Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc UBND xã Quế Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738590-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc UBND xã Quế Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 08:14:00 đến ngày 2022-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,710,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự với gói thầu này đồng thời đáp ứng loại/cấp công trình theo yêu cầu HSMT.Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu) các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.597.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: công việc là Chỉ huy trưởng công trình trong thời gian 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu), trong đó ít nhất đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >=2,60 tỷ đồng.- Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với phần việc mình đảm nhận.- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: công việc là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trong thời gian 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu), trong đó ít nhất đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >=2,60 tỷ đồng.- Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật,- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: công việc là Cán bộ kỹ thuật thi công điện trong thời gian 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu), trong đó ít nhất đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công điện 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >=2,60 tỷ đồng.- Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: công việc là Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng trong thời gian 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu), trong đó ít nhất đã từng làm Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >=2,60 tỷ đồng.- Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông >=0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện >=5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng >=500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Ván cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm LASXD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm LASXD (kèm theo Quyết định công nhận Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và danh mục phép thử danh mục chỉ tiêu thí nghiệm đáp ứng yêu cầu thí nghiệm cho công trình). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc UBND xã Quế Mỹ Trụ sở làm việc UBND xã Quế Mỹ; Hạng mục: Xây mới khối nhà làm việc 02 tầng 09 phòng và các hạng mục phụ trợ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. - Nghĩa vụ đối với người lao động: Có văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận không nợ bảo hiểm của người lao động tính đến hết tháng 6/2022. - Đính kèm đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND XÃ QUẾ MỸ, địa chỉ: Xã Quế Mỹ, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND XÃ QUẾ MỸ, địa chỉ: Xã Quế Mỹ, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND XÃ QUẾ MỸ, địa chỉ: Xã Quế Mỹ, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Quế Sơn. Địa chỉ: huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | 100m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0946 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,058 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7568 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,863 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6074 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,074 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9042 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,632 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3464 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,656 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,398 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,452 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,431 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,828 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1703 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,678 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8037 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5758 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1829 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9739 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1746 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0238 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2224 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3201 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0401 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,601 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2918 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4636 | tấn |
| 38 | Xây gạch thẻ 5x8x17, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3273 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ 5x8x17, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 41 | Xây gạch ống 7x10x17 câu gạch thẻ 5x8x17, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4677 | m3 |
| 42 | Xây Gạch thẻ 5x8x17, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,195 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2037 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2255 | m3 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | 100m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,25 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,21 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,91 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,485 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,1 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,28 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,25 | m2 |
| 53 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần (Theo ĐM 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,495 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.166,309 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,064 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,66 | m2 |
| 57 | Lát nền Gạch lát Granite bóng kính KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,45 | m2 |
| 58 | Lát nền Gạch lát Granite bóng mờ chống trượt KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,96 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch Granite KT 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch Granite vào chân tường 100x600 nền trùng với chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,36 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch granite vào tường KT 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,4 | m2 |
| 62 | Lát đá Granite đen bậc tam cấp, cầu thang, chần cửa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2058 | m2 |
| 63 | Lát đá Granite đỏ rubi bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,67 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,67 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, lito thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7797 | tấn |
| 67 | Lắp dựng gồ thép, cầu phong thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2614 | tấn |
| 68 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,677 | 100m2 |
| 69 | Ngói chạc 3, ngói đuôi mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Viên |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa poly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 71 | Gia công hệ khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2155 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,56 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m2 |
| 74 | Giá công lan can thép theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,22 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,22 | m2 |
| 76 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | m2 |
| 77 | GC Lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa , 1,2 , 4 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly (phụ kiện đồng bộ kinglong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 78 | GC Lắp dựng Cửa sổ, Cửa lật nhôm Xingfa , 3 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly (phụ kiện đồng bộ kinglong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,17 | m2 |
| 79 | GCLD vách kính cố đinh Xingfa, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 80 | Rèm cuốn cản nhiệt chống nắng 100% (vải nỉ gai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,84 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, IT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led vuông D230 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt hút gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | lắp đặt Đimơ quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, đường kính ống 40mm | 50 | m | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 31 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 33 | Cọc tiếp địa 40x4 cọc 2.4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cọc |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 35 | Hộp kiểm tra điện trở 700x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây cad 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 37 | Hạt Ổ Cắm Mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 38 | SWICH 24 PORT 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Đầu ghi camera 8 kênh + ổ cứng 1 T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | BỘ PHÁT WIFI ASUS RT-AX55, 2 BĂNG TẦN AX1800, WIFI-6, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | CAMERA BÁN CẦU VANTECH VT-2890DP-PRO/H265+ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Tử Rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| C | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I -III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m khoan |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | 100m |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + voi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, Vòi Sen Lạnh Inax BFV-10-2C Tay Sen Mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,415 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m3 |
| E | Nhà xe | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0637 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1021 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Gia công cột, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6257 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6257 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4883 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4883 | tấn |
| 15 | Gia công lắp đặt bu lông chân trụ D20,L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 16 | Lợp mái che bằng tôn 0.45 mm chiều dài bất kỳ + ke chống bão 6ke/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,1578 | m2 |
| 18 | Máng xối inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| F | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,629 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,629 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5x8x17, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | m3 |
| 4 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.073,8 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đệm cát vàng gia cố xi măng tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8813 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,82 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400x30mm màu ghi, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 961,4 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400x30mm màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,4 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m2 |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ màu trắng sân bóng chuyền bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 12 | Rải vải dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.073,8 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,87 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,87 | m2 |
| 15 | Bồi đất mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,775 | 1m3 |
| 16 | Trồng Cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,2 | 1m2/lần |
| 17 | Trồng Cỏ Chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3 | 1m2/lần |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự với gói thầu này đồng thời đáp ứng loại/cấp công trình theo yêu cầu HSMT.Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu) các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.597.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: công việc là Chỉ huy trưởng công trình trong thời gian 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu), trong đó ít nhất đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >=2,60 tỷ đồng.- Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với phần việc mình đảm nhận.- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: công việc là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trong thời gian 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu), trong đó ít nhất đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >=2,60 tỷ đồng.- Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật,- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: công việc là Cán bộ kỹ thuật thi công điện trong thời gian 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu), trong đó ít nhất đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công điện 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >=2,60 tỷ đồng.- Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: công việc là Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng trong thời gian 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu), trong đó ít nhất đã từng làm Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >=2,60 tỷ đồng.- Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký). | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1.5kW | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5Kw | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông >=0,62kW | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 2 |
| 9 | Máy phát điện >=5KVA | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy vận thăng >=500kg | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 2 |
| 12 | Giàn giáo thép (bộ) | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 200 |
| 13 | Ván cốp pha (m2) | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 1000 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình | Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo. | 1 |
| 15 | Ô tô tải | Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm). | 2 |
| 16 | Phòng thí nghiệm LASXD | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm LASXD (kèm theo Quyết định công nhận Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và danh mục phép thử danh mục chỉ tiêu thí nghiệm đáp ứng yêu cầu thí nghiệm cho công trình). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi