Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750723-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220214777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn củ giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 09:26:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,841,498,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.126224715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.138999531E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó Cầu có dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I chiều dài tối thiểu 24,54m; có hạng mục đường đầu cầu kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, gia cố nền đường bằng cọc xi măng đất.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 14.589.048.670 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 03 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho chủ đầu tư hoặc sao kê ngân hàng;5) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.589.048.670 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu - đường;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;4/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp IV;5/ Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó Cầu có dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I chiều dài tối thiểu 24,54m; có hạng mục đường đầu cầu kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, gia cố nền đường bằng cọc xi măng đất có giá trị công việc xây lắp từ 14.589.048.670 VND trở lên.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu-đường;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;4/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp IV;5/ Nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó Cầu có dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I chiều dài tối thiểu 24,54m; có hạng mục đường đầu cầu kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, gia cố nền đường bằng cọc xi măng đất.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu - đường;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.4/ Đã làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó Cầu có dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I chiều dài tối thiểu 24,54m.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.4/ Đã làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, gia cố nền đường bằng cọc xi măng đất.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.4/ Đã làm trắc đạc ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;4/ Đã làm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máyxây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;4/ Đã làm phụ trách máy xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IVTài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tự đổ ≥ 5T (tính theo tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép (8,0÷10)T
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung, lực rung ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu bánh lốp có tải trọng 10,5 ÷ 17,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu ≥ 40 T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa 1,8T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan có tải trọng ≥ 400 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị khoan cọc đất gia cố xi măng
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tàu công tác ≥ 23CV
- Đặc điểm thiết bị - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cầu Châu Ngao
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn củ giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 14C1, tầng 6, tòa nhà Sacombank, đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, Thành Phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 01 đường Ngô Quyền, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Khoa (Địa chỉ: B23 đường D1, phường Tân Thới Nhất, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Gia Long (Địa chỉ: 18 Cù Lao, phường 02, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh); + Đơn vị thẩm định dự toán gói thầu: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bến Tre (địa chỉ: 593/B4, Nguyễn Thị Định, Khu phố 3, phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng ONECONS (Địa chỉ: Tầng 12, Tháp A2, tòa nhà Viettel, 285 đường Cách Mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh). + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre (địa chỉ: Số 01 đường Ngô Quyền, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 14C1, tầng 6, tòa nhà Sacombank, đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, Thành Phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 01 đường Ngô Quyền, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
File scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết năm 2021 (Trường hợp nhà thầu được cơ quan Bảo hiểm cho nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT thì phải có văn bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm). - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện loại, cấp công trình và giá trị công trình đã thi công để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Các hồ sơ tài liệu khác để chứng minh các nội dung yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Lưu ý: - Nhà thầu phải chuẩn bị các bản sao được chứng thực của tất cả các tài liệu theo yêu cầu nhằm phục vụ đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (trừ hóa đơn VAT không bắt buộc chứng thực). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. - Các thông tin nhà thầu kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu (nhà thầu đặc biệt lưu ý tránh kê khai thiếu sót hay kê khai không đúng yêu cầu của E-HSMT). Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 01 đường Ngô Quyền, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. + Địa chỉ: 126A, đường Nguyễn Thị Định, tổ 10, khu phố 2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre + Địa chỉ: Số 6 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT BẰNG THI CÔNG
1Đắp cát mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
2Láng vữa M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
B THI CÔNG MỐ, TRỤ CẦU VÀ SÀN GIẢM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,7815100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3926100m3
3Vận chuyển đất đào vào bãi chứa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3496100m3
C MỐ, TRỤ CẦU
1Bê tông mố cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,7312m3
2Bê tông bản dẫn, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m3
3Bê tông dầm đỡ, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
4Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m3
5Xây đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6911tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7996tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đỡ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1469tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đỡ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5957tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7062100m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1133100m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC Ø32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
16Láng vữa tạo độ dốc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
17Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,6375m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,5025100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0198tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6261tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,2971tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,074tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,074tấn
24Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4657tấn
25Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V421 mối nối
26Đóng cọc đứng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,84100m
27Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m
28Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
29Bê tông trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,3535m3
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,872m3
31Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,344m3
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6493tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5939tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8656tấn
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5776100m2
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9288100m2
37Láng vữa tạo độ dốc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
38Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,6375m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,5025100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0198tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6261tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,2971tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,074tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,074tấn
45Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4657tấn
46Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V421 mối nối
47Đóng cọc đứng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,92100m
48Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,84100m
49Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
D SÀN GIẢM TẢI
1Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168m3
2Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,56m3
3Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,684m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m2
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5574100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43,64m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,0485tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7078tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC Ø32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m
10Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,57m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,021100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2648tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9904tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5126tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5126tấn
17Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3539tấn
18Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
19Đóng cọc đứng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5100m
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
E ĐÁ KÊ GỐI
1Bê tông gối kê SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,451m3
2Lắp đặt gối cao su loại 1 (0,6x0,2x0,05)mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt gối cao su loại 2 (0,4x0,2x0,05)mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gối kê, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2229tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,1131100m2
F CẦU GIAO THÔNG
1Dầm cầu I24,54mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Cẩu lắp dầm cầu bằng pp đấu cầu kết hợp dưới nước (bằng 2 cần cẩu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Dầm cầu I12,50mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Cẩu lắp dầm cầu dưới nước trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Di chuyển dầm cầu lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
6Cẩu lắp dầm cầu trên cạn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,3448m3
8Bê tông dầm ngang, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6584m3
9Bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4171m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1077m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3951cấu kiện
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5172100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5172100m2
14Làm lớp phòng nước racdcon Forrmula - 7cm (1 lít/5m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V451,72m2
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,7669100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn BT đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,9357100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,9097m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,431100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,326tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8256tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3921tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5734tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0563tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8697tấn
G KHE CO GIÃN
1Lắp đặt khe co giãn mặt cầu MS-RN-30-50A, bao gồm màng chắn nước Inox 304 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
2Công tác sản xuất lắp dựng thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,6173tấn
3Vữa Sika 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
4Sơn sắt thép bằng sơn epoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V841m2
5Thép tấm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7963tấn
6Thép tròn D12mm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2081tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0044tấn
8Bê tông chân cột đèn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2005m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép chân cột đèn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0221tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
12Lắp đặt co 135 độ PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,545100m
14Lắp đặt co 90 độ PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Sản xuất lưới chắn rác 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451 tấn
16Thép tấm lưới chắn rác 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
17Lắp đặt lưới chắn rác 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451 tấn
18Thép tấm đai giữ ống 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356kg
19Bulông móng cột đèn M24x700Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDP 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
21Đào rãnh mương cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5712100m3
22Đào móng trụ đèn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,381m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5742100m3
24Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
25Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
28Thép tấm 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
H LAN CAN
1Sản xuất lan can (VL phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8421tấn
2Thép ống inox các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7704tấn
3Thép hình inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,0717tấn
4Bu lông M22x640mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V167bộ
5Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V5,8421tấn
6Bơm cát san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0107100m3
7Bê tông cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3894m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m2
9Cột biển báo D80mm, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V56m
10Biển báo chữ nhật 439 - Tên cầu - tải trọngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Biển báo tam giác 201A - Chỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên tráiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Biển báo tam giác 201B - Chỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên phảiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Biển báo tam giác W.207a - Biển báo giao nhau với đường không ưu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Biển báo tam giác W.208 - Biển báo giao nhau với đường ưu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Biển báo hình tròn P.117 - Hạn chế chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Biển báo hình tròn R.301a - Các xe chỉ được đi thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Biển báo hình tròn P.127 - Biển báo tốc độ tối đa cho phépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Biển báo hình tròn DP.133 - Biển báo hết tốc độ tối đa cho phépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,37m2
I ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU
1Ủi bóc đất hữu cơ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6866100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0619100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,737100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V31,807100m3
5Đào xúc cát để đắp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V37,544100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,4736100m3
7Vận chuyển đất bóc hữu cơ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6866100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6948100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8474100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt trung (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6948100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6948100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7542100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9237100m3
14Trải vải địa kỹ thuật TS80 (R=28kN/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0334100m2
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8474100m3
16Đào xúc cát để đắp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8474100m3
17Bơm cát san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,7882100m3
18Trải vải địa kỹ thuật GET100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4862100m2
19Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8,568100m
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V177,4296m3
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m2
22Trải vải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V9,8572100m2
23Trải đá dăm 0-4, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4786100m3
24Bê tông dầm chặn chân mái, dầm chặn đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0326m3
25Vữa lót XM mác 75, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V167,986m2
26Lát gạch lỗ rỗng (lục giác 35x8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V742,2352m2
27Ván khuôn thép dầm chặnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2492100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chặn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8177tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chặn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9329tấn
30Cát lót dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,298m3
31Lát gạch con sâu (225x112,5x60)mmMô tả kỹ thuật theo chương V312,98m2
32Đào xúc đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V24,25281m3
33Mua đất trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V24,2528m3
34Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V3,0316100m2
35Trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m (bao gồm cả đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V89cái
36Lắp đặt tôn lượn sóng, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V256,01m
37Bu lông M16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V712bộ
38Bu lông M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V89bộ
39Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V89bộ
40Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V122,88481m2
41Sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V122,37281m2
42Bê tông đúc sẵn chèn móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,01m3
43BT M150 chèn hốc móng cột, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
44Vữa M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,25m2
45Ván khuôn kim loại cấu kiện BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9612100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V891cấu kiện
47Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V7,186100m3
48Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 260kg/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5.669m
49Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Xích D22mm, Mani D25mm, Con quay D26mm, đènMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Đúc rùa bê tông cốt thép. Rùa 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2rùa
53Thả phao trụ d=1200, có đèn. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cvMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
54Trục phao trụ d=1200, loại có đèn. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cvMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
55Chỉnh phao trụ d=1200. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cvMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
56Chống bồi rùa phao trụ d=1200. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cvMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
57Bảo dưỡng phao sắt - Loại phao trụ d=1200 tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
58Sơn màu phao - Loại phao trụ d=1200Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh: X = % x CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+…+IX) = 5% x CHI PHÍ XÂY DỰNGMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.126224715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.138999531E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó Cầu có dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I chiều dài tối thiểu 24,54m; có hạng mục đường đầu cầu kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, gia cố nền đường bằng cọc xi măng đất.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 14.589.048.670 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 03 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho chủ đầu tư hoặc sao kê ngân hàng;5) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.589.048.670 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu - đường;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;4/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp IV;5/ Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó Cầu có dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I chiều dài tối thiểu 24,54m; có hạng mục đường đầu cầu kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, gia cố nền đường bằng cọc xi măng đất có giá trị công việc xây lắp từ 14.589.048.670 VND trở lên.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự53
2 Chỉ huy phó 1 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu-đường;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;4/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp IV;5/ Nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó Cầu có dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I chiều dài tối thiểu 24,54m; có hạng mục đường đầu cầu kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, gia cố nền đường bằng cọc xi măng đất.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cầu 2 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu - đường;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.4/ Đã làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó Cầu có dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I chiều dài tối thiểu 24,54m.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường 1 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.4/ Đã làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, gia cố nền đường bằng cọc xi măng đất.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự32
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự32
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.4/ Đã làm trắc đạc ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV.32
8 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 1/ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;4/ Đã làm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự32
9 Cán bộ phụ trách máyxây dựng 1 1/ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;4/ Đã làm phụ trách máy xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IVTài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tự đổ ≥ 5T (tính theo tải trọng hàng hóa) Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
2 Máy đào bánh xích ≥ 0,5m3 - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
3 Máy ủi ≥ 110CV - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
4 Máy san - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
5 Xe lu bánh thép (8,0÷10)T - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
6 Xe lu rung, lực rung ≥ 25 T - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
7 Xe lu bánh lốp có tải trọng 10,5 ÷ 17,5 tấn - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
8 Cần cẩu ≥ 40 T - Hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
9 Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa 1,8T - Hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
10 Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa 2,5T - Hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
11 Sà lan có tải trọng ≥ 400 tấn - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
13 Thiết bị khoan cọc đất gia cố xi măng - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
14 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt điện tử - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
15 Máy phát điện - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
16 Tàu công tác ≥ 23CV - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->