Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753616-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại tạm giam Công an tỉnh Nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220739880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên của Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 10:45:00 đến ngày 2022-07-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,681,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa hoặc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Nhà giam A3 thuộc Khu giam giữ Trại tạm giam Công an tỉnh Nghệ An
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên của Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT-KT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô (địa chỉ: Xóm 11, xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ICC Nghệ An (địa chỉ: Khối Hòa Đông, thị trấn Hòa Bình, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ tên: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Vũ Tuấn Dần - Cán bộ phòng Hậu cần; Số điện thoại di động: 0947.888.984
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạchMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,983m3
2Phá dỡ tam cấpMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,666m3
3Phá dỡ nền đáy bể nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,899m3
4Đục mở tường làm cửaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,896m2
5Tháo dỡ lam bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt120Cái
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí xổmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Bộ
7Tháo dỡ cửa sắtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21,9m2
8Tháo tấm lợp tônMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,36100m2
9Phá dỡ nền gạch látMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt189,807m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt949,924m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt101,598m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt739,904m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt38,288m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt38,288m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,27100m2
B PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt38,828m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,673m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,975m3
4Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,104100m2
5Ván khuôn dầm, giằng móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,584100m2
6Ván khuôn cổ cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,137100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,433m3
8Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,755m3
9Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,154m3
10Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,16Tấn
11Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,197Tấn
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,212Tấn
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,921Tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,397m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,192100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,383100m3
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,818m3
18Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,039Tấn
19Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,253m3
20Cốt thép tường, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,493Tấn
21Ván khuôn tường thẳngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,75100m2
22Ván khuôn cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,412100m2
23Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,265m3
24Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,061Tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,296Tấn
26Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,467100m2
27Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,68m3
28Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,303Tấn
29Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,475Tấn
30Khoan tạo lỗ bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt540Lỗ
31Sika chèn lỗMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Gói
32Ván khuôn sàn máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,439100m2
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,392m3
34Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,301Tấn
35Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,145m3
36Ván khuôn lanh tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,833100m2
37Cốt thép lanh tô, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,392Tấn
38Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,226Tấn
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,376m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,494m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,543m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,92m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,147m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt190,09m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.119,324m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt223,624m2
47Trát trần, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt43,92m2
48Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,2m
49Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.289,98m2
50Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.4mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,473Tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,473Tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.4mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,719100m2
53Ke chống bão (4 cái/m2)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.087,76Cái
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt62,753m2
55Chống thấm quét màng 6 lớp gia cường lưới thủy tinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt66,55m2
56Láng bể nước, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,916m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt42,444m2
58Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt42,444m2
59Cốt thép bệ máy, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,034Tấn
60Lắp dựng lưới mắt cáo 1mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36,804m2
61Ván khuôn đáy bểMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,013100m2
62Bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,899m3
63Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,166m3
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt52,8m2
65Láng granitô nền sànMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt128,48m2
66Đắp cát công trìnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,84m3
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt189,807m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt176,88m2
69Sản xuất cửa ĐG1 (đã bao gồm khuôn cửa)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt33,97m2
70Sản xuất cửa ST2 (đã bao gồm khuôn cửa)- không bao phần BTCTMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,96m2
71Sản xuất cửa ST1Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8m2
72Sản xuất cửa VS1Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30m2
73Sản xuất cửa Đ2 (đã bao gồm khuôn cửa)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,88m2
74Sản xuất cửa ĐT1 (đã bao gồm khuôn cửa)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,34m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt73,402m2
76Khoá treo cửa diMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Bộ
77Sản xuất lắp đặt cùm chân (Bao gồm cả khóa)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Bộ
78Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện (350x250x120)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
79RCBO 2P 32A 30mAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
80MCB 2P 20AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
81CB 1P 16AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
82CB 1P 10AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
83Cầu nối và phụ kiện hợp bộ theo tủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
84Lắp đặt đèn Led ốp trần D300mm 20WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Bộ
85Hộp đèn kỹ thuật L30W chìm tường lắp 1 bóng Compact 220V/1x30WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Bộ
86Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
87Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
88Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt, hạtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
89Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
90Lắp đặt đế nhựa âmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Hộp
91Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40Hộp
92Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6m
93Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt180m
94Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt550m
95Ống nhựa PVC D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt120m
96Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm nhựaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
97Lắp đặt chậu xí xổmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Bộ
98Xiphong nhựa uPVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
99Đường ống cấp, thoát nước và phụ kiện côn, cút, tê...Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Phòng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn vữa hoặc bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23KW1
6 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->