Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã An Mỹ |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã An Mỹ (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 11:29:00 đến ngày 2022-07-29 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,479,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2194075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.643881E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: + Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự....,+ Bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.835.723.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.507.170.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 05 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã An Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Nâng cấp, cải tạo Đình làng, sân vận động thôn Đoan Nữ, xã An Mỹ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã An Mỹ (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Mỹ. Địa chỉ: xã An Mỹ, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0963296999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (TC10%) | 166,79 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (M90%) | 15,0111 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 14,705 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 14,705 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đắp san nền (giá tại các huyện) | 1.661,665 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 14,705 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 14,705 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,2345 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4705 | 100m3 | |
| B | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,8838 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9613 | 100m3 | |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 19,225 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 384,5 | m3 | |
| 5 | Cắt khe sân bê tông | 65,6 | 10m | |
| 6 | Lát sân gạch terazzo 400x400x30 mm, vữa XM mác 75 | 1.832 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,212 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,332 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,162 | m3 | |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ | 48,76 | m2 | |
| 11 | Cây Sấu | 13 | cây | |
| 12 | Trồng cỏ | 2.941 | m2 | |
| C | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CẤP ĐIỆN TỔNG THÊ | |||
| 1 | Tủ điện tổng 300x200x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Cột đèn cao áp 10m + đèn 150W | 6 | cột | |
| 3 | Dây Cu/XLPE/DSTA/4x10 + 1x4mm2 | 170 | m | |
| 4 | Dây điện 3x3 mm2 | 60 | m | |
| 5 | Aptomat 1 cực 250V/40A | 1 | cái | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,442 | 100m3 | |
| 7 | Gạch chỉ đặc 220x10x65 | 436 | viên | |
| 8 | Ống nhựa HDPE D40/30 | 1,7 | 100m | |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | 6 | cọc | |
| 10 | Dây tiếp địa thép D10 | 6 | m | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 10,14 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0493 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0521 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0521 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,024 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2304 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,608 | m3 | |
| 19 | Khung móng M24x675 | 6 | cái | |
| 20 | Tủ điện tổng 300x200x150 | 1 | tủ | |
| 21 | Cột đèn trang trí sân vườn trùm 5 bóng 5x12W | 2 | cột | |
| 22 | Cột đèn cao áp 10m + đèn 150W | 4 | cột | |
| 23 | Dây Cu/XLPE/DSTA/4x10 + 1x4mm2 | 80 | m | |
| 24 | Dây điện 3x3 mm2 | 250 | m | |
| 25 | Aptomat 1 cực 250V/25A | 1 | cái | |
| 26 | Aptomat 1 cực 250V/15A | 1 | cái | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,208 | 100m3 | |
| 28 | Gạch chỉ đặc 220x10x65 | 436 | viên | |
| 29 | Ống nhựa HDPE D40/30 | 2,5 | 100m | |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500 | 6 | cọc | |
| 31 | Dây tiếp địa thép D10 | 6 | m | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,34 | m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0112 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0122 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0122 | 100m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,008 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0512 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,024 | m3 | |
| 40 | Khung móng M16x240x240x500 | 2 | cái | |
| D | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,7499 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,4438 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,57 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 23,37 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 27,588 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 114 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 250,8 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,9234 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,9466 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 17,67 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7564 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,1879 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,1879 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 25,7816 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0762 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,1325 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 3,3142 | m3 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 8,33 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,988 | m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0626 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1421 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,4389 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,117 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1408 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1408 | 100m3 | |
| E | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: LAN CAN CON TIỆN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6178 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,444 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,22 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,25 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 31,614 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,242 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2694 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,324 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3204 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4519 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4519 | 100m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,7013 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,4818 | m3 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,7228 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 148,7156 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 181,4384 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,66 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1707 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,3 | m3 | |
| 20 | Trụ BTXM | 477 | cái | |
| F | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,3018 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 57,5445 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,454 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 17,025 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 133,93 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4994 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5437 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,08 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9394 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,6004 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,6004 | 100m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,2428 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 32,32 | m3 | |
| 14 | Xây tường gạch hoa văn gốm 700x700cm, vữa XM mác 75 | 36,75 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 156,408 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 678,525 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 204,3 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.039,233 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,454 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,521 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,81 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 4,4501 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,3848 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 29,964 | m3 | |
| 25 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | 2,043 | 100m2 | |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 318,2 | m | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 75 | cái | |
| 28 | Hoa văn BTCT đúc sẵn | 75 | cái | |
| G | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN KHẤU XÂY MỚI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,253 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,5543 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,8396 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,35 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 82,2 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên day 20mm, vữa XM mác 75 | 82,2 | m2 | |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 10,77 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,898 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,898 | m2 | |
| H | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: BỂ NƯỚC, BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0988 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 2,4701 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0133 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0556 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0133 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1712 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,8528 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,7748 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0464 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0877 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5104 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0801 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0839 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,5832 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,51 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,468 | m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0754 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0524 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 200 | 0,612 | m3 | |
| 23 | Sỏi 3x4 | 584,064 | kg | |
| 24 | Cát vàng | 0,6552 | m3 | |
| 25 | Than hoạt tính | 187,2 | kg | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0529 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0706 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0706 | 100m3 | |
| I | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỔNG CHÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 26,097 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5442 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0249 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,2923 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1828 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1496 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0719 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1529 | tấn | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,2382 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,9317 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1533 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0218 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1397 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,3864 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1454 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0446 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1475 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1178 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,6318 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,6617 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3549 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 11,2758 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,7116 | m3 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,56 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 59,7882 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,5346 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 71,0564 | m2 | |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 23,54 | m | |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 53,86 | m | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 42,256 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 22,966 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 133,8961 | m2 | |
| 33 | Đắp chữ biển tên công trình | 1 | bộ | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,435 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0866 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0866 | 100m3 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,3899 | 100m2 | |
| J | TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỔNG ĐÌNH CẢI TẠO VÀ CỘT CỜ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 113,5648 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,1356 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,1356 | m3 | |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,5648 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc cột cờ, vữa XM mác 75 | 2,64 | m2 | |
| K | ĐÌNH CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 367,9533 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,3591 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,3591 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 192,5448 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 175,4085 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 175,4085 | m2 | |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 192,5448 | m2 | |
| L | NHÀ CỤ TỪ, NHÀ ĐỂ KIỆU XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 36,569 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 17,5813 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,758 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,2125 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,4705 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,9079 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2302 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7189 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3162 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0105 | tấn | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,8463 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,675 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 1,2985 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0231 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1021 | tấn | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 2,4077 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 0,4173 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 0,2006 | m3 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0029 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0169 | tấn | |
| 21 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 32,937 | m2 | |
| 22 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 32,937 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 3,5225 | m2 | |
| 24 | Quét nước ximăng 2 nước | 36,4595 | m2 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,575 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0855 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0478 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2833 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,201 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,201 | 100m3 | |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | 75,6885 | m3 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,8305 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,541 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,429 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0519 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4519 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 6,2924 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,678 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1069 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8538 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,6104 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,1962 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,2252 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,0771 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1879 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0629 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0819 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7392 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0672 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0626 | tấn | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | 0,3616 | tấn | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,574 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3616 | tấn | |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9941 | 100m2 | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,264 | m3 | |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0076 | 100m3 | |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,0912 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,3672 | m3 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0356 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,3656 | m3 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 25,4263 | m2 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 41,1848 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2142 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,3653 | m3 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 80,6578 | m2 | |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | 49,9078 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 116,6466 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 217,5782 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 55,4928 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 118,8844 | m2 | |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 59,3216 | m2 | |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 88,3 | m | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 107,5 | m | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | 10,9613 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 70,244 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 273,9723 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 158,9367 | m2 | |
| 79 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | 79,9568 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 17,3468 | m2 | |
| 81 | Lắp đặt con tiện | 12 | cái | |
| 82 | Vách ngăn nhẹ composite | 18,082 | m2 | |
| 83 | Khung chậu rửa bàn đá | 2 | bộ | |
| 84 | Làm trần bằng tấm nhôm + khung xương | 17,0168 | m2 | |
| 85 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 6,48 | m2 | |
| 86 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 3,3 | m2 | |
| 87 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 9,072 | m2 | |
| 88 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 0,96 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,812 | m2 | |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1319 | tấn | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,6006 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,032 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,175 | 100m2 | |
| 94 | TỦ điện tổng 4 module loại chống giật | 1 | tủ | |
| 95 | Aptomat MCCB 1P - 32A. Icu = 10KA | 1 | cái | |
| 96 | Aptomat MCCB 1P - 16A. Icu = 6KA | 2 | cái | |
| 97 | Aptomat MCB 1P - 10A. Icu = 6KA | 1 | cái | |
| 98 | Đèn tuýp led ốp tường 1x1,2m - 30W | 8 | bộ | |
| 99 | Đèn ốp trần 20W | 10 | bộ | |
| 100 | Quạt thông gió loại lắp tường 300x300 | 2 | cái | |
| 101 | Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy | 14 | cái | |
| 102 | Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 3 | cái | |
| 103 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 3 | cái | |
| 104 | Hộp nối dây âm tường | 4 | hộp | |
| 105 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 + 1x6mm2 | 30 | m | |
| 106 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 + 1x4mm2 | 70 | m | |
| 107 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 120 | m | |
| 108 | Ống nhựa D20 | 70 | m | |
| 109 | Ống nhựa D16 | 120 | m | |
| 110 | Cọc thép L60x30x6, L=2400mm | 3 | cọc | |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 7,2 | m | |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1000MM | 2 | cái | |
| 113 | Cọc thép L60x30x6, L=2400mm | 3 | cọc | |
| 114 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | 20 | m | |
| 115 | Kéo rải dây nối đất- Loại dây thép D10mm | 6,5 | m | |
| 116 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | 20 | m | |
| 117 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 118 | Lavabo + vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 119 | Xiphong lavabo | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 123 | Thoát sàn inox | 4 | cái | |
| 124 | Xiphong thoát sàn | 4 | cái | |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 126 | Máy bơm sinh hoạt | 1 | bộ | |
| 127 | Ống hàn nhiệt PPR D40 | 0,1 | 100m | |
| 128 | Ống hàn nhiệt PPR D25 | 0,4 | 100m | |
| 129 | Van khóa 2 chiều D40 | 2 | cái | |
| 130 | Van khóa 2 chiều D25 | 2 | cái | |
| 131 | Rắc co hàn nhiệt PPR D40 | 2 | cái | |
| 132 | Rắc co hàn nhiệt PPR D25 | 1 | cái | |
| 133 | Cút hàn nhiệt PPR D40 | 4 | cái | |
| 134 | Cút hàn nhiệt PPR D25 | 8 | cái | |
| 135 | Cút ren trong hàn nhiệt PPR D25 | 4 | cái | |
| 136 | Tê hàn nhiệt PPR D40 | 2 | cái | |
| 137 | Tê hàn nhiệt PPR D25 | 2 | cái | |
| 138 | Tê ren trong hàn nhiệt PPR D25 | 2 | cái | |
| 139 | Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25 | 2 | cái | |
| 140 | Kép đúc D25-15 | 2 | cái | |
| 141 | Nút bịt thép | 2 | cái | |
| 142 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 143 | Ống nhựa PVC D110 | 0,2 | 100m | |
| 144 | Ống nhựa PVC D90 | 0,05 | 100m | |
| 145 | Ống nhựa PVC D60 | 0,08 | 100m | |
| 146 | Ống nhựa PVC D34 | 0,05 | 100m | |
| 147 | Tê PVC D110 | 2 | cái | |
| 148 | Tê PVC D90 | 3 | cái | |
| 149 | Cút nhựa PVC D110 | 7 | cái | |
| 150 | Cút nhựa PVC D60 | 4 | cái | |
| 151 | Cút nhựa PVC D34 | 3 | cái | |
| 152 | Y nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 153 | Y nhựa PVC D60 | 2 | cái | |
| 154 | Chếch nhựa PVC D110 | 4 | cái | |
| 155 | Chếch nhựa PVC D60 | 4 | cái | |
| 156 | Côn thu nhựa PVC D110-90 | 1 | cái | |
| 157 | Côn thu nhựa PVC D90-60 | 2 | cái | |
| 158 | Côn thu nhựa PVC D60-34 | 2 | cái | |
| 159 | Côn thu nhựa PVC D110-34 | 2 | cái | |
| 160 | Măng xông nhựa PVC D34 | 1 | cái | |
| 161 | Rọ chắn rác D110 | 6 | cái | |
| 162 | Phễu chuyển D110/90 | 6 | cái | |
| 163 | Ống nhựa PVC D90 | 0,25 | 100m | |
| 164 | Cút vuông D90 | 12 | cái | |
| 165 | Đai giữ ống | 18 | cái | |
| M | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 16,0524 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1605 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1605 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0646 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3206 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1678 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1387 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3028 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,1716 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3925 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất đắp san nền (giá tại các huyện) | 44,3525 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,3398 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,1901 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0217 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1314 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,0454 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,0412 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0067 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4823 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0561 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0581 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4763 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,1528 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,2946 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,6093 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0108 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2688 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,4091 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 75,688 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 65,6404 | m2 | |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0468 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0468 | tấn | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,2082 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2082 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,94 | m2 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4129 | 100m2 | |
| 38 | Tôn úp nóc | 2,968 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch ceramic600x600, vữa XM mác 75 | 39,7036 | m2 | |
| 40 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 23,5924 | m2 | |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 1,5488 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,688 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,6404 | m2 | |
| 44 | Cửa đi mở quay 4 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 9,6 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 7,68 | m2 | |
| 46 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,0357 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,68 | m2 | |
| 48 | Gia công hệ khung dàn inox | 0,013 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng hệ khung dàn inox | 0,013 | tấn | |
| 50 | bàn đá granit | 2,4 | md | |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòi | 1 | bộ | |
| 52 | Bếp ga | 1 | bộ | |
| 53 | Bình ga | 1 | bộ | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,1556 | 100m2 | |
| 55 | Tủ điện tổng loại lắp 6MCB, lắp chìm tường | 1 | hộp | |
| 56 | Aptomat MCB 1P-20A, 6ka | 1 | cái | |
| 57 | Aptomat MCB 1P-16A, 6ka | 2 | cái | |
| 58 | Aptomat MCB 1P-10A, 6ka | 1 | cái | |
| 59 | Thanh cái đồng 15x3mm | 1 | kg | |
| 60 | Đèn huỳnh quang đơn L=1,2m, 24W | 8 | bộ | |
| 61 | Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp | 2 | cái | |
| 62 | Ổ cắm điện đôi 16A, loại 2 cực | 7 | cái | |
| 63 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 2 | cái | |
| 64 | Hộp nối dây 150x150 | 6 | hộp | |
| 65 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6) + (1x6)E | 40 | m | |
| 66 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5) + (1x2.5)E | 25 | m | |
| 67 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5) | 35 | m | |
| 68 | Ống luồn dây D20 | 25 | m | |
| 69 | Ống nhựa D16 | 35 | m | |
| 70 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| 71 | Máy bơm công suất 1,1m3/h | 1 | cái | |
| 72 | Ống PPR D25 | 0,2 | 100m | |
| 73 | Ống PVC D60 | 0,04 | 100m | |
| 74 | Cút 90 PPR D25 | 4 | cái | |
| 75 | Cút ren trong hàn nhiệt PPR D25 | 1 | cái | |
| 76 | kép đúc D15 | 1 | cái | |
| N | PHÁ DỠ: SÂN ĐƯỜNG, CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ VỆ SINH, NHÀ BẾP, SÂN KHẤU, NHÀ ĐỂ KIỆU, NHÀ VĂN HÓA, NHÀ CỤ TỪ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 28,5 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 28,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 28,5 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 50,1166 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 50,1166 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 50,1166 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ các biển hiệu công trình | 0,3541 | tấn | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,6489 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,6825 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,3314 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,3314 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,48 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 14 | Phá lớp cửa có song sắt | 3,24 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 33,4873 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,4909 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,9565 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 41,9347 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 41,9347 | m3 | |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 27,0625 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,1603 | tấn | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,7621 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 9,4195 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,2961 | m3 | |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,715 | m2 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 18,4777 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 18,4777 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 14,3575 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,6323 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 16,9898 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 16,9898 | m3 | |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,84 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 41,7414 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,084 | tấn | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 26,4508 | m3 | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,173 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 29,6238 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 29,6238 | m3 | |
| 39 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 192,139 | m2 | |
| 40 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,0763 | tấn | |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,452 | m2 | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 43,1085 | m3 | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 75,5156 | m3 | |
| 44 | Tháo dỡ trần | 97,65 | m2 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 118,6241 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 118,6241 | m3 | |
| 47 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 18,0807 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,075 | tấn | |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,32 | m2 | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,0912 | m3 | |
| 51 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 27,8179 | m2 | |
| 52 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,105 | tấn | |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,075 | m2 | |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,3426 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2194075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.643881E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: + Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự....,+ Bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.835.723.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.507.170.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 05 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy xúc dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi