Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp bãi xử lý rác thải sinh hoạt xã Hải Vân, huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747086-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban nhân dân xã Hải Vân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp bãi xử lý rác thải sinh hoạt xã Hải Vân, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20220747020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 11:03:00 đến ngày 2022-07-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,674,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02245E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.872.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.872.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III, nhóm C
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.872.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT, cấp III.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT (bãi chôn lấp và sử lý rác thải) hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ;- Đã làm cán bộ quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình HTKT, cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động- Đã tham gia quản lý chất lượng an toàn lao động ít nhất 01 công trình HTKT, cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình HTKT, cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,45m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy Ban nhân dân xã Hải Vân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp bãi xử lý rác thải sinh hoạt xã Hải Vân, huyện Hải Hậu
Cải tạo, nâng cấp bãi xử lý rác thải sinh hoạt xã Hải Vân, huyện Hải Hậu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Hải Vân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Hải Vân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Vân Địa chỉ: xã Hải Vân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại: (Tư vấn QLDA: 0986.898.564)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng xây dựng Xuân Hùng - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Hải Hậu - Tư vấn lập E-HSMT; - Tư vấn đánh giá E-HSDT : Công ty Cổ phần xây dựng & tư vấn xây dựng Nam Định Tư vấn thẩm định E-HSMT , thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu :Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689


- Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân xã Hải Vân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Hải Vân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Vân Địa chỉ: xã Hải Vân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại: (Tư vấn QLDA: 0986.898.564)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt báo cáo KT- KT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hải Vân Địa chỉ: xã Hải Vân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại: (Tư vấn QLDA: 0986.898.564)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283874608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xử lý rác thải và san lấp nền
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V của E-HSMT146,7165m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT71,8911100m3
3Phun thuốc diệt khuẩnChương V của E-HSMT4.472,9596m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT44,83100m3
5Vệ sinh sạch sẽ khu vực sau khi thi côngChương V của E-HSMT5công
B SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT3,5807100m3
2Lót nilong chống thấmChương V của E-HSMT856,55m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT128,4825m3
4Cắt khe chống nứt sân bê tôngChương V của E-HSMT342,62m
C TƯỜNG BO XUNG QUANH SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT19,36331m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0625100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,134100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,2974100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT6,2462m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,8709m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT9,8155m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT89,232m2
D RAM DỐC
1Lót nilong chống thấmChương V của E-HSMT7,77m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,777m3
E NHÀ PHÂN LOẠI RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,93231m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,451m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,3044100m3
4Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1086100m2
5Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0884100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT8,0663m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,3083100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2748tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,1692tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT23,7724m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,3904100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0833tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5002tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,021m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT11,2741m3
16Rải nilon chống thấm nước xi măngChương V của E-HSMT185,6945m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT27,5483m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,6271100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0847tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4152tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,7034m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,474m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT14,874m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT61,832m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT76,706m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT2,4552tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT2,4552tấn
28Gia công vì kèo thépChương V của E-HSMT1,1847tấn
29Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,33tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,5147tấn
31Gia công giằng mái thép d12Chương V của E-HSMT0,1293tấn
32Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,0402tấn
33Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT0,1695tấn
34Tăng đơ cápChương V của E-HSMT32cái
35Ốc siết cápChương V của E-HSMT64cái
36Bulong M20x600Chương V của E-HSMT48bộ
37Bulong M20x80Chương V của E-HSMT36bộ
38Bulong M12x50Chương V của E-HSMT432bộ
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT260,20491m2
40Sơn tại các mỗi hànChương V của E-HSMT1HT
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmChương V của E-HSMT2,6841100m2
42Tôn ốp nóc, úp sườn khổ rộng 600mm dày 0.45mmChương V của E-HSMT81,39m
43Lắp và mua ke chống bãoChương V của E-HSMT1.936cái
44Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại gắn nổi kt:300x200x150mmChương V của E-HSMT1hộp
45Lắp đặt các aptomat 3P-32AChương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt các automat 3P-25AChương V của E-HSMT1cái
47Lắp đặt các automat 1P-10AChương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt công tắc 5 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT1cái
49Lắp đặt đế nhựa âm tườngChương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt đèn Compact 20WChương V của E-HSMT10bộ
51Đui đèn E27Chương V của E-HSMT10cái
52Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/CU/3x16+1x10 mm2Chương V của E-HSMT70m
53Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/CU/3x10+1x6 mm2Chương V của E-HSMT40m
54Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT120m
55Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT5m
56Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện 60x40mmChương V của E-HSMT30m
57Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện 15x10mmChương V của E-HSMT15m
58Lắp đặt kim thu sét dài 1,1mChương V của E-HSMT5cái
59Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT85m
60Đào đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT15m3
61Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V của E-HSMT30m
62Đắp đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT15m3
63Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT5cọc
64Bầu sứ chân kim thu sétChương V của E-HSMT5quả
65Bật sắt đỡ dây thu sétChương V của E-HSMT25cái
66Đai thép + bulong nở M12Chương V của E-HSMT7bộ
67Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT2cái
F Tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT10,22041m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,9198100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,6571m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,4191100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất IChương V của E-HSMT46,6412100m
6Vét bùn đầu cọcChương V của E-HSMT11,6603m3
7Đắp cát đầu cọcChương V của E-HSMT0,1166100m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1942100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT6,032m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,4086100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4458tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT16,0147m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,3506100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0337tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3582tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,6091m3
17Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,1285100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT3,3774m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,6825100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4228tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,7728tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,2518m3
23Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT19,3211m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,0583100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,618100m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,6624100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0946tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3676tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,6431m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2474100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1605tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,582m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,0712m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT18,2295m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT63,6086m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT467,5411m2
37Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT531,1497m2
38Mua sắm, lắp đặt gạch bông gió KT 250x250Chương V của E-HSMT105viên
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT7,93411m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,14641m3
41Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,9972100m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,2484100m2
43Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,0935100m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT9,36m3
45Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,881m3
46Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,8119m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0803100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1914tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,8052tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,8578m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,5889100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,5191100m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bi bê tông 250x150x100mm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT34,2473m3
54Xây tường thẳng bằng bi bê tông 250x150x100mm- Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,8688m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,3084100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2514tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,4158m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT604,435m2
59Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT604,435m2
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,45761m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,34781m3
62Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1625100m3
63Đóng cọc tre, dài 2m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT5,184100m
64Vét bùn đầu cọcChương V của E-HSMT1,296m3
65Đệm cát đầu cọcChương V của E-HSMT0,013100m3
66Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,038100m2
67Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,0612100m2
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,3017m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0923100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1285tấn
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,356m3
72Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,3524100m2
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0437tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1329tấn
75Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,6861m3
76Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,481m3
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1372100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,051tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2514tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,2634m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,111100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1431100m3
83Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT1,2943m3
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0882100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0519tấn
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,6675m3
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT52,476m2
88Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT23,04m
89Đắp VXM đầu trụChương V của E-HSMT18cái
90Mua sẵn và lắp đặt lam bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT28,875m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02245E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.872.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.872.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III, nhóm C
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.872.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT, cấp III.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT (bãi chôn lấp và sử lý rác thải) hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ;- Đã làm cán bộ quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình HTKT, cấp III32
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động- Đã tham gia quản lý chất lượng an toàn lao động ít nhất 01 công trình HTKT, cấp III32
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Cử nhân chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình HTKT, cấp III32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,45m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T1
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥1 KW2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥1,5 KW2
7 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW1
8 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70kg1
9 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 12 KW1
11 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->