Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754109-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Mỹ
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220731146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã An Mỹ (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 11:29:00 đến ngày 2022-07-29 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,479,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2194075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.643881E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: + Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự....,+ Bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.835.723.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.507.170.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 05 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc dung tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã An Mỹ
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Nâng cấp, cải tạo Đình làng, sân vận động thôn Đoan Nữ, xã An Mỹ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã An Mỹ (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã An Mỹ , địa chỉ: Xã An Mỹ, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Mỹ. Địa chỉ: xã An Mỹ, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0963296999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt. Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã An Mỹ , địa chỉ: Xã An Mỹ, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Mỹ. Địa chỉ: xã An Mỹ, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0963296999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 và Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Mỹ. Địa chỉ: xã An Mỹ, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 0963296999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (TC10%)166,79m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (M90%)15,0111100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 14,705100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 14,705100m3
5Mua đất đắp san nền (giá tại các huyện)1.661,665m3
6Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 14,705100m3
7Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 14,705100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9513,2345100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,4705100m3
B TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,8838100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,9613100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập19,225100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250384,5m3
5Cắt khe sân bê tông65,610m
6Lát sân gạch terazzo 400x400x30 mm, vữa XM mác 751.832m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,212100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,332m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,162m3
10Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ48,76m2
11Cây Sấu13cây
12Trồng cỏ2.941m2
C TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CẤP ĐIỆN TỔNG THÊ
1Tủ điện tổng 300x200x1501tủ
2Cột đèn cao áp 10m + đèn 150W6cột
3Dây Cu/XLPE/DSTA/4x10 + 1x4mm2170m
4Dây điện 3x3 mm260m
5Aptomat 1 cực 250V/40A1cái
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,442100m3
7Gạch chỉ đặc 220x10x65436viên
8Ống nhựa HDPE D40/301,7100m
9Cọc tiếp địa L63x63x6, L=25006cọc
10Dây tiếp địa thép D106m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 10,14m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0493100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0521100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0521100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,024100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2304100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,608m3
19Khung móng M24x6756cái
20Tủ điện tổng 300x200x1501tủ
21Cột đèn trang trí sân vườn trùm 5 bóng 5x12W2cột
22Cột đèn cao áp 10m + đèn 150W4cột
23Dây Cu/XLPE/DSTA/4x10 + 1x4mm280m
24Dây điện 3x3 mm2250m
25Aptomat 1 cực 250V/25A1cái
26Aptomat 1 cực 250V/15A1cái
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,208100m3
28Gạch chỉ đặc 220x10x65436viên
29Ống nhựa HDPE D40/302,5100m
30Cọc tiếp địa L63x63x6, L=25006cọc
31Dây tiếp địa thép D106m
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,34m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0112100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0122100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0122100m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,008100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0512100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,024m3
40Khung móng M16x240x240x5002cái
D TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,7499100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 19,4438m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,57100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 23,37m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 5027,588m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100114m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75250,8m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,9234100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,9466tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20017,67m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,7564100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,1879100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,1879100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 25,7816m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0762100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,1325m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 503,3142m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1008,33m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7528,988m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0626100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1421tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,4389m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,117100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1408100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1408100m3
E TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: LAN CAN CON TIỆN XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6178100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,444m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,22100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,25m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 5031,614m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,242100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2694tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,324m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3204100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4519100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4519100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,7013m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,4818m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7532,7228m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75148,7156m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ181,4384m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,66100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1707tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,3m3
20Trụ BTXM477cái
F TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,3018100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 57,5445m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,454100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 17,025m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50133,93m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4994100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5437tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2009,08m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,9394100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,6004100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,6004100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,2428m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 32,32m3
14Xây tường gạch hoa văn gốm 700x700cm, vữa XM mác 7536,75m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75156,408m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75678,525m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75204,3m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.039,233m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,454100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,521tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,81m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái4,4501100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,3848tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20029,964m3
25Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao 2,043100m2
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75318,2m
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn75cái
28Hoa văn BTCT đúc sẵn75cái
G TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN KHẤU XÂY MỚI
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,253100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,5543m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,8396m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,35m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7582,2m2
6Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên day 20mm, vữa XM mác 7582,2m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7510,77m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7511,898m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,898m2
H TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: BỂ NƯỚC, BỂ LỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0988100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 2,4701m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0133100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,0556m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,025100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0133tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1712tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2501,8528m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,7748m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0464100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0877tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5104m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0801100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0839tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,692m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1006,5832m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,51m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,468m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0754100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0524tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 2000,612m3
23Sỏi 3x4584,064kg
24Cát vàng0,6552m3
25Than hoạt tính187,2kg
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0529100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0706100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0706100m3
I TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỔNG CHÀO XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 26,097m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,5442m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0249100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,2923m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1828100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1496tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0719tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,1529tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,2382m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,9317m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1533100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0218tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1397tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,3864m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1454100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0446tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1475tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1178tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2504,6318m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,6617100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3549tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,2758m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,7116m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7515,56m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7559,7882m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 7514,5346m2
27Trát trần, vữa XM mác 7571,0564m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 7523,54m
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 7553,86m
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …42,256m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10022,966m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ133,8961m2
33Đắp chữ biển tên công trình1bộ
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường17,435m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0866100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0866100m3
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,3899100m2
J TỔNG THỂ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỔNG ĐÌNH CẢI TẠO VÀ CỘT CỜ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ113,5648m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,1356m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T1,1356m3
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ113,5648m2
5Lát đá bậc cột cờ, vữa XM mác 752,64m2
K ĐÌNH CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ367,9533m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T7,3591m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T7,3591m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75192,5448m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75175,4085m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ175,4085m2
7Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ192,5448m2
L NHÀ CỤ TỪ, NHÀ ĐỂ KIỆU XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 36,569m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 17,5813100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,758m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,2125m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,4705m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,9079m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2302100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,7189100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3162tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0105tấn
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II11,8463m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,675m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 2001,2985m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0231100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1021tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 1002,4077m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 1000,4173m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2000,2006m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0029tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0169tấn
21Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)32,937m2
22Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)32,937m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 753,5225m2
24Quét nước ximăng 2 nước36,4595m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 2000,575m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0855100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính 0,0478tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5cấu kiện
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2833100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,201100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,201100m3
32Đắp cát nền móng công trình75,6885m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,8305m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,541m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,429100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0519tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4519tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2506,2924m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,678100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1069tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8538tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2508,6104m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái1,1962100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,2252tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,0771m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1879100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0629tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0819tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,7392m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0672100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0626tấn
52Gia công xà gồ thép0,3616tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,574m2
54Lắp dựng xà gồ thép0,3616tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,9941100m2
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,264m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0076100m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,0912m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,3672m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,0356m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,3656m3
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7525,4263m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 41,1848m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2142m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,3653m3
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …80,6578m2
67Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 12549,9078m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100116,6466m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100217,5782m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 10055,4928m2
71Trát trần, vữa XM mác 75118,8844m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7559,3216m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 10088,3m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100107,5m
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ10,9613m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450mm, vữa XM mác 7570,244m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ273,9723m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ158,9367m2
79Lát gạch đất nung 400x400 mm79,9568m2
80Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm17,3468m2
81Lắp đặt con tiện12cái
82Vách ngăn nhẹ composite18,082m2
83Khung chậu rửa bàn đá2bộ
84Làm trần bằng tấm nhôm + khung xương17,0168m2
85Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện6,48m2
86Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện3,3m2
87Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện9,072m2
88Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện0,96m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm19,812m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1319tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,6006m2
92Lắp dựng hoa sắt cửa10,032m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,175100m2
94TỦ điện tổng 4 module loại chống giật1tủ
95Aptomat MCCB 1P - 32A. Icu = 10KA1cái
96Aptomat MCCB 1P - 16A. Icu = 6KA2cái
97Aptomat MCB 1P - 10A. Icu = 6KA1cái
98Đèn tuýp led ốp tường 1x1,2m - 30W8bộ
99Đèn ốp trần 20W10bộ
100Quạt thông gió loại lắp tường 300x3002cái
101Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy14cái
102Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy3cái
103Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy3cái
104Hộp nối dây âm tường4hộp
105Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 + 1x6mm230m
106Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 + 1x4mm270m
107Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2120m
108Ống nhựa D2070m
109Ống nhựa D16120m
110Cọc thép L60x30x6, L=2400mm3cọc
111Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm7,2m
112Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1000MM2cái
113Cọc thép L60x30x6, L=2400mm3cọc
114Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm20m
115Kéo rải dây nối đất- Loại dây thép D10mm6,5m
116Ống lồng dây dẫn sét D2520m
117Lắp đặt gương soi2cái
118Lavabo + vòi lavabo2bộ
119Xiphong lavabo2cái
120Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
122Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
123Thoát sàn inox4cái
124Xiphong thoát sàn4cái
125Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
126Máy bơm sinh hoạt1bộ
127Ống hàn nhiệt PPR D400,1100m
128Ống hàn nhiệt PPR D250,4100m
129Van khóa 2 chiều D402cái
130Van khóa 2 chiều D252cái
131Rắc co hàn nhiệt PPR D402cái
132Rắc co hàn nhiệt PPR D251cái
133Cút hàn nhiệt PPR D404cái
134Cút hàn nhiệt PPR D258cái
135Cút ren trong hàn nhiệt PPR D254cái
136Tê hàn nhiệt PPR D402cái
137Tê hàn nhiệt PPR D252cái
138Tê ren trong hàn nhiệt PPR D252cái
139Côn thu hàn nhiệt PPR D40-252cái
140Kép đúc D25-152cái
141Nút bịt thép2cái
142Van phao điện1cái
143Ống nhựa PVC D1100,2100m
144Ống nhựa PVC D900,05100m
145Ống nhựa PVC D600,08100m
146Ống nhựa PVC D340,05100m
147Tê PVC D1102cái
148Tê PVC D903cái
149Cút nhựa PVC D1107cái
150Cút nhựa PVC D604cái
151Cút nhựa PVC D343cái
152Y nhựa PVC D1102cái
153Y nhựa PVC D602cái
154Chếch nhựa PVC D1104cái
155Chếch nhựa PVC D604cái
156Côn thu nhựa PVC D110-901cái
157Côn thu nhựa PVC D90-602cái
158Côn thu nhựa PVC D60-342cái
159Côn thu nhựa PVC D110-342cái
160Măng xông nhựa PVC D341cái
161Rọ chắn rác D1106cái
162Phễu chuyển D110/906cái
163Ống nhựa PVC D900,25100m
164Cút vuông D9012cái
165Đai giữ ống18cái
M NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II16,0524m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1605100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1605100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0646100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3206m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1678100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1387tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3028tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,1716m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3925100m3
11Mua đất đắp san nền (giá tại các huyện)44,3525m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,3398m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,1901100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0217tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1314tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0454m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,0412100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,029tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0067tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,4823m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0561100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0581tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,4763m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,1528m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,2946m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,6093m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0108100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2688m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,4091m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7575,688m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7565,6404m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0468tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0468tấn
34Gia công xà gồ thép0,2082tấn
35Lắp dựng xà gồ thép0,2082tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,94m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,4129100m2
38Tôn úp nóc2,968m2
39Lát nền, sàn, gạch ceramic600x600, vữa XM mác 7539,7036m2
40Thi công trần bằng tấm nhôm23,5924m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 751,5488m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,688m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,6404m2
44Cửa đi mở quay 4 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m9,6m2
45Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m7,68m2
46Gia công cửa inox, hoa inox0,0357tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửa7,68m2
48Gia công hệ khung dàn inox0,013tấn
49Lắp dựng hệ khung dàn inox0,013tấn
50bàn đá granit2,4md
51Lắp đặt chậu rửa bếp 1 vòi1bộ
52Bếp ga1bộ
53Bình ga1bộ
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,1556100m2
55Tủ điện tổng loại lắp 6MCB, lắp chìm tường1hộp
56Aptomat MCB 1P-20A, 6ka1cái
57Aptomat MCB 1P-16A, 6ka2cái
58Aptomat MCB 1P-10A, 6ka1cái
59Thanh cái đồng 15x3mm1kg
60Đèn huỳnh quang đơn L=1,2m, 24W8bộ
61Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp2cái
62Ổ cắm điện đôi 16A, loại 2 cực7cái
63Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy2cái
64Hộp nối dây 150x1506hộp
65Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6) + (1x6)E40m
66Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5) + (1x2.5)E25m
67Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)35m
68Ống luồn dây D2025m
69Ống nhựa D1635m
70Giếng khoan1cái
71Máy bơm công suất 1,1m3/h1cái
72Ống PPR D250,2100m
73Ống PVC D600,04100m
74Cút 90 PPR D254cái
75Cút ren trong hàn nhiệt PPR D251cái
76kép đúc D151cái
N PHÁ DỠ: SÂN ĐƯỜNG, CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ VỆ SINH, NHÀ BẾP, SÂN KHẤU, NHÀ ĐỂ KIỆU, NHÀ VĂN HÓA, NHÀ CỤ TỪ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW28,5m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T28,5m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T28,5m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW50,1166m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T50,1166m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T50,1166m3
7Tháo dỡ các biển hiệu công trình0,3541tấn
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,6489m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,6825m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T4,3314m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T4,3314m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,48m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
14Phá lớp cửa có song sắt3,24m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW33,4873m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,4909m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,9565m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T41,9347m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T41,9347m3
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 27,0625m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,1603tấn
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,7621m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW9,4195m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,2961m3
25Tháo dỡ cửa bằng thủ công1,715m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T18,4777m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T18,4777m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW14,3575m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,6323m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T16,9898m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T16,9898m3
32Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,84m2
33Tháo dỡ mái ngói chiều cao 41,7414m2
34Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,084tấn
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW26,4508m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,173m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T29,6238m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T29,6238m3
39Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 192,139m2
40Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,0763tấn
41Tháo dỡ cửa bằng thủ công29,452m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW43,1085m3
43Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW75,5156m3
44Tháo dỡ trần97,65m2
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T118,6241m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T118,6241m3
47Tháo dỡ mái ngói chiều cao 18,0807m2
48Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,075tấn
49Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,32m2
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW12,0912m3
51Tháo dỡ mái ngói chiều cao 27,8179m2
52Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,105tấn
53Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,075m2
54Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW12,3426m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2194075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.643881E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: + Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự....,+ Bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.835.723.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.507.170.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 05 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
2 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
9 Máy xúc dung tích gầu ≤ 1,25 m3 Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->