Gói thầu: Thi công xây dựng và nén thử tĩnh cọc Nhà đa năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752800-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng và nén thử tĩnh cọc Nhà đa năng
Số hiệu KHLCNT 20220746889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 10:17:00 đến ngày 2022-07-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,207,613,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 153,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5450680976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 03, mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VNĐ (3 x 10.300.000.000 = 30.900.000.000 VNĐ) hoặc - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tổi thiểu là 10.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.900.000.000 VNĐ.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Giáo dục, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 10.300.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 03 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Mõi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu là 10.300.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công đối với 03 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Mõi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu là 10.300.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với 03 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Mõi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu là 10.300.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 10 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị - Lực ép ≥150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và nén thử tĩnh cọc Nhà đa năng
Trường Trung học cơ sở Thạnh Mỹ (khối phòng học, khu hành chính, các hạng mục phụ)
180 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Bách Khoa. Địa chỉ: Số 81 Lê Văn Phẩm, Phường 6, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam. * Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang. Địa chỉ: Số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. * Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 153.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311. + Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m3
3Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
4Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
5Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,275m3
6Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
7Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
8Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
10Đào bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
11Bê tông bó nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
13Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,425m2
14Đắp đất bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
15Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,423m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,668m3
17Cắt roon khe rộng 5 sâu 40 bằng phương pháp xẻ khôMô tả kỹ thuật theo chương V3,72510m
18Láng lăn phẳng mặtMô tả kỹ thuật theo chương V61,25m2
19Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,975m2
20Sản xuất cột, chân cột bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
21Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
22Bulon D16 L=800 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
23SX vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
25Bulon D16 L=80 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Sản xuất giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
27Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
28Bulon D12 L=180 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
31Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,845100m2
32Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V59,277m2
33Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt Tablo nhựa 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt MCB 2 P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39Lắp đặt đèn neon LED 1x20 máng siêu mỏng (Junsun)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
41Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CVV-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
42Lắp đặt ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
43Ống xoắn TFP40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
44Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
45Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét+kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
46Cáp đồng trần M22 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2kg
47Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
48Móc bắt ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2bịch
49Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
B NHÀ XE HỌC SINH
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651100m3
3Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,42m2
4Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
5Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,119m3
6Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m2
7Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
8Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m3
10Đào bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V4,11m3
11Bê tông bó nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,055m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m2
13Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V177,675m2
14Đắp đất bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,055m3
15Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V14,423m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,068m3
17Cắt roon khe rộng 5 sâu 40 bằng phương pháp xẻ khôMô tả kỹ thuật theo chương V10,72510m
18Láng lăn phẳng mặtMô tả kỹ thuật theo chương V161,25m2
19Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,975m2
20Sản xuất cột, chân cột bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
21Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
22Bulon D16 L=800 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
23SX vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875tấn
25Bulon D16 L=80 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
26Sản xuất giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
27Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
28Bulon D12 L=180 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
29Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
31Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,165100m2
32Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V145,069m2
33Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
34Lan can inox 304 , 20x20x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
35Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt Tablo nhựa 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt MCB 2 P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
42Lắp đặt đèn neon LED 1x20 máng siêu mỏng (Junsun)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
43Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
44Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CVV-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Lắp đặt ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
46Ống xoắn TFP40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
47Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
48Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét+kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
49Cáp đồng trần M22 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2kg
50Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2bịch
51Móc bắt ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3bịch
52Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
C SÂN ĐƯỜNG+CỘT CỜ
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,92100m2
2Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.992m2
3Bê tông nền đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V199,2m3
4Cắt khe chừa roon rộng 5x40 sân đan bằng phương pháp xẻ khôMô tả kỹ thuật theo chương V199,210m
5Xoa nền phẳng mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1.992m2
6Đào móng cột rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,859m3
7Đào móng BH, đan bậc cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,274m3
8Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,797m3
9Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,965m2
10Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,977m3
11Cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
12Cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
13Ván khuôn gỗ, móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
14Xây gạch 4x8x18, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
15Xây gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179m3
16Đắp đất cát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
18Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
19Xây gạch 4x8x18 bậc cấp cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,482m2
21Láng granitô nền, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,482m2
22Ốp đá granit chân tường, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V5,456m2
23Trát tường trong BH, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
24Lắp đặt ống thép inox Ø 60x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m
25Lắp đặt ống thép inox Ø 76x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m
26Lắp đặt ống thép inox Ø 90x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m
27Ốp nối inox 304 hộp 50x100x1,5 (L=900)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Bộ đế bản mã liên kết chân cột 280x250x8 + 4 bulon néo (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Bộ ròng rọc inox dây kéo cờ (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D NHÀ ĐA NĂNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,12100m2
2SX cọc cừ bằng bê tông tươi (thương phẩm) đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V61,927m3
3SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,534tấn
4SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,529tấn
5SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừMô tả kỹ thuật theo chương V5,093100m2
7Lót nylon đáy khi đổ cọc cừ (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V345,1m2
8ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,86100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V581 mối nối
10Thép bản mã 5 ly nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.776,008kg
11Dùng cọc dẫn để đóng âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m
12Đào móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,242100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,813m3
14Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,076m3
15Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,076m3
16Lót nylon đáy móng (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,764m2
17Bêtông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,682m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m2
19SXLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
20SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,864tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,036100m3
22Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,528m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,93100m2
24Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,263m2
25SX LD cốt thép đà kiềng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
26SX LD cốt thép đà kiềng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,886tấn
27Bê tông cột, đá 1x2, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,85m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,356100m2
29SXLD cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,839tấn
30SXLD cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61tấn
31SXLD cốt thép cột đường kính >18 mm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86tấn
32Bê tông xà dầm đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,759m3
33Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, sàn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,412100m2
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,981tấn
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,532tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
37Bê tông sàn đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,751m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305100m2
39SXLD cốt thép sàn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548tấn
40Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,341m3
41Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết..Mô tả kỹ thuật theo chương V4,974100m2
42Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,722tấn
43Cốt thép sênô lanh tô, các chi tiết ĐK >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408tấn
44Bê tông đúc sẵn, bê tông lam đứng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,276m3
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
48Bê tông ốp cột, đá mi, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,909m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494100m2
50Xây gạch XMCL 4x8x18, Ốp cột cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411m3
51Xây gạch XMCL 4x8x18, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,599m3
52Xây bậc cấp gạch XMCL 4x8x18 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,571m3
53Đắp đất cát nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V279,271m3
54Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,351m3
55Bê tông nền đổ bằng bơm bê tông tươi mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,28m3
56Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V406,31m2
57Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V55,155m3
58Xây gạch XMCL 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,759m3
59Xây gạch XMCL 8x8x18, các chi tiết dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,062m3
60Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V80,05m2
61Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V40,46m2
62Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
63Lắp dựng lam nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V32,58m2
64Cưả pano lambri khung nhôm + kính 8 ly phản quang có khung inox bảo vệ (Đ1, Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,11m2
65Cưả pano lambri khung nhôm + kính mờ 5 ly (Đ3)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
66Cưả pano lambri khung nhôm (Đ4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
67Cưả sổ trượt kính 5 ly khung nhôm + phía trên kính chết (S1,S2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,46m2
68Cưả sổ bật kính mờ 5 ly khung nhôm (S3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
69Khung bảo vệ cửa sổ sắt tráng kẽm 13x26x1,2 sơn dầu mạ kẽm (S1, S2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,46m2
70Khung nhôm kính chết kính phản quang 8ly nhôm hệ 700 (VK1,2,3,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
71Lam nhôm hộp 25x76x1,2 thanh lam 25x50x1,2 (LN1,2,3,4,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,58m2
72Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,713tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,713tấn
74Bulon D20-L800 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
75Bulon D12-L50 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
76Sản xuất giằng mái thép (giằng đứng, giằng mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,902tấn
77Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,902tấn
78Bulon D12-L80 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
79Lắp dựng xà gồ thép C50x125x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,704tấn
80Cung cấp xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V387,2m
81Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V103,913m2
82Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5z có lớp cách nhiệt PE-OPP 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,194100m2
83Tôn úp nóc mạ màu 0,5 ly (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m
84Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,68m2
85Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V170,585m2
86Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa mác 75 (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,274m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,463m2
88Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,387m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,414m2
90Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,54m2
91Trát mặt ngoài sênô, mái hắt, các chi tiết vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V252,146m2
92Trát mặt trong thành sênô, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,308m2
93Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V271,206m2
94Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V447,9m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,3m
96Trát gờ chân tường 30x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8m
97Trát đá mài bệ ngồi, thành bậc cấp dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,446m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,85m2
99Láng granitô cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V45,85m2
100Trát granitô gờ chỉ gờ lồi, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,2m
101Ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo chương V176,508m2
102Ốp gạch 60x240 chân tường (mặt tiền)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,85m2
103Trát chân tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
104Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V251,893m2
105Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V577,095m2
106Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V31,62m2
107Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V110,94m2
108Dán gạch vào chân tường, cột, gạch 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
109Láng nền tạo phẳng sàn thi đấu dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V288m2
110Cắt khe nền sàn bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,810m
111Trám roon bằng Sika liền nền (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V288m
112Sơn chống trượt -3 lớp chuyên dùng cho sàn thể thaoMô tả kỹ thuật theo chương V288m2
113Bả bằng matít vào cột, dầm, sàn ( ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V575,157m2
114Bả bằng matít vào cột, dầm, sàn (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,814m2
115Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V280,393m2
116Bả bằng matít vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V571,495m2
117Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V855,55m2
118Sơn tạo gai tường cách âm trong phòng tậpMô tả kỹ thuật theo chương V402,85m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,645m2
120Ống tràn D34, L=300 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
121Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,652100m2
122Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m2
123Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m2
124Đào vét lại đáy HTH rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
125Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,36m2
126Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
127Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,834m3
128Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTHMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
129Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
130Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
131Ván khuôn thép tường HTHMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
132Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
133Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
134Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,39m2
135Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284m3
136Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
137Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
138Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,136m3
141Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
142Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,63m2
143Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,615m3
144Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,802m3
145Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,914100m2
146Cốt thép giằng HG, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
147Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,59m2
148Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,717m2
149Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
150Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
151Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
152Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng # 75 kgMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
153Lưới chận rác KT700x300, thép bản 50x5 khung V50x50x5 mạ kẽm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lấp đất rãnh nước đã đàoMô tả kỹ thuật theo chương V33,232m3
155Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
156Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
157Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
158Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
159Vách ngăn tiểu bằng composit (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
161Lắp đặt phễu thu chống hôi (inox) có xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
162Lắp đặt bồn nằm inox 3,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Máy bơm nước Q=2,4m3/h; H=36m; P=1-1,5HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt van đồng D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt van PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Lắp đặt van PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,72100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
175Lắp ống thoát nước mái PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
176Cầu lưới chận rác inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
177Lắp đặt ống gân thành đôi HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
178Joint nối ống gân HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
179Nối ống gân HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Lắp đặt ống gân thành đôi HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
181Joint nối ống gân HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Nối ống gân HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
184Lắp đặt Khâu răng PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Lắp đặt Khâu răng PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt Khâu răng PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Lắp đặt co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
188Lắp đặt co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189Lắp đặt co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
190Lắp đặt co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
191Lắp đặt co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
192Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
193Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
194Lắp đặt co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
195Lắp đặt co PVC D75 (ống xối)Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
196Lắp đặt Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt Tê PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
199Lắp đặt Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
200Lắp đặt Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
201Lắp đặt Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202Khâu rút PVC D27x21 (nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Khâu rút PVC D42x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Khâu rút PVC D49x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Khâu rút PVC 60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
206Khâu rút PVC 90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Tê giảm PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Tê giảm PVC D42x21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
209Tê giảm PVC D49x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Lắp nút bít PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
212Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4wayMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
213Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Lắp đặt MCB loại 3 pha -20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Lắp đặt MCB 2 P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Lắp đặt MCB 1 P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
217Lắp đặt MCB 1 P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
218Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
219Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
220Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
223Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
224Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
225Lắp đặt đèn LED hộp vuông 12wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
226Đèn PZ/Smoth Flat Glass/1100/HPI-BU400/110 dùng cho thể thao (bóng Metahalide ánh sáng trắng 400w, IP65)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
227Lắp đặt đèn 0,6m LED 1x10w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
228Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
229Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
230Lắp đặt đèn pha LED 100w chiếu sáng sân đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
231Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +DimmerMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
232Lắp đặt quạt treo tường (CN 20-Lifan)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
233Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
234Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.620m
235Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
236Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
237Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
238Lắp đặt ống xoắn TFP 65Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
239Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
240Đắp cát đệm đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
241Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
242Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
243Cáp đồng trần M22 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
244Mối hàn cadweld (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3mối
245Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
246Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20bịt
247Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
248Đầu báo cháy khói quang + đế và phụ kiện (MKII-OP+MKII-CB; Anh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
249Đầu báo khói Beam thu phát hồng ngoài Max.100m/4 dây /24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
250Lưới dùng kiểm tra, thử đầu báo khói BeamMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
251Hộp nút nhấn báo cháy + phụ kiện (#ZT-CP3; Anh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
252Chuông báo cháy + phụ kiện (#ZT-B6B; Anh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
253Lắp đặt Cable tín hiệu 2x16 AWG báo cháy loại chống nhiễu luồn trong ống chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V230m
254Lắp đặt Cable điện nguồn 2x16 AWG chống cháy luồn trong ống chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V110m
255Ống luồn chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V262m
256Lắp linh kiện báo cháy: Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
257Phụ kiện nối ống báo cháy (co, tê, nối...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
258Bộ tiêu lệnh nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
259Bình chữa cháy dùng bột ACB loại 8kg (MFZ8)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
260Bình CO2 loại 5kg (MT5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
261Lắp tủ chửa cháy (KT 600x400x220 (có cuộn vải gai DN50/20, lăng phun D13, hong ren, đầu nối vòi, van chữa cháy loại xoay D50, tủ sơn tôn dày 1,2mm sơn đỏ, cửa kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
262Lắp đặt ống STK D60 dày 3,6 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
263Lắp đặt co STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
264Nối ren STK 90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265Măng xông nối ren STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
266Cùm inox chữ U giữ ống STKMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
E CỔNG HÀNG RÀO+NHÀ BẢO VỆ
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,65100m2
2Bê tông cọc cừ đúc sẵn đổ bằng bê tông thương phẩm (bê tông tươi) đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V109,601m3
3SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,082tấn
4SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,952tấn
5SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,175tấn
6SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừMô tả kỹ thuật theo chương V9,071100m2
7Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V617,7m2
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V16,558100m
9ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
10ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4 m, cọc 25x25cm, đất cấp I (phần không ngập đất NC, MTC =0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m
11ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4 m, cọc 20x20cm, đất cấp I (phần không ngập đất NC, MTC =0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
12Đào móng công trình, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,081100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,156m3
14Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,899m3
15Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,989m2
16Bê tông đế móng, đài móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,123m3
17Ván khuôn đế móng, đài móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,952100m2
18Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đài móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368tấn
19Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,149tấn
20Bê tông cột, đá 1x2, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V27,137m3
21Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,346100m2
22Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,918tấn
23Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,736tấn
24Đào đất đà kiềng, rộngMô tả kỹ thuật theo chương V41,072m3
25Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,709m3
26Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,812m2
27Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,576m3
28Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,102m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m2
30Cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,987tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,515tấn
32Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,569100m3
33Bê tông giằng tường rào, các chi tiết đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,381m3
34Ván khuôn gỗ đà giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m2
35Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn
36Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
37Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,735m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,431100m2
39Cốt thép tường, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5,565tấn
40Xây gạch XMCL 4x8x18, tường chắn dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,524m3
41Trát tường chắn xây gạch dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,535m2
42Xây gạch thẻ 4x8x18, ốp cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
43Xây tường rào gạch XMCL 8x8x18, Mô tả kỹ thuật theo chương V32,424m3
44Xây bảng tên gạch XMCL 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,592m3
45Ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,85m2
46Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,748m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,113m2
48Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V827,03m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4m
50Kẻ ron âm cột (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
51Bả bằng matít vào cột, dầm ( ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V288,861m2
52Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V827,03m2
53Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,891m2
54Lắp dựng khung hàng rào thép hình theo BVTKMô tả kỹ thuật theo chương V142,094m2
55Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V19,74m2
56Khung rào thép hộp, song đứng sắt D16 sơn dầu (theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,094m2
57Cửa cổng pano tôn 1 ly+ khung sắt sơn dầu (BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,74m2
58Lưới B40 mạ kẽm dày 3 ly +thép neo (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,728m2
59Khắc chìm sơn nhủ vàng bộ tên chữ trên đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Đoạn ống PVC D90 L=300 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V62ống
61Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
62SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,771m3
63SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
64SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
65SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
66Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
67Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
68Dùng cọc dẫn để đóng âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
69Đào móng công trình, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
70Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
71Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
72Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
73Bê tông đế móng, đài móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,839m3
74Ván khuôn đế móng, đài móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
75Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
76Bê tông cổ cột đá 1x2, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
77Bê tông cột, đá 1x2, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
78Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
79Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
80Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
81Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
82Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
84Cốt thép dầm móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
85Cốt thép dầm móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
86Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778m3
87Ván khuôn gỗ xà dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
88SX LD cốt thép xà dầm, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
89SXLD cốt thép xà dầm, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
90Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
91Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
92SXLD cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
93Bê tông sênô lanh tô liền mái hắt, tấm đan..., đá1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
94Ván khuôn tấm đan, sê nô, các chi tiết ..Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
95Cốt thép đan ô văng, sênô các chi tiết con son...đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
96Cốt thép đan ô văng, sênô các chi tiết con son...đk >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
97Bê tông cột, đá mi, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817m3
98Ván khuôn ốp cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
99Xây bó nền gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
100Đắp cát nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
101Rải tấm nylon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,92m2
102Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844m3
103Xây gạch ống 8x8x18 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
104Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
105Lắp dựng khung bảo vệ (inox 304) 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
106Cửa đi lambri + kính khung nhôm (Đ1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
107Cửa sồ kính trượt khung nhôm (S1)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
108Khung bông bảo vệ (inox 304) 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
109Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m2
110Trát dầm trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,784m2
111Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,49m2
112Trát sênô, mái hắt, vữa mác 100 (mặt trên có phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,597m2
113Láng nền sàn dày 3,0 cm vữa XM mác 100 tạo dốc (có phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,946m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V33,543m2
115Đắp gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
116Trát tường mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,98m2
117Trát tường cột trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,32m2
118Ốp gạch vào chân tường cột, gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m2
119Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
120Trát granitô bậc cấp dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m2
121Bả bằng matít vào cột, dầm, sàn ( ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,41m2
122Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,784m2
123Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,98m2
124Bả bằng matít vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,21m2
125Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,39m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,994m2
127Lắp ống xối bằng nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
128Lắp đặt co PVC D90 (ống xối )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt cầu lưới chận rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 300x400x220 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
131Lắp đặt MCB loại 3 pha -20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt MCB 1 P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
133Lắp đặt MCB 1 P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Lắp đặt đèn 1,2m LED 20w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
140Lắp đặt đèn pha LED 40wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
143Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
144Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
145Ống trắng cứng đặt chìm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
146Ống xoắn TFP40Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
147Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
148Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3bịch
149Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
150Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
151Cáp đồng trần M22 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m2
2Đào móng, HG rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,601100m3
3Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
4Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,116m3
5SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,627m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,429100m2
7SXLD cốt thép BTĐS tấm đan Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1,262tấn
8Gia công khung thép viền đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,677tấn
9Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,701m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,876100m2
11Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
12Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,265m2
13Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
14Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,892m2
15LD cấu kiện BTĐS đan, giằng HGMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,045100m3
18Đào hố thu nước rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
19Đào hố thu nước rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V21,78m3
20Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,22m2
21Bê tông hố van, hố thu nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,387m3
22Ván khuôn thành hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m2
23Láng đáy máng thu nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
24Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,977m2
25Gia công khung lưới chận rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,544tấn
26Sơn dầu lưới thép chặn rác các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,88m2
27LD lưới chận rác bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
28Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m3
29Đào hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715m3
30Rải giấy dầu lớp cách ly ( lót tấm nilon)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m2
31Bê tông hố van, hố ĐHN, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, máng nước, hố ĐHNMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
34SX lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
35Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
36Trát HĐH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
37Lắp đặt nắp đan HĐH , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lấp đất hố ĐHN độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,527m3
39Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Đồng hồ nước DN49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt van phao tự động D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt van bi đồng D49 (loại xoay)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
43Nối ren PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Lắp đặt ống HDPE gân thành đôi Ø160Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
46Nối ống HDPE Ø160Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Joint nối ống HDPE Ø160Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt ống gân thành đôi HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
49Joint nối ống gân HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Nối ống gân HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Đào đường ống , đường cáp rộngMô tả kỹ thuật theo chương V59,06m3
52Đắp cát đệm đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,964m3
54Dọn dẹp, chuẩn bị mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,403100m2
55Đào kênh mương, đường ống rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,089100m3
56Đào thêm đoạn BT lót đáy, gối cống rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,666m3
57Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,49m3
58Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V134,9m2
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn lót móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m2
60Lắp đặt Cống BTCT Ø400 dày 55mm (đoạn ống dài 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V421 đoạn
61Lắp đặt Cống BTCT Ø400 dày 55mm (đoạn ống dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn
62Lắp đặt Cống BTCT Ø400 dày 55mm (đoạn ống dài 2,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn
63Joint nối cống BTCT Ø400Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
64Gối đỡ cống BTCT Ø400Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
65Lắp đặt Cống BTCT Ø600 dày 60mm (đoạn ống dài 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V531 đoạn
66Lắp đặt Cống BTCT Ø600 dày 60mm (đoạn ống dài 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn
67Joint nối cống BTCT Ø600Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
68Gối đỡ cống BTCT Ø600Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,963100m3
70Đào móng công trình, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,943100m3
71Đóng cừ tràm đk gốc >8 cm, chiều dài cừ 4,7m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V34,686100m
72Đào bùn trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
73Đệm cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
74Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,256m2
75Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
76Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,98m3
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn hồMô tả kỹ thuật theo chương V1,488100m2
78Cốt thép đan hồ nước (thành) đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
79Cốt thép đan hồ nước đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,995tấn
80Cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
81Cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
82SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
83SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,573tấn
84Bê tông đúc sẵn đan nắp hồ đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041m3
85Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
86Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
87Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Láng nền sàn có hồ dầu dày 2,0 cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,78m2
89Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,21m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,95m2
91Trát vách trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,074m2
92Trát vách ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
93Láng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,84m2
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,313100m3
95Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,838m3
96Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
97Cốt thép xà dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
98Cốt thép xà dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
99Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng , các chi tiết .. đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,694m3
100Ván khuôn gỗ, ô văng, sênô .. các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
101Cốt thép sê nô, lanh tô ,ô văng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
102Cốt thép sê nô, lanh tô ,ô văng ĐK >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
103Xây gạch XMCL 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
104Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
105Cưả đi pano tôn 0,5ly (2 mặt)+ khung sắt mạ kẽm sơn dầu (Đ1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
106Lam Z tường 100 L=1600 cả gốiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
108Xây ốp cột gạch 8x8x18 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
109Trát trụ cột, 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
110Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trên sê nô mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
113Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết ..vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
114Láng trên sê nô, ô văn tạo dốc 2% dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
115Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
116Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
117Trát gờ chỉ, chỉ mước vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m
118Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
119Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
120Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ( ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,562m2
121Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
122Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,272m2
123Bả bằng matít vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
124Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,262m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,972m2
126Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
127Cung cấp Xà gồ thép hộp 40x80x1,2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13,94m
128Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
129Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
130Lắp đặt co PVC D75 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt cầu chận rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 300x400x160Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
133Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt MCB 1 P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt đèn neon LED 1x20w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
141Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
142Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
143Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
144Lắp đặt ống PVC TFP-40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
145Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
146Đắp cát đệm đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
147Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
148Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
149Mối hàn cadweld (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1mối
150Cáp đồng trần M22 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4kg
151Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
152Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2bịch
153Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
154Lắp đặt ống STK D42 dày 2,9 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
155Lắp đặt ống STK D90 dày 4,0 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
156Lắp đặt ống STK D114 dày 4,0 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
157Lắp đặt Van bướm tay gạt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt Van bướm tay gạt D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt Van bướm 1 chiều D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt Van bướm 1 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp mặt bích thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6bích
162Lắp mặt bích thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16bích
163Lắp mặt bích thép D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4bích
164Lắp đặt co ren STK D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt co ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
166Lắp đặt co ren STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt tê ren STK D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt tê ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
169Nối ren STK D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Nối ren STK D114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Măng xông nối ren STK D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Măng xông nối ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
173Măng xông nối ren STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Cùm inox chữ U giữa ống STKMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
175Bộ tiêu lệnh nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
176Bình chữa cháy dùng bột ABC loại 8kg (MFZL8)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
177Đào đường ống , đường cáp rộngMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m3
178Đắp cát đệm đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
179Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m3
G HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU
1Lắp đặt thùng tôn KT 400x600x250+collier+ổ khoá+bảng gỗ+đèn báo pha...Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM3PL 3wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCCB loại 3 pha -150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCB loại 3 pha -10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 1 P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V49,261m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
8Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,368m3
9Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
10Đắp đất hố móng. Độ chặt yêu cầu k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V46,749m3
11Cột nhôm trang trí Pin, chùm CH-11-4 đèn cầu Malaysia PMMA D400 compact 12w (ánh sáng vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
12Cầu chì Dominô 4 cực 15AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp dựng cột bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V16trụ
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn: Đà cản BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Cáp ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29100m
16Cáp đồng bọc PVC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
17Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x50 +1x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
18Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 +1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
19Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x10 +1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
20Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10100m
21Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
22Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
23Cáp đồng bọc CVV - 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
24Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V112,245m
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc thép mạ đồng M16x2400 +kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
26Bulon M22x600 VR 2 đầu + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16con
27Bulon M16x250 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7con
28Bulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6con
29Bulon móc M16x450 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4con
30Kẹp đỡ cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Kẹp dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Kẹp rẽ nối cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
33Hộp phân phối 3 cực +3MCB 1P- 60AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Rondell vuông ĐK24Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
35Rondell vuông ĐK18Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
36Ống PVC D90 (luồn cáp đồng bọc PVC 70mm2 từ lưới điện xuồng CB)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
37Lắp đặt ống xoắn TFP 40Mô tả kỹ thuật theo chương V119m
38Lắp đặt ống xoắn TFP 65Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
39Đào đường ống , đường cáp rộngMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
40Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,582m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V54m3
42Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
H CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC THÀNH KHỐI PHỤ TRỢ
1Phá dỡ bồn hoa xây gạch - chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
2Trát dặm vá dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m2
3Sơn cửa gỗ 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,24m2
4Tháo dỡ khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V44,46m2
5Lắp mới khung bảo vệ thép LaMô tả kỹ thuật theo chương V44,46m2
6Khung bảo vệ thép la 30x3 ố vuông 120x120 sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V44,46m2
7Cắt và lắp kính trong chiều dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,539m2
8Thay mới móc khòa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Tháo dỡ cửa cánh cửa bị hưMô tả kỹ thuật theo chương V4,303m2
10Thay mới cửa cánh mở, cánh bậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,303m2
11Bộ cánh mở panel gỗ +kính (Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,713m2
12Bộ cánh bật gỗ +kính (Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m2
13Thay Panel gỗ 190x450x15 sơn dầu (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Tháo dỡ cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m2
15Lắp dựng cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m2
16Cửa sắt kéo không lá sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V405,464m2
18Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên xà, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V293,924m2
19Bả bằng bột bả vào tường, cột (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V405,464m2
20Bả bằng bột bả vào dầm trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V293,924m2
21Sơn nước ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V699,388m2
22Cạo bỏ lớp sơn nước trên tường cột cũ (trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V414,28m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V319,796m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 1 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V734,076m2
25Cạo bỏ, vệ sinh lớp vữa bóng tróc, rong rêu bẩn trên sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V92,944m2
26Quét dung dịch chống thấm ( Master Shell)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,944m2
27Thay cầu lưới chận rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Tháo dỡ trần nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V238,64m2
29Làm mới trần Prima khung nổi (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V238,64m2
30Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m2
31Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m2
32Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,386100m2
33Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,438100m2
34Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
35Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9wayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6wayMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt MCB loại 3 pha -20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt MCB 2 P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt MCB 2 P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
41Lắp đặt MCB 1 P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt MCB 1 P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
43Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
44Công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
51Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
52Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
53Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20w máng tán quang âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
54Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +DimmerMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
56Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.584m
57Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
58Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
59Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x10 + 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
60Lắp đặt nẹp dẹp 15x10 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V140m
61Lắp đặt nẹp dẹp 24x14 đặt nổiMô tả kỹ thuật theo chương V80m
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
63Lắp đặt ống xoắn TFP 40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
64Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
65Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Mối hàn cadweld (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3mối
67Cáp đồng trần M48 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
68Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
69Đầu coss ép + chụp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
70Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30bịt
71Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
I NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BÊ TÔNG
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải,tải trọng
nén 100
Mô tả kỹ thuật theo chương V160tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5450680976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 03, mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VNĐ (3 x 10.300.000.000 = 30.900.000.000 VNĐ) hoặc - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tổi thiểu là 10.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.900.000.000 VNĐ.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Giáo dục, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 10.300.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 03 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Mõi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu là 10.300.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).103
2 Kỹ thuật thi công xây dung 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công đối với 03 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Mõi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu là 10.300.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự).103
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với 03 Công trình: Dân dụng, Giáo dục, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Mõi công trình có giá trị xây lắp tối thiểu là 10.300.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự).103
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bêtông - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
4 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
5 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
6 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
7 Máy khoan bêtông - Công suất ≥1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
8 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
9 Máy hàn - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
10 Xe ôtô tự đổ - Tải trọng ≥ 10 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
11 Máy trắc đạc - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
12 Máy ép cọc trước - Lực ép ≥150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->