Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747541-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220735408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 10:58:00 đến ngày 2022-07-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,971,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥ 3 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Trụ sở làm việc phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gia Bình; Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo thị trấn Gia Bình huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình, địa chỉ: Số 22, Trần Hưng Đạo, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3677.012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng và thương mại Hoàng Vũ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Dũng Hiếu. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Gia Bình; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo thị trấn Gia Bình huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình, địa chỉ: Số 22, Trần Hưng Đạo, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3677.012


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy I/2022;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình, địa chỉ: Số 22, Trần Hưng Đạo, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3677.012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Bình. Địa chỉ: Đường Huyền Quang, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3556.023, Fax: 0222.3556.023
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình; Địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223. 677 012
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gia Bình. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Khoan tạo lỗ, hàn liên kết thép chân cột vào cột cũ, bơm keo Ramset, lỗ khoan D22Chương V - E HSMT12lỗ khoan
2Mua thép ống làm đòn treoChương V - E HSMT113,6076kg
3Mua thép làm hệ mái sảnhChương V - E HSMT496,1994kg
4Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,4962tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT0,4962tấn
6Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,1136tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,1136tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT21,738m2
9Chân nhện mái kínhChương V - E HSMT16bộ
10Mái kính lấy sáng, kính an toàn 10,38mmChương V - E HSMT19,78m2
11Lợp mái che bằng kính lấy sáng, kính an toàn 10.38mmChương V - E HSMT0,1815100m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT2,5143m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cmChương V - E HSMT3,192m2
14Khuôn cửa kép 250x60 gỗ tương đương gỗ Lim Nam Phi (bao gồm công lắp dựng)Chương V - E HSMT7,6md
15Cửa đi pano kính gỗ tương đương gỗ Lim Nam Phi (bao gồm công lắp dựng)Chương V - E HSMT5,94m2
16Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mmChương V - E HSMT1,98m2
17Nẹp khuôn gỗ tương đương gỗ Lim Nam Phi 40x10Chương V - E HSMT15,2m
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT11,88m2
19Khóa cửa điChương V - E HSMT1bộ
20Cremon cửa điChương V - E HSMT2bộ
21Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT5,94m2
22Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT1,3068m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cmChương V - E HSMT8,172m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmChương V - E HSMT5,94m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT8,172m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT5,94m2
27Ốp trần bằng gỗ pơ muChương V - E HSMT82,5068m2
28Ốp tường bằng gỗ pơ muChương V - E HSMT58,04m2
29Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V - E HSMT36bộ
30Rải đèn LED 3 mắt trang tríChương V - E HSMT44,34md
31Bộ Driver lắp với đèn LEDChương V - E HSMT2bộ
32Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Chương V - E HSMT2máy
33Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Chương V - E HSMT1máy
34Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mmChương V - E HSMT0,35100m
35Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 15,9mmChương V - E HSMT0,35100m
36Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V - E HSMT0,35100m
37Lắp đặt ống đồng dẫn ga , đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V - E HSMT0,35100m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E HSMT35m
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E HSMT3cái
40Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V - E HSMT4lỗ
41Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180mmChương V - E HSMT4hộp
42Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V - E HSMT4bộ
43Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3Chương V - E HSMT4bình
44Lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4Chương V - E HSMT8bình
45Đèn thoát hiểmChương V - E HSMT3đèn
46Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E HSMT3bộ
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT50m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V - E HSMT50m
49Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT300x300Chương V - E HSMT1hộp
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V - E HSMT1cái
51Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT0,8415m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cmChương V - E HSMT3,318m2
53Cửa đi pano gỗ tương đương gỗ Lim Nam Phi (đã bao gồm công lắp dựng)Chương V - E HSMT3,825m2
54Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT7,65m2
55Lắp đặt thanh ray treo cửa điChương V - E HSMT2bộ
56Khóa cửa điChương V - E HSMT1bộ
57Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT3,825m2
58Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT0,8415m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cmChương V - E HSMT3,825m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmChương V - E HSMT3,825m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT3,825m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT3,825m2
63Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V - E HSMT2bộ
64Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Chương V - E HSMT2máy
65Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mmChương V - E HSMT0,25100m
66Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 15,9mmChương V - E HSMT0,25100m
67Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V - E HSMT0,25100m
68Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V - E HSMT0,25100m
69Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - E HSMT25m
70Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V - E HSMT2cái
71Trần nhôm Clip-in 600x600Chương V - E HSMT50,1424m2
72Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V - E HSMT8bộ
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT2cái
74Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E HSMT1cái
75Lắp đặt dây đôi 2(1x1,5)mm2Chương V - E HSMT50m
76Chỉnh lý tài liệu đối với tài liệu đã được chỉnh lý sơ bộChương V - E HSMT100m tài liệu
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT0,2941m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,5305100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,4054100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT6,2778m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,6341100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0792100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,7122tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,9233tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT15,7911m3
10Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT7,384m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,087100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0631tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT0,957m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,3098100m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT9,6597m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,5702100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,108tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,4262tấn
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT3,1363m3
20Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT27,6474m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,2715100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1599tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,5722tấn
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT2,8987m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT1,1533100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,2832tấn
27Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2Chương V - E HSMT10,8605m3
28Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT3,4722m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0234100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0163tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT0,2376m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,2122100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0703tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,0077tấn
35Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2Chương V - E HSMT0,6294m3
36Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V - E HSMT5,74m2
37Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT4,4473m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmChương V - E HSMT1,672m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cmChương V - E HSMT114,936m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmChương V - E HSMT204,504m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cmChương V - E HSMT24,3092m2
42Trát xà dầmChương V - E HSMT2,3808m2
43Trát trầnChương V - E HSMT33,0128m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngangChương V - E HSMT17,4212m2
45Mua sika top seal 105 chống thấm sànChương V - E HSMT90,0276kg
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E HSMT60,0184m2
47Lát gạch chống nóng bằng gạch lá nemChương V - E HSMT22,62m2
48Mua thép xà gồ mã kẽm, mái 80x40x2mmChương V - E HSMT576,606kg
49Mua thép góc L70x70x6 làm kèo thépChương V - E HSMT62,7096kg
50Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,5766tấn
51Gia công kèo thép L70x70x6mmChương V - E HSMT0,0627tấn
52Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,6393tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT54,4624m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,8381100m2
55Tôn úp lóc khổ 600mm dày 0,45mmChương V - E HSMT26,32md
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - E HSMT0,144100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmChương V - E HSMT4cái
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600Chương V - E HSMT85,8908m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT192,06m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT204,504m2
61Khuôn cửa kép 250x60 gỗ gỗ tương đương gỗ Lim Nam Phi (bao gồm công lắp đặt)Chương V - E HSMT56md
62Cửa đi pano kính gỗ gỗ tương đương gỗ Lim Nam Phi (bao gồm công lắp đặt)Chương V - E HSMT6,48m2
63Cửa sổ kính, cửa ô thoáng gỗ gỗ tương đương gỗ Lim Nam Phi (bao gồm cả công lắp đặt)Chương V - E HSMT12,72m2
64Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mmChương V - E HSMT8,8m2
65Nẹp khuôn gỗ gỗ tương đương gỗ Lim Nam Phi 40x10Chương V - E HSMT58,4m
66Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT19,9024m2
67Bản lề cửa đi, cửa sổChương V - E HSMT40cái
68Khóa cửa điChương V - E HSMT6bộ
69Cremon cửa sổChương V - E HSMT6bộ
70Tay nắm cửa sổChương V - E HSMT4cái
71Hoa cửa inox 304 hộp 15x15x1,5mmChương V - E HSMT71,273kg
72Trần nhôm Clip-in 600x600Chương V - E HSMT64,5424m2
73Tủ điện phòng KT 30x20x15 cmChương V - E HSMT2tủ
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 300x200x150mmChương V - E HSMT2hộp
75Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V - E HSMT10bộ
76Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT5cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT10cái
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT3cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT10cái
80Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V - E HSMT1cái
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V - E HSMT1hộp
82Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT25m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT55m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E HSMT60m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - E HSMT20m
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V - E HSMT150m
87Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mmChương V - E HSMT0,5100m
88Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 15,9mmChương V - E HSMT0,5100m
89Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V - E HSMT0,5100m
90Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V - E HSMT0,5100m
91Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngChương V - E HSMT3máy
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0168100m2
93Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,0088m3
94Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT2,262m3
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT20,0208m2
96Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT31,284m3
97Phòng mối bằng hàng rào ngoàiChương V - E HSMT15,53m3
98Phòng mối bằng hàng rào trongChương V - E HSMT10,53m3
99Phòng mối mặt nền nhàChương V - E HSMT182,602m2
100Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,3128100m3
C HẠNG MỤC: CỔNG + NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cổng sắt hiện trạngChương V - E HSMT1công
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT5,6389m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0564100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0564100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,091100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0473100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,252m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1002100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0264100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1234tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,2147tấn
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT2,4134m3
13Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT1,4872m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,027100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0233tấn
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,2974m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0693100m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,1064m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1342100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0423tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0997tấn
22Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT0,7596m3
23Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT0,5823m3
24Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT5,4237m3
25Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT0,8509m3
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Granite 600x600Chương V - E HSMT20,592m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1041100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0657tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1336tấn
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT0,8965m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,1072100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1711tấn
33Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2Chương V - E HSMT1,1064m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0823100m2
35Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2Chương V - E HSMT0,768m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,026tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,0212tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,0497tấn
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT38,42m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT24,368m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT15,9616m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT10,9904m2
43Mua sika top seal 105 chống thấm sàn, quét 2 lớpChương V - E HSMT49,416kg
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E HSMT32,944m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cmChương V - E HSMT22,1288m2
46Lát gạch chống nóng bằng gạch lá nem KT400x400Chương V - E HSMT11,0644m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600Chương V - E HSMT11,0644m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT38,42m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT40,3296m2
50Bảng điện tử "Phòng Tài Chính huyện Gia Bình"Chương V - E HSMT1bảng
51Cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa kính dày 6,38mm nhôm định hìnhChương V - E HSMT1,71m2
52Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộChương V - E HSMT1bộ
53Cửa sổ nhôm hệ Xingfa mở trượt 2 cánh kính 6,38mmChương V - E HSMT8,8m2
54Cửa sổ nhôm hệ Xingfa mở hất 1 cánh kính 6,38mmChương V - E HSMT2,2835m2
55Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề AChương V - E HSMT6bộ
56Vách kính cố định nhôm hệ XingfaChương V - E HSMT2,1945m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E HSMT11,988m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - E HSMT0,2100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmChương V - E HSMT4cái
60Tủ điện phòng KT 350x250x150mmChương V - E HSMT1tủ
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 350x250x150mmChương V - E HSMT1hộp
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cmChương V - E HSMT1hộp
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT1bộ
64Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT1cái
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT1cái
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT1cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT2cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V - E HSMT1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E HSMT1cái
70Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT90m
71Lắp đặt dây đôi 2x2,5mm2Chương V - E HSMT40m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - E HSMT15m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V - E HSMT130m
74Lắp đặt đế âm tườngChương V - E HSMT6hộp
75Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tườngChương V - E HSMT3máy
76Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V - E HSMT0,2100m
77Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V - E HSMT0,2100m
78Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mmChương V - E HSMT0,2100m
79Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 15,9mmChương V - E HSMT0,2100m
80Cổng điện inoxChương V - E HSMT1bộ
81Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT7,25m3
82Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,0218100m3
83Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0218100m3
84Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - E HSMT0,145100m2
85Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - E HSMT0,145100m2
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,021100m2
87Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,3153m3
88Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cmChương V - E HSMT10,17m
89Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo KT400x400x30Chương V - E HSMT4,068m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VÒM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,1361100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0504100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,134m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1792100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1207tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1401tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT4,214m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0826100m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4Chương V - E HSMT9,72m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT 400x400Chương V - E HSMT97,2m2
11Mua thép làm cột D140x4mmChương V - E HSMT622,6366kg
12Mua thép bản mãChương V - E HSMT214,1685kg
13Mua thép ống làm kèoChương V - E HSMT484,5469kg
14Mua thép xà gồ mã kẽmChương V - E HSMT748,5137kg
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,6226tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E HSMT0,6226tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E HSMT0,6988tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT0,6988tấn
19Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,7485tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,7485tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT65,7494m2
22Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minhChương V - E HSMT1,6497100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ nhà xe hiện trạng KT: 7,8x15mChương V - E HSMT3công
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,1100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0145100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0408100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,2488m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1521100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,06tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,1018tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT2,3796m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0855100m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT7,812m3
12Lát gạch Terrazo KT 400x400x30Chương V - E HSMT59,706m2
13Mua thép làm cột D114x3mChương V - E HSMT149,43kg
14Mua thép bản mãChương V - E HSMT58,275kg
15Mua thép ống làm kèoChương V - E HSMT147,39kg
16Mua thép xà gồ mã kẽmChương V - E HSMT141,8616kg
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,1494tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E HSMT0,1494tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E HSMT0,2057tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT0,2057tấn
21Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,1419tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,1419tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT27,1006m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,6136100m2
F HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA, CÂY XANH, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V - E HSMT7cây
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT51,1786m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V - E HSMT0,5118100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,5118100m3
5Tấm gang đậy hố trồng cây KT 1500x1500mmChương V - E HSMT12tấm
6Trồng cây Vú sữa D=13-15cm, cao 2,5mChương V - E HSMT3cây
7Trồng thảm cỏ nhậtChương V - E HSMT20,25m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,071100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,071100m3
10Nilong lót chống mất nướcChương V - E HSMT47,33m2
11Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4Chương V - E HSMT4,733m3
12Lát gạchTerrazo KT 400x400x30Chương V - E HSMT47,33m2
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,954100m3
14Băng cảnh báo cáp ngầm, khổ rộng 30cmChương V - E HSMT198,76m
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,954100m3
16Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V - E HSMT1,75100m
17Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V - E HSMT0,2376100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, ĐK 40/30mmChương V - E HSMT1,9876100m
19Rải dây đồng trần M10Chương V - E HSMT1,9876100m
20Rải cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V - E HSMT0,09100m
21Mua đèn hắt - đèn LED âm sàn 24v 18W IP68 chống nước cao cấpChương V - E HSMT6đèn
22Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - E HSMT6bộ
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - E HSMT2,304m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0768100m2
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,768m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,023100m3
27Lắp đặt tủ điện 4 modulChương V - E HSMT1hộp
28Lắp đặt các automat 1 pha 25AmpeChương V - E HSMT1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 16AmpeChương V - E HSMT3cái
30Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn H=8m, dày 3mmChương V - E HSMT6cái
31Khung móng M16 (240x240x525)Chương V - E HSMT6cái
32Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V - E HSMT6cột
33Lắp chóa đèn Led ECO-MINI 80WChương V - E HSMT6bộ
34Làm đầu cáp khôChương V - E HSMT6đầu cáp
35Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT6đầu cáp
36Lắp cửa cộtChương V - E HSMT6cửa
37Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT6bảng
38Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x1,5mm2Chương V - E HSMT0,6100m
39Rải cáp ngầm 2x10mm2Chương V - E HSMT1100m
40Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, ĐK 40/30mmChương V - E HSMT1100m
41Rải dây đồng trần M10Chương V - E HSMT1100m
42Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT6bộ
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V - E HSMT6tủ
44Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT-210x160x100mmChương V - E HSMT6tủ
G THIẾT BỊ
1Ghế ngồiChương V - E HSMT16Chiếc
2Tủ đồ pha tràChương V - E HSMT1Chiếc
3Bàn hội nghịChương V - E HSMT2Chiếc
4Bàn trà nhỏChương V - E HSMT12Chiếc
5Đèn chùm phòng truyền thốngChương V - E HSMT1Chiếc
6Khung tranhChương V - E HSMT2 Chiếc
7Thảm trải sàn khổ 500x500x5mmChương V - E HSMT65m2
8Thảm trải sàn trang trí phòng truyền thốngChương V - E HSMT3Tấm
9Giấy lụa dán tườngChương V - E HSMT60m2
10Phào chỉ gỗChương V - E HSMT105md
11Phào chân tườngChương V - E HSMT35md
12Phào cổ trầnChương V - E HSMT35md
13Vách gỗ ốp tườngChương V - E HSMT84m2
14Tấm gỗ chia kệ tường trang tríChương V - E HSMT105md
15Điều hòa âm trần 24000BTUChương V - E HSMT1Chiếc
16Điều hòa treo tường 12000BTUChương V - E HSMT7Chiếc
17Bếp điện từChương V - E HSMT1Chiếc
18Tủ lạnhChương V - E HSMT1Chiếc
19Cây nước nóng lạnhChương V - E HSMT1Chiếc
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngCách tình bằng: ( A+B+ …+G)*5%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).21
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
2 Cần trục ô tô ≥ 3 Tấn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
3 Máy đào Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
4 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
5 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
6 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
7 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
8 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
9 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
10 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
11 Máy hàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->