Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 10:54:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,092,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 764.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.528.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trạm Công an Nam Am, xã Tam Cường 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: 2019, 2010, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo ( Đường 20/8 Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Bảo (Đường 20/8 Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư TP. Hải Phòng (Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20/8 Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM 2 TẦNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tam cấp sảnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,9371 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch men | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 107,9464 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 102,9464 | m2 |
| 4 | Lát nền hoàn trả bằng gạch men 400x400 tận dụng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1252 | m3 |
| 6 | Đào móng tường ngăn P.trực ban và lưu giữ HC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4381 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1252 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2295 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0268 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0047 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0238 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2086 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6457 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,2104 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,2104 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát chân tường cao 1,0m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 77,66 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,77 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,89 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường tầng 1, ốp cao 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,541 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường sau nhà T1+2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 85,01 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 85,01 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường ô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ T1+2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 647,7838 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 422,455 | m2 |
| 26 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 225,3288 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, tường hai bên hồi nhà giáp nhà dân | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80,136 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 165,146 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 165,146 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 210,7322 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 210,7322 | m2 |
| 32 | Cạo rỉ các kết cấu thép T1+2 (cạo 2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,74 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,74 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ song sắt lan can hành lang T1+2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 35 | Gia công lan can sắt hộp 40x40x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0848 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 38 | Gia công song sắt hộp mạ kẽm 20x40x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1373 | tấn |
| 39 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 137,3 | kg |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,4 | m2 |
| 41 | Đánh bóng, mài lại cầu thang Granito | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,43 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại, lan can cầu thang (cạo 2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,15 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,15 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,045 | m2 |
| 45 | Cửa đi mở quay nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,975 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở quay, mở hắt nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,15 | m2 |
| 47 | Ô kính cố định nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,92 | m2 |
| 48 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2583 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,5032 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,7516 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt quạt điện - Quạt trần - Panasonic F-60MZ2 (cả hộp số) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường - Điện cơ Vinawind QTT-400XHĐ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Roman | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 54 | Cung cấp lắp đặt các loại đèn Led Roman dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 55 | Cung cấp lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện 200x300 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 63 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 130 | m |
| 64 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110 | m |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi sen | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Cung cấp lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Cung cấp lắp đặt Thoát nước chậu rửa INAX A-325PS | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 73 | Cung cấp lắp đặt Chân chậu INAX L-288VD | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp lắp đặt Thoát sàn D90 INAX FDV-12 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6873 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,86 | m2 |
| 81 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,86 | m2 |
| 82 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,492 | 100m2 |
| 83 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ C40x80x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2669 | tấn |
| 84 | Chống thấm mái bằng màng tự dính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 127,92 | m2 |
| 85 | Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 127,92 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4293 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4293 | tấn |
| 88 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,492 | 100m2 |
| 89 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 85 | m |
| 92 | Hộp đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 94 | Bình chữa cháy bột BC 4kg MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 95 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,216 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO SÂN TRƯỚC, CỔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,44 | m2 |
| 2 | Gia công cổng sắt (SL=2 cánh) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 3 | Gia công cổng sắt (SL=2 cánh) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1081 | tấn |
| 4 | Gia công hàng rào sắt (SL=2) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1383 | tấn |
| 5 | Mũi mác gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76 | cái |
| 6 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 319,4 | kg |
| 7 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,14 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,96 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,943 | m2 |
| 10 | Sơn cột trụ, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,943 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đào bùn đất trong lòng rãnh, bùn lẫn rác dày TB 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,966 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cơi rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, cao 30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,518 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,8 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0631 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | 1 cấu kiện |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1555 | 100m3 |
| 20 | Nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 155,5 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,55 | m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,38 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,986 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,0326 | m3 |
| D | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ nắp bể bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5725 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6368 | m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ BẾP: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1848 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường cao 1,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,776 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76,016 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,8 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,216 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,992 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch men | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,3324 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,3324 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường mái cao 30cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,3324 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,3324 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,76 | m2 |
| 13 | Láng mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,4724 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch lát mặt bệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,419 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4706 | m2 |
| 16 | Chậu rửa bát INOX Sơn Hà S79S | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Vòi rửa bát gắn chậu INAX SFV-17 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Xi phông thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 20 | Cạo gỉ hoa sắt cửa sổ (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 21 | Gia công hoa sắt cửa sổ làm mới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0265 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ làm mới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 24 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 25 | Cửa sổ mở quay, mở hắt nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt các loại đèn Led Roan dài 1,2m, loại hmộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| F | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 2X5M: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,2149 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2261 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,7166 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,79 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,232 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0226 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1581 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,7383 | m3 |
| 10 | Đào móng bể phốt đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,448 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,204 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0075 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0248 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4993 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0094 | tấn |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,641 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,5536 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cát đen tôn nền cao TB 40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,3726 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5932 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,1602 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,044 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0058 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0124 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0951 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0205 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,128 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,404 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1227 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1178 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường chắn nước mái cao 20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,352 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,193 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,308 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,04 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,308 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,193 | m2 |
| 39 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,04 | m2 |
| 40 | Chống thấm mái bằng màng tự dính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,3284 | m2 |
| 41 | Láng mái dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,3284 | m2 |
| 42 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,3126 | m2 |
| 43 | Vách ngăn WC bằng tấm Composite 12mm chịu nước, phụ kiện inox 304 (đã bao gồm lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,66 | m2 |
| 44 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa nhập khẩu Quảng Đông, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,3 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở quay, mở hắt nhôm Xingfa nhập khẩu Quảng Đông, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,48 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Roman | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Cung cấp lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 50 | Cung cấp lắp đặt ống gen mềm D20 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 51 | Cung cấp lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 52 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 53 | Cung cấp lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 55 | Cung cấp lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 58 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 59 | Cung cấp lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 61 | Thoát sàn D90 INAX FDV-12 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (thoát nước mái) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 63 | Cung cấp lắp đặt Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Cung cấp lắp đặt vòi xịt vệ sinh D15 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 67 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Cung cấp lắp đặt Thoát nước chậu rửa INAX A-325PS | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Cung cấp lắp đặt Chân chậu INAX L-288VD | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 73 | Van xả bồn tiểu tự động OKUV-30SM | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Cung cấp lắp đặt vòi máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| G | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI (L=48,6M) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,9322 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,2562 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,9401 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2453 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0692 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0972 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0772 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,6441 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 (SL=22) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0823 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,6645 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,9128 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 176,7904 | m2 |
| 13 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 212,7032 | m2 |
| H | TƯỜNG 220 XÂY BỊT MÁI TÔN (L=4,8m, SL=2) | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6048 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0544 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,4 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,168 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0472 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2216 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,016 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,3424 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4224 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0108 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0459 | tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 79,68 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 79,68 | m2 |
| I | MÁI TÔN PHÍA SAU KT=9X12,9M | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,944 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,125 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0544 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống D110x3,2mm (SL=9) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,272 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,272 | tấn |
| 8 | Bản mã thép mạ kẽm 250x250x10 (SL=9) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44,1563 | kg |
| 9 | Gia công vì kèo thép, thép L63x63x6 (SL=3) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4643 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn vì kèo thép (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,007 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4643 | tấn |
| 12 | Bu lông M12x100 liên kết vì kèo và tường nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 (SL=10) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4502 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4502 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1662 | 100m2 |
| J | CẢI TẠO SÂN PHÍA SAU | |||
| 1 | Đắp cát công trình san lấp sân phía sau dày TB 40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,8 | m3 |
| 2 | Nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,7 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 5 | Bù xi măng mặt sân | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 97 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giãn mặt sân | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,23 | 10m |
| K | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI ĐI ĐỔ: | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4254 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 764.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.528.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy xúc (đào) | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy san hoặc máy ủi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy lu | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi