Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753426-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220727960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 10:54:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,092,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 764.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.528.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Trạm Công an Nam Am, xã Tam Cường
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo ( Đường 20/8 Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần kiểm định khảo sát xây dựng Việt Á. - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo. - Đơn vị tư vấn lập HSMTvà đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bình Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo ( Đường 20/8 Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: 2019, 2010, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo ( Đường 20/8 Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Bảo (Đường 20/8 Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư TP. Hải Phòng (Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20/8 Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM 2 TẦNG:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tam cấp sảnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,9371m3
2Phá dỡ nền gạch menTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt107,9464m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt102,9464m2
4Lát nền hoàn trả bằng gạch men 400x400 tận dụng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5m2
5Phá dỡ nền bê tông dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1252m3
6Đào móng tường ngăn P.trực ban và lưu giữ HCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4381m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1252m3
8Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2295m3
9Ván khuôn dầm móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0268100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0047tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0238tấn
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2086m3
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6457m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,2104m2
15Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,2104m2
16Phá lớp vữa trát chân tường cao 1,0mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt77,66m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,77m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt53,89m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường tầng 1, ốp cao 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,541m2
20Phá lớp vữa trát tường sau nhà T1+2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt85,01m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt85,01m2
22Phá lớp vữa trát tường ô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ T1+2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt647,7838m2
25Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt422,455m2
26Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt225,3288m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, tường hai bên hồi nhà giáp nhà dânTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80,136m2
28Quét dung dịch chống thấm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt165,146m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt165,146m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt210,7322m2
31Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt210,7322m2
32Cạo rỉ các kết cấu thép T1+2 (cạo 2 mặt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,74m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,74m2
34Tháo dỡ song sắt lan can hành lang T1+2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,76m2
35Gia công lan can sắt hộp 40x40x1,2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0848tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (2 mặt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,52m2
37Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,76m2
38Gia công song sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1373tấn
39Sơn tĩnh điện sắt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt137,3kg
40Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,4m2
41Đánh bóng, mài lại cầu thang GranitoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,43m2
42Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại, lan can cầu thang (cạo 2 mặt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,15m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,15m2
44Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,045m2
45Cửa đi mở quay nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,975m2
46Cửa sổ mở quay, mở hắt nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,15m2
47Ô kính cố định nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,92m2
48Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2583tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,5032m2
50Lắp dựng cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,7516m2
51Cung cấp lắp đặt quạt điện - Quạt trần - Panasonic F-60MZ2 (cả hộp số)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
52Cung cấp lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường - Điện cơ Vinawind QTT-400XHĐTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
53Cung cấp lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần RomanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10bộ
54Cung cấp lắp đặt các loại đèn Led Roman dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12bộ
55Cung cấp lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
56Cung cấp lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
57Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24cái
58Cung cấp lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
59Cung cấp lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
60Cung cấp lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
61Cung cấp lắp đặt Tủ điện 200x300 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
62Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60m
63Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt130m
64Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt110m
65Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi senTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
68Cung cấp lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
69Cung cấp lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
70Cung cấp lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
71Cung cấp lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
72Cung cấp lắp đặt Thoát nước chậu rửa INAX A-325PSTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
73Cung cấp lắp đặt Chân chậu INAX L-288VDTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
74Cung cấp lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
75Cung cấp lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
76Cung cấp lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
77Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
78Cung cấp lắp đặt Thoát sàn D90 INAX FDV-12Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
79Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6873m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48,86m2
81Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48,86m2
82Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,492100m2
83Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ C40x80x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2669tấn
84Chống thấm mái bằng màng tự dínhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt127,92m2
85Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt127,92m2
86Gia công xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4293tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4293tấn
88Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,492100m2
89Gia công kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
90Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
91Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt85m
92Hộp đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
93Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bình
94Bình chữa cháy bột BC 4kg MFZ4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bình
95Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
96Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,216100m3
B CẢI TẠO SÂN TRƯỚC, CỔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ cổng, hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,44m2
2Gia công cổng sắt (SL=2 cánh)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,035tấn
3Gia công cổng sắt (SL=2 cánh)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1081tấn
4Gia công hàng rào sắt (SL=2)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1383tấn
5Mũi mác gang đúcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt76cái
6Sơn tĩnh điện sắt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt319,4kg
7Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,14m2
8Lắp dựng hàng rào sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,96m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,943m2
10Sơn cột trụ, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,943m2
11Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt231 cấu kiện
12Đào bùn đất trong lòng rãnh, bùn lẫn rác dày TB 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,966m3
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cơi rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, cao 30cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,518m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,8m2
15Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,15m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0631tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,069100m2
18Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt231 cấu kiện
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1555100m3
20Nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt155,5m2
21Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,55m3
C PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ:
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,38m2
2Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,986m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,0326m3
D PHÁ DỠ BỂ NƯỚC CŨ:
1Phá dỡ nắp bể bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5725m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6368m3
E CẢI TẠO NHÀ BẾP:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1848m3
2Tháo dỡ gạch ốp tường cao 1,6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,776m2
3Phá lớp vữa trát tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt76,016m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,8m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,216m2
6Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,992m2
7Phá dỡ nền gạch menTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,3324m2
8Lát nền, sàn, gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,3324m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên tường mái cao 30cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,28m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,3324m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,3324m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt47,76m2
13Láng mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,4724m2
14Tháo dỡ gạch lát mặt bệ bếpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,419m2
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4706m2
16Chậu rửa bát INOX Sơn Hà S79STheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
17Vòi rửa bát gắn chậu INAX SFV-17Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
18Xi phông thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
19Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,32m2
20Cạo gỉ hoa sắt cửa sổ (2 mặt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,36m2
21Gia công hoa sắt cửa sổ làm mớiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0265tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửa sổ làm mớiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,68m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (2 mặt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,72m2
24Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,64m2
25Cửa sổ mở quay, mở hắt nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,36m2
26Cung cấp lắp đặt các loại đèn Led Roan dài 1,2m, loại hmộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
27Cung cấp lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
28Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
29Cung cấp lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
F XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 2X5M:
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,2149m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2261m3
3Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,7166m3
4Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,79m3
5Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,232m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0226tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1581tấn
8Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,112100m2
9Đắp cát công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,7383m3
10Đào móng bể phốt đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,448m3
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,204m3
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,225m3
13Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0075100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0248tấn
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4993m3
16Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,15m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0094tấn
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,641m2
19Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,5536m2
20Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31 cấu kiện
21Cát đen tôn nền cao TB 40cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,3726m3
22Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5932m3
23Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,1602m3
24Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,044m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0058tấn
26Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0124m3
27Ván khuôn xà dầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0951100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0205tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,128tấn
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,404m3
31Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1227100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1178tấn
33Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường chắn nước mái cao 20cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,352m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt43,193m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42,308m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,04m2
37Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42,308m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt43,193m2
39Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,04m2
40Chống thấm mái bằng màng tự dínhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,3284m2
41Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,3284m2
42Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,3126m2
43Vách ngăn WC bằng tấm Composite 12mm chịu nước, phụ kiện inox 304 (đã bao gồm lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,66m2
44Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa nhập khẩu Quảng Đông, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,3m2
45Cửa sổ mở quay, mở hắt nhôm Xingfa nhập khẩu Quảng Đông, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,48m2
46Cung cấp lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần RomanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
47Cung cấp lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
48Cung cấp lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
49Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20m
50Cung cấp lắp đặt ống gen mềm D20 bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20m
51Cung cấp lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bể
52Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3100m
53Cung cấp lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
54Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
55Cung cấp lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
56Cung cấp lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21cái
57Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,15100m
58Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,12100m
59Cung cấp lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
60Cung cấp lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cái
61Thoát sàn D90 INAX FDV-12Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
62Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (thoát nước mái)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,06100m
63Cung cấp lắp đặt Quả cầu chắn rác Inox D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
64Cung cấp lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
65Cung cấp lắp đặt vòi xịt vệ sinh D15Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
66Cung cấp lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
67Cung cấp lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
68Cung cấp lắp đặt Thoát nước chậu rửa INAX A-325PSTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
69Cung cấp lắp đặt Chân chậu INAX L-288VDTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
70Cung cấp lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
71Cung cấp lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
72Cung cấp lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
73Van xả bồn tiểu tự động OKUV-30SMTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
74Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy VSTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
75Cung cấp lắp đặt vòi máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
G TƯỜNG RÀO XÂY MỚI (L=48,6M)
1Đào đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,9322m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,2562m3
3Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,9401m3
4Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2453m3
5Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0692m3
6Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0972100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0772tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,6441m3
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 (SL=22)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0823m3
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,6645m3
11Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,9128m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt176,7904m2
13Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt212,7032m2
H TƯỜNG 220 XÂY BỊT MÁI TÔN (L=4,8m, SL=2)
1Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6048m3
2Đào xúc đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0544100m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,4100m
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,864m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,864m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,168m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0472tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2216tấn
9Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,096100m2
10Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,016m3
11Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,3424m3
12Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4224m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0108tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0459tấn
15Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0384100m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt79,68m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt79,68m2
I MÁI TÔN PHÍA SAU KT=9X12,9M
1Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,944m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,324m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,125m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,09100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0544tấn
6Gia công cột bằng thép ống D110x3,2mm (SL=9)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,272tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,272tấn
8Bản mã thép mạ kẽm 250x250x10 (SL=9)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44,1563kg
9Gia công vì kèo thép, thép L63x63x6 (SL=3)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4643tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn vì kèo thép (2 mặt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,007m2
11Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4643tấn
12Bu lông M12x100 liên kết vì kèo và tường nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9bộ
13Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 (SL=10)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4502tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4502tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1662100m2
J CẢI TẠO SÂN PHÍA SAU
1Đắp cát công trình san lấp sân phía sau dày TB 40cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,8m3
2Nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,7m3
4Đánh bóng mặt sân bằng máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1ca
5Bù xi măng mặt sânTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt97m2
6Cắt khe co giãn mặt sânTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2310m
K VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI ĐI ĐỔ:
1Vận chuyển đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4254100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 764.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.528.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;32
3 Cán bộ thanh quyết toán: 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt gạch Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy xúc (đào) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy san hoặc máy ủi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy lu Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->