Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc UBND xã Quế Mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738590-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc UBND xã Quế Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20220738584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 08:14:00 đến ngày 2022-07-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,710,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự với gói thầu này đồng thời đáp ứng loại/cấp công trình theo yêu cầu HSMT.Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu) các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.597.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: công việc là Chỉ huy trưởng công trình trong thời gian 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu), trong đó ít nhất đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >=2,60 tỷ đồng.- Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với phần việc mình đảm nhận.- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: công việc là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trong thời gian 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu), trong đó ít nhất đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >=2,60 tỷ đồng.- Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật,- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: công việc là Cán bộ kỹ thuật thi công điện trong thời gian 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu), trong đó ít nhất đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công điện 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >=2,60 tỷ đồng.- Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: công việc là Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng trong thời gian 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu), trong đó ít nhất đã từng làm Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >=2,60 tỷ đồng.- Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông >=0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện >=5KVA
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng >=500kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 200
13-Ván cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1000
14-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Phòng thí nghiệm LASXD
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm LASXD (kèm theo Quyết định công nhận Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và danh mục phép thử danh mục chỉ tiêu thí nghiệm đáp ứng yêu cầu thí nghiệm cho công trình).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc UBND xã Quế Mỹ
Trụ sở làm việc UBND xã Quế Mỹ; Hạng mục: Xây mới khối nhà làm việc 02 tầng 09 phòng và các hạng mục phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh , địa chỉ: Số 12 Ngô tất Tố, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND XÃ QUẾ MỸ, địa chỉ: Xã Quế Mỹ, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK và XD AVDesign + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vạn Tín Đức


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh , địa chỉ: Số 12 Ngô tất Tố, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND XÃ QUẾ MỸ, địa chỉ: Xã Quế Mỹ, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. - Nghĩa vụ đối với người lao động: Có văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội xác nhận không nợ bảo hiểm của người lao động tính đến hết tháng 6/2022. - Đính kèm đầy đủ các hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND XÃ QUẾ MỸ, địa chỉ: Xã Quế Mỹ, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND XÃ QUẾ MỸ, địa chỉ: Xã Quế Mỹ, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND XÃ QUẾ MỸ, địa chỉ: Xã Quế Mỹ, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Quế Sơn. Địa chỉ: huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
2Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,33100m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0946100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,058m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7568100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,863m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6074100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,074m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9042100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,632m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3464100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,656m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,398100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,452m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,431100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,074100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,828m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1703100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,678m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8037tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5758tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1829tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9739tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1746tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0238tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,859tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0631tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2224tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3201tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0401tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,601tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2918tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4636tấn
38Xây gạch thẻ 5x8x17, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3273m3
39Xây gạch thẻ 5x8x17, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,456m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m2
41Xây gạch ống 7x10x17 câu gạch thẻ 5x8x17, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,4677m3
42Xây Gạch thẻ 5x8x17, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,195m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2037100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2255m3
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,576100m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,25m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V527,21m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V349,91m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,485m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,1m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,28m
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V105,25m2
53Bả ma tít vào cột, dầm, trần (Theo ĐM 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả kỹ thuật theo Chương V787,495m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.166,309m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V484,064m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,66m2
57Lát nền Gạch lát Granite bóng kính KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V471,45m2
58Lát nền Gạch lát Granite bóng mờ chống trượt KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,96m2
59Lát nền gạch Granite KT 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8m2
60Công tác ốp gạch Granite vào chân tường 100x600 nền trùng với chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,36m2
61Công tác ốp gạch granite vào tường KT 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,4m2
62Lát đá Granite đen bậc tam cấp, cầu thang, chần cửa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,2058m2
63Lát đá Granite đỏ rubi bậc tam cấp vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,416m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,67m2
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,67m2
66Gia công xà gồ thép, cầu phong, lito thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7797tấn
67Lắp dựng gồ thép, cầu phong thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2614tấn
68Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,677100m2
69Ngói chạc 3, ngói đuôi máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6Viên
70Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,289100m2
71Gia công hệ khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2155tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửa khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V37,56m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23m2
74Giá công lan can thép theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,22m2
75Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V41,22m2
76Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,05m2
77GC Lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa , 1,2 , 4 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly (phụ kiện đồng bộ kinglong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m2
78GC Lắp dựng Cửa sổ, Cửa lật nhôm Xingfa , 3 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly (phụ kiện đồng bộ kinglong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,17m2
79GCLD vách kính cố đinh Xingfa, kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
80Rèm cuốn cản nhiệt chống nắng 100% (vải nỉ gai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,84m2
B PHẦN ĐIỆN, IT
1Lắp đặt các loại đèn led vuông D230Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
6Lắp đặt quạt điện-Quạt hút gióMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7lắp đặt Đimơ quạt đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V60hộp
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V33hộp
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
16Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
18Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,2m
20Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V490m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, đường kính ống 40mm50m
27Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
29Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
30Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
31Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cọc
33Cọc tiếp địa 40x4 cọc 2.4 mMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cọc
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
35Hộp kiểm tra điện trở 700x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
36Lắp đặt dây cad 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
37Hạt Ổ Cắm MạngMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
38SWICH 24 PORT 10/100/1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
39Đầu ghi camera 8 kênh + ổ cứng 1 TMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40BỘ PHÁT WIFI ASUS RT-AX55, 2 BĂNG TẦN AX1800, WIFI-6,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
41CAMERA BÁN CẦU VANTECH VT-2890DP-PRO/H265+Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
42Tử RackMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
43Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
C CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
2Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I -III Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m khoan
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,972100m
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + voi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, Vòi Sen Lạnh Inax BFV-10-2C Tay Sen MạMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,415100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,452100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,744100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
32Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
35Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cọc
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
7Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m3
8Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m3
E Nhà xe
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,23m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0836100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0637tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1021100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V180m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
11Gia công cột, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6257tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6257tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4883tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4883tấn
15Gia công lắp đặt bu lông chân trụ D20,L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
16Lợp mái che bằng tôn 0.45 mm chiều dài bất kỳ + ke chống bão 6ke/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,936100m2
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V59,1578m2
18Máng xối inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18md
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
F SÂN NỀN
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,629m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,629m3
3Xây gạch đất sét nung 5x8x17, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,086m3
4Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.073,8m2
5Thi công lớp đệm cát vàng gia cố xi măng tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8813100m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,82m3
7Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400x30mm màu ghi, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V961,4m2
8Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400x30mm màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,4m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m2
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V162m2
11Sơn kẻ màu trắng sân bóng chuyền bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m2
12Rải vải dầu cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.073,8m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,87m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,87m2
15Bồi đất mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V65,7751m3
16Trồng Cỏ đậuMô tả kỹ thuật theo Chương V397,21m2/lần
17Trồng Cỏ Chuỗi NgọcMô tả kỹ thuật theo Chương V41,31m2/lần
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
21Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự với gói thầu này đồng thời đáp ứng loại/cấp công trình theo yêu cầu HSMT.Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc để đối chiếu (khi Bên mời thầu có yêu cầu) các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư + Quyết định phê duyệt thiết kế (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các giấy tờ liên quan) để chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.597.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: công việc là Chỉ huy trưởng công trình trong thời gian 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu), trong đó ít nhất đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >=2,60 tỷ đồng.- Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ kỹ thuật thi công tương ứng với phần việc mình đảm nhận.- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: công việc là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng trong thời gian 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu), trong đó ít nhất đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >=2,60 tỷ đồng.- Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật,- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: công việc là Cán bộ kỹ thuật thi công điện trong thời gian 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu), trong đó ít nhất đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công điện 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >=2,60 tỷ đồng.- Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).33
4 Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày có bằng cấp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: công việc là Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng trong thời gian 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có tài liệu chứng minh hàng năm theo yêu cầu), trong đó ít nhất đã từng làm Cán bộ phụ trách chi phí và quản lý hồ sơ chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị >=2,60 tỷ đồng.- Trường hợp xét thấy cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp tài liệu làm rõ, chứng minh và đối chiếu nhân sự khi cần thiết (nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu gốc để nộp, nhân sự để đối chiếu khi có yêu cầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký).1
2 Máy đầm bàn 1.5kW Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.1
3 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.2
4 Máy cắt uốn 5Kw Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.2
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.2
7 Máy hàn 23 kW Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.3
8 Máy khoan bê tông >=0,62kW Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.2
9 Máy phát điện >=5KVA Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.1
10 Máy vận thăng >=500kg Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.1
11 Máy trộn bê tông 250l Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.2
12 Giàn giáo thép (bộ) Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.200
13 Ván cốp pha (m2) Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.1000
14 Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình Đảm bảo sử dụng, chủ sở hữu hoặc thuê và có hóa đơn chứng từ kèm theo.1
15 Ô tô tải Chủ sở hữu hoặc thuê (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm).2
16 Phòng thí nghiệm LASXD Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm LASXD (kèm theo Quyết định công nhận Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và danh mục phép thử danh mục chỉ tiêu thí nghiệm đáp ứng yêu cầu thí nghiệm cho công trình).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->