Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống hút bụi chổi than máy phát điện tổ máy H5 Nhà máy thủy điện Hòa Bình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750507-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Hòa Bình
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt Hệ thống hút bụi chổi than máy phát điện tổ máy H5 Nhà máy thủy điện Hòa Bình.
Số hiệu KHLCNT 20220750386
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ ĐTPT năm 2022 do EVN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 10:56:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,426,087,364 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống máy hút bụi chổi than hoặc cung cấp, lắp đặt các hệ thống thiết bị công nghệ liên quan (Hệ thống kích từ, điều tốc, rơle bảo vệ... ) cho tổ máy phát điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Tự động hóa hoặc Đo lường điều khiển, đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống máy hút bụi chổi than hoặc lắp đặt các hệ thống thiết bị công nghệ liên quan (Hệ thống kích từ, điều tốc, rơle bảo vệ... ) cho tổ máy phát điện (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lập trình, kết nối lên DCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Tự động hóa hoặc Đo lường điều khiển, đã thực hiện lập trình kết nối hệ thống DCS/SCADA (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt Hệ thống hút bụi chổi than máy phát điện tổ máy H5 Nhà máy thủy điện Hòa Bình.
Hệ thống hút bụi chổi than máy phát điện tổ máy H5 Nhà máy thủy điện Hòa Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ ĐTPT năm 2022 do EVN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Hòa Bình, địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Hòa Bình- Số 428- đường Hòa Bình- Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Hòa Bình , địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Hòa Bình, địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Hòa Bình- Số 428- đường Hòa Bình- Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155


E-CDNT 10.1(g)
- Cam kết về tình trạng hàng hoá cung cấp; - Cam kết bảo hành hàng hoá; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự kèm theo tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh từ năm 2019 đến năm 2021). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 10.2(c)
01 bộ tài liệu kỹ thuật nhưng không hạn chế cho các mục hàng hóa từ 1÷6 tại mẫu số 01A chương IV, bao gồm: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, lý lịch, catalogue (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). Các tài liệu kỹ thuật phải là của nhà sản xuất phát hành.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV– Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu tại mục E-CDNT 10.1(g).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Hòa Bình, địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Hòa Bình- Số 428- đường Hòa Bình- Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Vương, Giám đốc Công ty Thủy điện Hòa Bình, Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban quản lý đấu thầu EVN.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tổ hợp máy hút bụi chổi than trọn bộ-1Tổ hợpXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.1 Chương V của E-HSMT-
2Vành đỡ giá đỡ chổi than máy phát điện chính (vành dương-3CáiXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2..3.2.1 Chương V của E-HSMT-
3Vành đỡ giá đỡ chổi than máy phát điện chính (Vành âm)-3cáiXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.2.2 Chương V của E-HSMT-
4Vành đỡ giá đỡ chổi than máy phát điện phụ (Vành dương)-1CáiXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.2.3 Chương V của E-HSMT-
5Vành đỡ giá đỡ chổi than máy phát điện phụ (Vành âm)-1CáiXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.2.4 Chương V của E-HSMT-
6Chổi than máy phát điện chính, phụ và tín hiệu chạm đất-77CáiXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.3 Chương V của E-HSMT-
7Thiết bị xả bụi chổi than trên màng lọc-1BộXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.4 Chương V của E-HSMT-
8Ống hút bụi cứng Ф114mm-24métXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.5 Chương V của E-HSMT-
9Ống hút bụi mềm Ф114mm-10métXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.6 Chương V của E-HSMT-
10Chi tiết đỡ ống hút bụi cứng Ф114mm-30CáiXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.7 Chương V của E-HSMT-
11Bộ thu ống từ Ф114mm đến 90mm-1CáiXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.8 Chương V của E-HSMT-
12Ống hút bụi mềm Ф90mm-3MétXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.9 Chương V của E-HSMT-
13Bộ chia khí 90-76-76-1CáiXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.10 Chương V của E-HSMT-
14Ống hút bụi mềm Ф76mm-10MétXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.11 Chương V của E-HSMT-
15Bộ chia khí 76-50-50-2CáiXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.12 Chương V của E-HSMT-
16Ống hút bụi mềm Ф 50mm-10MétXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.13 Chương V của E-HSMT-
17Ống Ф21 kết nối từ hệ thống khí 8kg/cm2 của nhà máy đến hệ thống xả bụi-30métXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.14 Chương V của E-HSMT-
18Chi tiết đỡ thanh ống hút bụi từng vị trí 12-9-6CáiXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.15 Chương V của E-HSMT-
19Trục ren-6CáiXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.16 Chương V của E-HSMT-
20Giá đỡ máy hút bụi và chứa bụi-1CáiXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.17 Chương V của E-HSMT-
21Cáp lực 3x10+1x6 mm2, CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-100MétXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.18 Chương V của E-HSMT-
22Cáp tín hiệu 16x0,75mm2, ruột đồng, cách điện PVC, có màn chắn chống nhiễu-50MétXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.18 Chương V của E-HSMT-
23Cáp tín hiệu 7x0,75mm2, ruột đồng, cách điện PVC, có màn chắn chống nhiễu.-20MétXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.18 Chương V của E-HSMT-
24Cáp điều khiển 2x0,75mm2, ruột đồng, cách điện PVC, có màn chắn chống nhiễu-20MétXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.18 Chương V của E-HSMT-
25Cáp tín hiệu 4x0,75 mm2, ruột đồng, cách điện PVC, có màn chắn chống nhiễu-60MétXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.18 Chương V của E-HSMT-
26Cáp 1x35 mm2, CU/PVC, mầu vàng/xanh kèm đầu cốt, bulong lắp đồng bộ.-10MétXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.18 Chương V của E-HSMT-
27Máng cáp và phụ kiện kèm theo-6MétXem yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.3.18 Chương V của E-HSMT-
28Vật liệu phụ khác (Goăng làm kín, keo, bulong, vít, ecu, long đen, nở, que hàn, dây thít, giắc co, quai nhê…)-1--
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống máy hút bụi chổi than hoặc cung cấp, lắp đặt các hệ thống thiết bị công nghệ liên quan (Hệ thống kích từ, điều tốc, rơle bảo vệ... ) cho tổ máy phát điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách gói thầu 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Tự động hóa hoặc Đo lường điều khiển, đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống máy hút bụi chổi than hoặc lắp đặt các hệ thống thiết bị công nghệ liên quan (Hệ thống kích từ, điều tốc, rơle bảo vệ... ) cho tổ máy phát điện (có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật lập trình, kết nối lên DCS 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện hoặc Tự động hóa hoặc Đo lường điều khiển, đã thực hiện lập trình kết nối hệ thống DCS/SCADA (có tài liệu chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->