Gói thầu: Trạm xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753351-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ nhà ở và khu đô thị |
| Tên gói thầu | Trạm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay thương mại và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 10:16:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,189,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống trạm xử lý nước thải.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.232.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.464.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (thuộc một trong các chuyên ngành: liên quan đến môi trường, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (Thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống Trạm xử lý nước thải).- Có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh vị trí đảm nhiệm tương tự (Trong trường hợp cần làm rõ, đối chiếu yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu minh chứng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Môi trường hoặc Vi khí hậu hoặc môi trường xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Điện;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Trình độ: Đại học trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư vị trí đảm nhiệm tương tự (Trong trường hợp cần làm rõ, đối chiếu yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu minh chứng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đồng hồ đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ nhà ở và khu đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Trạm xử lý nước thải Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu nhà ở tại xóm Mỏ, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn vay thương mại và vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Dịch vụ nhà ở và Khu đô thị (địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thiều Hữu Thảo. Chức vụ: Giám đốc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng xét chọn thầu, Công ty TNHH MTV Dịch vụ nhà ở và Khu đô thị (địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật, Công ty TNHH MTV Dịch vụ nhà ở và Khu đô thị (địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,829 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 16,578 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 48,173 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,838 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 17,474 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 41,712 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,116 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,124 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20,855 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,293 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,269 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (2 lớp) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 560,372 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 275,968 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 145,432 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 553,664 | m2 |
| B | Bể đầu vào | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm bể gom | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt khớp nối nhanh + Trục dẫn hướng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt phao báo mức cho bơm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thang thao tác | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | Bể điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điều hòa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt khớp nối nhanh + Trục dẫn hướng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp dây xích kéo bơm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống phân phối khí thô | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt phao báo mức cho bơm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt thang thao tác | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | Bể thiếu khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm khuấy chìm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ máy khuấy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt xích kéo máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thang thao tác | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| E | Bể hiếu khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy thổi khí cạn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống đĩa phân phối khí mịn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước tuần hoàn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt khớp nối nhanh + Trục dẫn hướng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt xích kéo bơm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá thể vi sinh | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ chắn cầu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt thang thao tác | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | Bể lắng | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm bùn bể lắng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt khớp nối nhanh + Trục dẫn hướng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp lặt xích kéo bơm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống lắng trung tâm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bồn hóa chất | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt hệ thống khuấy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm định lượng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ bơm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máng thu nước và tấm chắn bọt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thang thao tác | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ máng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | Hệ thống lọc áp lực | |||
| 1 | Lắp đặt bồn lọc áp lực bằng inox | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt máy bơm áp lực | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm rửa lọc | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Phụ kiện lắp bơm ( Y lọc, giảm rung, đồng hồ đo áp, hệ thống van khóa điều chỉnh lọc, rửa ngược...) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 5 | Vật liệu lọc đặt trong bồn áp lực (Than, cát, sỏi, ...) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| H | Bể trung gian + khử trùng | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước ra môi trường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt khớp nối nhanh + trục dẫn hướng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt xích kéo bơm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bồn hóa chất | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt hệ thống khuấy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy bơm định lượng hóa chất | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt thang thao tác | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ bơm định lượng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| I | Hạng mục khác | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 12,5mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 12,5mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cáp 4x1,5 (Cu/XPLE/PVC) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hệ thống xử lý mùi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Vật tư phụ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | gúi |
| J | Vận hành và bàn giao công nghệ | |||
| 1 | Công nghệ nuôi cấy vi sinh trong 1 tháng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Hóa chất | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Chi phí phân tích mẫu nước | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 4 | Chi phí hoàn thiện hồ sơ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| K | Nhà điều hành trạm xử lý | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,921 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,019 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,371 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,454 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,113 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,885 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,643 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 49,653 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 38,721 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 49,653 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 63,721 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá rối vào chân tường vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13,483 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 39 | Cửa tấm Huỳnh tôn dày 1,0 ly | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7,215 | 0.0 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7,215 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 33,754 | m2 |
| 45 | Lợp mái ngói 10v/m2 ngói 2 sóng tráng men, màu xanh | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 6a | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc cho đèn chiếu sáng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 32mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút đường kính cút 32mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm bể gom | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bơm điều hòa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Máy khuấy chìm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Máy thổi khí cạn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bơm tuần hoàn nước | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bơm bùn bể lắng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bơm định lượng hóa chất | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bơm áp lực bơm ly tâm Ebara hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bơm rửa lọc bơm ly tâm Ebara hoặc tương đương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bơm ra môi trường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống trạm xử lý nước thải.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.232.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.464.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên (thuộc một trong các chuyên ngành: liên quan đến môi trường, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (Thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống Trạm xử lý nước thải).- Có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh vị trí đảm nhiệm tương tự (Trong trường hợp cần làm rõ, đối chiếu yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu minh chứng)). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Môi trường hoặc Vi khí hậu hoặc môi trường xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Điện;+ 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Trình độ: Đại học trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư vị trí đảm nhiệm tương tự (Trong trường hợp cần làm rõ, đối chiếu yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu minh chứng)). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | công suất ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn sắt thép | công suất ≥ 5kw | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23,0kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 9 | Cần cẩu bánh xích | sức nâng ≥ 10,0T | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | công suất ≥ 150L | 1 |
| 11 | Máy bơm nước, động cơ diezel | công suất ≥ 5,0 CV | 2 |
| 12 | Đồng hồ đo vạn năng | không yêu cầu | 1 |
| 13 | Đồng hồ đo áp lực | không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi