Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Phú, huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736118-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hải Phú
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Phú, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20220736071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 09:34:00 đến ngày 2022-07-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,391,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có: N=2; V=3,1 tỷX=6.2 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VLoại công trình: Công trình HTKT cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV trở lên. (có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm cán bộ quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV trở lên. (có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học, đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV trở lên. (có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kỹ sư kinh tế, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự trở lên. (có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích (≥ 250 lít)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích (≥ 80 lít)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hải Phú
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Phú, huyện Hải Hậu
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ xã Hải Phú, huyện Hải Hậu
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hải Phú , địa chỉ: Xóm Phạm Thoại, xã Hải Phú, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Phú Địa chỉ: xã Hải Phú, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại: ( Tư vấn QLDA: 0915.040.245)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thương Mại 689 - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Hải Hậu - Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng & tư vấn xây dựng Nam Định - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định xây dựng Nghĩa Hưng


- Bên mời thầu: UBND xã Hải Phú , địa chỉ: Xóm Phạm Thoại, xã Hải Phú, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Phú Địa chỉ: xã Hải Phú, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại: ( Tư vấn QLDA: 0915.040.245)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III, hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo KT- KT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng tổng hợp đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Phú Địa chỉ: xã Hải Phú, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại: ( Tư vấn QLDA: 0915.040.245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283874608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KỲ ĐÀI
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V của E-HSMT21,076m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT4,971m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT1,36m3
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V của E-HSMT6,292m2
5Phá dỡ nền gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT13,601m2
6Đào xúc nền nhà máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,095100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3712100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3712100m3
B NHÀ BIA
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT7,9708m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT3,6734m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT1,2345m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1288100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V của E-HSMT0,1288100m3
C CỔNG
1Tháo dỡ cánh cổngChương V của E-HSMT10,72m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT4,8666m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT6,108m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1097100m3
D Bằng khối lượng phá dỡ
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1097100m3
E HÒN NON BỘ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT0,4374m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0044100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0044100m3
F TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào song sắtChương V của E-HSMT142,2432m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT5,8675m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT14,7607m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2063100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2063100m3
G Bồn hoa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,701m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,067100m2
3Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều cao Chương V của E-HSMT2,575m3
4Công tác ốp thẻ màu đỏ Chương V của E-HSMT16,989m2
H Rãnh thoát nước, hố ga
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT9,634m3
2Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều cao Chương V của E-HSMT4,741m3
3Xây bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, hố ga, chiều cao Chương V của E-HSMT11m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT115,768m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhChương V của E-HSMT0,295100m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT40,74m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,473m3
8Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,417100m2
9Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,47tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT1341 cấu kiện
I Sân lát gạch
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT9,95100m3
2Lớp nilon chống mất nướcChương V của E-HSMT691m2
3Bê tông nền M150 đá 1x2 dày 100Chương V của E-HSMT69,1m3
4Hoàn thiện sân, lát gạch terrazzo 400x400x32Chương V của E-HSMT691m2
J Mộ
1Đắp cát công trình thủ côngChương V của E-HSMT33,601m3
2Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT59,468m3
3Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây mộ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT60,084m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đậy mộ, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT14,355m3
5Ván khuôn tấm đan đậy mộChương V của E-HSMT0,729100m2
6Cốt thép tấm đan đậy mộChương V của E-HSMT1,259tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan đậy mộChương V của E-HSMT2121 cấu kiện
8Ốp đá granit tự nhiên màu đen tiêuChương V của E-HSMT311,704m2
9Ốp đá granit tự nhiên màu đỏChương V của E-HSMT189,233m2
10Mua sẵn bát hương, lọ hoa bằng chất liệu đá tự nhiênChương V của E-HSMT212cái
11Gia công, chế tác bia ghi danh liệt sỹ (Trạm khắc 2 mặt)Chương V của E-HSMT212cái
12Ngôi sao ốp đá granit tự nhiên màu vàngChương V của E-HSMT212cái
13Trồng cỏChương V của E-HSMT3831m2/lần
K Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V của E-HSMT2,028m3
2Đắp đất công trình thủ côngChương V của E-HSMT0,48m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IChương V của E-HSMT0,015100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IChương V của E-HSMT0,015100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V của E-HSMT0,338m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT1,844m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V của E-HSMT0,084100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,024tấn
9Ốp bề mặt bằng đá granit màu huyết dụChương V của E-HSMT5,38m2
10Mua sẵn cột cờ inox 304Chương V của E-HSMT147,02kg
11Ròng rọc D42mmChương V của E-HSMT2cái
12Quả cầu INOX D42mmChương V của E-HSMT2quả
13Vòng INOX D21mmChương V của E-HSMT6cái
14Bu lông D16Chương V của E-HSMT4cái
15Bản mã D200 D30Chương V của E-HSMT18,84kg
L Điện chiếu sáng
1MCB 2P - 40AChương V của E-HSMT1cái
2MCB 2P - 15AChương V của E-HSMT4cái
3Đèn tuyp led có nắp chụp mica 1x18WChương V của E-HSMT2bộ
4Đèn lốp gắn trầnChương V của E-HSMT3bộ
5Công tắc 1 hạt + đế âm+ mặtChương V của E-HSMT3cái
6Dây Cu/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT100m
7Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT150m
8Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT110m
9Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT30m
10Dây đồng trần M10 nối tiếp địaChương V của E-HSMT120m
11Ống vặn xoắn HDPE 40/30Chương V của E-HSMT190m
12Ống nhựa luồn dây điện D16Chương V của E-HSMT30m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,144m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,006100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,064m3
16Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,08m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,001100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,001100m3
19Khung móng trụChương V của E-HSMT1cái
20Đĩa định vị khung móng cộtChương V của E-HSMT1cái
21Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V của E-HSMT1cọc
22Tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT1cái
23Thép buộc 1 lyChương V của E-HSMT0,2kg
24Lắp đặt Tủ điện ngoài trời KT 600x400x200Chương V của E-HSMT1hộp
M Cột đèn chùm 4 bóng (4 bộ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT6,292m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,144100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,24m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT3,052m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,032100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,032100m3
7Khung móng trụChương V của E-HSMT4cái
8Đĩa định vị khung móng cộtChương V của E-HSMT4cái
9Lắp dựng cột đèn bằng thủ công cao 3,7mChương V của E-HSMT4cột
10Lắp dựng đèn chùm 4 bóngChương V của E-HSMT4bộ
11Bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT4bảng
12Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V của E-HSMT4cọc
13Tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT4cái
14Thép buộc 1 lyChương V của E-HSMT0,8kg
15Thép D16Chương V của E-HSMT8,8m
16Thép D10Chương V của E-HSMT21,6m
17Thép dẹt D20x4Chương V của E-HSMT4,64m
N Cột bát giác liền cần đơn cao 7m (4 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT6,292m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,144100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,24m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT3,052m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,032100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,032100m3
7Khung móng trụChương V của E-HSMT4cái
8Đĩa định vị khung móng cộtChương V của E-HSMT4cái
9Lắp dựng cột đèn bằng thủ công cao 7mChương V của E-HSMT4cột
10đèn cao áp bóng sodium 250W, quang thông 5600 lumen, ánh sáng màu vàngChương V của E-HSMT4bộ
11Bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT4bảng
12Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V của E-HSMT4cọc
13Tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT4cái
14Thép buộc 1 lyChương V của E-HSMT0,8kg
15Thép D24Chương V của E-HSMT8,8m
16Thép D10Chương V của E-HSMT21,6m
17Thép dẹt D20x4Chương V của E-HSMT4,64m
O Rãnh cáp ngầm (190m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT24,225m3
2Đắp cát đen đầm chặtChương V của E-HSMT23,986m3
P Xây dựng kỳ đài
1Bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT26,378m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcChương V của E-HSMT3,171100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Chương V của E-HSMT1,126tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Chương V của E-HSMT1,477tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18 mmChương V của E-HSMT0,031tấn
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V của E-HSMT42mối nối
7Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcChương V của E-HSMT0,348tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcChương V của E-HSMT0,348tấn
9Ép dương cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V của E-HSMT4,259100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V của E-HSMT0,021100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của E-HSMT0,394m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,915m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IChương V của E-HSMT0,019100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IChương V của E-HSMT0,019100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT4,109m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT19,657m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,284100m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,197tấn
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V của E-HSMT1,213tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT20,552m3
21Bê tông cột, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT4,793m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,765100m2
23Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,098tấn
24Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,313tấn
25Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,804tấn
26Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT3,677m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,368100m2
28Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,124tấn
29Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V của E-HSMT0,64tấn
30Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT10,261m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT1,009100m2
32Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,639tấn
33Bê tông tam cấp, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT1,085m3
34Ván khuôn tam cấpChương V của E-HSMT0,106100m2
35Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,164tấn
36Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT38,16m3
37Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V của E-HSMT43,435m3
38Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT4,769m3
39Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,073m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT24,64m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 (thân, tường chắn tam cấp )Chương V của E-HSMT87,089m2
42Trát cột ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT62,222m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 3 nước ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) sơn ngoại thất giả đá màu chỉ địnhChương V của E-HSMT86,862m2
44Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 3 nước ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) sơn ngoại thất màu chỉ địnhChương V của E-HSMT87,089m2
45Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90Chương V của E-HSMT0,625100m3
46Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,47m3
47Hoàn thiện nền kỳ đài bằng đá xanh tự nhiên tạo nhám bề mặtChương V của E-HSMT24,938m2
48Trát dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT18,188m2
49Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả, sơn 3 nước ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu chỉ địnhChương V của E-HSMT18,188m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT160,568m
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT30,794m
52Ốp đá sần tự nhiên KT 150x300Chương V của E-HSMT22,596m2
53Hoàn thiên tường chắn bằng đá xanh tự nhiên tạo nhám bề mặtChương V của E-HSMT10,57m2
54Mua sẵn, lắp dựng búp sen bê tông cốt thép đúc sẵn trên đỉnh mái kỳ đàiChương V của E-HSMT4cái
55Mua sẵn, lắp dựng kìm nóc mái bê tông cốt thép trên đỉnh máiChương V của E-HSMT4cái
56Mua sẵn, lắp dựng chi tiết con sơn bê tông cốt thép diềm máiChương V của E-HSMT16cái
57Mua sẵn, lắp dựng kìm đao mái bê tông cốt thép đỉnh máiChương V của E-HSMT8cái
58Mua sẵn và lắp dựng hoa văn bê tông đúc sẵn liên kết vào sàn máiChương V của E-HSMT22,542md
59Đắp vữa hoa văn nổi vữa xi măng mác 75 (Hình lá bồ đề trang trí 02 đầu hồi mái)Chương V của E-HSMT0,918m2
60Đắp và sơn chi tiết trang trí đầu cột, chân cộtChương V của E-HSMT16cái
61Mua và lắp đặt bông hoa sen bằng Inox màu vàng gương trang tríChương V của E-HSMT1cái
62Mua và lắp đặt quốc huy bằng chất liệu Inox vàng gươngChương V của E-HSMT1cái
63Mua và lắp đặt chữ Inox màu vàng gương (TỔ QUỐC GHI CÔNG)Chương V của E-HSMT13chữ
64Đắp họa tiết trang trí vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT2,134m2
65Lư hương đá tự nhiênChương V của E-HSMT1bộ
66Lắp đặt đỉnh hươngChương V của E-HSMT1cái
67Dán ngói mũi hài tráng men 80viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Chương V của E-HSMT27,059m2
68Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tam cấp, chiều cao Chương V của E-HSMT1,008m3
69Hoàn thiên tam cấp bằng đá xanh tự nhiên tạo nhám bề mặtChương V của E-HSMT19,04m2
70Gia công chế tác tường lan can đáChương V của E-HSMT1,488m3
71Gia công, chế tác trụ lan can đáChương V của E-HSMT0,694m3
72Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên trụ lan can đáChương V của E-HSMT0,35m2
73Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường lan can đáChương V của E-HSMT43,087m2
74Lớp vữa gắn lan can với nềnChương V của E-HSMT3,762m2
75Lắp đặt tường lan can, trụ lan can đáChương V của E-HSMT311 cấu kiện
Q NHÀ BIA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT1,313m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,959m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,266100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,158tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V của E-HSMT0,417tấn
6Đổ bê tông bằng máy, bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,543m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT0,072100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT5,113m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,38m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,071100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,099tấn
12Bê tông cột, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT2,504m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,385100m2
14Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,047tấn
15Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,323tấn
16Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT2,827m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,328100m2
18Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,097tấn
19Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V của E-HSMT0,533tấn
20Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT6,683m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,668100m2
22Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,657tấn
23Bê tông lanh tô, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT0,234m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT0,045100m2
25Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,024tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT81 cấu kiện
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT2,229m3
28Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,191m3
29Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,811m3
30Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, chiều cao Chương V của E-HSMT0,105m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT31,932m2
32Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT21,352m2
33Trát cột ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT26,069m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 3 nước ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) sơn ngoại thất màu chỉ địnhChương V của E-HSMT31,932m2
35Sơn cột sơn 3 nước ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) sơn ngoại thất giả đá màu chỉ địnhChương V của E-HSMT26,069m2
36Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90Chương V của E-HSMT0,2100m3
37Hoàn thiện nền kỳ đài bằng đá xanh tự nhiên 400x400x30 tạo nhám bề mặtChương V của E-HSMT14,835m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT46,478m2
39Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả, sơn 3 nước ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu chỉ địnhChương V của E-HSMT46,478m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT85,989m
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,869m
42Hoa văn bê tông đúc sẵn KT 500x420 vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT16cái
43Mua sẵn, lắp dựng hoa văn HV-1 bê tông đúc sẵn KT 500x500Chương V của E-HSMT16cái
44Mua sẵn, lắp dựng hoa văn HV-2 bê tông đúc sẵn KT 700x1000Chương V của E-HSMT16cái
45Mua sẵn, lắp dựng hoa văn HV-3 bê tông đúc sẵn KT 900x1100Chương V của E-HSMT4cái
46Dán ngói mũi hài tráng men 80viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngChương V của E-HSMT53,355m2
47Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tam cấp, chiều cao Chương V của E-HSMT7,527m3
48Hoàn thiên tam cấp bằng đá xanh tự nhiên 400x400x30 tạo nhám bề mặtChương V của E-HSMT32,982m2
49Đục họa tiết trang trí tam cấpChương V của E-HSMT82,8m
50Gia công chế tác bia đáChương V của E-HSMT2cái
R Cổng, tường rào, non bộ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,19100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (20%)Chương V của E-HSMT4,76m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT9,154100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (80%)Chương V của E-HSMT0,115100m3
5Đắp đất công trình bằng thủ công (20%)Chương V của E-HSMT2,877m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IChương V của E-HSMT0,094100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,094100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT1,831m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,568m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,157100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,115tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V của E-HSMT0,427tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,392m3
14Đổ bê tông bằng máy, bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,388m3
15Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,009tấn
16Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V của E-HSMT0,117tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT0,058100m2
18Bê tông cột, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT1,144m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,177100m2
20Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,028tấn
21Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,179tấn
22Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT2,002m3
23Ván khuôn dầm, giằng tườngChương V của E-HSMT0,276100m2
24Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,051tấn
25Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V của E-HSMT0,296tấn
26Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,133tấn
27Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT3,511m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,406100m2
29Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,292tấn
30Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT5,58m3
31Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường, chiều cao Chương V của E-HSMT1,474m3
32Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT32,258m2
33Trát chân cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,572m2
34Trát dầm trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,135m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT11,968m2
36Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ )Chương V của E-HSMT44,225m2
37Sơn trụ ngoài nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ sơn giả đá )Chương V của E-HSMT9,572m2
38Trát gờ chỉ vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT153,215m
39Dán ngói mũi hài tráng men 80viên/m2 trên mái nghiêng bêtôngChương V của E-HSMT40,899m2
40Mua sẵn, lắp đặt chữ vàng gương "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ HẢI PHÚ HUYỆN HẢI HẬU"Chương V của E-HSMT35chữ
41Đắp nổi quả trám, vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT12cái
42Mua sẵn thép hộp 40x40x1,5, 20x20x1,5Chương V của E-HSMT221kg
43Sản xuất cánh cổng bằng thép hộpChương V của E-HSMT0,221tấn
44Sơn tĩnh điện cánh cổngChương V của E-HSMT221kg
45Mua sẵn chốt đứngChương V của E-HSMT4bộ
46Mua sẵn chốt ngangChương V của E-HSMT4bộ
47Mũi giáo thépChương V của E-HSMT28bộ
48KhóaChương V của E-HSMT8bộ
49Bản lề cốiChương V của E-HSMT8bộ
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V của E-HSMT8cái
51Lắp dựng cánh cổngChương V của E-HSMT17,58m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT0,204100m2
53Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,799m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT42,98m2
55Quét vôi 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ )Chương V của E-HSMT42,98m2
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,139100m3
57Lớp lót nilon chống mất nướcChương V của E-HSMT31,151m2
58Bê tông đá 1x2 M150 dày 100Chương V của E-HSMT3,115m3
S TƯỜNG RÀO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT11,178m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,294100m2
3Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT31,196m3
4Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT16,017m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT9,869m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,677100m2
7Cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,574tấn
8Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT5,758m3
9Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT10,309m3
10Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT1,963m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT290,27m2
12Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,363m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT605,32m
14Quét vôi 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ )Chương V của E-HSMT310,633m2
15Lắp dựng hàng rào hiện trạngChương V của E-HSMT166,837m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT46,588m2
T Non bộ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT3,798m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,064m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,095100m2
4Cốt thép bể non bộ DChương V của E-HSMT0,604tấn
5Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,894m3
6Ốp gạch thẻ màu đỏChương V của E-HSMT18,256m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT31,335m2
8Lắp dựng non bộ hiện trạngChương V của E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có: N=2; V=3,1 tỷX=6.2 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VLoại công trình: Công trình HTKT cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV trở lên. (có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...)55
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm cán bộ quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV trở lên. (có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học, đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV trở lên. (có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...)33
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc kỹ sư kinh tế, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự trở lên. (có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu ...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích (≥ 250 lít)1
2 Máy trộn vữa Dung tích (≥ 80 lít)1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1 KW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5 KW2
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW1
6 Máy đầm đất Công suất ≥ 70kg1
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW1
8 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,5 KW1
9 Máy phát điện Công suất ≥ 12 KW1
10 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->