Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753676-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220753471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã Tân Quang và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 10:56:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,192,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng công trình giao thông từ cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 9,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Đã đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung các loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi hoặc máy san
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải các loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn các loại
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đậc hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu trên sông Đình Dù (kết nối giao thông từ thôn Thọ Khang sang thôn Ngọc Loan), xã Tân Quang
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã Tân Quang và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Quang - Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: UBND xã Tân Quang - Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Quang - Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Quang - Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Quang (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Tân Quang (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tân Quang (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN DƯỚI:
1Ván khuôn cọc bê tông đúc sẵn11,9581100m2
2Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép 5,9942tấn
3Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép 33,3677tấn
4Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm0,4112tấn
5Sản xuất bản mã đầu cọc9,2315tấn
6Lắp đặt thép bản đầu cọc9,2315tấn
7Bê tông cọc đúc sẵn 30MPa (M350), đá 1x2194,81m3
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I16,17100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm154mối nối
10Sản xuất cọc dẫn bằng tổ hợp thép hình, thép tấm0,4736tấn
11Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I4,235100m
12Phá dỡ bê tông có cốt thép đầu cọc7,546m3
13Ván khuôn mố cầu5,5676100m2
14Cốt thép mố cầu, đường kính 0,2719tấn
15Cốt thép mố cầu, đường kính 17,669tấn
16Cốt thép mố cầu, đường kính >18mm16,9381tấn
17Bê tông lót móng mố 12MPa (M150), đá 2x412,39m3
18Bê tông móng, mố cầu trên cạn, bê tông thương phẩm 30MPa (M350), đá 1x2322,13m3
19Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào phần tường bị ẩn dấu248,7m2
20Ván khuôn bản dẫn0,1656100m2
21Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm2,9576tấn
22Bê tông bản dẫn, bô thông thương phẩm 30MPa (M350) đá 1x219,14m3
23Chét đay tẩm nhựa vào khe giữa bản dẫn và tường mố12,6m2
B ĐƯỜNG SAU MỐ:
1Đào vét bùn + hữu cơ đường sau mố0,8086100m3
2Đắp đất lề + taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)3,4983100m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất III444,059m3
4Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,980,5328100m3
5Đắp cát vàng lòng mố, độ chặt Y/C K = 0,959,8088100m3
6Làm móng đường + bù vênh bản quá độ bằng cấp phối đá dăm loại II0,5982100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại I0,2502100m3
8Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m21,668100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm1,668100m2
C TỨ NÓN + GIA CỐ MÁI SÔNG:
1Đào hố móng chân khay - Cấp đất I306,5295m3
2Đắp đất móng chân khay, mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)2,7195100m3
3Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m, gia cố nền móng chân khay, đất cấp I28,98100m
4Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào phần mố bị ẩn dấu80m2
5Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng chân khay, mái tứ nón37,22m3
6Xây móng, chân khay bằng đá hộc, vữa XMCV M10039,41m3
7Xây mái tứ nón bằng đá hộc, vữa XMCV M10092,59m3
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tứ nón0,396100m
9Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước16,5m2
D PHỤ TRỢ THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN DƯỚI:
1Cọc ván thép Larsen IV (76,1kg/m) làm khung vây phục vụ thi công mố (Thời gian tính khấu hao dự kiến 2 tháng/1 mố, tính luân chuyển giữa 2 mố)105.931,2kg
2Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất25,52100m
3Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất2,32100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực25,52100m
5Gia công cọc thép hình 2I300 làm cọc định vị hệ khung chống10,512tấn
6Khối lượng tính khấu hao cọc thép hình 2I300 (73,0kg/m) làm cọc định vị hệ khung chống phục vụ thi công mố (Thời gian tính khấu hao dự kiến 2 tháng/1 mố, tính luân chuyển giữa 2 mố)10.512kg
7Ép cọc thép hình 2I300 định vị hệ khung chống cọc ván thép, phần ngập đất2,64100m
8Ép cọc thép hình 2I300 định vị hệ khung chống cọc ván thép, phần không ngập đất (NC*0,75; M*0,75)0,24100m
9Nhổ cọc thép hình 2I3002,64100m
10Gia công hệ khung chống cọc ván thép bằng thép hình [Thời gian khấu hao dự kiến là 2 tháng/mố, luân chuyển giữa 2 mố]15,1974tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống (luân chuyển giữa 2 mố)15,1974tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống (luân chuyển giữa 2 mố)15,1974tấn
13Gia công hệ đà giáo, sàn đạo phục vụ thi công mố [Thời gian khấu hao dự kiến là 1 tháng/mố, luân chuyển giữa 2 mố]21,5021tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo, sàn đạo (luân chuyển giữa 2 mố)21,5021tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giá, sàn đạo (luân chuyển giữa 2 mố)21,5021tấn
16Đắp đất đảo thi công, độ chặt Y/C K = 0,910,4638100m3
17Cung cấp đất đắp đảo thi công613,771m3
18Đào móng mố - Cấp đất I1.916,08m3
19Đắp đất hoàn trả hố móng mố, độ chặt yêu cầu K=0,90 (VL tận dụng)3,0426100m3
20Đào thanh thải đảo thi công - Cấp đất I4,5114100m3
21Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn3,4639100m3
22Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến công trường, cự ly 5km3,4639100m3
E PHỤ TRỢ THI CÔNG TỨ NÓN + KÈ SÔNG
1Cọc ván thép Larsen IV (76,1kg/m) làm khung vây phục vụ thi công tứ nón (Thời gian tính khấu hao dự kiến 1 tháng/1 mố, tính luân chuyển giữa 2 mố)43.833,6kg
2Ép cọc cừ larsen phục vụ thi công tứ nón, phần ngập đất8,448100m
3Ép cọc cừ larsen phục vụ thi công tứ nón, phần không ngập đất2,112100m
4Nhổ cọc cừ larsen8,448100m
5Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - Cấp đất I13,5537100m3
6Ván khuôn kim loại cho bê tông dầm bản BTCT đúc sẵn497,98m2
7Gia công ván khuôn tạo lỗ để lại trong dầm7,9289tấn
8Lắp đặt ván khuôn tạo lỗ trong dầm7,9289tấn
9Cốt thép thường dầm cầu, đường kính 0,0284tấn
10Cốt thép thường dầm cầu, đường kính 20,582tấn
11Cốt thép thường dầm cầu, đường kính > 18 mm0,4879tấn
12Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp D12,7, độ trùng thấp, giới hạn bền 1860MPa6,076tấn
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp thép DƯL D18/203,92100m
14Bê tông dầm bản, bê tông 40Mpa (M450), đá 1x2, cẩu chuyển dầm về bãi trữ102,99m3
15Gia công cấu kiện thép mạ kẽm nhúng nóng đáy dầm vị trí kê gối0,3297tấn
16Lắp đặt bản thép thép mạ kẽm nhúng nóng đáy dầm vị trí kê gối0,3297tấn
17Nâng hạ dầm từ bãi đúc xuống vị trí phục vụ lao lắp71 dầm
18Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm L=24m71 dầm
19Gia công cấu kiện ống thép mạ kẽm nhúng nóng chốt neo dầm0,0184tấn
20Sản xuất chốt neo dầm thép mạ kẽm nhúng nóng D320,0454tấn
21Lắp đặt kết cấu thép chốt neo dầm0,0638tấn
22Bơm vữa Sika Grout 214-11 chèn chốt neo dầm cường độ 40MPa0,0518m3
23Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực ngang cầu kéo trước, loại cáp D12,7, độ trùng thấp, giới hạn bền 1860MPa0,2728tấn
24Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang EC 5-416đầu neo
25Cung cấp, lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực ngang D50/6056m
26Bơm vữa Sika Grout trong ống luồn cáp, cường độ 40MPa0,58m3
27Cốt thép hốc neo dầm đường kính cốt thép ≤10mm0,0234tấn
28Bê tông hốc neo dầm 40MPa (M450), đá 1x20,18m3
29Bơm vữa Sika Grout 214-11 bịt đáy dầm cường độ 40MPa0,3m3
30Ván khuôn bản liên kết0,123100m2
31Cốt thép bản liên kết, đường kính ≤18mm7,2275tấn
32Bê tông bản liên kết 30MPa (M350), đá 1x241,23m3
33Phun lớp chống thấm mặt cầu dạng phun tương đương radcon #7140,4m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m21,404100m2
35Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép 7cm1,404100m2
36Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm1,9016tấn
37Ván khuôn gờ chắn bánh0,7439100m2
38Bê tông gờ chắn bánh 30MPa (M350), đá 1x211m3
39Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng3,4133tấn
40Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm3,4133tấn
41Bulong neo chữ U M22x65088cái
42Sơn gờ chắn bánh bằng sơn Epoxy 1 nước lót 2 nước phủ46,07m2
43Làm gối cầu bằng vữa Sika Grout 214-11, cường độ 40MPa0,16m3
44Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su 250x150x3528cái
45Cốt thép khe co giãn, đường kính 0,41tấn
46Ván khuôn khe co giãn0,0636100m2
47Vữa Sika Grount 50% đá khe co giãn, cường độ 40MPa2,26m3
48Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược + phụ kiện12,8m
49Ống thoát nước mặt cầu DN100 dài 1,53m bằng gang đúc dày 5 ly (bao gồm cả rọ chắn rác, lắp đặt hoàn thiện)6bộ
50Gia công cấu kiện thép mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ kỹ thuật, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,4976tấn
51Lắp đặt cấu kiện thép mạ kẽm nhúng nóng giá đỡ kỹ thuật, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,4976tấn
52Ván khuôn cho bê tông bệ đúc dầm1,875100m2
53Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm4,1279tấn
54Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mm3,1203tấn
55Bê tông lót nền bệ đúc dầm M150, đá 2x417,99m3
56Bê tông bệ đúc dầm 30MPa (M350) đá 1x295,84m3
57Sản xuất hệ dầm gánh, dầm kích bệ đúc dầm bằng tổ hợp thép hình (dự kiến thời gian đúc dầm 2 tháng với 1 lần lắp đặt tháo dỡ)11,3146tấn
58Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm gánh, dầm kích11,3146tấn
59Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm gánh, dầm kích11,3146tấn
60Cung cấp, lắp đặt đầu neo công cụ OVM 13-180đầu neo
61Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn0,9728100m3
62Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến công trình, cự ly 5km đầu0,9728100m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm113,83m3
64Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển1,1383100m3
65Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm đổ đi, cự ly 5km1,1383100m3
66Sản xuất vữa bê tông dầm + bản liên kết qua dây chuyền trạm trộn1,4638100m3
67Vận chuyển vữa bê tông dầm + bản liên kết từ trạm trộn đến công trình1,4638100m3
F ĐƯỜNG TẠM:
1Đào bùn, hữu cơ nền đường tạm4,5001100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - Cấp đất I4,50010.0
3Đào khuôn đường - Cấp đất II0,0697100m3
4Đắp lề + taluy đường, độ chặt Y/C K = 0,910,5733100m3
5Mua đất đắp lề đường1.156,093m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,955,0446100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II0,2751100m3
8Đào thanh thải đường tạm - Cấp đất II9,7531100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - Cấp đất II9,7531100m3
10Đào móng cầu tạm, đất cấp I0,6264100m3
11Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn941 rọ
12Ván khuôn mũ mố0,2192100m2
13Cốt thép mũ mố cầu, ĐK ≤10mm0,1409tấn
14Cốt thép mũ mố cầu, ĐK ≤18mm0,2794tấn
15Bê tông lót mũ mố cầu M150, đá 4x61,65m3
16Bê tông mũ mố cầu M250, đá 1x26,6m3
17Cọc thép hình I200 (21,0kg/m) [Thời gian khấu hao dự kiến là 7 tháng]1.680kg
18Ép cọc thép hình I200, phần ngập đất0,498100m
19Ép cọc thép hình I200, phần không ngập đất0,302100m
20Nhổ cọc I2000,498100m
21Sản xuất kết cấu thép khung nẹp rọ đá [Thời gian khấu hao dự kiến là 7 tháng]0,3406tấn
22Lắp dựng kết cấu thép khung nẹp rọ đá0,3406tấn
23Tháo dỡ kết cấu thép khung nẹp rọ đá0,3406tấn
24Sản xuất hệ dầm dọc cầu tạm [Thời gian khấu hao dự kiến là 7 tháng]6,3036tấn
25Sản xuất hệ dầm ngang cầu tạm [Thời gian khấu hao dự kiến là 7 tháng]2,807tấn
26Sản xuất kết cấu thép lan can cầu tạm [Thời gian khấu hao dự kiến là 7 tháng]0,6876tấn
27Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm7,3318tấn
28Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm7,3318tấn
29Sản xuất, lắp dựng kết cấu gỗ kê dầm0,531m3
30Phá dỡ kết cấu BTCT mũ mố cầu tạm6,6m3
31Phá dỡ kết cấu BTXM lót mũ mố1,65m3
32Tháo dỡ rọ đá941 rọ
33Vận chuyển phá dỡ bê tông, đá hộc cầu tạm đổ đi, cự ly 5km1,9625100m3
G CHIẾU SÁNG CẦU:
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (cắt hào cáp chiếu sáng)0,2100m
2Đào phá bê tông nhựa hào cáp chiếu sáng0,35100m3
3Đào hào cáp chiếu sáng - Cấp đất III3,72m3
4Đào hào cáp chiếu sáng - Cấp đất II4,081m3
5Làm lớp cát đen đệm, phủ hào cáp chiếu sáng1,4131m3
6Đắp đất hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng)0,0249100m3
7Đắp cát đen hoàn trả nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (VL tận dụng)0,0216100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại II hoàn trả móng đường0,015100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I hoàn trả móng đường0,0075100m3
10Cung cấp ống thép đen D88,3x3,2mm bảo vệ cáp điện qua đường (6,72 kg/m)67,2kg
11Lắp đặt ống thép D88,3x3,2mm bảo vệ cáp0,1100m
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp1,0674100m
13Cung cấp, xếp gạch chỉ 6,5x10,5x22cm bảo vệ cáp ngầm0,1981000v
14Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầm0,044100m2
15Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm3mốc
16Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 5km0,4006100m3
17Cung cấp, lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác tròn côn 7m D78x3,0mm41 cột
18Lắp cửa cột4cửa
19Cung cấp, lắp cần đèn thép CD-02 cao 2m, vươn xa 1,5m41 cần đèn
20Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột4bảng
21Cung cấp, lắp đặt automat 1P-6A4cái
22Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng đường (tương đương Katrina SL15-120w.DIM)4bộ
23Cung cấp, luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn0,4100m
24Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 trong ống bảo vệ1,1769100m
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp =11sợi, 1ruột
26Luồn cáp ngầm cửa cột71 đầu cáp
27Làm đầu cáp 4x6mm281 đầu cáp
28Cung cấp, kéo rải, lắp đặt dây đồng trần M10 trong ống bảo vệ làm tiếp địa liên hoàn0,9049100m
29Cung cấp, ép đầu cốt đồng M100,810đầu
30Làm tiếp địa cho lưới điện cáp ngầm2bộ
31Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép2vị trí
H NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Cắt mặt đường BTN hiện trạng0,3821100m
2Đào phá bê tông nhựa0,0766100m3
3Đào vét bùn + hữu cơ0,1897100m3
4Phá dỡ vỉa hè BTXM + bó vỉa không tận dụng4,5532m3
5Đào khuôn đường + vỉa hè - Cấp đất III8,764m3
6Đắp đất lề+ taluy, độ chặt Y/C K = 0,900,436100m3
7Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,980,1327100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại II0,0664100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I1,6879100m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m26,9086100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m21,7897100m2
12Bù vênh bê tông nhựa mặt đường nhựa cũ C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,8cm1,3277100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm7,3706100m2
14Vận chuyển bùn + hữu cơ đổ đi, cự ly 5km0,2537100m3
15Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5Km0,1262100m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường + cầu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm7,25m2
2Sơn kẻ đường + cầu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm55,49m2
3Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (cột biển báo D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển báo tròn đường kính D=0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màn phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4)1bộ
4Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển tam giác cạnh 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4)2cái
J VỈA HÈ:
1Tháo dỡ bó vỉa tận dụng hiện trạng trên đoạn thẳng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg20cấu kiện
2Tháo dỡ bó vỉa tận dụng trên đoạn cong bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg10cấu kiện
3Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác M150, đá 2x41,66m3
4Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác0,065100m2
5Bê tông tấm đón nước M200, đá 1x2 đúc sẵn0,41m3
6Ván khuôn tấm đón nước đúc sẵn0,0488100m2
7Lát tấm đan rãnh tam giác8,13m2
8Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x21,15m3
9Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn0,1053100m2
10Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trên đoạn thẳng KT (23x26x100) cm29m
11Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn trên đoạn cong KT (23x26x25) cm3,5m
12Đắp cát nền hè đường, độ chặt Y/C K = 0,950,0964100m3
13Bê tông nền hè M150, đá 1x210,14m3
14Lát gạch Terrazzo vữa XMCV M75 vỉa hè101,38m2
15Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ cơi tường0,0672100m2
16Bê tông tường xây cơi M150, đá 2x4, PCB303,36m3
17Đổ đất màu vào ô trồng cây (đất tận dụng)1,921m3
18Ốp hố trồng cây bằng gạch thẻ màu đỏ 60x24011,2m2
19Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg40cấu kiện
20Vệ sinh mặt rãnh hiện trạng6,4m2
21Vét bùn rác lòng rãnh đường6,4m3
22Ván khuôn bê tông cơi thành rãnh đổ tại chỗ0,384100m2
23Khoan cấy thép D10 vào tường cũ128lỗ khoan
24Thép ĐK ≤10mm gia cố phần cơi cao thành rãnh0,0727tấn
25Bê tông tường xây cơi M200, đá 1x2, PCB301,92m3
26Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh401cấu kiện
K ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG:
1Đào móng trụ rào chắn - Cấp đất II4,41m3
2Bê tông móng trụ rào chắn, M150, đá 2x44,4m3
3Sản xuất kết cấu thép rào chắn (Tính khấu hao trong thời gian thi công cầu 7 tháng)1,1789tấn
4Lắp dựng kết cấu thép rào chắn1,1789m2
5Bịt rào chắn bằng tôn múi dày 0,4mm2,97100m2
6Tháo dỡ tôn bịt hàng rào2,97m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép rào chắn1,1789tấn
8Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ (Tính khấu hao 50%)4m
9Mặt biển báo hình tam giác cạnh 875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 (Tính khấu hao 50%)4cái
10Lắp đặt, tháo dỡ biển báo4cái
11Lắp đặt, tháo dỡ cột biển báo4cột
12Đèn tín hiệu ban đêm (Tính khấu hao 50%)3cái
13Nhân công điều tiết, chỉ dẫn giao thông (Tính trong thời gian lao thi công lao dầm, NC bậc 3,0/7 - Nhóm 1)30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng công trình giao thông từ cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 9,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.52
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Đã đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần Cẩu Cần cẩu các loại1
2 Máy đầm lu tĩnh Máy lu bánh thép1
3 Máy đầm lu rung Máy lu rung các loại1
4 Máy ủi hoặc máy san Máy ủi hoặc máy san1
5 Máy xúc Máy xúc các loại1
6 Máy rải Máy rải các loại1
7 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ còn hạn đăng kiểm1
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại2
9 Máy hàn Máy hàn các loại2
10 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
11 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
12 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông1
13 Máy trộn Máy trộn các loại2
14 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình Máy toàn đậc hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->