Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp bãi xử lý rác thải sinh hoạt xã Hải Vân, huyện Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban nhân dân xã Hải Vân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp bãi xử lý rác thải sinh hoạt xã Hải Vân, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 11:03:00 đến ngày 2022-07-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,674,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02245E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.872.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.872.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III, nhóm C Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.872.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT, cấp III.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT (bãi chôn lấp và sử lý rác thải) hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ;- Đã làm cán bộ quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình HTKT, cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động- Đã tham gia quản lý chất lượng an toàn lao động ít nhất 01 công trình HTKT, cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình HTKT, cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,45m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban nhân dân xã Hải Vân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp bãi xử lý rác thải sinh hoạt xã Hải Vân, huyện Hải Hậu Cải tạo, nâng cấp bãi xử lý rác thải sinh hoạt xã Hải Vân, huyện Hải Hậu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt báo cáo KT- KT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Hải Vân Địa chỉ: xã Hải Vân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại: (Tư vấn QLDA: 0986.898.564) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283874608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý rác thải và san lấp nền | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 146,7165 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 71,8911 | 100m3 |
| 3 | Phun thuốc diệt khuẩn | Chương V của E-HSMT | 4.472,9596 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 44,83 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh sạch sẽ khu vực sau khi thi công | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,5807 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong chống thấm | Chương V của E-HSMT | 856,55 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 128,4825 | m3 |
| 4 | Cắt khe chống nứt sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 342,62 | m |
| C | TƯỜNG BO XUNG QUANH SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 19,3633 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2974 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,2462 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,8709 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,8155 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 89,232 | m2 |
| D | RAM DỐC | |||
| 1 | Lót nilong chống thấm | Chương V của E-HSMT | 7,77 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,777 | m3 |
| E | NHÀ PHÂN LOẠI RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,9323 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,45 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,3044 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1086 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0884 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,0663 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3083 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2748 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1692 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,7724 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3904 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5002 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,021 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,2741 | m3 |
| 16 | Rải nilon chống thấm nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 185,6945 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,5483 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,6271 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0847 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4152 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,7034 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,474 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,874 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 61,832 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 76,706 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT | 2,4552 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 2,4552 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 1,1847 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,5147 | tấn |
| 31 | Gia công giằng mái thép d12 | Chương V của E-HSMT | 0,1293 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,1695 | tấn |
| 34 | Tăng đơ cáp | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 35 | Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 36 | Bulong M20x600 | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 37 | Bulong M20x80 | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 38 | Bulong M12x50 | Chương V của E-HSMT | 432 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 260,2049 | 1m2 |
| 40 | Sơn tại các mỗi hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 2,6841 | 100m2 |
| 42 | Tôn ốp nóc, úp sườn khổ rộng 600mm dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 81,39 | m |
| 43 | Lắp và mua ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.936 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại gắn nổi kt:300x200x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3P-32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 3P-25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1P-10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 5 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn Compact 20W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 51 | Đui đèn E27 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/CU/3x16+1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/CU/3x10+1x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện 60x40mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện 15x10mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 60 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 63 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 64 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 5 | quả |
| 65 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 66 | Đai thép + bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 67 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 10,2204 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,9198 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,657 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,4191 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 46,6412 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 11,6603 | m3 |
| 7 | Đắp cát đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,1166 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1942 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,032 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4086 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4458 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,0147 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3506 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3582 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,6091 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,1285 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,3774 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,6825 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4228 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7728 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,2518 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,3211 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0583 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,618 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,6624 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0946 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3676 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,6431 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2474 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1605 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,582 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,0712 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,2295 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,6086 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 467,5411 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 531,1497 | m2 |
| 38 | Mua sắm, lắp đặt gạch bông gió KT 250x250 | Chương V của E-HSMT | 105 | viên |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 7,9341 | 1m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,1464 | 1m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,9972 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2484 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0935 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,881 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,8119 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0803 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1914 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8052 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,8578 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5889 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,5191 | 100m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bi bê tông 250x150x100mm Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,2473 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng bi bê tông 250x150x100mm- Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,8688 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3084 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2514 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,4158 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 604,435 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 604,435 | m2 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,4576 | 1m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,3478 | 1m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1625 | 100m3 |
| 63 | Đóng cọc tre, dài 2m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 5,184 | 100m |
| 64 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 65 | Đệm cát đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,3017 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0923 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1285 | tấn |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,356 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3524 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1329 | tấn |
| 75 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6861 | m3 |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,481 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1372 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2514 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,2634 | m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1431 | 100m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2943 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0882 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6675 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,476 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,04 | m |
| 89 | Đắp VXM đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 90 | Mua sẵn và lắp đặt lam bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 28,875 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02245E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.872.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.872.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III, nhóm C Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.872.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT, cấp III.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT (bãi chôn lấp và sử lý rác thải) hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng Hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ;- Đã làm cán bộ quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình HTKT, cấp III | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động- Đã tham gia quản lý chất lượng an toàn lao động ít nhất 01 công trình HTKT, cấp III | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Cử nhân chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình HTKT, cấp III | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,45m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥1 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất ≥ 12 KW | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi