Gói thầu: Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi tại Quyết định số 676 QĐ-SYT ngày 25 4 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi tại Quyết định số 676 QĐ-SYT ngày 25 4 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473310 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp tại Quyết định số 3309/QĐ-SYT ngày 16/12/2021 của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 11:18:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 463,482,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9522375E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua bán, cung cấp các loại in ấn, giấy in nhưng không nhất thiết phải cùng danh mục như E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 324.437.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 648.875.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi tại Quyết định số 676 QĐ-SYT ngày 25 4 2022 Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi tại Quyết định số 676/QĐ-SYT ngày 25/4/2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp tại Quyết định số 3309/QĐ-SYT ngày 16/12/2021 của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có một trong các loại văn bản pháp lý sau: Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bản scan Quyết định thành lập hoặc bản scan Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm: Nhà thầu hoạt động trong lĩnh vực sản xuất hoặc kinh doanh liên quan đến gói thầu có tối thiểu 03 năm (2019, 2020, 2021); - Nhà thầu phải là một đơn vị hạch toán kinh tế độc lập, đã được quyết toán thuế hoặc kiểm toán hàng năm; - Không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể. - Bản scan Bảo lãnh dự thầu - Bản scan Giấy ủy quyền (nếu có) - Bản scan Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bản scan báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 - Bản scan Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Cung cấp Hợp đồng, biên bản thanh lý. + Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn đã thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh khác xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Các nội dung khác theo yêu cầu tại chương III (tiêu chuẩn đánh giá), Chương V (yêu cầu kỹ thuật) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. * Trường hợp nhà thầu liên danh: - Liên danh sẽ phải đáp ứng chung được các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và năng lực tài chính theo đó các số liệu liên quan của từng thành viên trong liên danh sẽ được cộng lại với nhau để thành năng lực chung của toàn liên danh. Mỗi một thành viên độc lập sẽ phải đáp ứng từng yêu cầu về Bảng cân đối kế toán và lịch sử tranh chấp. - Phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của từng thành viên trong liên danh. - Tính hợp lệ của thoả thuận liên danh: Trong thoả thuận liên danh phải phân định rõ trách nhiệm, quyền hạn, khối lượng công việc phải thực hiện và giá trị tương ứng của từng thành viên trong liên danh, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và trách nhiệm của thành viên đứng đầu liên danh, chữ ký, con dấu của từng thành viên trong liên danh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không áp dụng |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, số lượng, đơn giá. Giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, công vận chuyển và các chi phí khác (nếu có). Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng như: sửa chữa, đổi trả sản phẩm bị lỗi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi, đường Lê Hữu Trác, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. ĐT 0255- 3827899 , Fax : 0255-3822641 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế Quảng Ngãi - 19 Nguyễn Chánh, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch - Tài chính của Sở Y tế Quảng Ngãi - Địa chỉ: 19 Nguyễn Chánh, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kiểm dành cho BN trước PT | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 2 | Bảng kiểm trước mổ (kiểm tra an toàn phẫu thuật) | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 3 | Bảng phân trực | 500 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 4 | Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh | 12.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 5 | Bệnh án bỏng | 500 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 6 | Bệnh án da liễu | 500 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 7 | Bệnh án Mắt | 1.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 8 | Bệnh án ngoại | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 9 | Bệnh án ngoại trú RHM | 2.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 10 | Bệnh án nội | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 11 | Bệnh án phục hồi chức năng | 2.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 12 | Bệnh án RHM | 2.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 13 | Bệnh án TMH | 2.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 14 | Bệnh án truyền nhiễm | 4.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 15 | Bệnh án ung bướu | 2.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 16 | Bì Điện não | 3.000 | Bì | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 17 | Bì đựng hồ sơ tử vong | 100 | Bì | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 18 | Bì đựng phim CT | 16.000 | Bì | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 19 | Bì MRI | 3.000 | Bì | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 20 | Bì đựng phim X Quang | 86.400 | Bì | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 21 | Bìa gáy bệnh án | 72.000 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 22 | Giấy cam kết truyền máu | 5.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 23 | Giấy chứng nhận điều trị ngoai trú PHCN | 2.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 24 | Giấy chứng nhận thương tích | 500 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 25 | Giấy đi đường | 1.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 26 | Giấy đề nghị chuyển đổi máu | 1.500 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 27 | Giấy khám chỉ định dụng cụ chỉnh hình | 500 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 28 | Giấy thông tin BN thanh toán BHYT | 15.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 29 | Giấy thử phản ứng thuốc | 5.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 30 | Giấy ủy quyền (Bệnh nhân) | 500 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 31 | Nhãn Acid Citric 20%. Chai 500ml | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 32 | Nhãn Acid Citric 50%. Chai 500ml | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 33 | Nhãn Etanol 70° (chai … ml) | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 34 | Nhãn Etanol 70° can 10l | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 35 | Nhãn Etanol 70° can 20l | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 36 | Nhãn mẫu chung (mẫu 8) | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 37 | Nhãn Natri Clorid 0,9% can 10 lít | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 38 | Nhãn Natri Clorid 0,9% (can … lít) | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 39 | Nhãn Natri Clorid 0,9% chai 500ml | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 40 | Nhãn Nước rửa tay nhanh | 5.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 41 | Nhãn dung dịch pha chế tiêm truyền (mẫu 11) | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 42 | Nhãn nước cất | 12.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 43 | Nhãn dán can thận nhân tạo (dùng đựng vật sắt nhọn lây nhiễm) | 5.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 44 | Nhãn phụ túi máu Hồng cầu khối | 18.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 45 | Nhãn phụ túi máu Huyết Tương tươi đông lạnh | 18.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 46 | Nhãn phụ túi máu Khối tiểu cầu | 5.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 47 | Nhãn phụ túi máu toàn phần | 5.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 48 | Nhãn nước cất đóng chai 500ml | 15.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 49 | Nhãn nước cất lít ( can … lít) | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 50 | Nhãn thuốc độc | 1.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 51 | Nhãn thuốc thường | 5.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 52 | Nhãn lưu mẫu thực phẩm | 1.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 53 | Phiếu ăn qua sonde | 20.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 54 | Phiếu báo hỏng ccdc | 2.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 55 | Phiếu biên bản kiểm kê tài sản BN | 1.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 56 | Phiếu cam đoan phẫu thuật/thủ thuật | 20.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 57 | Phiếu cam kết phẫu thuật/thủ thuật và phương pháp vô cảm | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 58 | Phiếu chăm sóc | 100.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 59 | Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú (Khổ A4) | 78.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 60 | Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú (Khổ A3) | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 61 | Phiếu công khai thuốc | 20.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 62 | Phiếu đăng ký hiến máu tình nguyện | 12.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 63 | Phiếu điều trị | 100.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 64 | Phiếu điều trị PHCN | 1.200 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 65 | Phiếu gây mê hồi sức | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 66 | Phiếu hướng dẫn trình tự thực hiện cận lâm sàng | 120.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 67 | Phiếu hẹn trả kết quả xét nghiệm | 90.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 68 | Phiếu kiểm dụng cụ gac | 1.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 69 | Phiếu pha dung dịch truyền | 11.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 70 | Phiếu phẫu thuật - thủ thuật | 20.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 71 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng của BN nội trú | 12.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 72 | Phiếu theo dõi bệnh nhân chạy thận | 12.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 73 | Phiếu theo dõi chấn thương sọ não tại gia đình | 1.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 74 | Phiếu thăm khám trước mổ (2 mặt) | 10.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 75 | Phiếu theo dõi chiếc tách tiểu cầu bằng máy tự động Haemonetics | 200 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 76 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 80.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 77 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 80.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 78 | Phiếu theo dõi nội soi đại tràng | 5.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 79 | Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa | 200 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 80 | Sổ bàn giao Dụng cụ thường trực | 280 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 81 | Sổ bàn giao thuốc tâm thần | 10 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 82 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 200 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 83 | Sổ bàn giao thuốc-y dụng cụ (Gây mê) | 20 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 84 | Sổ bàn giao thuốc-y dụng cụ (Phụ mổ) | 20 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 85 | Sổ biên bản hủy thuốc | 20 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 86 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 5 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 87 | Sổ bình bệnh án | 60 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 88 | Sổ bình phiếu chăm sóc | 20 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 89 | Sổ cấp phát máu | 100 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 90 | Sổ cập nhật nguy cơ-sự cố-rủi ro | 5 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 91 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 100 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 92 | Sổ chi phí phẫu thuật thủ thuật | 10 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 93 | Sổ chi tiết thu tiền viện phí nội trú | 100 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 94 | Sổ đi buồng | 60 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 95 | Sổ đơn đề nghị cấp Giấy chứng sinh | 2 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 96 | Sổ đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng sinh | 1 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 97 | Sổ giao ban | 300 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 98 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 25 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 99 | Sổ giao nhận mẫu và trả kết quả xét nghiệm (khoa Huyết học) | 40 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 100 | Sổ giao nhận mẫu xét nghiệm (khoa Hóa sinh) | 20 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 101 | Sổ góp ý | 30 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 102 | Sổ họp khoa | 60 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 103 | Sổ kế hoạch công tác | 20 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 104 | Sổ kế hoạch khoa | 20 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 105 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 1.000 | Q/20 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 106 | Sổ kiểm nhập thuốc hoá chất, VTYTTH | 50 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 107 | Số kiểm kê tài sản | 5 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 108 | Sổ kiểm tra | 20 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 109 | Sổ kiểm thực 3 bước (Bước 1,2,3) | 20 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 110 | Sổ lệnh điều xe | 10 | T/100 tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 111 | Sổ lĩnh máu | 250 | T/100 tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 112 | Sổ lĩnh thuốc thường | 30 | T/100 tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 113 | Sổ lĩnh thuốc hướng thần | 10 | T/100 tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 114 | Sổ lĩnh thuốc gây nghiện | 10 | T/100 tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 115 | Sổ lĩnh thuốc hành chính VTYTTH | 30 | T/100 tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 116 | Sổ lưu chẩn đoán giải phẫu bệnh | 20 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 117 | Sổ lưu mẫu thực phẩm | 50 | T/100 tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 118 | Sổ lưu trữ bệnh án tử vong | 1 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 119 | Sổ lý lịch máy | 170 | Q/20 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 120 | Sổ mời hội chẩn | 50 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 121 | Sổ nhật ký vận hành hệ thống xử lý nước thải | 12 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 122 | Sổ ngoại kiểm tra phân tích tế bào tự động | 5 | Q/100 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 123 | Sổ nội kiểm tra chất lượng máy Cobas E411 | 5 | Q/100 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 124 | Sổ nội kiểm tra chất lượng máy nước tiểu | 5 | Q/100 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 125 | Sổ nội kiểm tra chất lượng máy sinh hóa tự động | 5 | Q/100 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 126 | Sổ nội kiểm tra đông máu | 5 | Q/100 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 127 | Sổ nội kiểm tra máu và chế phẩm máu | 5 | Q/100 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 128 | Sổ nội kiểm tra phân tích tế bào tự động | 5 | Q/100 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 129 | Sổ nội soi | 12 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 130 | Sổ phân công điều dưỡng | 200 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 131 | Sổ phản ứng thuốc ADR | 50 | T/100 tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 132 | Sổ phẫu thuật, thủ thuật | 20 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 133 | Sổ phiếu ăn (khoa Dinh dưỡng) | 300 | T/100 tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 134 | Sổ phiếu kê mua hàng (Người cho máu, cho các bộ phận cơ thể được bồi dưỡng) | 100 | T/100 tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 135 | Sổ phiếu hẹn | 20 | T/100 tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 136 | Sổ phiếu nhận hàng | 30 | T/100 tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 137 | Sổ sai sót chuyên môn | 30 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 138 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 30 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 139 | Sổ tài sản đơn vị sử dụng | 5 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 140 | Sổ tài sản Y dụng cụ | 10 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 141 | Sổ tay điều dưỡng | 800 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 142 | Sổ theo dõi kết quả nội kiểm tra | 5 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 143 | Sổ Kết quả nội kiểm nuôi cấy | 5 | T/30 tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 144 | Sổ theo dõi phản ứng có hại của thuốc | 40 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 145 | Sổ theo dõi rủi ro tai nạn nghề nghiệp | 30 | T/50 tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 146 | Sổ theo dõi tiến trình nuôi cấy phân lập vi khuẩn | 10 | T/50 tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 147 | Sổ theo dõi xử lý tai nạn sự cố | 5 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 148 | Sổ theo dõi lưu và hủy mẫu thức ăn lưu | 10 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 149 | Sổ tổng hợp Soup-Sữa | 10 | T/100 tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 150 | Sổ trả kết quả xét nghiệm (khoa Hóa sinh) | 10 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 151 | Sổ trả thuốc gây nghiện | 10 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 152 | Sổ trả thuốc hành chính VTYTTH | 30 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 153 | Sổ trả thuốc hướng thần | 10 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 154 | Sổ Trực lãnh đạo | 6 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 155 | Sổ tư trang BN không thân nhân | 5 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 156 | Sổ xét nghiệm vi sinh | 10 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 157 | Sổ xuất hóa chất vật tư tiêu hao/ sinh phẩm (khoa Hóa sinh) | 10 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 158 | Sổ xuất nhập hóa chất | 10 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 159 | Sổ xuất nhập thuốc gây nghiện | 5 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 160 | Sổ xuất nhập thuốc gây nghiện (kho lẽ) | 5 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 161 | Sổ xuất nhập thuốc hướng thần | 5 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 162 | Sổ xuất nhập thuốc hướng thần (kho lẽ) | 5 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 163 | Sổ xuất nhập thuốc thường | 5 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 164 | Sổ xuất nhập y dụng cụ | 5 | Q/200 tr | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 165 | Thẻ nuôi bệnh | 80.000 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 166 | Trích biên bản kiểm thảo tử vong | 100 | Tờ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 167 | Bì thư lớn (thường) | 1.000 | Bì | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | ||
| 168 | Bì thư nhỏ (thường) | 5.000 | Bì | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9522375E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua bán, cung cấp các loại in ấn, giấy in nhưng không nhất thiết phải cùng danh mục như E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 324.437.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 648.875.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi