Gói thầu: Trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725744 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Truyền tải điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 09:52:00 đến ngày 2022-07-25 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 104,069,766 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động năm 2022 Trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí Truyền tải điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo mưa (bộ quần áo đi mưa) | Nhà thầu ghi rõ | 79 | Bộ | - Chất liệu: Nylon/ PVC - Chức năng: Bộ quần – áo 2 công dụng: Giữ ấm – che mưa; Thiết kế dạng 2 lớp vải giúp giữ ấm và chống rét tối đa; Chất liệu cao cấp không co dãn, không thấm ướt, chịu áp lực nước hơn 4000 Amph/cm2.- Phản quang an toàn khi đi đêm.- Đóng gói: Hộp giấy- Kích cỡ sẽ chuẩn xác khi thương thảo hợp đồng. | |
| 2 | Giày vải | Nhà thầu ghi rõ | 183 | Đôi | - Chất liệu: Chất liệu vải da tổng hợp mềm mại - Đế kếp cao su chất lượng êm chân, chống trơn trượt- Lót giầy vải bông, đi êm chân, thấm hút mồ hôi tốt. Lót có thể tháo ra để giặt sạch. Lớp vải có lỗ thông hơi được phân bổ hợp lí trên thân giày giúp chân khô thoáng và sạch sẽ. Miếng lót đế giày dày và êm ái- Kích cỡ sẽ chuẩn xác khi thương thảo hợp đồng. | |
| 3 | Khẩu trang | Nhà thầu ghi rõ | 474 | Cái | - Chất liệu: Vải cotton + Sợi tổng hợp- Công dụng: Chống bụi, vi khuẩn.- Tính năng: Đa năng.- Tiêu chuẩn: TCVN | |
| 4 | Đệm lót vai | Nhà thầu ghi rõ | 68 | Cái | - Chất liệu: Vải đệm mút- Công dụng: Đệm vai hỗ trợ bốc vác | |
| 5 | Xà cạp chống vắt | Nhà thầu ghi rõ | 68 | Đôi | - Chất liệu: Vải cao cấp, chống mài mòn, chống thấm nước.- Thiết kế: Tiện dụng, dễ mang vào và tháo ra. Có đai cố định vào giày và ống chân chắc chắn.- Chức năng chống nước, chống côn trùng, chống vắt, chống bùn và nước lọt vào giày.- Kích cỡ sẽ chuẩn xác khi thương thảo hợp đồng. | |
| 6 | Găng tay vải | Nhà thầu ghi rõ | 225 | Đôi | - Chất liệu: Vải Cotton- Đặc tính: Chống cắt- Công dụng: Bảo vệ tay, chống va đập, chống trơn | |
| 7 | Kính BHLĐ | Nhà thầu ghi rõ | 4 | Cái | - Chất liệu bằng Plycarbonnate, gọng làm bằng PVC, vật liệu đàn hồi soft elestomer. | |
| 8 | Mũ lưỡi trai mềm | Nhà thầu ghi rõ | 4 | Cái | - Chất liệu: Cotton, kaki thoáng mát- Kiểu dáng: mũ lưỡi trai | |
| 9 | Giày da | Nhà thầu ghi rõ | 9 | Đôi | - Chất liệu: Da công nghệ cao- Đế dày bằng cao su tổng hợp 2 lớp- Chống trơn trượt- Kích cỡ sẽ chuẩn xác khi thương thảo hợp đồng. | |
| 10 | Xà phòng | Nhà thầu ghi rõ | 230 | Kg | - Bột giặt Omo hoặc tương đương | |
| 11 | Ủng cao su đi mưa | Nhà thầu ghi rõ | 75 | Đôi | - Chất liệu: Nhựa PVC-Cao su- Chất liệu đế: Cao su tổng hợp - Công dụng: Chịu nước, chống trơn trượt, có lót- Kích cỡ sẽ chuẩn xác khi thương thảo hợp đồng. | |
| 12 | Quần mưa lội ruộng | Nhà thầu ghi rõ | 34 | Cái | - Vật liệu: Chất liệu PVC, Quần lội nước liền ủng chuyên dụng 02 lớp.- Kích cỡ sẽ chuẩn xác khi thương thảo hợp đồng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi