Gói thầu: XL – F05F16.L00C.21022thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để giảm bán kính lưới, giảm tổn thất, giảm tải mùa khô cho 5 trạm công cộng và 1 trạm chuyên dùng trên địa bàn Quận 12 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714740-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu XL – F05F16.L00C.21022thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để giảm bán kính lưới, giảm tổn thất, giảm tải mùa khô cho 5 trạm công cộng và 1 trạm chuyên dùng trên địa bàn Quận 12 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220714703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 10:58:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 803,316,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,049,000 VNĐ ((Mười hai triệu bốn mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.204974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.40994E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 562.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 562.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 562.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
E-CDNT 1.2 XL – F05F16.L00C.21022thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để giảm bán kính lưới, giảm tổn thất, giảm tải mùa khô cho 5 trạm công cộng và 1 trạm chuyên dùng trên địa bàn Quận 12 năm 2021
Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm để giảm bán kính lưới, giảm tổn thất, giảm tải mùa khô cho 5 trạm công cộng và 1 trạm chuyên dùng trên địa bàn Quận 12 năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.049.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: 024 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục II958,055Lít
2Thép tròn đk 10mmPhần 2 – Chương V, Mục II152Kg
3Đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục II4,4356m3
4Cát vàngPhần 2 – Chương V, Mục II2,3915m3
5Xi măng PC40Phần 2 – Chương V, Mục II1.454,2783Kg
6Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Phần 2 – Chương V, Mục II12Cái
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4Phần 2 – Chương V, Mục II4Cái
C Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục II338,1022Lít
2Đá 1*2Phần 2 – Chương V, Mục II1,581m3
3Cát vàngPhần 2 – Chương V, Mục II0,8524m3
4Ciment PC40Phần 2 – Chương V, Mục II518,354Kg
5Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Phần 2 – Chương V, Mục II5Cái
6Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Phần 2 – Chương V, Mục II1Cái
D Hạng mục nhân công trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp FCO 24kV - 100APhần 2 – Chương V, Mục II3Cái
2Kéo dây AC50 trầnPhần 2 – Chương V, Mục II0,0459Km
3Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm²Phần 2 – Chương V, Mục II0,1377Km
4Đà sắt 0,8m mét đôi trụ đôiPhần 2 – Chương V, Mục II3Cái
5Lắp đà đơn trụ đơn L75 dài 2,0mPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
6Lắp sứ đứng đơn 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
7Lắp bộ giáp níu ngừng dây nhôm trần 50/8mm²Phần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
8Lắp Uclevis + sứ ống chỉPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
9Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN ( 2 đoạn) đôi - phần gốcPhần 2 – Chương V, Mục II2Trụ
10Lắp tấm inox chống động vật xâm nhậpPhần 2 – Chương V, Mục II4Cái
11Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột trònPhần 2 – Chương V, Mục II16Bộ
12Chuyển dây thông tin sang trụ mớiPhần 2 – Chương V, Mục II0,2Km
13Tháo dỡ - thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay dưới đất, cột trònPhần 2 – Chương V, Mục II0,910 sứ
14Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao Phần 2 – Chương V, Mục II3chuỗi sứ
15Thay cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II2cột
16Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,09Km
17Tháo dỡ - thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kg ( xà thép 0,8m)Phần 2 – Chương V, Mục II0,09tấn
18Tháo dỡ - thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 25kg ( xà thép 2m và 2,4m)Phần 2 – Chương V, Mục II0,05tấn
19Đổ bê tông móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6mPhần 2 – Chương V, Mục II2Móng
20Đổ bê tông móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6m (gia cố)Phần 2 – Chương V, Mục II2Móng
E Hạng mục nhân công trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp máy biến thế 3P 250KVAPhần 2 – Chương V, Mục II3Máy
2Lắp LA 18kVPhần 2 – Chương V, Mục II12Cái
3Lắp FCO 24kV - 100APhần 2 – Chương V, Mục II12Cái
4Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt ( 1MCCB600+4MCCB200A)Phần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
5Tháo dỡ tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaPhần 2 – Chương V, Mục II11 tủ
6Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp 6, 10, 15/0,4kV, công suất Phần 2 – Chương V, Mục II31 máy
7Lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha SDLPhần 2 – Chương V, Mục II11 tủ
8Lắp máy biến áp 3 pha SDL, điện áp 6, 10, 15/0,4kV, công suất Phần 2 – Chương V, Mục II31 máy
9Tháo dỡ - thu hồi chống sét van, điện áp Phần 2 – Chương V, Mục II11 bộ 3 pha
10Tháo dỡ - thu hồi cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kVPhần 2 – Chương V, Mục II21 bộ 3 pha
11Lắp vật tư đo đếm trạm 1x250VA,1x400kVA,1x560kVA,1x630kVAPhần 2 – Chương V, Mục II1Th.phần
12Lắp dây cáp xuất M300 bọcPhần 2 – Chương V, Mục II128Mét
13Lắp đầu cosse 300mm2Phần 2 – Chương V, Mục II42Cái
14Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LAPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
15Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạmPhần 2 – Chương V, Mục II4Vtrí
16Lắp ống PVC trạmPhần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
17Lắp tiếp địa trạm ngồi ( LA)Phần 2 – Chương V, Mục II4Trạm
18Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồiPhần 2 – Chương V, Mục II4Trạm
19Lắp sứ đứng 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II9Cái
20Lắp bảng tên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II4Cái
21Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi)Phần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
22Lắp đà đôi trụ đôi L75 dài 1,2m (đưa FCO để đảm bảo HLAT)Phần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
23Lắp đà đôi trụ đơn L75 dài 2m (đưa FCO để đảm bảo HLAT)Phần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
24Lắp đà đơn L75 dài 2,4m (gắn trên đà 1,2m, 2m,…) để đảm bảo HLATPhần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
25Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp Phần 2 – Chương V, Mục II0,07100m
26Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp Phần 2 – Chương V, Mục II0,24100m
27Tháo dỡ - thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,006Km
28Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 1 phaPhần 2 – Chương V, Mục II11 tủ
29Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kgPhần 2 – Chương V, Mục II0,03tấn
F Hạng mục nhân công hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cựcPhần 2 – Chương V, Mục II8Bộ
2Tháo hộp dominoPhần 2 – Chương V, Mục II321 tủ
3Tháo hộp CB treo trụPhần 2 – Chương V, Mục II141 cái
4Lắp hộp domino SDLPhần 2 – Chương V, Mục II321 tủ
5Lắp hộp CB treo trụ SDLPhần 2 – Chương V, Mục II141 cái
6Kéo cáp ABC 4x95 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II1,8842Km
7Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 từ MCCB lên lướiPhần 2 – Chương V, Mục II16Bộ
8Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực - trụ BTLTPhần 2 – Chương V, Mục II8Bộ
9Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực SDL - trụ BTLTPhần 2 – Chương V, Mục II32Bộ
10Lắp phụ kiện hộp CB giao lưới SDL - trụ BTLTPhần 2 – Chương V, Mục II14Bộ
11Lắp ngừng cáp ABC 1 bên trụ hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II42Bộ
12Lắp ngừng cáp ABC 1 bên trụ trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II30Bộ
13Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 góc nhỏ hơn 30 độ trụ hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II26Bộ
14Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 góc nhỏ hơn 30 độ trụ trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II13Bộ
15Lắp bộ tiếp địa hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II13Bộ
16Lắp trụ BTLT 8,5m máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II5Trụ
17Lắp trụ BTLT 10,5m máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II1Trụ
18Lắp đà L75 dài 1,2m đôi trụ hạ thế đơn (để đỡ dây hạ thế)Phần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
19Lắp đà L75 dài 2m đôi trụ trung thế thế đơn (để đỡ dây hạ thế)Phần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
20Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II5Trụ
21Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,8988Km
22Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Phần 2 – Chương V, Mục II43Cái
23Đổ bê tông móng trụ HT 8,5mPhần 2 – Chương V, Mục II5Móng
24Đổ bê tông móng trụ HT 10,5mPhần 2 – Chương V, Mục II1Móng
G Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trụ Khánh An 101/9 (trạm Bà Đương tháo dỡ - 3x100KVA):"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
2Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trụ Khánh An 101/9 (trạm Bà Đương tháo dỡ - 3x100KVA):"Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
3Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trụ Khánh An 101/3 (trạm XDM Bà Đương 2 - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
4Thay trụ mặt bích 2 đoạn "Trụ Khánh An 101/3 (trạm XDM Bà Đương 2 - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
5Thay xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trụ Khánh An 101/3 (trạm XDM Bà Đương 2 - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 xà
6Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trụ Khánh An 101/3 (trạm XDM Bà Đương 2 - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
7Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) "Trụ Khánh An 101/3 (trạm XDM Bà Đương 2 - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
8Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trụ Khánh An 101/3 (trạm XDM Bà Đương 2 - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
9Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trụ Khánh An 101/3 (tháo dỡ)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
10Tháo trụ đỡ đường dây 3 Pha "Trụ Khánh An 101/3 (tháo dỡ)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
11Tháo xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trụ Khánh An 101/3 (tháo dỡ)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 xà
12Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) "Trụ Khánh An 101/3 (tháo dỡ)"Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
13Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trụ Khánh An 102 (trạm di dời Bà Đương - 3x100KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
14Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trụ Khánh An 102 (trạm di dời Bà Đương - 3x100KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
15Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trụ Khánh An 102 (trạm di dời Bà Đương - 3x100KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
16Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trụ Chợ Đường 29 (trạm XDM Thạnh Lộc 4D - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
17Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trụ Chợ Đường 29 (trạm XDM Thạnh Lộc 4D - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
18Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trụ Chợ Đường 29 (trạm XDM Thạnh Lộc 4D - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II41 sứ
19Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. "Trụ Chợ Đường 29 (trạm XDM Thạnh Lộc 4D - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
20Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng "Trụ Chợ Đường 29 (trạm XDM Thạnh Lộc 4D - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II1,33333 sứ
21Tháo cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trụ Chợ Đường 29 (trạm XDM Thạnh Lộc 4D - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cái
22Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trụ Chợ Đường 29 (trạm XDM Thạnh Lộc 4D - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
23Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trụ Chợ Đường 29/1"Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
24Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trụ Chợ Đường 29/1"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
25Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trụ Chợ Đường 29/1"Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
26Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha "Trụ Chợ Đường 29/1"Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
27Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trụ Chợ Đường 29/1"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cái
28Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trụ Chợ Đường 29/1"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
29Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trụ Ba Thôn 71/11A (trạm XDM Bà Ngâu 3A - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
30Thay trụ mặt bích 2 đoạn "Trụ Ba Thôn 71/11A (trạm XDM Bà Ngâu 3A - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
31Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha "Trụ Ba Thôn 71/11A (trạm XDM Bà Ngâu 3A - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
32Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trụ Ba Thôn 71/11A (trạm XDM Bà Ngâu 3A - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
33Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trụ Ba Thôn 71/11A (trạm XDM Bà Ngâu 3A - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II21 cò
34Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) "Trụ Ba Thôn 71/11A (trạm XDM Bà Ngâu 3A - 1x250KVA)"Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
35Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trụ Ba Thôn 71/11 (tháo dỡ)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
36Tháo trụ đỡ đường dây 3 Pha "Trụ Ba Thôn 71/11 (tháo dỡ)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
37Tháo xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha "Trụ Ba Thôn 71/11 (tháo dỡ)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
38Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) "Trụ Ba Thôn 71/11 (tháo dỡ)"Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
H Hạng mục thuê máy phát (đã bao gồm chi phí cung cấp máy phát, vận chuyển, đấu nối, vận hành và nhiên liệu)
1Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 250kVA và hoạt động 5 giờPhần 2 – Chương V, Mục II1Máy
2Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 320kVA và hoạt động 5 giờPhần 2 – Chương V, Mục II1Máy
I Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1Mua bảo hiểm công trình bao gồm: gói thầu thi công xây lắp + VTTB A cấp sau thuế 1.044.966.231 (đồng)Phần 2 – Chương V, Mục II1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.204974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.40994E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 562.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 562.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 562.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.11
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->