.216 | 15 | |
| 45 | Nội dung quyết định | Loại 3: Quyết định thi hành bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường n>50 | trường dữ liệu | 14.216 | n>50 |
| 46 | Thời điểm chấp hành hình phạt chính | Loại 3: Quyết định thi hành bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15| trường dữ liệu | 14.216 | 15 | |
| 47 | Ghi chú thời điểm chấp hành hình phạt | Loại 3: Quyết định thi hành bản án (trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15| trường dữ liệu | 14.216 | 15 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.33633E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là233.633.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin (Hồ sơ chứng thực kèm theo bao gồm: văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động); Có kinh nghiệm tối thiểu trong 01 hợp đồng liên quan đến lưu trữ tài liệu (tài liệu chứng minh: có tên trong hợp đồng tương tự hoặc được chủ đầu tư xác nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ số hóa | 6 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, khoa học máy tính hoặc lưu trữ (Hồ sơ chứng thực kèm theo bao gồm: văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động); Có kinh nghiệm tối thiểu trong 01 hợp đồng liên quan đến lưu trữ tài liệu (tài liệu chứng minh: có tên trong hợp đồng tương tự hoặc được chủ đầu tư xác nhận) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật viên công nghệ thông tin | 1 | Trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Công nghệ thông tin (Hồ sơ chứng thực kèm theo bao gồm: văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động); Có kinh nghiệm tối thiểu trong 01 hợp đồng liên quan đến lưu trữ tài liệu (tài liệu chứng minh: có tên trong hợp đồng tương tự hoặc được chủ đầu tư xác nhận) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi