Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753614-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220753470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện.Ngân sách Thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.Năm 2022 công trình được bố trí số tiền 900 triệu đồng tại QĐ 4400/QĐ-UBND ngày 30/12/2021.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 11:12:00 đến ngày 2022-07-26 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,423,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Không dùng hợp đồng thầu phụ; - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụn kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3- 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trạm y tế Thị trấn Diễn Châu
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện.Ngân sách Thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.Năm 2022 công trình được bố trí số tiền 900 triệu đồng tại QĐ 4400/QĐ-UBND ngày 30/12/2021.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Thị trấn Diễn Châu Địa chỉ: Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu; Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư Xây dựng Bắc Nghệ An (Địa chỉ: Số 87, đường Lý Tự Trọng, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Thị trấn Diễn Châu Địa chỉ: Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu; Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến quý 1 năm 2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Thị trấn Diễn Châu Địa chỉ: Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu; Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Ánh; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thị trấn Diễn Châu; Địa chỉ: Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt; địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 5 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V100,113m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,113m2
3Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V79,24m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,532m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,772m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V159,239m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V237,9296m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,3m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,7m2
10Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1945100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4693tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,412m2
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4952tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1945100m2
15Ke chắn mái chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V477,8cái
16Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6229100m2
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
24Lắp đặt đèn tường, đèn led bulb 30wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
26Máy điều hòa Panasonic 2 cục 1 chiều 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
B NHÀ BỆNH NHÂN 6 PHÒNG
C SƠN TƯỜNG, CỬA, ỐP GẠCH TRONG PHÒNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V165,216m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,216m2
3Phá dỡ nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V139,8864m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,681m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,5674m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V181,216m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V231,0692m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64m2
9Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944100m2
D SỬA CHỮA MÁI NGÓI, TRẦN TÔN
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,476m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7418m3
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9205tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9205tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6313100m2
6Ke chắn mái chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V652,52cái
7Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V131,5968m2
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4462tấn
10Lắp dựng xà gồ thép làm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4462tấn
11Lợp trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,316100m2
12Vít nở thép D10 neo xà gồ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V288cái
13Phào tôn vân gỗ làm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V159,84m
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V171m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V276m
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa tiền phong D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m
2Lắp đặt ống nhựa tiền phong D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
3Lắp đặt cút nhựa tiền phong D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt cút nhựa tiền phong D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt tê nhựa tiền phong D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt tê nhựa tiền phong D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Khoá nhựa tiền phong D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt cút ren trong tiền phong D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt chậu + chân chậu treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
G NHÀ ĂN, NHÀ VỆ SINH
H PHÁ DỠ NHÀ ĂN, NHÀ KHO CŨ
1Tháo dỡ mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4301m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9497m3
I PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1616m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V12,87m3
J PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7996m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5999m3
3Ván khuôn gỗ móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0555100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8698m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0941tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1326m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2182m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m2
10Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7591m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,37m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8708m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
K PHẦN MÓNG
1Đào móng tường MT1Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,2887m3
2Đào móng MC1, MC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6894m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9927m3
4Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2528m3
5Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4999100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,474m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,228100m2
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2258tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1523tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2464m3
12Đổ bê tông cổ móng, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3824m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,2069m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,122m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0651tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3092tấn
17Đổ bê tông giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6325m3
18Trát tường móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,88m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,88m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,36m2
L PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4752100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0623tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2828tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6136m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4342100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0974tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4696tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6244m3
9Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8961100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6994tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,961m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bàn bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, bàn bếp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0696tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, bàn bếp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7774m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2749m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3081m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6539m3
M PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,2364m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V445,3163m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,722m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,42m2
5Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,61m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,0752m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,0752m2
8Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,58m
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,796m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,1286m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,0138m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0956m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V184,752m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V415,7567m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V492,2723m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V108,2364m2
17Vách ngăn tiểu nam, nữ Compact, phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m2
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5535tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5535tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9532100m2
21Ke chắn mái chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,28cái
22Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5149100m2
N CỬA CÁC LOẠI
1Cửa đi pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm, đã sơn và lắp dựng; chưa bản lề và khóa - Gỗ dổi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m2
2Cửa đi pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm, đã sơn và lắp dựng; chưa bản lề và khóa - Gỗ dổi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
3Cửa số pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm, đã sơn và lắp dựng; chưa bản lề và khóa - Gỗ dổi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa số cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
5Sản xuất lắp dựng cửa vách kính, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
6Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa, thép hộp 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
7Khóa cửa thông phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
O PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp Aptomat 6 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt máng đèn Led đơn -1200, 19wMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Lắp đặt đèn tường, đèn led bulb 30wMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V127m
14Lắp đặt hộp nối điện 100x100x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
15Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
P PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa tiền phong D48 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa tiền phong D27 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
3Lắp đặt cút nhựa tiền phong D48 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt cút nhựa tiền phong D27 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
5Lắp đặt tê nhựa tiền phong D48 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt côn nhựa tiền phong D48/27 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa tiền phong D27 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
8Khoá nhựa tiền phong D48 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Khoá nhựa tiền phong D27 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt rắc co nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Vòi rumine gạt sanwa đồng d20 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
13Lắp đặt cút ren trong tiền phong D27x21 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
14Chậu + chân chậu treo tường V15 Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Lắp đặt chậu rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
17Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Lắp đặt sen tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
22Lắp đặt vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
25Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Nối ren trong PPR D20x1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
29Máy bơm hàn quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Làm giá đặt máy bơm bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
32Lắp đặt ống nhựa tiền phong CLASS3 D110 , ống vách hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
33Lắp đặt ống nhựa tiền phong CLASS3 D27 ống lõi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
Q PHẦN THOÁT NƯỚC
1ống nhựa tiền phong CLASS3 D110 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
2ống nhựa tiền phong CLASS3 D90 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m
3ống nhựa tiền phong CLASS3 D48 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
4Chếch tiền phong D110 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Cút nhựa tiền phong D110 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Cút nhựa tiền phong D90 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
7Y nhựa tiền phong D110 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Tê nhựa tiền phong D110 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Tê nhựa tiền phong D90 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Phiễu thu nước sàn inox D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
12Đai kẹp ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
R SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đổ bê tông nền sân S1, S2, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3m3
2Đổ bê tông nền sân S3, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
3Láng nền sàn không đánh mầu sân S2, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
4Lát gạch Terazzo kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V301m2
S BÓ VỈA, VƯỜN CÂY THUỐC NAM
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8694m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1878m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,534m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bó vỉa tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,534m2
5Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V43,12m3
6Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3881100m3
7Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,312m3
T MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,488m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,496m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,142m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8144m3
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,04m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2867100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4288tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4758m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1271 cấu kiện
U KHU RỬA TAY NGOÀI NHÀ
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m2
2Lắp đặt ống nhựa tiền phong D27 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
3Lắp đặt tê nhựa tiền phong D27 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Nối ren trong PPR D20x1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Vòi rumine gạt sanwa đồng d20 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt ống nhựa tiền phong D90 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
7Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong D90 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Phiễu thu nước sàn inox D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
V CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá hàng rào cũMô tả kỹ thuật theo Chương V50,5208m3
2Đào móng trụ cổng, hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V33,887m3
3Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,3341m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,7409m3
5Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6748100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,656m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9238m3
8Ván khuôn móng cột, đế móng, cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2458100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2143tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,896m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6136m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4752100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0867tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2174tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1662m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6643100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5006tấn
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5133m3
21Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1795100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2238tấn
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường 220 đoạn AD chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0478m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường 220, đoạn DE, EF, FA chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3133m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường 110 đoạn AD chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5918m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường 110, đoạn DE, EF, FA chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,464m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0665m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V558,8427m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,5628m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,95m2
31Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V513,14m
32Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,16m
33Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V429,9m
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V18,652m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,816m2
36Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2792100m2
37Ngói úp nóc Đồng Tâm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,76viên
38Lắp đặt chữa Alu gương vàng hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,142m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V56,193m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V126,8221m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V183,0151m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V530,3904m2
43Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2735tấn
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11,115m2
45Sơn tĩnh điện kết cấu cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V273,5kg
46Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
47Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
48Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
49Tay nắm cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
50Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
51Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
52Lắp đặt các loại đèn, đèn cầu trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 - Dây dẫn bóng trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
W LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng lò đốt rácMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6222m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8864m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8512m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445tấn
7Đổ bê tông giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,232m2
9Láng bó hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,896m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường cos +0.00->1.70 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3914m3
11Xây tường thẳng tường cos +1.70->+3.20 bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0473100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1384tấn
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4179m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,07m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,07m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6434m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3434m2
19Lợp mái che tường bằng fibrôximăngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225100m2
20Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2909100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Không dùng hợp đồng thầu phụ; - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụn kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3- 1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
2 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy hàn >=23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
8 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
10 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->