Gói thầu: Mua vật tư văn phòng phẩm, in tài liệu,sách phục vụ công tác chuyên môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752476-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua vật tư văn phòng phẩm, in tài liệu,sách phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 10:15:00 đến ngày 2022-07-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 201,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,017,000 VNĐ ((Ba triệu mười bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: --- Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế . - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư văn phòng phẩm, in tài liệu,sách phục vụ công tác chuyên môn Mua vật tư văn phòng phẩm, văn phòng phẩm, sách tham khảo, in tài liệu 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP-KPNV năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh cung cấp hàng hóa; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có giá trị tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu tương đương 140.794.500 đồng (bằng chữ: Một trăm bốn mươi triệu bảy trăm chín mươi tư nghìn năm trăm đồng).Có biên bản nghiệm thu và hoá đơn kèm theo. Về nhân sự: Có danh sách nhân sự phù hợp với chuyên môn. Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được năm sản xuất năm 2021 tới nay. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nhà thầu phải tách rõ những hàng hoá được giảm theo NQ 43 và các mặt hàng không đươc giảm làm hai bảng giá khác nhau dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | theo phụ lục đính kèm |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có một cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.017.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, QuậnNam Từ Liêm TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Chính trị/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư /BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn cắt giấy | Bosser LX khổ A3 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Máy cắt giấy chuyên dubngf cắt PVC, bìa dày, khổ giấy cắt tối đa 397mm, cắt được 15-20 tờ A4/70gms, dao cắt bằng thép, độ chunhs xác cao an toàn. Thân máy bằng thép chất lượng cao.KT 50x27.5x56 cm. Trong lượng 9kg. Hàng chính hãng | |
| 2 | Đèn để bàn | Broad wing Prism LSP-9000 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Đèn bản rộng , đèn bàn led, bản rộng 80 cm, nguòn sáng 3 màu. Đèn chíp LED sam sung tản rộng, chống cận thị. Độ hoàn màu : CRI (>90)Công suất 21W, nguồn điện áp: DC24V/1AKích thước; 400mmx810x610mm) | Bảo hành 24 tháng |
| 3 | Giấy in ảnh | glossy 200 hai mặt hoặc tương đương | 50 | Ram | Giấy in ảnh bóng, bề mặt bóng, kích thước A4, 50tờ/tập | |
| 4 | Giấy in A4 | Giấy Double A 80 A4 hoặc tương đương | 100 | Ram | Double A 80 Khổ A4, chất lượng giấy tốt, trắng, sắc nét, thân thiện môi trường, định lượng nặng 70gram/m2 . | |
| 5 | Giấy in A3 | Giấy in Double A 80 A3 hoặc tương đương | 50 | Ram | Khổ A3, chất lượng giấy tốt, trắng, sắc nét, thân thiện môi trường, định lượng nặng 70gram/m2; | |
| 6 | Giấy bìa màu A3 | Pgrand A3 hoặc tương đương | 50 | Ram | Dày, cứng, bề mặt bóng mịn, ít lem mực, không cặn bẩn, chất lượng tốt, màu sắc tươi sáng, 100 tờ/ram, định lượng 180 gram/m2 | |
| 7 | Giấy bìa màu A4 | Paperline A4 hoặc tương đương | 45 | Ram | 180gmsPaperline A4, Dày, cứng, bề mặt bóng mịn, ít lem mực, không cặn bẩn, chất lượng tốt, màu sắc tươi sáng, 100 tờ/ram, định lượng 180 gram/m2 ; | |
| 8 | Băng dính trong | 3M3,4 hoặc tương đương | 25 | Cọc | Cọc 6 cuộn, dính tốt.chất liệu BOPP,, keo dính Acrylic | |
| 9 | Ghim | 23/15 KW trio hoặc tương đương | 35 | Hộp | ghim cứng, mới 100%, làm từ chất liẹu thép có chống han gỉ | |
| 10 | Dao cắt giấy | SDI lớn hoặc tương đương | 25 | Chiếc | Làm bằng thép tốt, sắc, không gỉ, bền. 2057 Deli; | |
| 11 | Lưỡi dao | SDI hoặc tương đương | 30 | Hộp | Làm bằng thép tốt, sắc, không gỉ, bền E2017 Deli; | |
| 12 | Kéo cắt giấy | TL Flexoffce-SCO2 hoặc tương đương | 30 | Chiếc | Làm bằng thép tốt, sắc, không gỉ, bền Kéo E6009 Deli | |
| 13 | Máy đục 4 lỗ | Kw Trio 954 hoặc tương đương | 2 | Cái | (đục được 10 tờ, đường kính 6mm) | Bảo hành 06 tháng |
| 14 | Sổ bìa da | Heeton A25-823 hoặc tương đương | 92 | Quyển | khuy bấm khổ A5 (145x210mm)Kích thước sổ: 180x238mmKích thước ruột số: 145x210mm Sổ bìa da cao cấp. Giấy màu vàng, chất lượng cao, chống lóa mỏi mắt,Khi viết hết ruột có thể thay thế được. | |
| 15 | Xâu tài liệu | nhựa deli 80mm 5548 hoặc tương đương | 30 | Hộp | Đóng các tài liệu đã đục lỗ bền, chắc, độ dẻo cao); | |
| 16 | Bút ký | Pentel Enenr Gel 1.0mm (mực xanh) hoặc tương đương | 10 | Hộp | Bút được thiết kế có nắp đậy thanh lich và sang trọng, cán cầm bằng cao su mang lại sự thoải mái. Ngòi bút to, nét mực nhanh khô, đều màu. | |
| 17 | File còng | bật Plus khổ F4 9cm hoặc tương đương | 40 | Cái | - Kích thước: gáy hộp 9cm- Bìa Xanh Dương: làm từ carton cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt.Vải PVC bọc ngoài mềm mại, không thấm nước, dễ dàng làm sạch lau chùi. | |
| 18 | Cardtriged máy in | HP laser A3 hoặc tương đương | 3 | Hộp | Đúng chủng loại | Bảo hành 06 tháng |
| 19 | Cardtriged máy in | HP lase Jet Pro M404dn hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Đúng chủng loại | Bảo hành 06 tháng |
| 20 | Cardtriged máy in | A3 Canon LBP 3500 hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Đúng chủng loại | Bảo hành 06 tháng |
| 21 | Cardtriged máy Fax | CANON MF 4350d hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Đúng chủng loại | Bảo hành 06 tháng |
| 22 | Gáy xoắn | phi 16mm hoặc tương đương | 22 | Hộp | Lò xo gáy xoắn nhựa được làm từ chất liệu dẻo cao cấp, bền đẹp 16mm đóng tối đa 120 tờ | |
| 23 | File lá | Guangbo A3181 kích thước A4 hoặc tương đương | 50 | Cái | chất liệu nhựa, chắc chắn, không thấm nước, dễ lau chùi | |
| 24 | Máy tính cầm tay | Casio JS40B hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Thiết kế tiện ích, kích thước nhỏ gọn; mặt vỏ bằng kim loại sáng bóng, chắc chắn, màn hình hiển thị 12 số; vỏ làm bằng nhựa cao cấp chống vỡ, va đập; bàn phím bằng nhựa dẻo, in chữ rõ ràng. | Bảo hành 12 tháng |
| 25 | Thẻ nhớ | SD card hoặc tương đương | 10 | Cái | Dung lượng 128Gb, tốc độ đọc ghi: 170/90 MB/s; bảo hành 12 tháng. | Bảo hành 12 tháng |
| 26 | USB | King Ston DT111 16Gb hoặc tương đương | 92 | Chiếc | Vỏ làm bằng thép trắng không gỉ, bền, mẫu mã đẹp, King Ston DT111 16Gb;chống độc | Bảo hành 12 tháng |
| 27 | Ma két | Ma két hội nghị | 2 | Cái | Khung kim loại, nền bạt màu đỏ chữ vàng; KT: 3m x1,2 m. | |
| 28 | Túi đựng tài liệu Clear | Hồng Hà hoặc tương đương | 100 | Tập | Chất liệu nhựa PP, đặc biệt chịu nhiệt và va đập cao, cáo khả năng chứa 125 tờ A4 ( 10 chiếc/tập) | |
| 29 | Bút trình chiếu | Logitech Wireless Presenter hoặc tương đương | 3 | Cái | Bán kín 30 m, liên kết không dây với Word, Excel, Power Point sử dụng pin AAA, tích hợp sẵn các phím điều khiển slideshow có màn hình hiển thị. | Bảo hành 12 tháng |
| 30 | Biển tên chức danh để bàn Mica | 30 | Chiếc | Chất liệu mica trong suốt dầy, mài vát 4 cạnh, không bị đục, mờ, rạn nứt, chắc chắn. KT (23x9x2x13cm) | ||
| 31 | Giáo dục lý tưởng Cách mạng, đạo đức, lối sống văn hóa cho thế hệ trẻ hiện nay | 50 | Quyển | Nhà xuất bản: Dân trí | ||
| 32 | Kết hợp năng lực tư duy lý luận với năng lực thực tiễn của chính trị viên trong quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay. | 50 | Quyển | Nhà xuất bản: Quân đội | ||
| 33 | Một số vấn đề lý luận và nghiệp vụ công tác tư tưởng | 50 | Quyển | Nhà xuất bản: CTQG sự thật | ||
| 34 | Hệ giá trị văn hóa quân sự Việt Nam với xây dựng quân đội về chính trị; | 50 | Quyển | Nhà xuất bản: QĐND | ||
| 35 | Quân đội nhân dân Việt Nam trung với Đảng, hiếu với dân | 50 | Quyển | Nhà xuất bản: QĐND | ||
| 36 | Phương thức lãnh đạo của Đảng trong công tác kiểm tra, giám sát. | 50 | Quyển | Nhà xuất bản:Chính trị Quốc gia | ||
| 37 | Học thuyết Mác - Lê Nin, tư tưởng Hồ Chí Minh và sự vận dụng của Đảng ta trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc; | 50 | Quyển | Nhà xuất bản: QĐND | ||
| 38 | Xây dựng Đảng bộ Quân đội ngang tầm nhiệm vụ mới; | 50 | Quyển | Nhà xuất bản: QĐND | ||
| 39 | Tăng cường giáo dục, rèn luyện chính trị, tư tưởng, đạo đức Cách mạng, nâng cao năng lực hoạt động thực tiễn cho cán bộ, đảng viên trong tình hình mới. | 50 | Quyển | Nhà xuất bản: QĐND | ||
| 40 | Công tác tư tưởng - văn hóa trong xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam. | 50 | Quyển | Nhà xuất bản: QĐND | ||
| 41 | Phê phán các quan điểm sai trái, bảo vệ nền tảng tư tưởng cương lĩnh, đường lối của Đảng cộng sản Việt Nam | 50 | Quyển | Nhà xuất bản: QĐND | ||
| 42 | Bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác Lê Nin – Tư tưởng HCM | 50 | Quyển | Nhà xuất bản: CTQG | ||
| 43 | Chuyên đề: Tăng cường công tác bảo vệ chính trị nội bộ trong tình hình mới | 100 | Quyển | (In theo phai mềm gửi kèm) In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 30 trang. Đóng quyển keo gáy. | ||
| 44 | Chuyên đề: Quy trình công tác quản lý tình hình tư tưởng trong Bộ Tư lệnh Cảnh | 100 | Quyển | (In theo phai mềm gửi kèm) In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 30 trang. Đóng quyển keo gáy. | ||
| 45 | Chuyên đề: Một số vấn đề cần chú ý trong công tác nhận xét, đánh giá cán bộ; quy hoạch cán bộ, điều động, bổ nhiệm và đào tạo, bồi dưỡng cán bộ | 100 | Quyển | (In theo phai mềm gửi kèm) In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 38 trang. Đóng quyển keo gáy | ||
| 46 | Chuyên đề: Một số vấn đề càn lưu ý trong công tác quản lý và tổ chức đấu tranh trên internet, mạng xã hội trong quân đội | 100 | Quyển | (In theo phai mềm gửi kèm) In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng,chống xước, chống thấm khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 38 trang. Đóng quyển keo gáy. | ||
| 47 | Chuyên đề: Quán triệt và thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ trong Đảng bộ Cảnh sát biển | 100 | Quyển | (In theo phai mềm gửi kèm) In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 20,5x29cm. Số trang: 30 trang. Đóng quyển keo gáy. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: --- Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế . - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | Có chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi