Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 10:58:00 đến ngày 2022-07-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,971,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 3 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị Trụ sở làm việc phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gia Bình; Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy I/2022; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình, địa chỉ: Số 22, Trần Hưng Đạo, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3677.012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Bình. Địa chỉ: Đường Huyền Quang, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3556.023, Fax: 0222.3556.023 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình; Địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223. 677 012 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gia Bình. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556008 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ, hàn liên kết thép chân cột vào cột cũ, bơm keo Ramset, lỗ khoan D22 | Chương V - E HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 2 | Mua thép ống làm đòn treo | Chương V - E HSMT | 113,6076 | kg |
| 3 | Mua thép làm hệ mái sảnh | Chương V - E HSMT | 496,1994 | kg |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,4962 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E HSMT | 0,4962 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1136 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1136 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 21,738 | m2 |
| 9 | Chân nhện mái kính | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Mái kính lấy sáng, kính an toàn 10,38mm | Chương V - E HSMT | 19,78 | m2 |
| 11 | Lợp mái che bằng kính lấy sáng, kính an toàn 10.38mm | Chương V - E HSMT | 0,1815 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 2,5143 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm | Chương V - E HSMT | 3,192 | m2 |
| 14 | Khuôn cửa kép 250x60 gỗ tương đương gỗ Lim Nam Phi (bao gồm công lắp dựng) | Chương V - E HSMT | 7,6 | md |
| 15 | Cửa đi pano kính gỗ tương đương gỗ Lim Nam Phi (bao gồm công lắp dựng) | Chương V - E HSMT | 5,94 | m2 |
| 16 | Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 1,98 | m2 |
| 17 | Nẹp khuôn gỗ tương đương gỗ Lim Nam Phi 40x10 | Chương V - E HSMT | 15,2 | m |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 11,88 | m2 |
| 19 | Khóa cửa đi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cremon cửa đi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 5,94 | m2 |
| 22 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 1,3068 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Chương V - E HSMT | 8,172 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Chương V - E HSMT | 5,94 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 8,172 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 5,94 | m2 |
| 27 | Ốp trần bằng gỗ pơ mu | Chương V - E HSMT | 82,5068 | m2 |
| 28 | Ốp tường bằng gỗ pơ mu | Chương V - E HSMT | 58,04 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - E HSMT | 36 | bộ |
| 30 | Rải đèn LED 3 mắt trang trí | Chương V - E HSMT | 44,34 | md |
| 31 | Bộ Driver lắp với đèn LED | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại âm trần (Chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V - E HSMT | 2 | máy |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,35 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 15,9mm | Chương V - E HSMT | 0,35 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga , đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V - E HSMT | 0,35 | 100m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 40 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - E HSMT | 4 | lỗ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180mm | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 42 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 | Chương V - E HSMT | 4 | bình |
| 44 | Lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4 | Chương V - E HSMT | 8 | bình |
| 45 | Đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 3 | đèn |
| 46 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT300x300 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 0,8415 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm | Chương V - E HSMT | 3,318 | m2 |
| 53 | Cửa đi pano gỗ tương đương gỗ Lim Nam Phi (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V - E HSMT | 3,825 | m2 |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 7,65 | m2 |
| 55 | Lắp đặt thanh ray treo cửa đi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Khóa cửa đi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 3,825 | m2 |
| 58 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 0,8415 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Chương V - E HSMT | 3,825 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Chương V - E HSMT | 3,825 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3,825 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3,825 | m2 |
| 63 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V - E HSMT | 2 | máy |
| 65 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 15,9mm | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 71 | Trần nhôm Clip-in 600x600 | Chương V - E HSMT | 50,1424 | m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đôi 2(1x1,5)mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 76 | Chỉnh lý tài liệu đối với tài liệu đã được chỉnh lý sơ bộ | Chương V - E HSMT | 100 | m tài liệu |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2941 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,5305 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,4054 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 6,2778 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,6341 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,7122 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,9233 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 15,7911 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 7,384 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0631 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,957 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,3098 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 9,6597 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,5702 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,108 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,4262 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 3,1363 | m3 |
| 20 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 27,6474 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2715 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1599 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,5722 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 2,8987 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 1,1533 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2832 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 10,8605 | m3 |
| 28 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 3,4722 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0234 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0163 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,2376 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,2122 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0703 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0077 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,6294 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V - E HSMT | 5,74 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 4,4473 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Chương V - E HSMT | 1,672 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm | Chương V - E HSMT | 114,936 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm | Chương V - E HSMT | 204,504 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm | Chương V - E HSMT | 24,3092 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm | Chương V - E HSMT | 2,3808 | m2 |
| 43 | Trát trần | Chương V - E HSMT | 33,0128 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang | Chương V - E HSMT | 17,4212 | m2 |
| 45 | Mua sika top seal 105 chống thấm sàn | Chương V - E HSMT | 90,0276 | kg |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 60,0184 | m2 |
| 47 | Lát gạch chống nóng bằng gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 22,62 | m2 |
| 48 | Mua thép xà gồ mã kẽm, mái 80x40x2mm | Chương V - E HSMT | 576,606 | kg |
| 49 | Mua thép góc L70x70x6 làm kèo thép | Chương V - E HSMT | 62,7096 | kg |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,5766 | tấn |
| 51 | Gia công kèo thép L70x70x6mm | Chương V - E HSMT | 0,0627 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,6393 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 54,4624 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,8381 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp lóc khổ 600mm dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 26,32 | md |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - E HSMT | 0,144 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 | Chương V - E HSMT | 85,8908 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 192,06 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 204,504 | m2 |
| 61 | Khuôn cửa kép 250x60 gỗ gỗ tương đương gỗ Lim Nam Phi (bao gồm công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 56 | md |
| 62 | Cửa đi pano kính gỗ gỗ tương đương gỗ Lim Nam Phi (bao gồm công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 6,48 | m2 |
| 63 | Cửa sổ kính, cửa ô thoáng gỗ gỗ tương đương gỗ Lim Nam Phi (bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 12,72 | m2 |
| 64 | Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 8,8 | m2 |
| 65 | Nẹp khuôn gỗ gỗ tương đương gỗ Lim Nam Phi 40x10 | Chương V - E HSMT | 58,4 | m |
| 66 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 19,9024 | m2 |
| 67 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 68 | Khóa cửa đi | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Cremon cửa sổ | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Tay nắm cửa sổ | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 71 | Hoa cửa inox 304 hộp 15x15x1,5mm | Chương V - E HSMT | 71,273 | kg |
| 72 | Trần nhôm Clip-in 600x600 | Chương V - E HSMT | 64,5424 | m2 |
| 73 | Tủ điện phòng KT 30x20x15 cm | Chương V - E HSMT | 2 | tủ |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 300x200x150mm | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 55 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 87 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 88 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 15,9mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Chương V - E HSMT | 3 | máy |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,0088 | m3 |
| 94 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 2,262 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 20,0208 | m2 |
| 96 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 31,284 | m3 |
| 97 | Phòng mối bằng hàng rào ngoài | Chương V - E HSMT | 15,53 | m3 |
| 98 | Phòng mối bằng hàng rào trong | Chương V - E HSMT | 10,53 | m3 |
| 99 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 182,602 | m2 |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3128 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt hiện trạng | Chương V - E HSMT | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 5,6389 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0564 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0564 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0473 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,252 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1002 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1234 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2147 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,4134 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 1,4872 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0233 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,2974 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,1064 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1342 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0423 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0997 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 0,7596 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 0,5823 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 5,4237 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,8509 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Granite 600x600 | Chương V - E HSMT | 20,592 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1041 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0657 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1336 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,8965 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1711 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,1064 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0823 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,768 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,026 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0212 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0497 | tấn |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 38,42 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 24,368 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 15,9616 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 10,9904 | m2 |
| 43 | Mua sika top seal 105 chống thấm sàn, quét 2 lớp | Chương V - E HSMT | 49,416 | kg |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 32,944 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm | Chương V - E HSMT | 22,1288 | m2 |
| 46 | Lát gạch chống nóng bằng gạch lá nem KT400x400 | Chương V - E HSMT | 11,0644 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600 | Chương V - E HSMT | 11,0644 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 38,42 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 40,3296 | m2 |
| 50 | Bảng điện tử "Phòng Tài Chính huyện Gia Bình" | Chương V - E HSMT | 1 | bảng |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa kính dày 6,38mm nhôm định hình | Chương V - E HSMT | 1,71 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa mở trượt 2 cánh kính 6,38mm | Chương V - E HSMT | 8,8 | m2 |
| 54 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa mở hất 1 cánh kính 6,38mm | Chương V - E HSMT | 2,2835 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa | Chương V - E HSMT | 2,1945 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E HSMT | 11,988 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 60 | Tủ điện phòng KT 350x250x150mm | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 350x250x150mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đôi 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V - E HSMT | 130 | m |
| 74 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V - E HSMT | 6 | hộp |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Chương V - E HSMT | 3 | máy |
| 76 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 79 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 15,9mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 80 | Cổng điện inox | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 7,25 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 83 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 84 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - E HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 85 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,3153 | m3 |
| 88 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm | Chương V - E HSMT | 10,17 | m |
| 89 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo KT400x400x30 | Chương V - E HSMT | 4,068 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VÒM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,1361 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,134 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1207 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1401 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 4,214 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0826 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 9,72 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT 400x400 | Chương V - E HSMT | 97,2 | m2 |
| 11 | Mua thép làm cột D140x4mm | Chương V - E HSMT | 622,6366 | kg |
| 12 | Mua thép bản mã | Chương V - E HSMT | 214,1685 | kg |
| 13 | Mua thép ống làm kèo | Chương V - E HSMT | 484,5469 | kg |
| 14 | Mua thép xà gồ mã kẽm | Chương V - E HSMT | 748,5137 | kg |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,6226 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,6226 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E HSMT | 0,6988 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E HSMT | 0,6988 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,7485 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,7485 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 65,7494 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh | Chương V - E HSMT | 1,6497 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe hiện trạng KT: 7,8x15m | Chương V - E HSMT | 3 | công |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0145 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,2488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1521 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,06 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,1018 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,3796 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 7,812 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazo KT 400x400x30 | Chương V - E HSMT | 59,706 | m2 |
| 13 | Mua thép làm cột D114x3m | Chương V - E HSMT | 149,43 | kg |
| 14 | Mua thép bản mã | Chương V - E HSMT | 58,275 | kg |
| 15 | Mua thép ống làm kèo | Chương V - E HSMT | 147,39 | kg |
| 16 | Mua thép xà gồ mã kẽm | Chương V - E HSMT | 141,8616 | kg |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,1494 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,1494 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E HSMT | 0,2057 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E HSMT | 0,2057 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1419 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1419 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 27,1006 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,6136 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA, CÂY XANH, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V - E HSMT | 7 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 51,1786 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,5118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,5118 | 100m3 |
| 5 | Tấm gang đậy hố trồng cây KT 1500x1500mm | Chương V - E HSMT | 12 | tấm |
| 6 | Trồng cây Vú sữa D=13-15cm, cao 2,5m | Chương V - E HSMT | 3 | cây |
| 7 | Trồng thảm cỏ nhật | Chương V - E HSMT | 20,25 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 10 | Nilong lót chống mất nước | Chương V - E HSMT | 47,33 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 4,733 | m3 |
| 12 | Lát gạchTerrazo KT 400x400x30 | Chương V - E HSMT | 47,33 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,954 | 100m3 |
| 14 | Băng cảnh báo cáp ngầm, khổ rộng 30cm | Chương V - E HSMT | 198,76 | m |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,954 | 100m3 |
| 16 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 1,75 | 100m |
| 17 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 0,2376 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, ĐK 40/30mm | Chương V - E HSMT | 1,9876 | 100m |
| 19 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 1,9876 | 100m |
| 20 | Rải cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m |
| 21 | Mua đèn hắt - đèn LED âm sàn 24v 18W IP68 chống nước cao cấp | Chương V - E HSMT | 6 | đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - E HSMT | 2,304 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,768 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 4 modul | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 25Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 16Ampe | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn H=8m, dày 3mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 31 | Khung móng M16 (240x240x525) | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Chương V - E HSMT | 6 | cột |
| 33 | Lắp chóa đèn Led ECO-MINI 80W | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Làm đầu cáp khô | Chương V - E HSMT | 6 | đầu cáp |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 6 | đầu cáp |
| 36 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 6 | cửa |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 6 | bảng |
| 38 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 39 | Rải cáp ngầm 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, ĐK 40/30mm | Chương V - E HSMT | 1 | 100m |
| 41 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V - E HSMT | 6 | tủ |
| 44 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT-210x160x100mm | Chương V - E HSMT | 6 | tủ |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế ngồi | Chương V - E HSMT | 16 | Chiếc |
| 2 | Tủ đồ pha trà | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn hội nghị | Chương V - E HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Bàn trà nhỏ | Chương V - E HSMT | 12 | Chiếc |
| 5 | Đèn chùm phòng truyền thống | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Khung tranh | Chương V - E HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Thảm trải sàn khổ 500x500x5mm | Chương V - E HSMT | 65 | m2 |
| 8 | Thảm trải sàn trang trí phòng truyền thống | Chương V - E HSMT | 3 | Tấm |
| 9 | Giấy lụa dán tường | Chương V - E HSMT | 60 | m2 |
| 10 | Phào chỉ gỗ | Chương V - E HSMT | 105 | md |
| 11 | Phào chân tường | Chương V - E HSMT | 35 | md |
| 12 | Phào cổ trần | Chương V - E HSMT | 35 | md |
| 13 | Vách gỗ ốp tường | Chương V - E HSMT | 84 | m2 |
| 14 | Tấm gỗ chia kệ tường trang trí | Chương V - E HSMT | 105 | md |
| 15 | Điều hòa âm trần 24000BTU | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 16 | Điều hòa treo tường 12000BTU | Chương V - E HSMT | 7 | Chiếc |
| 17 | Bếp điện từ | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 18 | Tủ lạnh | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Cây nước nóng lạnh | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Cách tình bằng: ( A+B+ …+G)*5% | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động ; Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của nhân sự hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp thi công ít nhất 01 dân dụng từ Cấp III trở lên; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 3 Tấn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy hàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi