Gói thầu: Mua vật tư, nguyên liệu, hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Cục Thú y vùng III |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, nguyên liệu, hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733012 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Nguồn thu dịch vụ của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 11:05:00 đến ngày 2022-07-29 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 237,274,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó hàng hóa mà nhà thầu cung ứng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, nguyên liệu xét nghiệm;- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc cung cấp hóa chất, nguyên liệu bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu này;- Có tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo (hóa đơn VAT và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng);- Với mỗi hợp đồng chưa hoàn thành thì nhà thầu phải kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điểm tham gia đấu thầu sao cho khối lượng đạt tối thiểu 80% hợp đồng.(3): Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.**Chú ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản giấy hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng (nếu có), Tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu được chứng thực bởi cơ quan có chức năng kèm theo để bên mời thầu kiểm tra nếu nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành nguyên liệu, hóa chất tối thiểu là 10 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.- Thực hiện: Nhà thầu phải cam kết thời gian cung cấp các sản phẩm mới thay thế cho sản phẩm nguyên liệu bị lỗi hỏng, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp: Công nghệ hóa học, Công nghệ sinh học hoặc Công nghệ hữu cơ.(Kèm theo bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp: Công nghệ hóa học, Công nghệ sinh học hoặc Công nghệ hữu cơ.(Kèm theo bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi Cục Thú y vùng III |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, nguyên liệu, hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm năm 2022 Mua vật tư, nguyên liệu, hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và Nguồn thu dịch vụ của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng (nếu có); 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 kèm theo các tài liệu được quy định tại Mẫu số 13 E-HSMT yêu cầu nhà thầu chuẩn bị để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng; 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bảng thông số kỹ thuật của nhà thầu chào cho hàng hóa theo Khoản 2.2 Mục 2 Chương V. 6. Các cam kết yêu cầu về kỹ thuật chung, yêu cầu khác theo quy định tại Khoản 2.1 Mục 2 và Mục 3 Chương V. 7. Các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại E-CDNT 10.2(c). * Chú ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, Catalogue; Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CO/CQ), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu là 10 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa (nhà thầu phải có cam kết). |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị 01 bản các tài liệu, giấy tờ theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) nêu trên để nộp cho Bên mời thầu trong trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng. (Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực, khi cần đối chiếu phải xuất trình bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên cơ quan: Chi cục Thú y vùng III
+ Địa chỉ: Số 51, đường Nguyễn Sinh Sắc, phường Cửa Nam, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
+ Điện thoại: 02383.842.786; Fax: 02383.584.195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chi cục trưởng: Lê Đình Huệ + Địa chỉ: Số 51, đường Nguyễn Sinh Sắc, phường Cửa Nam, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 02383.842.786; Fax: 02383.584.195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên cơ quan: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương + Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại tổ chuyên gia: 0975.543.222 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Tên cơ quan theo dõi, giám sát: Chi cục Thú y vùng III; - Địa chỉ: Số 51, đường Nguyễn Sinh Sắc, phường Cửa Nam, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; - Điện thoại: 02383.842.786; Fax: 02383.584.159. - Đại diện là ông: Lê Đình Huệ; chức vụ: Chi cục trưởng. 2. Tên cơ quan: Báo Đấu thầu/Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo bảo hộ (dùng 1 lần) | 135 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Xiranh lấy mẫu 10ml | 378 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Kim lấy máu G20 | 378 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Ống đựng máu chống đông | 378 | Ống | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Găng tay | 18 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Khẩu trang | 17 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Túi zip | 19 | Kg | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Thùng bảo quản mẫu (dung tích 18 lít) | 3 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Đá khô | 144 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Virkon 1% | 18 | Kg | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Ống ly tâm nhựa free RNase 15 ml | 44 | Túi | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Ống Eppendorf free RNase 1.5 ml | 5 | Túi | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Kit chiết tách DNA/RNA-Taco kit | 4 | kít | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Ethanol Absolute | 2 | Chai | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Ống nhựa ly tâm free Rnase 50 ml | 3 | Túi | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Micropipet filter tip 10 µl | 17 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Micropipet filter tip 100 µl | 12 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Micropipet filter tip 200 µl | 15 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Micropipet filter tip 1000 µl | 17 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Ống PCR free Rnase 0.2 ml | 2 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | QuantaBio- qScript ™XLT 1 step RT-qPCR ToughMix/95132 | 3 | kít | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Thùng nhựa bảo quản loại 45 lít | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Thùng xốp bảo quản loại to | 12 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Thùng bảo quản mẫu (20 lít) | 6 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Ống facol 50ml | 32 | Túi | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Glycerin | 1 | Lít | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | PBS | 1 | Lọ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bút viết kính | 16 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Gạc vô trùng | 40 | Gói | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Panh kẹp có mấu | 24 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Kìm kẹp mũi bò | 6 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Ống nhựa đựng mẫu môi trường | 1.200 | Ống | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Panh | 6 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Kéo mũi thẳng | 6 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Thùng đựng mẫu bảo quản lạnh | 3 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Băng dính hai mặt | 3 | Cuộn | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Cồn bảo quản mẫu | 25 | Lít | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Túi bóng màu trắng | 1 | Kg | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Khay inox xử lý mẫu | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bình xịt cồn | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Nước free Rnase | 1 | Chai | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Micropipet filter tip 20 µl | 1 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó hàng hóa mà nhà thầu cung ứng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, nguyên liệu xét nghiệm;- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc cung cấp hóa chất, nguyên liệu bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu này;- Có tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu kèm theo (hóa đơn VAT và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng);- Với mỗi hợp đồng chưa hoàn thành thì nhà thầu phải kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành tại thời điểm tham gia đấu thầu sao cho khối lượng đạt tối thiểu 80% hợp đồng.(3): Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.**Chú ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản giấy hợp đồng kèm theo phụ lục hợp đồng (nếu có), Tài liệu chứng minh hoàn thành gói thầu được chứng thực bởi cơ quan có chức năng kèm theo để bên mời thầu kiểm tra nếu nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết thực hiện bảo hành nguyên liệu, hóa chất tối thiểu là 10 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.- Thực hiện: Nhà thầu phải cam kết thời gian cung cấp các sản phẩm mới thay thế cho sản phẩm nguyên liệu bị lỗi hỏng, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp: Công nghệ hóa học, Công nghệ sinh học hoặc Công nghệ hữu cơ.(Kèm theo bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh) | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp: Công nghệ hóa học, Công nghệ sinh học hoặc Công nghệ hữu cơ.(Kèm theo bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi