Gói thầu: Xử lý thấm rò ống xả tổ máy H1 và H2 Nhà máy Thủy điện Hàm Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Xử lý thấm rò ống xả tổ máy H1 và H2 Nhà máy Thủy điện Hàm Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 10:57:00 đến ngày 2022-07-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 654,407,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, kiến trúc;Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công xây dựng công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Trình độ: Kỹ sư trở lên.Có bản scan gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, kiến trúc.- Kinh nghiệm: Từng thi công xây dựng khoan phun xử lý nền công trình.- Trình độ: Kỹ sư trở lên.Có bản scan gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, môi trường, vệ sinh lao động (có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: có giấy chứng nhận về lớp học an toàn, môi trường (còn thời hạn).- Trình độ: Kỹ sư trở lên.Có bản scan gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Xử lý thấm rò ống xả tổ máy H1 và H2 Nhà máy Thủy điện Hàm Thuận Các gói thầu sử dụng vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 (Đơṭ 4) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý vị trí thấm tiếp giáp giữa bê tông và cổ ống thép | |||
| 1 | Đục lớp bê tông kém chất lượng trên bề mặt, bao gồm công tác vệ sinh toàn bộ diện tích chống thấm | - Dụng cụ đục bằng máy cầm tay hoặc thủ công. - Đục nền bê tông và xung quang cổ ống không ảnh hưởng đến thép của ống xả và thiết bị | 18,84 | m |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan đk 14mm, sâu khoảng 50cm, thành ô mạng lưới 20cm; lắp kim bơm 01 chiều vào lỗ khoan; bơm vật liệu chống thấm đàn hồi vào van 1 chiều để chèn các lỗ, hốc, các vết nứt trong các kết cấu bê tông của nhà máy thủy điện, điểm tiếp giáp giữa đường ống và bê tông (định mức tạm tính 2,0 lít/lỗ tương đương với 3,4 kg, khối lượng lỗ khoan 126 vị trí). Sau khi tháo kim bơm, đắp dày lên vị trí kim 3cm bằng keo gốc epoxy để trám lỗ kim. | - Đề xuất giá trị áp lực bơm để vật liệu chống thấm để chèn các lỗ, hốc, các vết nứt trong các kết cấu tốt nhất. Duy trì áp lực bơm ổn định.- Vật liệu chống thấm: Có gốc nhựa epoxy hoặc Polyurethane, hoặc tương đương chịu nước mạnh có tính đàn hồi, có độ kết dính bê tông và thép cao trong môi trường nước; chống thấm tuyệt đối, thi công đơn giản và thân thiện với môi trường. Vật liệu đề xuất chống thấm phải có thông tin chi tiết của nhà sản xuất bao gồm: Mô tả thông tin sản phẩm, ứng dụng, đặc tính/ưu điểm, tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật, hướng dẫn thi công chi tiết, sinh thái học, sức khỏe và an toàn, môi trường… | 18,84 | m |
| 3 | Bả lớp keo tạo mặt phản áp trong môi trường nước thấm rò xung quanh kim bơm (đường kính 5cm) dày lên 3cm bằng keo chống thấm | Vật liệu chống thấm: Có gốc xi măng, chịu nước mạnh, đông cứng nhanh tại các vị trí thấm rò, thi công đơn giản và thân thiện với môi trường. Vật liệu đề xuất chống thấm phải có thông tin chi tiết của nhà sản xuất bao gồm: Mô tả thông tin sản phẩm, ứng dụng, đặc tính/ưu điểm, tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật, hướng dẫn thi công chi tiết, sinh thái học, sức khỏe và an toàn, môi trường… | 18,84 | m |
| 4 | Bả lớp keo chống thấm đàn hồi xung quanh cổ ống, chiều rộng 2cm chiều sâu 2cm và bả lớp keo tạo mặt phản áp gốc epoxy vào vị trí mạch đã đục quanh cổ ống (chiều sâu 3cm, rộng chân ra 7cm) | Vật liệu chống thấm: Có gốc epoxy, chịu nước mạnh tại các vị trí thấm rò, thi công đơn giản và thân thiện với môi trường. Vật liệu đề xuất chống thấm phải có thông tin chi tiết của nhà sản xuất bao gồm: Mô tả thông tin sản phẩm, ứng dụng, đặc tính/ưu điểm, tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật, hướng dẫn thi công chi tiết, sinh thái học, sức khỏe và an toàn, môi trường… | 18,84 | m |
| B | Xử lý bê tông xung yếu trên nền lối vào buồng xoắn | |||
| 1 | Đục lớp bê tông kém chất lượng trên bề mặt, bao gồm công tác vệ sinh toàn bộ diện tích chống thấm | Dụng cụ đục bằng máy cầm tay hoặc thủ công. Đục nền bê tông và xung quang cổ ống không ảnh hưởng đến thép của ống xả và thiết bị | 14 | m2 |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan đk 14mm, sâu khoảng 20cm, thành ô mạng lưới 20cm; lắp kim bơm 01 chiều vào lỗ khoan; bơm vật liệu chống thấm đàn hồi vào van 1 chiều để chèn các lỗ, hốc, các vết nứt trong các kết cấu bê tông nhà máy thủy điện (định mức tạm tính 0,5 lít/lỗ tương đương với 0,85 kg, khối lượng lỗ khoan 350 vị trí). Sau khi tháo kim bơm, đắp dày lên vị trí kim 3cm bằng keo gốc epoxy để trám lỗ kim. | - Đề xuất giá trị áp lực bơm để vật liệu chống thấm để chèn các lỗ, hốc, các vết nứt trong các kết cấu tốt nhất. Duy trì áp lực bơm ổn định.- Vật liệu chống thấm: Có gốc nhựa epoxy hoặc Polyurethane, hoặc tương đương chịu nước mạnh có tính đàn hồi, có độ kết dính bê tông và thép cao trong môi trường nước; chống thấm tuyệt đối, thi công đơn giản và thân thiện với môi trường. Vật liệu đề xuất chống thấm phải có thông tin chi tiết của nhà sản xuất bao gồm: Mô tả thông tin sản phẩm, ứng dụng, đặc tính/ưu điểm, tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật, hướng dẫn thi công chi tiết, sinh thái học, sức khỏe và an toàn, môi trường… | 14 | m2 |
| 3 | Bả lớp keo tạo mặt phản áp trong môi trường nước thấm rò xung quanh kim bơm (đường kính 5cm) dày lên 3cm bằng keo chống thấm | Vật liệu chống thấm: Có gốc xi măng, chịu nước mạnh, đông cứng nhanh tại các vị trí thấm rò, thi công đơn giản và thân thiện với môi trường. Vật liệu đề xuất chống thấm phải có thông tin chi tiết của nhà sản xuất bao gồm: Mô tả thông tin sản phẩm, ứng dụng, đặc tính/ưu điểm, tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật, hướng dẫn thi công chi tiết, sinh thái học, sức khỏe và an toàn, môi trường… | 14 | m2 |
| 4 | Bả lớp keo dày trung bình 1,5cm tạo phản áp trên toàn bộ bề mặt | Vật liệu chống thấm: Có gốc epoxy, chịu nước mạnh tại các vị trí thấm rò, thi công đơn giản và thân thiện với môi trường. Vật liệu đề xuất chống thấm phải có thông tin chi tiết của nhà sản xuất bao gồm: Mô tả thông tin sản phẩm, ứng dụng, đặc tính/ưu điểm, tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật, hướng dẫn thi công chi tiết, sinh thái học, sức khỏe và an toàn, môi trường… | 14 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi