Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn củ giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 09:26:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,841,498,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.126224715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.138999531E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó Cầu có dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I chiều dài tối thiểu 24,54m; có hạng mục đường đầu cầu kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, gia cố nền đường bằng cọc xi măng đất.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 14.589.048.670 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 03 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho chủ đầu tư hoặc sao kê ngân hàng;5) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.589.048.670 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu - đường;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;4/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp IV;5/ Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó Cầu có dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I chiều dài tối thiểu 24,54m; có hạng mục đường đầu cầu kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, gia cố nền đường bằng cọc xi măng đất có giá trị công việc xây lắp từ 14.589.048.670 VND trở lên.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu-đường;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;4/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp IV;5/ Nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó Cầu có dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I chiều dài tối thiểu 24,54m; có hạng mục đường đầu cầu kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, gia cố nền đường bằng cọc xi măng đất.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu - đường;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.4/ Đã làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó Cầu có dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I chiều dài tối thiểu 24,54m.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.4/ Đã làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, gia cố nền đường bằng cọc xi măng đất.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.4/ Đã làm trắc đạc ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;4/ Đã làm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máyxây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;4/ Đã làm phụ trách máy xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IVTài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tự đổ ≥ 5T (tính theo tải trọng hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép (8,0÷10)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung, lực rung ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh lốp có tải trọng 10,5 ÷ 17,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu ≥ 40 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sà lan có tải trọng ≥ 400 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị khoan cọc đất gia cố xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tàu công tác ≥ 23CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Châu Ngao 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bố trí thực hiện từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 theo tiêu chí, định mức phân bổ vốn củ giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | File scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết năm 2021 (Trường hợp nhà thầu được cơ quan Bảo hiểm cho nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT thì phải có văn bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm). - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện loại, cấp công trình và giá trị công trình đã thi công để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Các hồ sơ tài liệu khác để chứng minh các nội dung yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Lưu ý: - Nhà thầu phải chuẩn bị các bản sao được chứng thực của tất cả các tài liệu theo yêu cầu nhằm phục vụ đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (trừ hóa đơn VAT không bắt buộc chứng thực). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. - Các thông tin nhà thầu kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu (nhà thầu đặc biệt lưu ý tránh kê khai thiếu sót hay kê khai không đúng yêu cầu của E-HSMT). Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre (Địa chỉ: Số 01 đường Ngô Quyền, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. + Địa chỉ: 126A, đường Nguyễn Thị Định, tổ 10, khu phố 2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre + Địa chỉ: Số 6 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp cát mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Láng vữa M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| B | THI CÔNG MỐ, TRỤ CẦU VÀ SÀN GIẢM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7815 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3926 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào vào bãi chứa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3496 | 100m3 |
| C | MỐ, TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,7312 | m3 |
| 2 | Bê tông bản dẫn, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm đỡ, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 4 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6911 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7996 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đỡ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đỡ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5957 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7062 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 16 | Láng vữa tạo độ dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 17 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,6375 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5025 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0198 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6261 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2971 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | tấn |
| 24 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4657 | tấn |
| 25 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 mối nối |
| 26 | Đóng cọc đứng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | 100m |
| 27 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m |
| 28 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 29 | Bê tông trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3535 | m3 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,872 | m3 |
| 31 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6493 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5939 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8656 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5776 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9288 | 100m2 |
| 37 | Láng vữa tạo độ dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 38 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,6375 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5025 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0198 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6261 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2971 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | tấn |
| 45 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4657 | tấn |
| 46 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 mối nối |
| 47 | Đóng cọc đứng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m |
| 48 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | 100m |
| 49 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| D | SÀN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m3 |
| 2 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,684 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5574 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,64 | m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0485 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7078 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 10 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,57 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,021 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2648 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9904 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | tấn |
| 17 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3539 | tấn |
| 18 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 19 | Đóng cọc đứng BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| E | ĐÁ KÊ GỐI | |||
| 1 | Bê tông gối kê SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | m3 |
| 2 | Lắp đặt gối cao su loại 1 (0,6x0,2x0,05)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cao su loại 2 (0,4x0,2x0,05)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gối kê, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2229 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | 100m2 |
| F | CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dầm cầu I24,54m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Cẩu lắp dầm cầu bằng pp đấu cầu kết hợp dưới nước (bằng 2 cần cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Dầm cầu I12,50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Cẩu lắp dầm cầu dưới nước trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Di chuyển dầm cầu lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 6 | Cẩu lắp dầm cầu trên cạn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3448 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm ngang, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6584 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4171 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1077 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | 1cấu kiện |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5172 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5172 | 100m2 |
| 14 | Làm lớp phòng nước racdcon Forrmula - 7cm (1 lít/5m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,72 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7669 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn BT đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9357 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9097 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,326 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8256 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3921 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5734 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0563 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8697 | tấn |
| G | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu MS-RN-30-50A, bao gồm màng chắn nước Inox 304 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6173 | tấn |
| 3 | Vữa Sika 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1m2 |
| 5 | Thép tấm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7963 | tấn |
| 6 | Thép tròn D12mm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0044 | tấn |
| 8 | Bê tông chân cột đèn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2005 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép chân cột đèn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co 135 độ PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co 90 độ PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Sản xuất lưới chắn rác 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1 tấn |
| 16 | Thép tấm lưới chắn rác 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1 tấn |
| 18 | Thép tấm đai giữ ống 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | kg |
| 19 | Bulông móng cột đèn M24x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDP 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 21 | Đào rãnh mương cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | 100m3 |
| 22 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5742 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 25 | Bê tông móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 28 | Thép tấm 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| H | LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất lan can (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8421 | tấn |
| 2 | Thép ống inox các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7704 | tấn |
| 3 | Thép hình inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0717 | tấn |
| 4 | Bu lông M22x640mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | bộ |
| 5 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8421 | tấn |
| 6 | Bơm cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0107 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3894 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 9 | Cột biển báo D80mm, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 10 | Biển báo chữ nhật 439 - Tên cầu - tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Biển báo tam giác 201A - Chỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác 201B - Chỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác W.207a - Biển báo giao nhau với đường không ưu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển báo tam giác W.208 - Biển báo giao nhau với đường ưu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Biển báo hình tròn P.117 - Hạn chế chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Biển báo hình tròn R.301a - Các xe chỉ được đi thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Biển báo hình tròn P.127 - Biển báo tốc độ tối đa cho phép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Biển báo hình tròn DP.133 - Biển báo hết tốc độ tối đa cho phép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,37 | m2 |
| I | ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | Ủi bóc đất hữu cơ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6866 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0619 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,737 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,807 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc cát để đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,544 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4736 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bóc hữu cơ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6866 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6948 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8474 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt trung (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6948 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6948 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7542 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9237 | 100m3 |
| 14 | Trải vải địa kỹ thuật TS80 (R=28kN/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0334 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8474 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc cát để đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8474 | 100m3 |
| 17 | Bơm cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7882 | 100m3 |
| 18 | Trải vải địa kỹ thuật GET100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4862 | 100m2 |
| 19 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | 100m |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,4296 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m2 |
| 22 | Trải vải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8572 | 100m2 |
| 23 | Trải đá dăm 0-4, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4786 | 100m3 |
| 24 | Bê tông dầm chặn chân mái, dầm chặn đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0326 | m3 |
| 25 | Vữa lót XM mác 75, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,986 | m2 |
| 26 | Lát gạch lỗ rỗng (lục giác 35x8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,2352 | m2 |
| 27 | Ván khuôn thép dầm chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2492 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chặn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8177 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm chặn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9329 | tấn |
| 30 | Cát lót dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,298 | m3 |
| 31 | Lát gạch con sâu (225x112,5x60)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,98 | m2 |
| 32 | Đào xúc đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2528 | 1m3 |
| 33 | Mua đất trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2528 | m3 |
| 34 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0316 | 100m2 |
| 35 | Trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m (bao gồm cả đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 36 | Lắp đặt tôn lượn sóng, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,01 | m |
| 37 | Bu lông M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712 | bộ |
| 38 | Bu lông M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 39 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 40 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8848 | 1m2 |
| 41 | Sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3728 | 1m2 |
| 42 | Bê tông đúc sẵn chèn móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 43 | BT M150 chèn hốc móng cột, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 44 | Vữa M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m2 |
| 45 | Ván khuôn kim loại cấu kiện BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9612 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | 1cấu kiện |
| 47 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,186 | 100m3 |
| 48 | Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 260kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.669 | m |
| 49 | Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Xích D22mm, Mani D25mm, Con quay D26mm, đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Đúc rùa bê tông cốt thép. Rùa 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rùa |
| 53 | Thả phao trụ d=1200, có đèn. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 54 | Trục phao trụ d=1200, loại có đèn. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 55 | Chỉnh phao trụ d=1200. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 56 | Chống bồi rùa phao trụ d=1200. Sử dụng tàu công tác từ 23cv đến 50cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 57 | Bảo dưỡng phao sắt - Loại phao trụ d=1200 tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 58 | Sơn màu phao - Loại phao trụ d=1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh: X = % x CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+…+IX) = 5% x CHI PHÍ XÂY DỰNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.126224715E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.138999531E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó Cầu có dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I chiều dài tối thiểu 24,54m; có hạng mục đường đầu cầu kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, gia cố nền đường bằng cọc xi măng đất.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 14.589.048.670 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 03 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho chủ đầu tư hoặc sao kê ngân hàng;5) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.589.048.670 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu - đường;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;4/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp IV;5/ Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó Cầu có dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I chiều dài tối thiểu 24,54m; có hạng mục đường đầu cầu kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, gia cố nền đường bằng cọc xi măng đất có giá trị công việc xây lắp từ 14.589.048.670 VND trở lên.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu-đường;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;4/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp IV;5/ Nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó Cầu có dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I chiều dài tối thiểu 24,54m; có hạng mục đường đầu cầu kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, gia cố nền đường bằng cọc xi măng đất.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần cầu | 2 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu - đường;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.4/ Đã làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó Cầu có dầm BTCT DƯL tiết diện chữ I chiều dài tối thiểu 24,54m.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường | 1 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.4/ Đã làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, gia cố nền đường bằng cọc xi măng đất.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm quản lý an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.4/ Đã làm trắc đạc ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;4/ Đã làm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IV.Tài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách máyxây dựng | 1 | 1/ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng;2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;3/ Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;4/ Đã làm phụ trách máy xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp IVTài liệu chứng minh: Đính kèm yêu cầu về nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tự đổ ≥ 5T (tính theo tải trọng hàng hóa) | Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích ≥ 0,5m3 | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 4 | Máy san | - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép (8,0÷10)T | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 6 | Xe lu rung, lực rung ≥ 25 T | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 7 | Xe lu bánh lốp có tải trọng 10,5 ÷ 17,5 tấn | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 8 | Cần cẩu ≥ 40 T | - Hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 9 | Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa 1,8T | - Hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 10 | Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa 2,5T | - Hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 11 | Sà lan có tải trọng ≥ 400 tấn | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 13 | Thiết bị khoan cọc đất gia cố xi măng | - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 14 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt điện tử | - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 15 | Máy phát điện | - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 16 | Tàu công tác ≥ 23CV | - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi