Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện.Ngân sách Thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.Năm 2022 công trình được bố trí số tiền 900 triệu đồng tại QĐ 4400/QĐ-UBND ngày 30/12/2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 11:12:00 đến ngày 2022-07-26 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,423,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Không dùng hợp đồng thầu phụ; - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụn kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3- 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trạm y tế Thị trấn Diễn Châu 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện.Ngân sách Thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.Năm 2022 công trình được bố trí số tiền 900 triệu đồng tại QĐ 4400/QĐ-UBND ngày 30/12/2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Công trình xây dựng dân dụng, cấp IV trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến quý 1 năm 2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân Thị trấn Diễn Châu
Địa chỉ: Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
- Bên mời thầu; Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Ánh; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thị trấn Diễn Châu; Địa chỉ: Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt; địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 5 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,113 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,113 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,532 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,772 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,239 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,9296 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1945 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4693 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,412 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4952 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1945 | 100m2 |
| 15 | Ke chắn mái chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,8 | cái |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6229 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tường, đèn led bulb 30w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 26 | Máy điều hòa Panasonic 2 cục 1 chiều 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| B | NHÀ BỆNH NHÂN 6 PHÒNG | |||
| C | SƠN TƯỜNG, CỬA, ỐP GẠCH TRONG PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,216 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,216 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,8864 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,681 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,5674 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,216 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,0692 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | 100m2 |
| D | SỬA CHỮA MÁI NGÓI, TRẦN TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,476 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7418 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9205 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9205 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6313 | 100m2 |
| 6 | Ke chắn mái chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652,52 | cái |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,5968 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4462 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép làm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4462 | tấn |
| 11 | Lợp trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | 100m2 |
| 12 | Vít nở thép D10 neo xà gồ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 13 | Phào tôn vân gỗ làm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,84 | m |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | m |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa tiền phong D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa tiền phong D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa tiền phong D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa tiền phong D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Khoá nhựa tiền phong D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong tiền phong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu + chân chậu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| G | NHÀ ĂN, NHÀ VỆ SINH | |||
| H | PHÁ DỠ NHÀ ĂN, NHÀ KHO CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4301 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9497 | m3 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1616 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m3 |
| J | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7996 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5999 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8698 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0941 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1326 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2182 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7591 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,37 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8708 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| K | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng tường MT1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2887 | m3 |
| 2 | Đào móng MC1, MC2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6894 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9927 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2528 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4999 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,474 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,228 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2258 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1523 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2464 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cổ móng, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3824 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2069 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,122 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3092 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6325 | m3 |
| 18 | Trát tường móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m2 |
| L | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0623 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2828 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4342 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0974 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4696 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6244 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8961 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6994 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,961 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, bàn bếp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, bàn bếp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7774 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2749 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3081 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6539 | m3 |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,2364 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,3163 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,722 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,42 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,61 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0752 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0752 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,58 | m |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,796 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,1286 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0138 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0956 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,752 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,7567 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,2723 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,2364 | m2 |
| 17 | Vách ngăn tiểu nam, nữ Compact, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5535 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5535 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9532 | 100m2 |
| 21 | Ke chắn mái chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,28 | cái |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5149 | 100m2 |
| N | CỬA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Cửa đi pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm, đã sơn và lắp dựng; chưa bản lề và khóa - Gỗ dổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 2 | Cửa đi pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm, đã sơn và lắp dựng; chưa bản lề và khóa - Gỗ dổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 3 | Cửa số pano kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm, đã sơn và lắp dựng; chưa bản lề và khóa - Gỗ dổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa số cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa vách kính, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 6 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa, thép hộp 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 7 | Khóa cửa thông phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp Aptomat 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt máng đèn Led đơn -1200, 19w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn led bulb 30w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối điện 100x100x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| P | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong D48 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong D27 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa tiền phong D48 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa tiền phong D27 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa tiền phong D48 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa tiền phong D48/27 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa tiền phong D27 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 8 | Khoá nhựa tiền phong D48 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Khoá nhựa tiền phong D27 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Vòi rumine gạt sanwa đồng d20 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong tiền phong D27x21 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Chậu + chân chậu treo tường V15 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Nối ren trong PPR D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 29 | Máy bơm hàn quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Làm giá đặt máy bơm bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong CLASS3 D110 , ống vách hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong CLASS3 D27 ống lõi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| Q | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa tiền phong CLASS3 D110 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | ống nhựa tiền phong CLASS3 D90 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 3 | ống nhựa tiền phong CLASS3 D48 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Chếch tiền phong D110 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa tiền phong D110 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Cút nhựa tiền phong D90 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Y nhựa tiền phong D110 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Tê nhựa tiền phong D110 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa tiền phong D90 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Phiễu thu nước sàn inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 12 | Đai kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| R | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông nền sân S1, S2, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền sân S3, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu sân S2, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terazzo kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301 | m2 |
| S | BÓ VỈA, VƯỜN CÂY THUỐC NAM | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8694 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1878 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,534 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bó vỉa tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,534 | m2 |
| 5 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,12 | m3 |
| 6 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3881 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | m3 |
| T | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,488 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,496 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,142 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8144 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,04 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2867 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4288 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4758 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | 1 cấu kiện |
| U | KHU RỬA TAY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong D27 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa tiền phong D27 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Nối ren trong PPR D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Vòi rumine gạt sanwa đồng d20 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong D90 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong D90 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Phiễu thu nước sàn inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| V | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá hàng rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5208 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,887 | m3 |
| 3 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3341 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7409 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6748 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,656 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9238 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, đế móng, cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2458 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2143 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,896 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6136 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2174 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1662 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6643 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5006 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5133 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1795 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2238 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường 220 đoạn AD chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0478 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường 220, đoạn DE, EF, FA chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3133 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường 110 đoạn AD chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5918 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường 110, đoạn DE, EF, FA chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,464 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0665 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,8427 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,5628 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,95 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,14 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,16 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,9 | m |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,652 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,816 | m2 |
| 36 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2792 | 100m2 |
| 37 | Ngói úp nóc Đồng Tâm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | viên |
| 38 | Lắp đặt chữa Alu gương vàng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,193 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,8221 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,0151 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,3904 | m2 |
| 43 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2735 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,115 | m2 |
| 45 | Sơn tĩnh điện kết cấu cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,5 | kg |
| 46 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 47 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 49 | Tay nắm cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn, đèn cầu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 - Dây dẫn bóng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| W | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng lò đốt rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6222 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8864 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8512 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | m2 |
| 9 | Láng bó hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,896 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường cos +0.00->1.70 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3914 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng tường cos +1.70->+3.20 bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1384 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4179 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,07 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,07 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6434 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3434 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2909 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Không dùng hợp đồng thầu phụ; - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụn kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3- 1,25m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 6 | Máy hàn >=23 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi