Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng kịch bản, tập huấn, phổ biến kiến thức và diễn tập ứng phó sự cố cấp tỉnh về tình huống mất nguồn phóng xạ tại cơ sở và bị phát tán nguồn phóng xạ ra môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng kịch bản, tập huấn, phổ biến kiến thức và diễn tập ứng phó sự cố cấp tỉnh về tình huống mất nguồn phóng xạ tại cơ sở và bị phát tán nguồn phóng xạ ra môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689414 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 11:27:00 đến ngày 2022-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 399,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,994,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là399.624.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.887.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng xây dựng kịch bản, tập huấn, phổ biến kiến thức và diễn tập ứng phó sự cố cấp tỉnh trở lên về tình huống mất nguồn phóng xạ tại cơ sở và bị phát tán nguồn phóng xạ ra môi trường hoặc tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.736.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 559.473.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia xây dựng kịch bản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành bức xạ, hạt nhân hoặc tương tự; Đã đảm nhiệm vị trí chuyên gia xây dựng kịch bản cho tối thiểu 01 gói thầu tương tự (Gởi kèm tài liệu chứng minh cùng với Hợp đồng lao động và CMND/CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hướng dẫn luyện tập |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành bức xạ, hạt nhân hoặc tương tự; Đã đảm nhiệm vị trí chuyên gia hướng dẫn luyện tập cho tối thiểu 01 gói thầu tương tự (Gởi kèm tài liệu chứng minh cùng với Hợp đồng lao động và CMND/CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia khảo sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành bức xạ, hạt nhân hoặc tương tự; Đã đảm nhiệm vị trí chuyên gia khảo sát, đo đạc phông phóng xạ môi trường cho tối thiểu 01 gói thầu tương tự (Gởi kèm tài liệu chứng minh cùng với Hợp đồng lao động và CMND/CCCD). Có thể được kiêm nhiệm. tuy nhiên đảm bảo thời gian không trùng với các vị trí công việc khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giảng viên đào tạo an toàn bức xạ (Chủ trì, thư ký hội thảo) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành bức xạ, hạt nhân hoặc tương tự; Đã đảm nhiệm vị trí chuyên gia chủ trì, thư ký cho tối thiểu 01 gói thầu tương tự (Gởi kèm tài liệu chứng minh cùng với Hợp đồng lao động và CMND/CCCD). Có thể được kiêm nhiệm, tuy nhiên đảm bảo thời gian không trùng với các vị trí công việc khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng kịch bản, tập huấn, phổ biến kiến thức và diễn tập ứng phó sự cố cấp tỉnh về tình huống mất nguồn phóng xạ tại cơ sở và bị phát tán nguồn phóng xạ ra môi trường Thực hiện ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh; Văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu tại Chương IV, E-HSMT: Bản Scan hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý; Hóa đơn tài chính của các hợp đồng có tính chất tương tự; Hợp đồng lao động, Bằng cấp chuyên môn theo yêu cầu, Quyết định phân công nhiệm vụ, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu (có tên nhân sự tham gia) theo quy định đối với nhân sự chủ chốt (có kèm theo CMND/CCCD). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý IV/2021 (kèm theo Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021). Tất cả các tài liệu trên là bản chụp hoặc scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định |
| E-CDNT 15.2 | Có E-HSDT đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Có bảo lãnh thực hiện hợp đồng hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.994.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đăk Nông; địa chỉ: Số 02 đường Phan Kế Bính, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; điện thoại: 02613.704.226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Số 02, đường Phan Kế Bình, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại/Fax: 02613.704.226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đăk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Số 02, đường Phan Kế Bình, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại/Fax: 02613.704.226 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hỗ trợ tiền công tác phí 01 chuyên gia x 02 ngày | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Ngày | 2 | Thuộc mục: Khảo sát các địa điểm để lựa chọn địa điểm diễn tập |
| 2 | Vé máy bay | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Vé | 2 | Thuộc mục: Khảo sát các địa điểm để lựa chọn địa điểm diễn tập |
| 3 | Xe taxi Hà Nội - Nội Bài - Hà Nội | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Lượt | 2 | Thuộc mục: Khảo sát các địa điểm để lựa chọn địa điểm diễn tập |
| 4 | Xe Buôn Ma Thuột - Đắk Nông | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Lượt | 2 | Thuộc mục: Khảo sát các địa điểm để lựa chọn địa điểm diễn tập |
| 5 | Thuê xe ôtô đi khảo sát | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Ngày | 1 | Thuộc mục: Khảo sát các địa điểm để lựa chọn địa điểm diễn tập |
| 6 | Tiền ngủ của chuyên gia | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Đêm | 1 | Thuộc mục: Khảo sát các địa điểm để lựa chọn địa điểm diễn tập |
| 7 | Đo đạc phông phóng xạ môi trường tại địa điểm tổ chức diễn tập làm cơ sở xây dựng phương án diễn tập | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Điểm đo | 200 | Thuộc mục: Khảo sát các địa điểm để lựa chọn địa điểm diễn tập |
| 8 | Xây dựng Kế hoạch hành động diễn tập ứng phó sự cố để UBND tỉnh Đắk Nông phê duyệt (02 chuyên gia xây dựng kịch bản trong thời gian 15 ngày làm việc) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Ngày | 30 | Thuộc mục: Xây dựng các kế hoạch, kịch bản |
| 9 | Xây dựng Kế hoạch thuyết minh diễn tập ứng phó sự cố để UBND tỉnh Đắk Nông phê duyệt (02 chuyên gia xây dựng kịch bản trong thời gian 15 ngày làm việc) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Ngày | 30 | Thuộc mục: Xây dựng các kế hoạch, kịch bản |
| 10 | Chủ trì | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Người | 1 | Thuộc mục: Hội thảo thống nhất kế hoạch tổ chức diễn tập, kịch bản diễn tập (Tổ chức tại UBND tỉnh Đăk Nông) |
| 11 | Thư ký | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Người | 1 | Thuộc mục: Hội thảo thống nhất kế hoạch tổ chức diễn tập, kịch bản diễn tập (Tổ chức tại UBND tỉnh Đăk Nông) |
| 12 | Đại biểu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Người | 15 | Thuộc mục: Hội thảo thống nhất kế hoạch tổ chức diễn tập, kịch bản diễn tập (Tổ chức tại UBND tỉnh Đăk Nông) |
| 13 | Nước uống, tài liệu, bảng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Buổi | 1 | Thuộc mục: Hội thảo thống nhất kế hoạch tổ chức diễn tập, kịch bản diễn tập (Tổ chức tại UBND tỉnh Đăk Nông) |
| 14 | Vé máy bay | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Vé | 2 | Thuộc mục: Hội thảo thống nhất kế hoạch tổ chức diễn tập, kịch bản diễn tập (Tổ chức tại UBND tỉnh Đăk Nông) |
| 15 | Xe taxi Hà Nội - Nội Bài - Hà Nội | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Lượt | 2 | Thuộc mục: Hội thảo thống nhất kế hoạch tổ chức diễn tập, kịch bản diễn tập (Tổ chức tại UBND tỉnh Đăk Nông) |
| 16 | Xe Buôn Ma Thuột - Đắk Nông | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Lượt | 2 | Thuộc mục: Hội thảo thống nhất kế hoạch tổ chức diễn tập, kịch bản diễn tập (Tổ chức tại UBND tỉnh Đăk Nông) |
| 17 | Công tác phí cho chuyên gia (03 ngày, 02 đêm) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Ngày | 3 | Thuộc mục: Hội thảo thống nhất kế hoạch tổ chức diễn tập, kịch bản diễn tập (Tổ chức tại UBND tỉnh Đăk Nông) |
| 18 | Tiền ngủ của chuyên gia | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Đêm | 2 | Thuộc mục: Hội thảo thống nhất kế hoạch tổ chức diễn tập, kịch bản diễn tập (Tổ chức tại UBND tỉnh Đăk Nông) |
| 19 | Phụ cấp lưu trú 04 chuyên gia hướng dẫn luyện tập (04 ngày tập luyện và 02 ngày đi và về, 05 đêm) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Đêm*Phòng | 10 | Thuộc mục: Tổ chức luyện tập trước khi diễn tập (Luyện tập tại địa điểm tổ chức diễn tập trong 04 ngày) |
| 20 | Công tác phí cho 04 chuyên gia (06 ngày, 05 đêm) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Ngày | 24 | Thuộc mục: Tổ chức luyện tập trước khi diễn tập (Luyện tập tại địa điểm tổ chức diễn tập trong 04 ngày) |
| 21 | Hỗ trợ bồi dưỡng cho các thành phần tham gia luyện tập (60 người x 100.000 đ/người/ngày x 04 ngày) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Ngày | 240 | Thuộc mục: Tổ chức luyện tập trước khi diễn tập (Luyện tập tại địa điểm tổ chức diễn tập trong 04 ngày) |
| 22 | Thuê 01 bộ âm thanh phục vụ luyện tập | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Ngày | 4 | Thuộc mục: Tổ chức luyện tập trước khi diễn tập (Luyện tập tại địa điểm tổ chức diễn tập trong 04 ngày) |
| 23 | Tài liệu phục vụ luyện tập | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Quyển | 60 | Thuộc mục: Tổ chức luyện tập trước khi diễn tập (Luyện tập tại địa điểm tổ chức diễn tập trong 04 ngày) |
| 24 | Nước uống phục vụ luyện tập | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Ngày | 4 | Thuộc mục: Tổ chức luyện tập trước khi diễn tập (Luyện tập tại địa điểm tổ chức diễn tập trong 04 ngày) |
| 25 | Vé máy bay | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Vé | 8 | Thuộc mục: Tổ chức luyện tập trước khi diễn tập (Luyện tập tại địa điểm tổ chức diễn tập trong 04 ngày) |
| 26 | Xe taxi Hà Nội - Nội Bài - Hà Nội | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Lượt | 2 | Thuộc mục: Tổ chức luyện tập trước khi diễn tập (Luyện tập tại địa điểm tổ chức diễn tập trong 04 ngày) |
| 27 | Xe Buôn Ma Thuột - Đắk Nông - HCM | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Lượt | 2 | Thuộc mục: Tổ chức luyện tập trước khi diễn tập (Luyện tập tại địa điểm tổ chức diễn tập trong 04 ngày) |
| 28 | Thuê xe (40-45 chỗ ngồi) đưa đón các thành phần tham gia tới địa điểm diễn tập | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Lượt | 8 | Thuộc mục: Tổ chức luyện tập trước khi diễn tập (Luyện tập tại địa điểm tổ chức diễn tập trong 04 ngày) |
| 29 | Tiền ngủ cho 04 chuyên gia tham gia diễn tập (04 người x 350.000đ/đêm x 01 đêm) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Phòng | 2 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 30 | Vé máy bay | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Vé | 8 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 31 | Xe taxi Hà Nội - Nội Bài - Hà Nội | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Lượt | 2 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 32 | Xe Buôn Ma Thuột - Đắk Nông - Buôn Mê Thuột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Lượt | 2 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 33 | Thuê xe ôtô (45-50 chỗ ngồi) đưa đón các thành phần tham gia diễn tập | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Ngày | 1 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 34 | Tài liệu phát cho đại biểu, khách mời | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Quyển | 150 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 35 | Nước uống cho đại biểu, khách mời | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Người | 150 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 36 | Giấy mời tham dự diễn tập, thẻ đại biểu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 150 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 37 | Sàn sân khấu: khung sắt hộp 3x6cm hàn liên kết, kết cấu chịu lực tiêu chuẩn, mặt ốp gỗ 18mm, kích thước: 5m x12m cao 600cm, mặt trải thảm, bục lên chính giữa và hai bên sân khấu, giàn không gian treo phông chính | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | m2 | 60 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 38 | Phông chính: khung sắt hộp uốn mỹ thuật, hàn liên kết, nền bạt Hilex in kỹ thuật số 4 màu, kích thước: 4m x12m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | m2 | 48 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 39 | Thảm trải đường đi và khu vực diễn tập | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | m2 | 60 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 40 | Thuê bàn đại biểu có khăn trải bàn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 60 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 41 | Thuê ghế có áo có nơ, khu vực khai mạc và khu vực diễn tập | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Chiếc | 200 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 42 | Thuê âm thanh phục vụ diễn tập | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 43 | Quạt công nghiệp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 10 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 44 | Nhà bạt sự kiện chân cột hộp 30x30, hàn liên kết bằng các mối hàn, mái bạt trắng, kích thước: 12m x24m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | m2 | 288 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 45 | Màn hình led | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | m2 | 15 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 46 | Cổng phao vào khu vực diễn tập | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 47 | Phướn chất liệu bạt hiflex in kỹ thuật số 4 màu, treo trục đường vào khu vực diễn tập kích thước: 0,8m x2,5m x 50 chiếc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | m2 | 60 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 48 | Thuê người dẫn chương trình, đọc kịch bản diễn tập | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Người | 1 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 49 | Xây dựng phóng sự phục vụ phóng sự tuyên truyền cho diễn tập (Thời lượng: 40-60 phút có thuyết minh) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Buổi | 1 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 50 | Thuê xe cứu hỏa tham gia ƯPSCBX | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 2 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 51 | Thuê xe cứu thương | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Xe | 2 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
| 52 | Hỗ trợ tiền ăn cho các đại biểu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | Người | 150 | Thuộc mục: Tổ chức diễn tập tại địa điểm diễn tập (01 ngày) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.99624E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.887.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là399.624.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.887.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng xây dựng kịch bản, tập huấn, phổ biến kiến thức và diễn tập ứng phó sự cố cấp tỉnh trở lên về tình huống mất nguồn phóng xạ tại cơ sở và bị phát tán nguồn phóng xạ ra môi trường hoặc tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.736.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 559.473.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia xây dựng kịch bản | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành bức xạ, hạt nhân hoặc tương tự; Đã đảm nhiệm vị trí chuyên gia xây dựng kịch bản cho tối thiểu 01 gói thầu tương tự (Gởi kèm tài liệu chứng minh cùng với Hợp đồng lao động và CMND/CCCD) | 4 | 3 |
| 2 | Chuyên gia hướng dẫn luyện tập | 4 | Đại học trở lên chuyên ngành bức xạ, hạt nhân hoặc tương tự; Đã đảm nhiệm vị trí chuyên gia hướng dẫn luyện tập cho tối thiểu 01 gói thầu tương tự (Gởi kèm tài liệu chứng minh cùng với Hợp đồng lao động và CMND/CCCD) | 3 | 2 |
| 3 | Chuyên gia khảo sát | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành bức xạ, hạt nhân hoặc tương tự; Đã đảm nhiệm vị trí chuyên gia khảo sát, đo đạc phông phóng xạ môi trường cho tối thiểu 01 gói thầu tương tự (Gởi kèm tài liệu chứng minh cùng với Hợp đồng lao động và CMND/CCCD). Có thể được kiêm nhiệm. tuy nhiên đảm bảo thời gian không trùng với các vị trí công việc khác | 3 | 2 |
| 4 | Giảng viên đào tạo an toàn bức xạ (Chủ trì, thư ký hội thảo) | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành bức xạ, hạt nhân hoặc tương tự; Đã đảm nhiệm vị trí chuyên gia chủ trì, thư ký cho tối thiểu 01 gói thầu tương tự (Gởi kèm tài liệu chứng minh cùng với Hợp đồng lao động và CMND/CCCD). Có thể được kiêm nhiệm, tuy nhiên đảm bảo thời gian không trùng với các vị trí công việc khác | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi