Gói thầu: 05XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735597-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | 05XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 18:25:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,568,137,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.352205605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.070441121E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Xây dựng đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.497.695.949 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.493.087.847 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 2.497.695.949 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ̃ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| E-CDNT 1.2 |
05XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Oai năm 2022 xã Phương Trung, Cao Dương, Hồng Dương, Dân Hòa đợt 2 và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội.Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHƯƠNG TRUNG 12 | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ | SĐ-24 | 4 | quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn 22kV kèm phụ kiện cho dây trần | CN-22T | 15 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 349 | m |
| 4 | Dây chống sét | TK-50 | 124 | m |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9,2-Nối bích | PC.I-16-190-9,2 | 4 | cột |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Phụ kiện néo dây chống sét | KN-CS | 6 | bộ |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 12 | cái |
| 3 | Tiếp địa, RC-1 | RC-1 | 2 | bộ |
| 4 | Cổ dề néo dây chống sét, CS-2 | CS-2 | 2 | bộ |
| 5 | Cổ dề néo dây chống sét, CS-3 | CS-3 | 2 | bộ |
| 6 | Chụp cột tròn 3m, CT-3,0 | CT-3,0 | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến, XNL-22N | XNL-22N | 2 | cái |
| 8 | Chi tiết tiếp đất cổ dề chống sét, TĐ-CDCS | TĐ-CDCS | 4 | bộ |
| 9 | Gông cột đúp 16m, GC-16 | GC-16 | 2 | bộ |
| 10 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao, DLTĐ-1 | DLTĐ-1 | 2 | bộ |
| 11 | Móng cột BTLT đúp M-2LT16 (Đào máy kết hợp thủ công) | M-2LT16 | 2 | móng |
| D | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 250kVA-22/0,4 | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ | ZnO-24 | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 3 cấp; gồm ATM 100A, 03x15kVAr, 01 TI 400/5) | TB-3x15kVAR | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | tủ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-≥10kArms | FCO 22kV-100A | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A | DC22-10A | 3 | Bộ/1Pha |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | AC-70/11 | 12 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 6 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m |
| 7 | Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120mm2 | 3 | m |
| 8 | Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 9 | m |
| 9 | Sứ đứng gốm 24kV | SĐ-24kV | 23 | quả |
| 10 | Đầu cốt đồng 240mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC1-M240 | 8 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC1-M120 | 2 | cái |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bích | PC.I-14-190-9,2 | 2 | cột |
| F | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai | KHL | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐC-M35 | 17 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 50mm2 | ĐC-M50 | 15 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-240 | 18 | Cái |
| 5 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi | NCCC | 1 | bộ |
| 6 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp | NCCCA_MBA | 1 | bộ |
| 7 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp | NCCHA_MBA | 1 | bộ |
| 8 | Nắp chụp cực chống sét van | NCCCSV | 1 | bộ |
| 9 | Dây buộc định hình cổ sứ | DBS | 6 | sợi |
| 10 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thế | F-65/50 | 29 | m |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-22A | X2-22A | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-22 | XSI-22 | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian, XTG-22 | XTG-22 | 2 | bộ |
| 14 | Giá lắp máy biến áp, G-MBA-22 | G-MBA-22 | 1 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác, GTT-22 | GTT-22 | 1 | bộ |
| 16 | Giá lắp tủ điện hạ thế, GLTĐ | GLTĐ | 1 | bộ |
| 17 | Giá lắp tủ bù, GLTB | GLTB | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp, GĐ-CL | GĐ-CL | 1 | bộ |
| 19 | Thang trèo, TT-12 | TT-12 | 1 | bộ |
| 20 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-1 | HT-TĐT-1 | 1 | bộ |
| 21 | Biển an toàn, BAT | BAT | 1 | bộ |
| 22 | Biển tên trạm, BTT | BTT | 1 | bộ |
| 23 | Móng cột bê tông cốt thép MT-4 | MT-4 | 2 | móng |
| 24 | Kè móng trạm biến áp KM-TBA1 | KM-TBA1 | 1 | móng |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120 | 888 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70 | 42 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | ABC-4x50 | 168 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-7,5-160-5,4 | 1 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-5,0 | 5 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | PC.I-10-190-4,3 | 2 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-5,0 | 2 | cột |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | ĐCAM-120 | 12 | cái |
| 9 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | ABS | 4 | hộp |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | ABC - 4x95 | 12 | m |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 90 | cái |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 74 | Bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | BD-CĐ | 20 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | ĐCAM-95 | 16 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-120 | 20 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | ĐC-50 | 1 | cái |
| 7 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25 | HDPE f32/25 | 2,5 | m |
| 8 | Đoạn cáp nối AV50 | AV50 | 1 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-120 | 1 | cái |
| 10 | Đai thép | ĐT | 3 | cái |
| 11 | Khoá đai thép | KĐT | 3 | cái |
| 12 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo thẳng, GC-1T-T | GC-1T-T | 1 | bộ |
| 13 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-G | GC-1T-G | 3 | bộ |
| 14 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn trung thế, GC-1T-1 | GC-1T-1 | 3 | bộ |
| 15 | Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 15 | bộ |
| 16 | Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2H | XL-2H | 1 | bộ |
| 17 | Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2Ha | XL-2Ha | 1 | bộ |
| 18 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1T | XL-1T | 15 | bộ |
| 19 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2T | XL-2T | 2 | bộ |
| 20 | Đai thép hòm công tơ | ĐTCT | 12 | cái |
| 21 | Khoá đai thép hòm công tơ | KĐCT | 12 | cái |
| 22 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5 | MĐ-8,5 | 1 | móng |
| 23 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10 | MĐ-10 | 1 | móng |
| 24 | Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT, MĐC-7,5 | MĐC-7,5 | 1 | móng |
| 25 | Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT, MĐC-8,5 | MĐC-8,5 | 4 | móng |
| 26 | Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT, MĐC-10 | MĐC-10 | 1 | móng |
| 27 | Móng cột kép dưới nền đất, cột BTLT, MK-10-M (Đào máy kết hợp thủ công) | MK-10-M | 1 | móng |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4 | THLL-H4 | 6 | hòm |
| 2 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | SC | 25 | vị trí |
| 3 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | 43 | m |
| J | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x35mm2, ABC-2x35 | ABC-2x35 | 70 | m |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2, ABC-4x35 | ABC-4x35 | 128 | m |
| 3 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50 | ABC-4x50 | 210 | m |
| 4 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70 | ABC-4x70 | 63 | m |
| 5 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120 | ABC-4x120 | 207 | m |
| 6 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-8,5 | H-8,5 | 1 | cột |
| 7 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5 | H-7,5 | 1 | cột |
| 8 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5 | H-6,5 | 5 | cột |
| 9 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1H | G-1H | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 7 | bộ |
| K | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,004 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,5735 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,0983 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 6,88 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại | 0,004 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,5735 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,0983 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | 6,88 | tấn | |
| L | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,184 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,1316 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,75 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại | 0,184 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 1,1316 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,2 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,75 | tấn | |
| M | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,025 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,608 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 7,66 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,025 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,608 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 7,66 | tấn | |
| N | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| O | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| P | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| Q | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| R | 2: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHƯƠNG TRUNG 13 | |||
| S | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước, 24kV-CXV/DSTA-W-3x240mm2 | 24kV-CXV/DSTA-W-3x240mm2 | 319 | M |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | T-plug 24kV-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin, HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| T | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, HDPE F 195/150 | HDPE F 195/150 | 271 | m |
| 2 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | MSBHCN | 30 | cái |
| 3 | Biển thứ tự pha đầu cáp | TTP-ĐC | 6 | cái |
| 4 | Biển tên lộ cáp ngầm | BCN | 2 | cái |
| 5 | Hào cáp 22kV đơn dưới đường bê tông xi măng HC-1BTXM-22 | HC-1BTXM-22 | 249 | m |
| 6 | Hào cáp 22kV đơn nền đất HC-1NĐ-22 | HC-1NĐ-22 | 3 | m |
| U | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 400kVA-22/0,4-E | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Trụ thép hợp bộ (Gồm: tủ hạ thế 630A, khoang chứa tủ trung thế RMU 24kV) | TTHB-22 | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5) | 6x10kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | tủ |
| V | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 46 | m |
| 3 | Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120mm2 | 8 | m |
| 4 | Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 18 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC1-M120 | 18 | cái |
| 6 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | T-plug 24kV-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 | T-plug 24kV-3x50mm2 | 1 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | Elbow 24kV-3x50mm2 | 1 | bộ |
| W | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐC-M35 | 4 | Cái |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-2 | HT-TĐT-2 | 1 | bộ |
| 3 | Biển an toàn, BAT | BAT | 1 | bộ |
| 4 | Biển tên trạm, BTT | BTT | 1 | bộ |
| 5 | Móng trạm trụ MTT-22 | MTT-22 | 1 | móng |
| 6 | Kè móng trạm biến áp KM-TBA2 | KM-TBA2 | 1 | móng |
| X | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120 | 1.020 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70 | 111 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | ABC-4x50 | 30 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-7,5-160-5,4 | 3 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-4,3 | 2 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-5,0 | 6 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-4,3 | 2 | cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-5,0 | 1 | cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-12-190-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | PC.I-12-190-5,4 | 1 | cột |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 11 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | ABS | 2 | hộp |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | ABC - 4x95 | 6 | m |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 60 | cái |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 | 80 | m |
| 15 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | ĐC-TN-0,6/1kV 4x120 | 4 | Bộ |
| 16 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | ĐC-NT-0,6/1kV 4x120 | 4 | Bộ |
| Y | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 95 | Bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | BD-CĐ | 17 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | ĐCAM-95 | 8 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-120 | 17 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ф 130/100 | HDPE ф 130/100 | 20 | m |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | ĐC-50 | 1 | cái |
| 8 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25 | HDPE f32/25 | 2,5 | m |
| 9 | Đoạn cáp nối AV50 | AV50 | 1 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-120 | 1 | cái |
| 11 | Đai thép | ĐT | 3 | cái |
| 12 | Khoá đai thép | KĐT | 3 | cái |
| 13 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo thẳng, GC-1H-T | GC-1H-T | 3 | bộ |
| 14 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo góc, GC-1H-G | GC-1H-G | 1 | bộ |
| 15 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đôi, vị trí néo góc, GC-2H-G | GC-2H-G | 2 | bộ |
| 16 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo thẳng, GC-1T-T | GC-1T-T | 2 | bộ |
| 17 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-G | GC-1T-G | 3 | bộ |
| 18 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-G | GC-2T-G | 1 | bộ |
| 19 | Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 18 | bộ |
| 20 | Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2H | XL-2H | 1 | bộ |
| 21 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1T | XL-1T | 16 | bộ |
| 22 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2T | XL-2T | 1 | bộ |
| 23 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2Ta | XL-2Ta | 2 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp hạ áp lên cột, GĐC-0,4 | GĐC-0,4 | 1 | bộ |
| 25 | Đai thép hòm công tơ | ĐTCT | 36 | cái |
| 26 | Khoá đai thép hòm công tơ | KĐCT | 36 | cái |
| 27 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-7,5 | MĐ-7,5 | 3 | móng |
| 28 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5 | MĐ-8,5 | 6 | móng |
| 29 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10 | MĐ-10 | 1 | móng |
| 30 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5 | MK-8,5 | 1 | móng |
| 31 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-10 | MK-10 | 1 | móng |
| 32 | Móng cột đơn dưới nền đất, cột BTLT, MĐ-12-M (Đào máy kết hợp thủ công) | MĐ-12-M | 1 | móng |
| 33 | Hào cáp 4 đi dưới nền bê tông HC4-BT | HC4-BT | 5 | m |
| Z | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4 | THLL-H4 | 17 | hòm |
| 2 | Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3fa | THLL-H3fa | 1 | hòm |
| 3 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | SC | 54 | vị trí |
| 4 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120. | ABC-4x120. | 45 | m |
| 5 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | 115 | m |
| 6 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | 10 | m |
| AA | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x35mm2, ABC-2x35 | ABC-2x35 | 90 | m |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x25mm2, ABC-4x25 | ABC-4x25 | 50 | m |
| 3 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2, ABC-4x35 | ABC-4x35 | 83 | m |
| 4 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50 | ABC-4x50 | 78 | m |
| 5 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70 | ABC-4x70 | 181 | m |
| 6 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120 | ABC-4x120 | 385 | m |
| 7 | Hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, LT-8,5 | LT-8,5 | 1 | cột |
| 8 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5 | H-7,5 | 3 | cột |
| 9 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5 | H-6,5 | 6 | cột |
| 10 | Hạ, thu hồi Cột bê tông vuông cao | Tự tạo | 3 | cột |
| 11 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1H | G-1H | 26 | Bộ |
| 12 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn, G-1T | G-1T | 5 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 3 | Bộ |
| AB | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 5,4186 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 5,4186 | tấn | |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,2245 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,2245 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,2 | tấn | |
| AD | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,025 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,9097 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 11,503 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,025 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,9097 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 11,503 | tấn | |
| AE | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| AH | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| AI | 3: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP CAO DƯƠNG 14 | |||
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ 400kVA-22/0,4 | 400kVA-22/0,4 | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ | ZnO-24 | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5) | 6x10kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | tủ |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-≥10kArms | FCO 22kV-100A | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-15A | DC22-15A | 3 | Bộ/1Pha |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | AC-70/11 | 12 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (phối hợp thi công lắp đặt hotline) | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 6 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 56 | m |
| 7 | Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120mm2 | 3 | m |
| 8 | Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 9 | m |
| 9 | Sứ đứng gốm 24kV (phối hợp thi công lắp đặt hotline) | SĐ-24kV | 18 | quả |
| 10 | Sứ đứng gốm 24kV | SĐ-24kV | 5 | quả |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền (phối hợp thi công lắp đặt hotline) | PC.I-12-190-7,2 | 2 | cột |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai | KHL | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐC-M35 | 17 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 50mm2 | ĐC-M50 | 15 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 120mm2 | ĐC1-M120 | 19 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | ĐC-AM70 | 3 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-240 | 18 | Cái |
| 7 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi | NCCC | 1 | bộ |
| 8 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp | NCCCA_MBA | 1 | bộ |
| 9 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp | NCCHA_MBA | 1 | bộ |
| 10 | Nắp chụp cực chống sét van | NCCCSV | 1 | bộ |
| 11 | Dây buộc định hình cổ sứ | DBS | 6 | sợi |
| 12 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thế | F-65/50 | 29 | m |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-22 (Lắp Hotline) | X2-22 | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-22 | XSI-22 | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian, XTG-22 | XTG-22 | 2 | bộ |
| 16 | Giá lắp máy biến áp, G-MBA-22 | G-MBA-22 | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác, GTT-22 | GTT-22 | 1 | bộ |
| 18 | Giá lắp tủ điện hạ thế, GLTĐ | GLTĐ | 1 | bộ |
| 19 | Giá lắp tủ bù, GLTB | GLTB | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp, GĐ-CL | GĐ-CL | 1 | bộ |
| 21 | Thang trèo, TT-12 | TT-12 | 1 | bộ |
| 22 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-3 | HT-TĐT-3 | 1 | bộ |
| 23 | Biển an toàn, BAT | BAT | 1 | bộ |
| 24 | Biển tên trạm, BTT | BTT | 1 | bộ |
| 25 | Móng cột bê tông cốt thép MT-3 | MT-3 | 2 | móng |
| AM | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120 | 1.301 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | ABC-4x50 | 33 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-7,5-160-5,4 | 4 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-4,3 | 4 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-5,0 | 10 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-5,0 | 1 | cột |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 8 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | ABS | 1 | hộp |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | ABC - 4x95 | 3 | m |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 108 | cái |
| AN | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 90 | Bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | BD-CĐ | 11 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95 | ĐCAM-95 | 4 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-120 | 11 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | ĐC-50 | 1 | cái |
| 7 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25 | HDPE f32/25 | 2,5 | m |
| 8 | Đoạn cáp nối AV50 | AV50 | 1 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-120 | 1 | cái |
| 10 | Đai thép | ĐT | 3 | cái |
| 11 | Khoá đai thép | KĐT | 3 | cái |
| 12 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đôi, vị trí néo góc, GC-2H-G | GC-2H-G | 1 | bộ |
| 13 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-G | GC-1T-G | 2 | bộ |
| 14 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-G | GC-2T-G | 7 | bộ |
| 15 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn trung thế, GC-1T-1 | GC-1T-1 | 4 | bộ |
| 16 | Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 5 | bộ |
| 17 | Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2H | XL-2H | 2 | bộ |
| 18 | Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2Ha | XL-2Ha | 1 | bộ |
| 19 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1T | XL-1T | 18 | bộ |
| 20 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2T | XL-2T | 2 | bộ |
| 21 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2Ta | XL-2Ta | 1 | bộ |
| 22 | Đai thép hòm công tơ | ĐTCT | 24 | bộ |
| 23 | Khoá đai thép hòm công tơ | KĐCT | 24 | bộ |
| 24 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-7,5 | MĐ-7,5 | 4 | móng |
| 25 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5 | MĐ-8,5 | 10 | móng |
| 26 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10 | MĐ-10 | 1 | móng |
| 27 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5 | MK-8,5 | 2 | móng |
| AO | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4 | THLL-H4 | 11 | hòm |
| 2 | Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3fa | THLL-H3fa | 1 | hòm |
| 3 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | SC | 45 | vị trí |
| 4 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | 67 | m |
| 5 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | 8 | m |
| AP | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2, ABC-4x35 | ABC-4x35 | 92 | m |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50 | ABC-4x50 | 260 | m |
| 3 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70 | ABC-4x70 | 297 | m |
| 4 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120 | ABC-4x120 | 297 | m |
| 5 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5 | H-7,5 | 8 | cột |
| 6 | Hạ, thu hồi Cột bê tông vuông cao | Tự tạo | 2 | cột |
| 7 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1H | G-1H | 7 | bộ |
| 8 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúp, G-2H | G-2H | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn, G-1T | G-1T | 3 | bộ |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,184 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,1737 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,286 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại | 0,184 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 1,1737 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,2 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,286 | tấn | |
| AR | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,025 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 2,1418 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 13,63 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,025 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 2,1418 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 13,63 | tấn | |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| AU | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| AV | 4: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP ÁNG PHAO 2 | |||
| AW | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ 400kVA-35(22)/0,4 | 400kVA-35(22)/0,4 | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ, ZnO-35kV | ZnO-35kV | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5) | 6x10kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | tủ |
| AX | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A-≥6kArms | FCO 35kV-100A | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-10A | DC35-10A | 3 | Bộ/1Pha |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | AC-70/11 | 12 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 8 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 56 | m |
| 7 | Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120mm2 | 3 | m |
| 8 | Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 9 | m |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV | SĐ-35 | 20 | quả |
| 10 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC1-M120 | 19 | cái |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền | PC.I-12-190-7,2 | 1 | cột |
| AY | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai | KHL | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐC-M35 | 17 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 50mm2 | ĐC-M50 | 15 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | ĐC-AM70 | 3 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-240 | 24 | cái |
| 6 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi | NCCC | 1 | bộ |
| 7 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp | NCCCA_MBA | 1 | bộ |
| 8 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp | NCCHA_MBA | 1 | bộ |
| 9 | Nắp chụp cực chống sét van | NCCCSV | 1 | bộ |
| 10 | Dây buộc định hình cổ sứ | DBS | 3 | sợi |
| 11 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thế | F-65/50 | 35 | m |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-35 | X2-35 | 1 | bộ |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-35A | X2-35A | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-35-1 | XSI-35-1 | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian, XTG-35-1 | XTG-35-1 | 1 | bộ |
| 16 | Giá lắp máy biến áp, G-MBA-35 | G-MBA-35 | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác, GTT-35 | GTT-35 | 1 | bộ |
| 18 | Giá lắp tủ điện hạ thế, GLTĐ | GLTĐ | 1 | bộ |
| 19 | Giá lắp tủ bù, GLTB | GLTB | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp, GĐ-CL | GĐ-CL | 1 | bộ |
| 21 | Thang trèo, TT-12A | TT-12A | 1 | bộ |
| 22 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-4 | HT-TĐT-4 | 1 | bộ |
| 23 | Biển an toàn, BAT | BAT | 1 | bộ |
| 24 | Biển tên trạm, BTT | BTT | 1 | bộ |
| 25 | Móng cột bê tông cốt thép MT-3 | MT-3 | 1 | móng |
| 26 | Thu hồi Xà đỡ thẳng, XĐT-35TH | XĐT-35TH | 1 | Bộ |
| 27 | Thu hồi Sứ đứng 35kV, SĐ-35TH | SĐ-35TH | 3 | Quả |
| AZ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120 | 2.371 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | ABC-4x50 | 336 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-7,5-160-5,4 | 5 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-4,3 | 5 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-5,0 | 13 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-5,0 | 1 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | PC.I-10-190-5,0 | 1 | cột |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 9 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | ABS | 1 | hộp |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | ABC - 4x95 | 3 | m |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 190 | cái |
| BA | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 186 | Bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | BD-CĐ | 19 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95 | ĐCAM-95 | 4 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-120 | 19 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 3,0757 | bộ |
| 6 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | ĐC-50 | 3,0757 | cái |
| 7 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25 | HDPE f32/25 | 7,6893 | m |
| 8 | Đoạn cáp nối AV50 | AV50 | 3,0757 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-120 | 3,0757 | cái |
| 10 | Đai thép | ĐT | 9,2272 | cái |
| 11 | Khoá đai thép | KĐT | 9,2272 | cái |
| 12 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đôi, vị trí néo góc, GC-2H-G | GC-2H-G | 1 | bộ |
| 13 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo thẳng, GC-1T-T | GC-1T-T | 6 | bộ |
| 14 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-G | GC-1T-G | 4 | bộ |
| 15 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-G | GC-2T-G | 3 | bộ |
| 16 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn trung thế, GC-1T-1 | GC-1T-1 | 2 | bộ |
| 17 | Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 7 | bộ |
| 18 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1T | XL-1T | 48 | bộ |
| 19 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2T | XL-2T | 4 | bộ |
| 20 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2Ta | XL-2Ta | 5 | bộ |
| 21 | Đai thép hòm công tơ | ĐTCT | 34 | bộ |
| 22 | Khoá đai thép hòm công tơ | KĐCT | 34 | bộ |
| 23 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-7,5 | MĐ-7,5 | 5 | móng |
| 24 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5 | MĐ-8,5 | 15 | móng |
| 25 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10 | MĐ-10 | 1 | móng |
| 26 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5 | MK-8,5 | 1 | móng |
| 27 | Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT, MĐC-8,5 | MĐC-8,5 | 1 | móng |
| 28 | Móng cột đơn dưới nền đất, cột BTLT, MĐ-10-M (Đào máy kết hợp thủ công) | MĐ-10-M | 1 | móng |
| BB | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4 | THLL-H4 | 16 | hòm |
| 2 | Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3fa | THLL-H3fa | 1 | hòm |
| 3 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | SC | 53 | vị trí |
| 4 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120. | ABC-4x120. | 83 | m |
| 5 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x50. | ABC-4x50. | 47 | m |
| 6 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | 26 | m |
| 7 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | 7 | m |
| BC | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x25mm2, ABC-2x25 | ABC-2x25 | 329 | m |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x35mm2, ABC-2x35 | ABC-2x35 | 30 | m |
| 3 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50 | ABC-4x50 | 123 | m |
| 4 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70 | ABC-4x70 | 251 | m |
| 5 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95mm2, ABC-4x95 | ABC-4x95 | 372 | m |
| 6 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120 | ABC-4x120 | 276,3831 | m |
| 7 | Hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, LT-8,5 | LT-8,5 | 4 | cột |
| 8 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5 | H-7,5 | 7 | cột |
| 9 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5 | H-6,5 | 3 | cột |
| 10 | Hạ, thu hồi Cột bê tông vuông cao | Tự tạo | 5 | cột |
| 11 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn, G-1T | G-1T | 13 | bộ |
| 12 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúp, G-2T | G-2T | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 1 | bộ |
| BD | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,24 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,2396 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,143 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại | 0,24 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 1,2396 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,2 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | 1,143 | tấn | |
| BE | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,0769 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 4,1022 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 17,18 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,0769 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 4,1022 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 17,18 | tấn | |
| BF | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| BG | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| BH | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 2 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| BI | 5: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP HỒNG DƯƠNG 18 | |||
| BJ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | CDPT-35kV | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ | ZnO-35kV | 3 | quả |
| BK | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ | SĐ-35 | 24 | quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn 35kV kèm phụ kiện cho dây trần | CN-35 | 24 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 1.200 | m |
| 4 | Dây đồng bọc 35mm2 | Cu/PVC-1x35 | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng | ĐCM-120 | 1 | cái |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bích | PC.I-14-190-9,2 | 11 | cột |
| BL | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 24 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐCM-35 | 3 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | ĐCMA-70 | 9 | cái |
| 4 | Tiếp địa, RC-2 | RC-2 | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa, RC-1 | RC-1 | 6 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh cột đơn, XR-2L | XR-2L | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng, XĐT-35 | XĐT-35 | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến, XNC-35D | XNC-35D | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến, XNC-35N | XNC-35N | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ chống sét van, XCSV-35 | XCSV-35 | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện, GCĐ1-14 | GCĐ1-14 | 1 | bộ |
| 12 | Thang trèo, TT-14 | TT-14 | 1 | bộ |
| 13 | Giằng cột đúp 14m, GC-14 | GC-14 | 1 | bộ |
| 14 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao, DLTĐ-5 | DLTĐ-5 | 1 | bộ |
| 15 | Móng cột BTLT đơn M-LT14 (Đào máy kết hợp thủ công) | M-LT14 | 2 | móng |
| 16 | Móng cột BTLT đơn M-LT14-TC (Đào thủ công) | M-LT14-TC | 1 | móng |
| 17 | Móng cột BTLT đúp M-2LT14 (Đào máy kết hợp thủ công) | M-2LT14 | 1 | móng |
| 18 | Móng cột BTLT đúp M-2LT14-TC (Đào thủ công) | M-2LT14-TC | 3 | móng |
| BM | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ 400kVA-35(22)/0,4 | 400kVA-35(22)/0,4 | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ, ZnO-35kV | ZnO-35kV | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5) | 6x10kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | tủ |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A-≥6kArms | FCO 35kV-100A | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-10A | DC35-10A | 3 | Bộ/1Pha |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | AC-70/11 | 12 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 6 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 56 | m |
| 7 | Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120mm2 | 3 | m |
| 8 | Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 9 | m |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV | SĐ-35 | 23 | quả |
| 10 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC1-M120 | 19 | cái |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền | PC.I-12-190-7,2 | 2 | cột |
| BO | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai | KHL | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐC-M35 | 17 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 50mm2 | ĐC-M50 | 15 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | ĐC-AM70 | 3 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-240 | 18 | Cái |
| 6 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi | NCCC | 1 | bộ |
| 7 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp | NCCCA_MBA | 1 | bộ |
| 8 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp | NCCHA_MBA | 1 | bộ |
| 9 | Nắp chụp cực chống sét van | NCCCSV | 1 | bộ |
| 10 | Dây buộc định hình cổ sứ | DBS | 6 | sợi |
| 11 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thế | F-65/50 | 29 | m |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-35 | X2-35 | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-35 | XSI-35 | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian, XTG-35 | XTG-35 | 2 | bộ |
| 15 | Giá lắp máy biến áp, G-MBA-35 | G-MBA-35 | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác, GTT-35 | GTT-35 | 1 | bộ |
| 17 | Giá lắp tủ điện hạ thế, GLTĐ | GLTĐ | 1 | bộ |
| 18 | Giá lắp tủ bù, GLTB | GLTB | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp, GĐ-CL | GĐ-CL | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo, TT-12 | TT-12 | 1 | bộ |
| 21 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-3 | HT-TĐT-3 | 1 | bộ |
| 22 | Biển an toàn, BAT | BAT | 1 | bộ |
| 23 | Biển tên trạm, BTT | BTT | 1 | bộ |
| 24 | Móng cột bê tông cốt thép MT-3 | MT-3 | 2 | móng |
| BP | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120 | 765 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70 | 10 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-4,3 | 4 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-5,0 | 2 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-12-190-5,4-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-12-190-5,4 | 2 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-12-190-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | PC.I-12-190-5,4 | 2 | cột |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 8 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | ABS | 1 | hộp |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | ABC - 4x95 | 3 | m |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 60 | cái |
| BQ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 55 | Bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | BD-CĐ | 13 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95 | ĐCAM-95 | 4 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-120 | 13 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | ĐC-50 | 1 | cái |
| 7 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25 | HDPE f32/25 | 2,5 | m |
| 8 | Đoạn cáp nối AV50 | AV50 | 1 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-120 | 1 | cái |
| 10 | Đai thép | ĐT | 3 | cái |
| 11 | Khoá đai thép | KĐT | 3 | cái |
| 12 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-G | GC-1T-G | 5 | bộ |
| 13 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn trung thế, GC-1T-1 | GC-1T-1 | 4 | bộ |
| 14 | Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 1 | bộ |
| 15 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1T | XL-1T | 5 | bộ |
| 16 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2T | XL-2T | 3 | bộ |
| 17 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2Ta | XL-2Ta | 3 | bộ |
| 18 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10 | MĐ-10 | 4 | móng |
| 19 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-10 | MK-10 | 1 | móng |
| 20 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-12 | MK-12 | 1 | móng |
| 21 | Móng cột kép dưới nền đất, cột BTLT, MK-12-M (Đào máy kết hợp thủ công) | MK-12-M | 1 | móng |
| BR | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | SC | 59 | vị trí |
| 2 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120. | ABC-4x120. | 104 | m |
| BS | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70 | ABC-4x70 | 133 | m |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120 | ABC-4x120 | 32 | m |
| 3 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5 | H-7,5 | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1H | G-1H | 2 | Bộ |
| BT | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,048 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,0149 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,3439 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 12,573 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại | 0,048 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 1,0149 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,3439 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | 12,573 | tấn | |
| BU | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,276 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,2176 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,286 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại | 0,276 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 1,2176 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,2 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,286 | tấn | |
| BV | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,025 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,2552 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 9,672 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,025 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,2552 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 9,672 | tấn | |
| BW | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| BX | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| BY | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| BZ | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| CA | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| CB | 6: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP DÂN HÒA 18 | |||
| CC | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | CDPT-35kV | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ | ZnO-35kV | 3 | quả |
| CD | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 40,5kV-CXV/DSTA-W-3x240mm2 | 227 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | AC-70/11 | 24 | m |
| 3 | Dây đồng bọc 35mm2 | Cu/PVC-1x35 | 3 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | QTII-8S-32-240 | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ | SĐ-35 | 7 | quả |
| 6 | Đầu cốt đồng | ĐCM-120 | 1 | cái |
| CE | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thanh cái đồng | TC-40x4 | 3 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, HDPE F 195/150 | HDPE F 195/150 | 221 | m |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | MSBHCN | 21 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐCM-35 | 9 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | ĐCMA-70 | 3 | cái |
| 7 | Khóa Việt Tiệp, KVT | KVT | 1 | Cái |
| 8 | Tiếp địa, RC-2 | RC-2 | 1 | Bộ |
| 9 | Xà phụ, XL-3 | XL-3 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp 35kV, XCD+CSV+HĐC-35 | XCD+CSV+HĐC-35 | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế cách điện, GCĐ1-16 | GCĐ1-16 | 1 | Bộ |
| 12 | Thang trèo, TT-16 | TT-16 | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột, GĐC-16 | GĐC-16 | 1 | Bộ |
| 14 | Dây leo tiếp địa cho cột néo có dây chống sét, DLTĐ-6 | DLTĐ-6 | 1 | Bộ |
| 15 | Biển thứ tự pha đầu cáp, TTP-ĐC | TTP-ĐC | 9 | Cái |
| 16 | Biển tên lộ cáp ngầm, BCN | BCN | 3 | Cái |
| 17 | Biển báo cột cầu dao, BB | BB | 1 | Cái |
| 18 | Biển cấm trèo, BCT | BCT | 2 | Cái |
| CF | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 400kVA-35(22)/0,4-E | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Trụ thép hợp bộ (Gồm: tủ hạ thế 630A, khoang chứa tủ trung thế RMU 35kV) | TTHB-35 | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5) | 6x10kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | tủ |
| CG | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 46 | m |
| 3 | Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120mm2 | 8 | m |
| 4 | Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 18 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC1-M120 | 18 | cái |
| 6 | Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x240mm2 | T-plug 35kV-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x50mm2 | T-plug 35kV-3x50mm2 | 1 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x50mm2 | Elbow 35kV-3x50mm2 | 1 | bộ |
| CH | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐC-M35 | 4 | cái |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-2 | HT-TĐT-2 | 1 | bộ |
| 3 | Biển an toàn, BAT | BAT | 1 | bộ |
| 4 | Biển tên trạm, BTT | BTT | 1 | bộ |
| 5 | Móng trạm trụ MTT-35 | MTT-35 | 1 | móng |
| CI | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120 | 859 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70 | 76 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-7,5-160-5,4 | 7 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-4,3 | 2 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-5,0 | 4 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-4,3 | 9 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-5,0 | 3 | cột |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 9 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | ABS | 1 | hộp |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | ABC - 4x95 | 3 | m |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 76 | cái |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 | 81 | m |
| 13 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | ĐC-TN-0,6/1kV 4x120 | 4 | Bộ |
| 14 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | ĐC-NT-0,6/1kV 4x120 | 4 | Bộ |
| CJ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 82 | Bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | BD-CĐ | 7 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95 | ĐCAM-95 | 4 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-120 | 7 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ф 130/100 | HDPE ф 130/100 | 20 | m |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | ĐC-50 | 1 | cái |
| 8 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25 | HDPE f32/25 | 2,5 | m |
| 9 | Đoạn cáp nối AV50 | AV50 | 1 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-120 | 1 | cái |
| 11 | Đai thép | ĐT | 3 | cái |
| 12 | Khoá đai thép | KĐT | 3 | cái |
| 13 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo thẳng, GC-1H-T | GC-1H-T | 1 | bộ |
| 14 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo thẳng, GC-1T-T | GC-1T-T | 1 | bộ |
| 15 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-G | GC-2T-G | 3 | bộ |
| 16 | Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 5 | bộ |
| 17 | Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2H | XL-2H | 1 | bộ |
| 18 | Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2Ha | XL-2Ha | 1 | bộ |
| 19 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1T | XL-1T | 18 | bộ |
| 20 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2T | XL-2T | 5 | bộ |
| 21 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2Ta | XL-2Ta | 2 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp hạ áp lên cột, GĐC-0,4 | GĐC-0,4 | 1 | bộ |
| 23 | Đai thép hòm công tơ | ĐTCT | 32 | Cái |
| 24 | Khoái đai thép hòm công tơ | KĐCT | 32 | Cái |
| 25 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-7,5 | MĐ-7,5 | 7 | móng |
| 26 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5 | MĐ-8,5 | 4 | móng |
| 27 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10 | MĐ-10 | 1 | móng |
| 28 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5 | MK-8,5 | 1 | móng |
| 29 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-10 | MK-10 | 2 | móng |
| 30 | Móng cột kép dưới nền đất, cột BTLT, MK-10-M (Đào máy kết hợp thủ công) | MK-10-M | 1 | móng |
| 31 | Móng cột đơn dưới mương thoát nước, cột BTLT, MĐM-10 | MĐM-10 | 5 | móng |
| 32 | Hào cáp 4 đi dưới nền đất tự nhiên HC4-NĐ | HC4-NĐ | 5 | m |
| CK | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4 | THLL-H4 | 15 | hòm |
| 2 | Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3fa | THLL-H3fa | 1 | hòm |
| 3 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | SC | 43 | vị trí |
| 4 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120. | ABC-4x120. | 140 | m |
| 5 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | 6 | m |
| 6 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | 8 | m |
| CL | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50 | ABC-4x50 | 55 | m |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70 | ABC-4x70 | 39 | m |
| 3 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120 | ABC-4x120 | 214 | m |
| 4 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5 | H-7,5 | 8 | cột |
| 5 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5 | H-6,5 | 2 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1H | G-1H | 5 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúp, G-2H | G-2H | 2 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2H | XL-2H | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2Ha | XL-2Ha | 1 | Bộ |
| CM | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,007 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,2469 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 4,4661 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại | 0,007 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,2469 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 4,4661 | tấn | |
| CN | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,2245 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,2245 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,2 | tấn | |
| CO | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,025 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,5931 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 19,43 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,025 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,5931 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 19,43 | tấn | |
| CP | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| CQ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| CR | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| CS | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| CT | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| CU | 7: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP CAO DƯƠNG 2 | |||
| CV | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120 | 1.057 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70 | 77 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-4,3 | 8 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-5,0 | 2 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-4,3 | 2 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-5,0 | 1 | cột |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | ĐCAM-120 | 12 | cái |
| 8 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | ABS | 3 | hộp |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | ABC - 4x95 | 9 | m |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 122 | cái |
| CW | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 114 | Bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | BD-CĐ | 9 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95 | ĐCAM-95 | 12 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-120 | 9 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 5 | bộ |
| 6 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | ĐC-50 | 5 | cái |
| 7 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25 | HDPE f32/25 | 12,5 | m |
| 8 | Đoạn cáp nối AV50 | AV50 | 5 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-120 | 5 | cái |
| 10 | Đai thép | ĐT | 15 | cái |
| 11 | Khoá đai thép | KĐT | 15 | cái |
| 12 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo thẳng, GC-1H-T | GC-1H-T | 1 | bộ |
| 13 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo góc, GC-1H-G | GC-1H-G | 1 | bộ |
| 14 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-G | GC-2T-G | 3 | bộ |
| 15 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1T | XL-1T | 24 | bộ |
| 16 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2T | XL-2T | 6 | bộ |
| 17 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2Ta | XL-2Ta | 7 | bộ |
| 18 | Đai thép hòm công tơ | ĐTCT | 28 | cái |
| 19 | Khoá đai thép hòm công tơ | KĐCT | 28 | cái |
| 20 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5 | MĐ-8,5 | 6 | móng |
| 21 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10 | MĐ-10 | 1 | móng |
| 22 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5 | MK-8,5 | 2 | móng |
| 23 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-10 | MK-10 | 1 | móng |
| CX | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4 | THLL-H4 | 9 | hòm |
| 2 | Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3fa | THLL-H3fa | 5 | hòm |
| 3 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | SC | 35 | vị trí |
| 4 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x70. | ABC-4x70. | 508 | m |
| 5 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | 63 | m |
| 6 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | 33 | m |
| CY | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,125 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,7963 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 9,65 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,125 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,7963 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 9,65 | tấn | |
| CZ | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| DA | 8: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP CAO XÁ | |||
| DB | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70 | 194 | m |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-5,0 | 8 | cột |
| 3 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | ABS | 1 | hộp |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | ABC - 4x95 | 3 | m |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 48 | cái |
| DC | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 20 | Bộ |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | ABC-4x50 | 93 | m |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | BD-CĐ | 7 | cuộn |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95 | ĐCAM-95 | 4 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-120 | 7 | cái |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 3 | bộ |
| 7 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | ĐC-50 | 3 | cái |
| 8 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25 | HDPE f32/25 | 7,5 | m |
| 9 | Đoạn cáp nối AV50 | AV50 | 3 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-120 | 3 | cái |
| 11 | Đai thép | ĐT | 9 | cái |
| 12 | Khoá đai thép | KĐT | 9 | cái |
| 13 | Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2H | XL-2H | 1 | bộ |
| 14 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1T | XL-1T | 12 | bộ |
| 15 | Đai thép hòm công tơ | ĐTCT | 26 | cái |
| 16 | Khoá đai thép hòm công tơ | KĐCT | 26 | cái |
| 17 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5 | MĐ-8,5 | 8 | móng |
| DD | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4 | THLL-H4 | 13 | hòm |
| 2 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | SC | 10 | vị trí |
| 3 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | 85 | m |
| DE | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x25mm2, ABC-2x25 | ABC-2x25 | 47 | m |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2, ABC-4x35 | ABC-4x35 | 45 | m |
| 3 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50 | ABC-4x50 | 175 | m |
| 4 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5 | H-6,5 | 7 | cột |
| 5 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1H | G-1H | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn, G-1T | G-1T | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 3 | Bộ |
| DF | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,075 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2574 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 5,68 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,075 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,2574 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 5,68 | tấn | |
| DG | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| DH | 9: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP DÂN HÒA 14 | |||
| DI | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120 | 56 | m |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-5,0 | 2 | cột |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 20 | cái |
| DJ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 5 | Bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | BD-CĐ | 4 | cuộn |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-120 | 4 | cái |
| 4 | Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 1 | bộ |
| 5 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1T | XL-1T | 3 | bộ |
| 6 | Đai thép hòm công tơ | ĐTCT | 8 | cái |
| 7 | Khoá đai thép hòm công tơ | KĐCT | 8 | cái |
| 8 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5 | MĐ-8,5 | 2 | móng |
| DK | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4 | THLL-H4 | 4 | hòm |
| 2 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | SC | 43 | vị trí |
| 3 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x50. | ABC-4x50. | 17 | m |
| 4 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | 26 | m |
| DL | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,0912 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,42 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,0912 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 1,42 | tấn | |
| DM | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.352205605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.070441121E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Xây dựng đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.497.695.949 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.493.087.847 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 2.497.695.949 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ̃ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 11 | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | cái | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi