Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã Tân Quang và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 10:56:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,192,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng công trình giao thông từ cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 9,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Đã đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi hoặc máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đậc hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu trên sông Đình Dù (kết nối giao thông từ thôn Thọ Khang sang thôn Ngọc Loan), xã Tân Quang 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã Tân Quang và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Quang - Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Quang (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Tân Quang (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tân Quang (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: | |||
| 1 | Ván khuôn cọc bê tông đúc sẵn | 11,9581 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép | 5,9942 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép | 33,3677 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | 0,4112 | tấn | |
| 5 | Sản xuất bản mã đầu cọc | 9,2315 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | 9,2315 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc đúc sẵn 30MPa (M350), đá 1x2 | 194,81 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 16,17 | 100m | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 154 | mối nối | |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng tổ hợp thép hình, thép tấm | 0,4736 | tấn | |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 4,235 | 100m | |
| 12 | Phá dỡ bê tông có cốt thép đầu cọc | 7,546 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn mố cầu | 5,5676 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép mố cầu, đường kính | 0,2719 | tấn | |
| 15 | Cốt thép mố cầu, đường kính | 17,669 | tấn | |
| 16 | Cốt thép mố cầu, đường kính >18mm | 16,9381 | tấn | |
| 17 | Bê tông lót móng mố 12MPa (M150), đá 2x4 | 12,39 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, mố cầu trên cạn, bê tông thương phẩm 30MPa (M350), đá 1x2 | 322,13 | m3 | |
| 19 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào phần tường bị ẩn dấu | 248,7 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn bản dẫn | 0,1656 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | 2,9576 | tấn | |
| 22 | Bê tông bản dẫn, bô thông thương phẩm 30MPa (M350) đá 1x2 | 19,14 | m3 | |
| 23 | Chét đay tẩm nhựa vào khe giữa bản dẫn và tường mố | 12,6 | m2 | |
| B | ĐƯỜNG SAU MỐ: | |||
| 1 | Đào vét bùn + hữu cơ đường sau mố | 0,8086 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất lề + taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | 3,4983 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | 444,059 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,5328 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát vàng lòng mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,8088 | 100m3 | |
| 6 | Làm móng đường + bù vênh bản quá độ bằng cấp phối đá dăm loại II | 0,5982 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 0,2502 | 100m3 | |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 1,668 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1,668 | 100m2 | |
| C | TỨ NÓN + GIA CỐ MÁI SÔNG: | |||
| 1 | Đào hố móng chân khay - Cấp đất I | 306,5295 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng chân khay, mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 2,7195 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m, gia cố nền móng chân khay, đất cấp I | 28,98 | 100m | |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào phần mố bị ẩn dấu | 80 | m2 | |
| 5 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng chân khay, mái tứ nón | 37,22 | m3 | |
| 6 | Xây móng, chân khay bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 39,41 | m3 | |
| 7 | Xây mái tứ nón bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 92,59 | m3 | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tứ nón | 0,396 | 100m | |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | 16,5 | m2 | |
| D | PHỤ TRỢ THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: | |||
| 1 | Cọc ván thép Larsen IV (76,1kg/m) làm khung vây phục vụ thi công mố (Thời gian tính khấu hao dự kiến 2 tháng/1 mố, tính luân chuyển giữa 2 mố) | 105.931,2 | kg | |
| 2 | Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất | 25,52 | 100m | |
| 3 | Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất | 2,32 | 100m | |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 25,52 | 100m | |
| 5 | Gia công cọc thép hình 2I300 làm cọc định vị hệ khung chống | 10,512 | tấn | |
| 6 | Khối lượng tính khấu hao cọc thép hình 2I300 (73,0kg/m) làm cọc định vị hệ khung chống phục vụ thi công mố (Thời gian tính khấu hao dự kiến 2 tháng/1 mố, tính luân chuyển giữa 2 mố) | 10.512 | kg | |
| 7 | Ép cọc thép hình 2I300 định vị hệ khung chống cọc ván thép, phần ngập đất | 2,64 | 100m | |
| 8 | Ép cọc thép hình 2I300 định vị hệ khung chống cọc ván thép, phần không ngập đất (NC*0,75; M*0,75) | 0,24 | 100m | |
| 9 | Nhổ cọc thép hình 2I300 | 2,64 | 100m | |
| 10 | Gia công hệ khung chống cọc ván thép bằng thép hình [Thời gian khấu hao dự kiến là 2 tháng/mố, luân chuyển giữa 2 mố] | 15,1974 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống (luân chuyển giữa 2 mố) | 15,1974 | tấn | |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống (luân chuyển giữa 2 mố) | 15,1974 | tấn | |
| 13 | Gia công hệ đà giáo, sàn đạo phục vụ thi công mố [Thời gian khấu hao dự kiến là 1 tháng/mố, luân chuyển giữa 2 mố] | 21,5021 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo, sàn đạo (luân chuyển giữa 2 mố) | 21,5021 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giá, sàn đạo (luân chuyển giữa 2 mố) | 21,5021 | tấn | |
| 16 | Đắp đất đảo thi công, độ chặt Y/C K = 0,9 | 10,4638 | 100m3 | |
| 17 | Cung cấp đất đắp đảo thi công | 613,771 | m3 | |
| 18 | Đào móng mố - Cấp đất I | 1.916,08 | m3 | |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng mố, độ chặt yêu cầu K=0,90 (VL tận dụng) | 3,0426 | 100m3 | |
| 20 | Đào thanh thải đảo thi công - Cấp đất I | 4,5114 | 100m3 | |
| 21 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | 3,4639 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến công trường, cự ly 5km | 3,4639 | 100m3 | |
| E | PHỤ TRỢ THI CÔNG TỨ NÓN + KÈ SÔNG | |||
| 1 | Cọc ván thép Larsen IV (76,1kg/m) làm khung vây phục vụ thi công tứ nón (Thời gian tính khấu hao dự kiến 1 tháng/1 mố, tính luân chuyển giữa 2 mố) | 43.833,6 | kg | |
| 2 | Ép cọc cừ larsen phục vụ thi công tứ nón, phần ngập đất | 8,448 | 100m | |
| 3 | Ép cọc cừ larsen phục vụ thi công tứ nón, phần không ngập đất | 2,112 | 100m | |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen | 8,448 | 100m | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - Cấp đất I | 13,5537 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn kim loại cho bê tông dầm bản BTCT đúc sẵn | 497,98 | m2 | |
| 7 | Gia công ván khuôn tạo lỗ để lại trong dầm | 7,9289 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ván khuôn tạo lỗ trong dầm | 7,9289 | tấn | |
| 9 | Cốt thép thường dầm cầu, đường kính | 0,0284 | tấn | |
| 10 | Cốt thép thường dầm cầu, đường kính | 20,582 | tấn | |
| 11 | Cốt thép thường dầm cầu, đường kính > 18 mm | 0,4879 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp D12,7, độ trùng thấp, giới hạn bền 1860MPa | 6,076 | tấn | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp thép DƯL D18/20 | 3,92 | 100m | |
| 14 | Bê tông dầm bản, bê tông 40Mpa (M450), đá 1x2, cẩu chuyển dầm về bãi trữ | 102,99 | m3 | |
| 15 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm nhúng nóng đáy dầm vị trí kê gối | 0,3297 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt bản thép thép mạ kẽm nhúng nóng đáy dầm vị trí kê gối | 0,3297 | tấn | |
| 17 | Nâng hạ dầm từ bãi đúc xuống vị trí phục vụ lao lắp | 7 | 1 dầm | |
| 18 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm L=24m | 7 | 1 dầm | |
| 19 | Gia công cấu kiện ống thép mạ kẽm nhúng nóng chốt neo dầm | 0,0184 | tấn | |
| 20 | Sản xuất chốt neo dầm thép mạ kẽm nhúng nóng D32 | 0,0454 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép chốt neo dầm | 0,0638 | tấn | |
| 22 | Bơm vữa Sika Grout 214-11 chèn chốt neo dầm cường độ 40MPa | 0,0518 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực ngang cầu kéo trước, loại cáp D12,7, độ trùng thấp, giới hạn bền 1860MPa | 0,2728 | tấn | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang EC 5-4 | 16 | đầu neo | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực ngang D50/60 | 56 | m | |
| 26 | Bơm vữa Sika Grout trong ống luồn cáp, cường độ 40MPa | 0,58 | m3 | |
| 27 | Cốt thép hốc neo dầm đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0234 | tấn | |
| 28 | Bê tông hốc neo dầm 40MPa (M450), đá 1x2 | 0,18 | m3 | |
| 29 | Bơm vữa Sika Grout 214-11 bịt đáy dầm cường độ 40MPa | 0,3 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn bản liên kết | 0,123 | 100m2 | |
| 31 | Cốt thép bản liên kết, đường kính ≤18mm | 7,2275 | tấn | |
| 32 | Bê tông bản liên kết 30MPa (M350), đá 1x2 | 41,23 | m3 | |
| 33 | Phun lớp chống thấm mặt cầu dạng phun tương đương radcon #7 | 140,4 | m2 | |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 1,404 | 100m2 | |
| 35 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép 7cm | 1,404 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | 1,9016 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gờ chắn bánh | 0,7439 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông gờ chắn bánh 30MPa (M350), đá 1x2 | 11 | m3 | |
| 39 | Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | 3,4133 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | 3,4133 | tấn | |
| 41 | Bulong neo chữ U M22x650 | 88 | cái | |
| 42 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn Epoxy 1 nước lót 2 nước phủ | 46,07 | m2 | |
| 43 | Làm gối cầu bằng vữa Sika Grout 214-11, cường độ 40MPa | 0,16 | m3 | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su 250x150x35 | 28 | cái | |
| 45 | Cốt thép khe co giãn, đường kính | 0,41 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn khe co giãn | 0,0636 | 100m2 | |
| 47 | Vữa Sika Grount 50% đá khe co giãn, cường độ 40MPa | 2,26 | m3 | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược + phụ kiện | 12,8 | m | |
| 49 | Ống thoát nước mặt cầu DN100 dài 1,53m bằng gang đúc dày 5 ly (bao gồm cả rọ chắn rác, lắp đặt hoàn thiện) | 6 | bộ | |
| 50 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ kỹ thuật, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,4976 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ kỹ thuật, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,4976 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông bệ đúc dầm | 1,875 | 100m2 | |
| 53 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | 4,1279 | tấn | |
| 54 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mm | 3,1203 | tấn | |
| 55 | Bê tông lót nền bệ đúc dầm M150, đá 2x4 | 17,99 | m3 | |
| 56 | Bê tông bệ đúc dầm 30MPa (M350) đá 1x2 | 95,84 | m3 | |
| 57 | Sản xuất hệ dầm gánh, dầm kích bệ đúc dầm bằng tổ hợp thép hình (dự kiến thời gian đúc dầm 2 tháng với 1 lần lắp đặt tháo dỡ) | 11,3146 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm gánh, dầm kích | 11,3146 | tấn | |
| 59 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm gánh, dầm kích | 11,3146 | tấn | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt đầu neo công cụ OVM 13-1 | 80 | đầu neo | |
| 61 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | 0,9728 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến công trình, cự ly 5km đầu | 0,9728 | 100m3 | |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm | 113,83 | m3 | |
| 64 | Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 1,1383 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm đổ đi, cự ly 5km | 1,1383 | 100m3 | |
| 66 | Sản xuất vữa bê tông dầm + bản liên kết qua dây chuyền trạm trộn | 1,4638 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông dầm + bản liên kết từ trạm trộn đến công trình | 1,4638 | 100m3 | |
| F | ĐƯỜNG TẠM: | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ nền đường tạm | 4,5001 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - Cấp đất I | 4,5001 | 0.0 | |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | 0,0697 | 100m3 | |
| 4 | Đắp lề + taluy đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 10,5733 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đắp lề đường | 1.156,093 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,0446 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 0,2751 | 100m3 | |
| 8 | Đào thanh thải đường tạm - Cấp đất II | 9,7531 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - Cấp đất II | 9,7531 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng cầu tạm, đất cấp I | 0,6264 | 100m3 | |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | 94 | 1 rọ | |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | 0,2192 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép mũ mố cầu, ĐK ≤10mm | 0,1409 | tấn | |
| 14 | Cốt thép mũ mố cầu, ĐK ≤18mm | 0,2794 | tấn | |
| 15 | Bê tông lót mũ mố cầu M150, đá 4x6 | 1,65 | m3 | |
| 16 | Bê tông mũ mố cầu M250, đá 1x2 | 6,6 | m3 | |
| 17 | Cọc thép hình I200 (21,0kg/m) [Thời gian khấu hao dự kiến là 7 tháng] | 1.680 | kg | |
| 18 | Ép cọc thép hình I200, phần ngập đất | 0,498 | 100m | |
| 19 | Ép cọc thép hình I200, phần không ngập đất | 0,302 | 100m | |
| 20 | Nhổ cọc I200 | 0,498 | 100m | |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép khung nẹp rọ đá [Thời gian khấu hao dự kiến là 7 tháng] | 0,3406 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép khung nẹp rọ đá | 0,3406 | tấn | |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép khung nẹp rọ đá | 0,3406 | tấn | |
| 24 | Sản xuất hệ dầm dọc cầu tạm [Thời gian khấu hao dự kiến là 7 tháng] | 6,3036 | tấn | |
| 25 | Sản xuất hệ dầm ngang cầu tạm [Thời gian khấu hao dự kiến là 7 tháng] | 2,807 | tấn | |
| 26 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu tạm [Thời gian khấu hao dự kiến là 7 tháng] | 0,6876 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm | 7,3318 | tấn | |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | 7,3318 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu gỗ kê dầm | 0,53 | 1m3 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu BTCT mũ mố cầu tạm | 6,6 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu BTXM lót mũ mố | 1,65 | m3 | |
| 32 | Tháo dỡ rọ đá | 94 | 1 rọ | |
| 33 | Vận chuyển phá dỡ bê tông, đá hộc cầu tạm đổ đi, cự ly 5km | 1,9625 | 100m3 | |
| G | CHIẾU SÁNG CẦU: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (cắt hào cáp chiếu sáng) | 0,2 | 100m | |
| 2 | Đào phá bê tông nhựa hào cáp chiếu sáng | 0,35 | 100m3 | |
| 3 | Đào hào cáp chiếu sáng - Cấp đất III | 3,72 | m3 | |
| 4 | Đào hào cáp chiếu sáng - Cấp đất II | 4,08 | 1m3 | |
| 5 | Làm lớp cát đen đệm, phủ hào cáp chiếu sáng | 1,4131 | m3 | |
| 6 | Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng) | 0,0249 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát đen hoàn trả nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (VL tận dụng) | 0,0216 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II hoàn trả móng đường | 0,015 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I hoàn trả móng đường | 0,0075 | 100m3 | |
| 10 | Cung cấp ống thép đen D88,3x3,2mm bảo vệ cáp điện qua đường (6,72 kg/m) | 67,2 | kg | |
| 11 | Lắp đặt ống thép D88,3x3,2mm bảo vệ cáp | 0,1 | 100m | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp | 1,0674 | 100m | |
| 13 | Cung cấp, xếp gạch chỉ 6,5x10,5x22cm bảo vệ cáp ngầm | 0,198 | 1000v | |
| 14 | Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầm | 0,044 | 100m2 | |
| 15 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 3 | mốc | |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 5km | 0,4006 | 100m3 | |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác tròn côn 7m D78x3,0mm | 4 | 1 cột | |
| 18 | Lắp cửa cột | 4 | cửa | |
| 19 | Cung cấp, lắp cần đèn thép CD-02 cao 2m, vươn xa 1,5m | 4 | 1 cần đèn | |
| 20 | Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt automat 1P-6A | 4 | cái | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng đường (tương đương Katrina SL15-120w.DIM) | 4 | bộ | |
| 23 | Cung cấp, luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | 0,4 | 100m | |
| 24 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 trong ống bảo vệ | 1,1769 | 100m | |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | 1 | 1sợi, 1ruột | |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 7 | 1 đầu cáp | |
| 27 | Làm đầu cáp 4x6mm2 | 8 | 1 đầu cáp | |
| 28 | Cung cấp, kéo rải, lắp đặt dây đồng trần M10 trong ống bảo vệ làm tiếp địa liên hoàn | 0,9049 | 100m | |
| 29 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 | 0,8 | 10đầu | |
| 30 | Làm tiếp địa cho lưới điện cáp ngầm | 2 | bộ | |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | 2 | vị trí | |
| H | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN hiện trạng | 0,3821 | 100m | |
| 2 | Đào phá bê tông nhựa | 0,0766 | 100m3 | |
| 3 | Đào vét bùn + hữu cơ | 0,1897 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè BTXM + bó vỉa không tận dụng | 4,5532 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường + vỉa hè - Cấp đất III | 8,764 | m3 | |
| 6 | Đắp đất lề+ taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,436 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,1327 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 0,0664 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 1,6879 | 100m3 | |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 6,9086 | 100m2 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 1,7897 | 100m2 | |
| 12 | Bù vênh bê tông nhựa mặt đường nhựa cũ C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,8cm | 1,3277 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 7,3706 | 100m2 | |
| 14 | Vận chuyển bùn + hữu cơ đổ đi, cự ly 5km | 0,2537 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5Km | 0,1262 | 100m3 | |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường + cầu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 7,25 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường + cầu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | 55,49 | m2 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (cột biển báo D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển báo tròn đường kính D=0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màn phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4) | 1 | bộ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển tam giác cạnh 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4) | 2 | cái | |
| J | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa tận dụng hiện trạng trên đoạn thẳng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | 20 | cấu kiện | |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa tận dụng trên đoạn cong bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 10 | cấu kiện | |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác M150, đá 2x4 | 1,66 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác | 0,065 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tấm đón nước M200, đá 1x2 đúc sẵn | 0,41 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn tấm đón nước đúc sẵn | 0,0488 | 100m2 | |
| 7 | Lát tấm đan rãnh tam giác | 8,13 | m2 | |
| 8 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | 1,15 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | 0,1053 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trên đoạn thẳng KT (23x26x100) cm | 29 | m | |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trên đoạn cong KT (23x26x25) cm | 3,5 | m | |
| 12 | Đắp cát nền hè đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0964 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền hè M150, đá 1x2 | 10,14 | m3 | |
| 14 | Lát gạch Terrazzo vữa XMCV M75 vỉa hè | 101,38 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ cơi tường | 0,0672 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông tường xây cơi M150, đá 2x4, PCB30 | 3,36 | m3 | |
| 17 | Đổ đất màu vào ô trồng cây (đất tận dụng) | 1,92 | 1m3 | |
| 18 | Ốp hố trồng cây bằng gạch thẻ màu đỏ 60x240 | 11,2 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | 40 | cấu kiện | |
| 20 | Vệ sinh mặt rãnh hiện trạng | 6,4 | m2 | |
| 21 | Vét bùn rác lòng rãnh đường | 6,4 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn bê tông cơi thành rãnh đổ tại chỗ | 0,384 | 100m2 | |
| 23 | Khoan cấy thép D10 vào tường cũ | 128 | lỗ khoan | |
| 24 | Thép ĐK ≤10mm gia cố phần cơi cao thành rãnh | 0,0727 | tấn | |
| 25 | Bê tông tường xây cơi M200, đá 1x2, PCB30 | 1,92 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh | 40 | 1cấu kiện | |
| K | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Đào móng trụ rào chắn - Cấp đất II | 4,4 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng trụ rào chắn, M150, đá 2x4 | 4,4 | m3 | |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép rào chắn (Tính khấu hao trong thời gian thi công cầu 7 tháng) | 1,1789 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép rào chắn | 1,1789 | m2 | |
| 5 | Bịt rào chắn bằng tôn múi dày 0,4mm | 2,97 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ tôn bịt hàng rào | 2,97 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép rào chắn | 1,1789 | tấn | |
| 8 | Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ (Tính khấu hao 50%) | 4 | m | |
| 9 | Mặt biển báo hình tam giác cạnh 875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 (Tính khấu hao 50%) | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt, tháo dỡ cột biển báo | 4 | cột | |
| 12 | Đèn tín hiệu ban đêm (Tính khấu hao 50%) | 3 | cái | |
| 13 | Nhân công điều tiết, chỉ dẫn giao thông (Tính trong thời gian lao thi công lao dầm, NC bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | 30 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng công trình giao thông từ cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 9,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Đã đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần Cẩu | Cần cẩu các loại | 1 |
| 2 | Máy đầm lu tĩnh | Máy lu bánh thép | 1 |
| 3 | Máy đầm lu rung | Máy lu rung các loại | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | Máy ủi hoặc máy san | 1 |
| 5 | Máy xúc | Máy xúc các loại | 1 |
| 6 | Máy rải | Máy rải các loại | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn các loại | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 1 |
| 13 | Máy trộn | Máy trộn các loại | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | Máy toàn đậc hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi