Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Kênh tưới và đường nội đồng Đồng Bái, xã Hiệp Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752559-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HIỆP HÒA
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Kênh tưới và đường nội đồng Đồng Bái, xã Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220734060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hỗ trợ, bảo vệ đất trồng lúa năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 11:26:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,444,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.166207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.332414E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiều là 1,1 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Đặc điểm thiết bị 7 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HIỆP HÒA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Kênh tưới và đường nội đồng Đồng Bái, xã Hiệp Hòa
Kênh tưới và đường nội đồng Đồng Bái, xã Hiệp Hòa
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí hỗ trợ, bảo vệ đất trồng lúa năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HIỆP HÒA , địa chỉ: Thôn 1, Xã Hiệp Hòa, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thôn 2, xã Hiệp Hòa, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033875367
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn ĐT XD Quảng Ninh JSC Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP Tư vấn ĐT XD Quảng Ninh JSCl Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn ĐT XD Quảng Ninh JSC


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HIỆP HÒA , địa chỉ: Thôn 1, Xã Hiệp Hòa, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thôn 2, xã Hiệp Hòa, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033875367


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thôn 2, xã Hiệp Hòa, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033875367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đàm Quốc Toản, địa chỉ: Thôn 2, xã Hiệp Hòa, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: 02033875367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V
11,26100m3
2Xáo xới nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,44100m3
3Đắp lề+taluy độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,224100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,18100m3
5Nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.089,78m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44100m2
7Đổ bê tông mặt đường chiều dày <=25 cm, đá 2x4, M250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V217,96m3
8Thi công khe co mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
9Lắp đặt ống nhựa khe dãn, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54100m
10V/c cát xây ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1km tiếp theo trong PV ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,4810m3/1km
11V/c đá dăm loại ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly 1km tiếp theo trong PV ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,4410m3/1km
12V/c thép ô tô vận tải thùng 7 tấn- Cự ly 1km tiếp theo trong PV ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09410 tấn/1km
B KÊNH XÂY
1Phá dỡ bê tông đáy kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V
72,53m3
2Phá dỡ tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80,88m3
3Đào móng kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,168100m3
4Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,79m3
6Ván khuôn bê tông lót+đáyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,155100m2
7Nilon lót đáy kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,81m2
8Đổ bê tông đáy kênh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,37m3
9Xây tường kênh bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,94m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V125,58m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,237100m2
12Ván khuôn thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,035100m2
13Đổ bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép.giằng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026tấn
15Lắp đặt thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81 cấu kiện
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,14m3
17Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,395100m2
18Nilon lót đáy kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,627100m2
19Đổ bê tông đáy kênh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,41m3
20Xây kênh gạch không nung vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,42m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.129,98m2
22Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,805100m2
23Ván khuôn thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,196100m2
24Đổ bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,49m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép.giằng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047tấn
26Lắp đặt thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V701 cấu kiện
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,93m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,39m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,58m3
30Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,177tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,122tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,269tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,076100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,361100m2
37Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V211 cấu kiện
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,08m3
39Đổ bê bản đáy bể xả, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,69m3
40Đổ bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,61m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,309tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,363tấn
43Ván khuôn bể xảTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,265100m2
44Phá bê tông đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,57m3
45Phá tường bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,93m3
46Đào móng bể xảTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m3
48Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m (tạm tính 3km)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,356100m3
49Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (tạm tính 3km)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,356100m3
50San gạt bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,356100m3
51Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,89910 tấn/1km
52Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,89910 tấn/1km
53Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,89910 tấn/1km
54Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,5481000v
55Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,5481000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.166207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.332414E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiều là 1,1 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành phù hợp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW công suất: 5 kW1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW công suất: 1,5 kW1
3 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg trọng lượng: 70 kg1
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >= 0,80 m31
5 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít dung tích: 250 lít1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T 7 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->