Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220559069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 10:34:00 đến ngày 2022-07-29 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,618,701,847 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);+ Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (đối với trường hợp trong hợp đồng không thể hiện các thông tin trên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc Các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công hệ thống đường dây trung thế và cung cấp, lắp đặt máy biến áp, tủ RMU;- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc các hạng mục nêu trên ≥ 1.133.000.000 VND (đối với những hợp đồng có bao gồm các hạng mục công việc khác thì chỉ tính phần giá trị công việc các hạng mục tương tự nêu trên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.399.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện).- Kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình Thi công hệ thống đường dây trung thế và cung cấp, lắp đặt máy biến áp, tủ RMU.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện).- Kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự: đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình Thi công hệ thống đường dây trung thế và cung cấp, lắp đặt máy biến áp, tủ RMU;- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành về kỹ thuật và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự: đã tham gia 01 công trình Thi công hệ thống đường dây trung thế và cung cấp, lắp đặt máy biến áp, tủ RMU;- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp Trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản của BHXH Việt Nam cấp theo kế hoạch hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT): a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Điều lệ công ty (nếu có); - Báo cáo tài chính trong năm gần nhất (năm 2021); b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (năm 2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện theo yêu cầu tại Mẫu số 13A; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo yêu cầu tại Chương V. d) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng ngành Bảo hiểm xã hội
Địa chỉ: Tầng 6, số 33 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 02436.285.955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02439.347.965; Fax: 02439.361.779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 24KV dưới nền BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 1000v |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | mốc |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ø160/125 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 14 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi LBFCO -24kv | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 3 pha |
| 4 | Chống sét van 24KV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ chống sét van 24kv 32.9kg/bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì cắt tải LBFCO 37,319kg/bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ lèo 3 pha cột kép 29.53kg/bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác 93.99kg/bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo 35.51kg/bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Colie ôm cáp trung thế lên cột 32.99kg/bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Đầu cáp ngoài trời 22kv-3Mx50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Đầu cáp ngoài trời 22kv-3Mx50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp sứ đứng 22kV+ ty sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 10 sứ |
| 20 | Sứ đứng 22kV+ ty sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | sứ |
| 21 | Cáp ngầm trung thế 12.7/22(24)kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W3x50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 22 | Cáp ngầm trung thế 12.7/22(24)kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W3x50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 23 | Dây nhôm làm lèo AC -70mm2 - 12,7/22(24)kv | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 m |
| 24 | Dây nhôm làm lèo AC -70mm2 - 12,7/22(24)kv | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 25 | Ghip nhôm 3 bulong AC70 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 26 | Ghip nhôm 3 bulong AC70 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 31 | Biển tên lộ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 32 | Thanh đồng kết nối chống sét van và Cầu chì cắt tải M35 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 m |
| 33 | Thanh đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đồng, dây đồng mềm M70, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 m |
| 35 | Dây đồng mềm M70 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 37 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 38 | Kẹp cáp nhôm AM70 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| D | TRẠM BIẾN ÁP 320KVA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,342 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 11 | Bulong móng M28x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Ốp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 16 | Cọc nối đất L63x63x6, dài 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | 10 m |
| 18 | Dây tiếp địa đường trục thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 19 | Dây tiếp địa nhánh D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 20 | Hàn điện hệ thống cọc và thanh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | mối |
| E | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA ((74,401kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp cáp cao thế (17,726kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp hạ thế (64,631kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hộp |
| 4 | Cáp trung thế 22kV từ tủ trung thế sang máy biến áp Cáp 12,7/22(24)kv Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 5 | Cáp trung thế 22kV từ tủ trung thế sang máy biến áp Cáp 12,7/22(24)kv Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Đầu cáp 24KV T-Plug 3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Đầu cáp 24KV T-Plug 3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp Elbow 24KV -M3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Đầu cáp Elbow 24KV -M3x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Cáp hạ thế 0.6kV Cu/XLPE/PVC -1x240mm2 (từ máy biến áp sang tủ điện tổng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 11 | Cáp hạ thế 0.6kV Cu/XLPE/PVC -1x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 35mm2 nối tiếp địa (CSV, đầu cáp TT, Vỏ tủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 13 | Cáp đồng Cu/PVC 35mm2 nối tiếp địa (CSV, đầu cáp TT, Vỏ tủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 70mm2 (nối tiếp địa làm việc, tiếp địa lặp lại MBA, tiếp địa tủ trung thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m |
| 15 | Cáp đồng Cu/PVC 70mm2 (nối tiếp địa làm việc, tiếp địa lặp lại MBA, tiếp địa tủ trung thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M240 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Biển tên | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 23 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 24 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 25 | Ống co ngót hạ thế D20/8 (vàng, xanh, đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 26 | Hệ thống chiếu sáng tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 27 | Thảm cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 28 | Găng tay cách điện 24kv | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đôi |
| 29 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2, Bình cứu hỏa MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| F | II. Hạng mục 2: Phần thiết bị | |||
| G | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 24kV 2 ngăn tích hợp trong trụ đỡ máy biến áp (bao gồm: 1 ngăn CDPT 24kV 630A 20kA/s cáp đến, và 1 ngăn CDPT 24kV 200A 20kA/s kèm cầu chì bảo vệ MBA, dây chì 20A) có bộ cảnh báo sự cố đầu cáp, điện trở sấy,… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp dầu 320 kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế lộ tổng máy biến áp 600V-630A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 120kVAr 600V-250A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Trụ đỡ máy biến áp, tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế, tủ tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế lộ tổng máy biến áp 600V-630A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp tủ tụ bù 120kVAr 600V-250A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp tủ trung thế RMU 24kV 2 ngăn tích hợp trong trụ đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp trụ đỡ máy biến áp, tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế, tủ tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.428E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);+ Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (đối với trường hợp trong hợp đồng không thể hiện các thông tin trên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc Các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công hệ thống đường dây trung thế và cung cấp, lắp đặt máy biến áp, tủ RMU;- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc các hạng mục nêu trên ≥ 1.133.000.000 VND (đối với những hợp đồng có bao gồm các hạng mục công việc khác thì chỉ tính phần giá trị công việc các hạng mục tương tự nêu trên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.399.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện).- Kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình Thi công hệ thống đường dây trung thế và cung cấp, lắp đặt máy biến áp, tủ RMU.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 2 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện).- Kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự: đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình Thi công hệ thống đường dây trung thế và cung cấp, lắp đặt máy biến áp, tủ RMU;- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành về kỹ thuật và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự: đã tham gia 01 công trình Thi công hệ thống đường dây trung thế và cung cấp, lắp đặt máy biến áp, tủ RMU;- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 10 | - Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi