Gói thầu: Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi tại Quyết định số 676 QĐ-SYT ngày 25 4 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753339-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi tại Quyết định số 676 QĐ-SYT ngày 25 4 2022
Số hiệu KHLCNT 20220473310
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp tại Quyết định số 3309/QĐ-SYT ngày 16/12/2021 của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 11:18:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 463,482,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9522375E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua bán, cung cấp các loại in ấn, giấy in nhưng không nhất thiết phải cùng danh mục như E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 324.437.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 648.875.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi tại Quyết định số 676 QĐ-SYT ngày 25 4 2022
Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi tại Quyết định số 676/QĐ-SYT ngày 25/4/2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp tại Quyết định số 3309/QĐ-SYT ngày 16/12/2021 của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi, đường Lê Hữu Trác, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. ĐT 0255- 3827899 , Fax : 0255-3822641
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Đường Lê Hữu Trác, TP. Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi, đường Lê Hữu Trác, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. ĐT 0255- 3827899 , Fax : 0255-3822641


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có một trong các loại văn bản pháp lý sau: Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bản scan Quyết định thành lập hoặc bản scan Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm: Nhà thầu hoạt động trong lĩnh vực sản xuất hoặc kinh doanh liên quan đến gói thầu có tối thiểu 03 năm (2019, 2020, 2021); - Nhà thầu phải là một đơn vị hạch toán kinh tế độc lập, đã được quyết toán thuế hoặc kiểm toán hàng năm; - Không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể. - Bản scan Bảo lãnh dự thầu - Bản scan Giấy ủy quyền (nếu có) - Bản scan Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bản scan báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 - Bản scan Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Cung cấp Hợp đồng, biên bản thanh lý. + Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn đã thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh khác xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Các nội dung khác theo yêu cầu tại chương III (tiêu chuẩn đánh giá), Chương V (yêu cầu kỹ thuật) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. * Trường hợp nhà thầu liên danh: - Liên danh sẽ phải đáp ứng chung được các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và năng lực tài chính theo đó các số liệu liên quan của từng thành viên trong liên danh sẽ được cộng lại với nhau để thành năng lực chung của toàn liên danh. Mỗi một thành viên độc lập sẽ phải đáp ứng từng yêu cầu về Bảng cân đối kế toán và lịch sử tranh chấp. - Phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của từng thành viên trong liên danh. - Tính hợp lệ của thoả thuận liên danh: Trong thoả thuận liên danh phải phân định rõ trách nhiệm, quyền hạn, khối lượng công việc phải thực hiện và giá trị tương ứng của từng thành viên trong liên danh, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và trách nhiệm của thành viên đứng đầu liên danh, chữ ký, con dấu của từng thành viên trong liên danh.
E-CDNT 10.2(c)
Không áp dụng
E-CDNT 12.2
Tên hàng hóa, số lượng, đơn giá. Giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, công vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng như: sửa chữa, đổi trả sản phẩm bị lỗi.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi, đường Lê Hữu Trác, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. ĐT 0255- 3827899 , Fax : 0255-3822641
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế Quảng Ngãi - 19 Nguyễn Chánh, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch - Tài chính của Sở Y tế Quảng Ngãi - Địa chỉ: 19 Nguyễn Chánh, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng kiểm dành cho BN trước PT10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
2Bảng kiểm trước mổ (kiểm tra an toàn phẫu thuật)10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
3Bảng phân trực500TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
4Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh12.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
5Bệnh án bỏng500TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
6Bệnh án da liễu500TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
7Bệnh án Mắt1.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
8Bệnh án ngoại10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
9Bệnh án ngoại trú RHM2.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
10Bệnh án nội10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
11Bệnh án phục hồi chức năng2.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
12Bệnh án RHM2.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
13Bệnh án TMH2.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
14Bệnh án truyền nhiễm4.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
15Bệnh án ung bướu2.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
16Bì Điện não3.000Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
17Bì đựng hồ sơ tử vong100Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
18Bì đựng phim CT16.000Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
19Bì MRI3.000Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
20Bì đựng phim X Quang86.400Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
21Bìa gáy bệnh án72.000CáiXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
22Giấy cam kết truyền máu5.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
23Giấy chứng nhận điều trị ngoai trú PHCN2.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
24Giấy chứng nhận thương tích500TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
25Giấy đi đường1.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
26Giấy đề nghị chuyển đổi máu1.500TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
27Giấy khám chỉ định dụng cụ chỉnh hình500TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
28Giấy thông tin BN thanh toán BHYT15.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
29Giấy thử phản ứng thuốc5.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
30Giấy ủy quyền (Bệnh nhân)500TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
31Nhãn Acid Citric 20%. Chai 500ml10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
32Nhãn Acid Citric 50%. Chai 500ml10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
33Nhãn Etanol 70° (chai … ml)10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
34Nhãn Etanol 70° can 10l10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
35Nhãn Etanol 70° can 20l10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
36Nhãn mẫu chung (mẫu 8)10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
37Nhãn Natri Clorid 0,9% can 10 lít10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
38Nhãn Natri Clorid 0,9% (can … lít)10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
39Nhãn Natri Clorid 0,9% chai 500ml10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
40Nhãn Nước rửa tay nhanh5.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
41Nhãn dung dịch pha chế tiêm truyền (mẫu 11)10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
42Nhãn nước cất12.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
43Nhãn dán can thận nhân tạo (dùng đựng vật sắt nhọn lây nhiễm)5.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
44Nhãn phụ túi máu Hồng cầu khối18.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
45Nhãn phụ túi máu Huyết Tương tươi đông lạnh18.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
46Nhãn phụ túi máu Khối tiểu cầu5.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
47Nhãn phụ túi máu toàn phần5.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
48Nhãn nước cất đóng chai 500ml15.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
49Nhãn nước cất lít ( can … lít)10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
50Nhãn thuốc độc1.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
51Nhãn thuốc thường5.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
52Nhãn lưu mẫu thực phẩm1.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
53Phiếu ăn qua sonde20.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
54Phiếu báo hỏng ccdc2.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
55Phiếu biên bản kiểm kê tài sản BN1.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
56Phiếu cam đoan phẫu thuật/thủ thuật20.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
57Phiếu cam kết phẫu thuật/thủ thuật và phương pháp vô cảm10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
58Phiếu chăm sóc100.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
59Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú (Khổ A4)78.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
60Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú (Khổ A3)10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
61Phiếu công khai thuốc20.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
62Phiếu đăng ký hiến máu tình nguyện12.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
63Phiếu điều trị100.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
64Phiếu điều trị PHCN1.200TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
65Phiếu gây mê hồi sức10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
66Phiếu hướng dẫn trình tự thực hiện cận lâm sàng120.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
67Phiếu hẹn trả kết quả xét nghiệm90.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
68Phiếu kiểm dụng cụ gac1.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
69Phiếu pha dung dịch truyền11.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
70Phiếu phẫu thuật - thủ thuật20.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
71Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng của BN nội trú12.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
72Phiếu theo dõi bệnh nhân chạy thận12.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
73Phiếu theo dõi chấn thương sọ não tại gia đình1.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
74Phiếu thăm khám trước mổ (2 mặt)10.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
75Phiếu theo dõi chiếc tách tiểu cầu bằng máy tự động Haemonetics200TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
76Phiếu theo dõi chức năng sống80.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
77Phiếu theo dõi truyền dịch80.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
78Phiếu theo dõi nội soi đại tràng5.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
79Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa200Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
80Sổ bàn giao Dụng cụ thường trực280Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
81Sổ bàn giao thuốc tâm thần10Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
82Sổ bàn giao thuốc thường trực200Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
83Sổ bàn giao thuốc-y dụng cụ (Gây mê)20Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
84Sổ bàn giao thuốc-y dụng cụ (Phụ mổ)20Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
85Sổ biên bản hủy thuốc20Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
86Sổ biên bản kiểm điểm tử vong5Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
87Sổ bình bệnh án60Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
88Sổ bình phiếu chăm sóc20Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
89Sổ cấp phát máu100Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
90Sổ cập nhật nguy cơ-sự cố-rủi ro5Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
91Sổ chẩn đoán hình ảnh100Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
92Sổ chi phí phẫu thuật thủ thuật10Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
93Sổ chi tiết thu tiền viện phí nội trú100Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
94Sổ đi buồng60Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
95Sổ đơn đề nghị cấp Giấy chứng sinh2Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
96Sổ đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng sinh1Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
97Sổ giao ban300Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
98Sổ giao nhận bệnh phẩm25Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
99Sổ giao nhận mẫu và trả kết quả xét nghiệm (khoa Huyết học)40Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
100Sổ giao nhận mẫu xét nghiệm (khoa Hóa sinh)20Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
101Sổ góp ý30Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
102Sổ họp khoa60Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
103Sổ kế hoạch công tác20Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
104Sổ kế hoạch khoa20Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
105Sổ khám sức khỏe định kỳ1.000Q/20 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
106Sổ kiểm nhập thuốc hoá chất, VTYTTH50Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
107Số kiểm kê tài sản5Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
108Sổ kiểm tra20Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
109Sổ kiểm thực 3 bước (Bước 1,2,3)20Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
110Sổ lệnh điều xe10T/100 tờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
111Sổ lĩnh máu250T/100 tờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
112Sổ lĩnh thuốc thường30T/100 tờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
113Sổ lĩnh thuốc hướng thần10T/100 tờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
114Sổ lĩnh thuốc gây nghiện10T/100 tờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
115Sổ lĩnh thuốc hành chính VTYTTH30T/100 tờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
116Sổ lưu chẩn đoán giải phẫu bệnh20Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
117Sổ lưu mẫu thực phẩm50T/100 tờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
118Sổ lưu trữ bệnh án tử vong1Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
119Sổ lý lịch máy170Q/20 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
120Sổ mời hội chẩn50Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
121Sổ nhật ký vận hành hệ thống xử lý nước thải12Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
122Sổ ngoại kiểm tra phân tích tế bào tự động5Q/100 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
123Sổ nội kiểm tra chất lượng máy Cobas E4115Q/100 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
124Sổ nội kiểm tra chất lượng máy nước tiểu5Q/100 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
125Sổ nội kiểm tra chất lượng máy sinh hóa tự động5Q/100 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
126Sổ nội kiểm tra đông máu5Q/100 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
127Sổ nội kiểm tra máu và chế phẩm máu5Q/100 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
128Sổ nội kiểm tra phân tích tế bào tự động5Q/100 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
129Sổ nội soi12Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
130Sổ phân công điều dưỡng200Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
131Sổ phản ứng thuốc ADR50T/100 tờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
132Sổ phẫu thuật, thủ thuật20Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
133Sổ phiếu ăn (khoa Dinh dưỡng)300T/100 tờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
134Sổ phiếu kê mua hàng (Người cho máu, cho các bộ phận cơ thể được bồi dưỡng)100T/100 tờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
135Sổ phiếu hẹn20T/100 tờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
136Sổ phiếu nhận hàng30T/100 tờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
137Sổ sai sót chuyên môn30Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
138Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh30Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
139Sổ tài sản đơn vị sử dụng5Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
140Sổ tài sản Y dụng cụ10Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
141Sổ tay điều dưỡng800Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
142Sổ theo dõi kết quả nội kiểm tra5Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
143Sổ Kết quả nội kiểm nuôi cấy5T/30 tờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
144Sổ theo dõi phản ứng có hại của thuốc40Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
145Sổ theo dõi rủi ro tai nạn nghề nghiệp30T/50 tờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
146Sổ theo dõi tiến trình nuôi cấy phân lập vi khuẩn10T/50 tờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
147Sổ theo dõi xử lý tai nạn sự cố5Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
148Sổ theo dõi lưu và hủy mẫu thức ăn lưu10Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
149Sổ tổng hợp Soup-Sữa10T/100 tờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
150Sổ trả kết quả xét nghiệm (khoa Hóa sinh)10Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
151Sổ trả thuốc gây nghiện10Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
152Sổ trả thuốc hành chính VTYTTH30Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
153Sổ trả thuốc hướng thần10Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
154Sổ Trực lãnh đạo6Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
155Sổ tư trang BN không thân nhân5Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
156Sổ xét nghiệm vi sinh10Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
157Sổ xuất hóa chất vật tư tiêu hao/ sinh phẩm (khoa Hóa sinh)10Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
158Sổ xuất nhập hóa chất10Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
159Sổ xuất nhập thuốc gây nghiện5Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
160Sổ xuất nhập thuốc gây nghiện (kho lẽ)5Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
161Sổ xuất nhập thuốc hướng thần5Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
162Sổ xuất nhập thuốc hướng thần (kho lẽ)5Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
163Sổ xuất nhập thuốc thường5Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
164Sổ xuất nhập y dụng cụ5Q/200 trXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
165Thẻ nuôi bệnh80.000TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
166Trích biên bản kiểm thảo tử vong100TờXem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
167Bì thư lớn (thường)1.000Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
168Bì thư nhỏ (thường)5.000Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9522375E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua bán, cung cấp các loại in ấn, giấy in nhưng không nhất thiết phải cùng danh mục như E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 324.437.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 648.875.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->