Gói thầu: Thi công Cải tạo và nâng cấp tòa nhà BK.B1 (H1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753864-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
Tên gói thầu Thi công Cải tạo và nâng cấp tòa nhà BK.B1 (H1)
Số hiệu KHLCNT 20220748125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 12:29:00 đến ngày 2022-07-29 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,981,829,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo sửa chữa/nâng cấp công trình liên quan đến giáo dục
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên,- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy dùng để xúc, múc, cào, đổ đất đá, san bằng.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe chuyên chở đất đá, xà bằng hoặc vật liệu xây dựng.- Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô cần trục
- Đặc điểm thiết bị Ô tải có cần cần trục để bốc xếp hàng hóa.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, vữaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện tửTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoanTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tôngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận chuyển vật tư lên caoTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy căn bằng các góc cạnh, mặt phẳng ….Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
E-CDNT 1.2 Thi công Cải tạo và nâng cấp tòa nhà BK.B1 (H1)
Cải tạo và nâng cấp tòa nhà BK.B1 (H1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: •Trường Đại Học Bách Khoa. •Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. •Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Epsilon, địa chỉ: L14-08B lầu 14, tòa nhà Vincom B, số 72 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Thiết kế Thẩm định Xây dựng và Môi trường, địa chỉ: số 31 Bàn Cờ, Phường 3, Quận 3, TP.HCM. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Môi trường nước Tư vấn Xây dựng Thương mại Miền Nam, địa chỉ: 816 Quốc lộ 13, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Sự kiện AT, địa chỉ: 82/31/22 Lê Cơ, phường An Lạc, quận Bình Tân, TP.HCM


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. , địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: •Trường Đại Học Bách Khoa. •Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. •Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: •Trường Đại Học Bách Khoa. •Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. •Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: •Đại học Quốc gia TP. HCM. •Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM •Điện thoại: 028. 37242160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: •Trường Đại Học Bách Khoa. •Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. •Điện thoại: 028.38647256
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
•Trường Đại Học Bách Khoa. •Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. •Điện thoại: 028.38647256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HOÀN THIỆN NGOÀI NHÀ
1Cạo bỏ bả matit + lớp sơn nước cũ tường, cột, lam trang trí ngoài nhàXem chương V10.319,092m2
2Bả matít vào tường, cột mặt ngoài, lam trang trí mặt ngoàiXem chương V10.319,092m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V10.319,092m2
4Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính mặt ngoài nhàXem chương V1.124,544m2
5Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ mặt ngoài nhàXem chương V1.124,544m2
6Vệ sinh cửa sổ nhôm kính bụi bẩn, sửa chữa ray trượt bị kẹt, thay chốt cửa hư,..Xem chương V1.124,544m2
7Cạo bỏ lớp sơn bông sắt bảo vệ cửa sổ nhôm kính mặt ngoài nhàXem chương V1.124,544m2
8Vệ sinh, sơn lại bông sắt bảo vệ cửa sổ nhôm kính mặt ngoài nhàXem chương V1.124,544m2
9Lắp đặt lại cửa sổ khung nhôm, kính mặt ngoài nhà sau khi vệ sinhXem chương V1.124,544m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bông tróc để trát lạiXem chương V100m2
11Trát tường, trát cạnh các vị trí sứt mẻ hoặc bong tróc, vữa XM mác 75 dày 1,5cmXem chương V100m2
12Cắt chỉ lõm 10x30Xem chương V247,55m
13Phá dỡ lan can bê tông dày 100Xem chương V6,1m3
14Phá dỡ lam bê tông trang trí mặt đứngXem chương V58,59m3
15Khoét lỗ tường dày 200, vị trí đặt quạt hút cho các phòng họcXem chương V1,296m3
16Trát xung quanh lỗ tường dày 200, vị trí đặt quạt hút cho các phòng họcXem chương V17,28m2
17Bả bột xung quanh lỗ tường dày 200, vị trí đặt quạt hút cho các phòng họcXem chương V17,28m2
18Sơn nước xung quanh lỗ tường dày 200, vị trí đặt quạt hút cho các phòng họcXem chương V17,28m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V96,943m3
B PHẦN HOÀN THIỆN TRONG NHÀ
1Cạo bỏ lớp sơn nước cũ tường vị trí hành lang khối phòng họcXem chương V4.779,98m2
2Bả bằng bột bả vào vị trí trường hành lang khối phòng học - 1 lớpXem chương V4.779,975m2
3Sơn tường trong nhà vị trí hành lang, đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V4.779,975m2
4Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trần, đáy cầu thang vị trí hành lang Khối phòng họcXem chương V2.927m2
5Bả matít vào trần, đáy thang bộ vị trí hành lang Khối phòng học - 1 lớpXem chương V2.927m2
6Sơn trần vị trí hành lang khối phòng học, đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V2.927m2
7Đục nền gạch WC hiện hữuXem chương V581,6m2
8Phá dỡ bệ xây gạch xí WCXem chương V69,12m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh lavabo cũXem chương V64bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V96bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem chương V48bộ
12Tháo dỡ vòi rửaXem chương V16bộ
13Tháo dỡ trần thạch cao 600x600 vị trí WCXem chương V641,12m2
14Phá dỡ tường cũ tạo mặt bằng WCXem chương V70,248m3
15Tháo dỡ gạch ốp tường WC hiện hữuXem chương V1.180,8m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V211,343m3
17Xây tường mới khu WC bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Xem chương V5,28m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V105,6m2
19Ốp tường gạch ceramic 300x600Xem chương V1.286,4m2
20Láng nền vữa xi măng vị trí phá dỡ nền gạch WCXem chương V581,6m2
21Xử lý chống thấm sàn, chân tường WCXem chương V708,32m2
22Lát gạch ceramic 300x600 nền WCXem chương V581,6m2
23CCLD trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm WCXem chương V641,12m2
24CCLD vách ngăn + cửa bằng tấm compact (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thành) - vách ngăn WCXem chương V348,502m2
25Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính bằng thủ côngXem chương V251,65m2
26Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa bằng thủ côngXem chương V37,8m2
27Vệ sinh, thay chốt,… cửa sổ nhôm kínhXem chương V251,65m2
28Tháo dỡ cửa đi sắt kính các phòng học hành lang bằng thủ côngXem chương V448,82m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên khung cửa sắt, hoa sắt bảo vệXem chương V337,013m2
30Sơn cửa sắt, hoa sắt bảo vệ cửaXem chương V337,013m2
31Lắp dựng lại cửa đi khung sắt, kính, hoa sắt bảo vệXem chương V486,62m2
32CCLD cửa đi 2 cánh mở sắt kính cường lực 8lyXem chương V3,3m2
33CCLD cửa sổ nhôm lá sách kính cường lực 8 lyXem chương V43,2m2
34Tháo dỡ alumium cột tròn sảnh chinh thang máyXem chương V42,2016m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngXem chương V189,907m2
36Bả bằng bột bả vào cột tròn sảnh tầng trệt vị trí thang máyXem chương V189,907m2
37Sơn giả đá cột tròn sảnh chính thang máy tầng trệtXem chương V189,907m2
38Ốp tấm PVC vân đá mặt đứng vách thang máy sảnhXem chương V398,52m2
39CCLD nẹp inox vàng vị trí ốp tấm PVC vân đá mặt đứng vách thang máyXem chương V691,8md
40Xây tường bít vách cầu thang vị trí bảng tin khu sảnh chính, bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao Xem chương V4,32m3
41Phá tường để nâng cao lối đi (thang bộ)Xem chương V6,58m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V15,22m2
43Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V15,22m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V15,22m2
45Lắp nẹp góc inox V25x25 ốp cạnh cột, cạnh tường cao 2 mXem chương V172m
46Cung cấp lắp đặt thanh nẹp inox trang trí khe lún công trìnhXem chương V173,9m
47CCLD đá granite mặt bàn LavaboXem chương V52,632m2
48Gia công khung xương thép hộp 50x50x2mm bàn đá lavaboXem chương V1,0167tấn
49Lắp đặt khung xương thép hộp 50x50x2mm bàn đá lavaboXem chương V1,0167tấn
50Tháo dỡ cửa đi nhà vệ sinhXem chương V273,24m2
51Sửa chữa, lắp đặt lại cửa đi nhà vệ sinh nam, vệ sinh nữXem chương V150,04m2
C PHẦN HOÀN THIỆN MẶT ĐỨNG + MÁI CHE
1CCLD bu lông M12 Gr 5.6( L=100mm) khoan cấy ramset liên kết lan can trang trí vào cộtXem chương V480bộ
2Gia công thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 khung xương chính, 30x30x1.4 khung xương phụ cho lan can trang tríXem chương V12,1037tấn
3Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 khung xương chính, 30x30x1.4 khung xương phụ cho lan can trang tríXem chương V12,1037tấn
4Gia công thép tấm tạo hình hộp lam sóngXem chương V17,313tấn
5Lắp đặt théo tấm tạo hình lam sóngXem chương V1.470,322m2
6Sơn chống rỉ bề mặt thép tấm tạo hình lam sóngXem chương V2.940,644m2
7Sơn màu hoàn thiện bề mặt ngoài thép tấm tạo hình lam sóngXem chương V1.470,322m2
8Bả bột tường vị trí chỉ lõm 10x30Xem chương V1,238m2
9Sơn nước tường vị trí chỉ lõm 10x30Xem chương V1,238m2
10Cắt chỉ lõm 10x30Xem chương V24,75510m
11CCLD lan can sắt thanh đứng sắt 25x25x1.4mm, tay vịn sắt 50x100x1.4mm sơn màu vị trí lầu 3Xem chương V72,085m2
12CCLD lan can nhôm 25x25x1.4mm, tay vịn nhôm 100x50x1.4 sơn màu trang trí trên phần lan can tấm bê tông con sóngXem chương V147,68m2
13Gia công thép tấm dày 3mm dập tạo hình hộp 200x200mm đỡ khung nhôm mặt đứng trục B(15/18)Xem chương V7,067tấn
14Lắp đặt thép tấm dày 3mm dập tạo hình hộp 200x200mm đỡ khung nhôm mặt đứng trục B(15/18)Xem chương V7,067tấn
15Sơn hoàn thiện thép tấm đỡ lam nhôm mặt đứng trục B(15/18), gồm 1 lớp lót và 2 lớp sơn hoàn thiệnXem chương V300,064m2
16CCLD khung nhôm kính cường lực dày 12mm mặt đứng tường trục B(15/18)Xem chương V192,57m2
17CCLD lam nhôm hộp 50x100x2.2 mm mặt đứng trục B(15/18)Xem chương V541,398m2
18Phá dỡ tường hộp gen để lắp dầm thép, thanh căng mái hiên canopyXem chương V1,6m3
19Xây lại tường hộp gen vị trí lắp dầm thép mái CanopyXem chương V1,6m3
20Tô tường hộp gen vị trí lắp dầm thép mái Canopy, vữa XK mác 75 dày 1,5cmXem chương V16m2
21Đào đất móng đỡ mái che sảnh trục A/(8-15)Xem chương V15,708m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V12,65m3
23Bê tông lót móng đá 1x2 mác 100 dày 100mm cho cột đỡ mái hiênXem chương V0,748m3
24Ván khuôn bê tông lót móng cột đỡ mái hiênXem chương V0,0156100m2
25Cốt thép móngXem chương V0,54tấn
26Ván khuôn bê tông móng mái hiên trục A(15/18)Xem chương V0,06100m2
27Bê tông móng, cổ cột đá 1x2cm mác 250 mái hiên trục A(15/18)Xem chương V2,31m3
28Ván khuôn bê tông cột mái hiên trục A(15/18)Xem chương V0,22100m2
29Bê tông cột đá 1x2cm mác 250 mái hiên trục A(15/18)Xem chương V2,24m3
30Vận chuyển đất móng mái hiên trục A(15/18) ra khỏi công trìnhXem chương V0,03100m3
31Xây tường gạch thẻ dày 100 bao quanh cột mái hiên trục A(15/18)Xem chương V2,8m3
32Trát tường bao quanh cột mái hiên trục A(15/18), vữa XM mác 75 dày 1,5cmXem chương V28m2
33Cắt ron 10x20 mm trang trí cột mái hiênXem chương V1210m
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V28m2
35Sơn giả đá tường bao quanh cột mái hiên trục A(15/18)Xem chương V28m2
36Sản xuất, gia công dầm thép I mái CanopyXem chương V8,86tấn
37Lắp đặt kết cấu thép mái canopy (dầm thép I)Xem chương V8,86tấn
38Sơn hoàn thiện bề mặt kèo thép hìnhXem chương V202,41m2
39Bu lông neo M20x700 Gr(5.6) chân cột thép đỡ khung mái hiênXem chương V12cái
40Liên kết bu lông hóa chất M16x190 Gr(5.8) khung thép mái hiên vào cột BTCTXem chương V32bộ
41CCLD bu lông neo chân cột M18x900 Gr(5.6)Xem chương V20bộ
42Liên kết bu lông M18(8.8) dầm vào dầmXem chương V104bộ
43Liên kết bu lông M20(8.8) dầm vào cộtXem chương V32bộ
44Cung cấp, lắp đặt kính Laminate mái Canopy, kính dán an toàn cường lực 2 lớp (6mm trong cường lực + 1.52 film + 6mm trong cường lực). Phụ kiện: Spider 01 chân: 04 bộ. Spider 02 chân: 22 bộ. Spider 04 chân: 28 bộ(01 mái Canopy)Xem chương V237,3m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V70,8344100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmXem chương V6,1438100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo sửa chữa/nâng cấp công trình liên quan đến giáo dục
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên,- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.54
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc32
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động53
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy dùng để xúc, múc, cào, đổ đất đá, san bằng.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.1
2 Ô tô tự đổ Xe chuyên chở đất đá, xà bằng hoặc vật liệu xây dựng.- Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.2
3 Ô tô cần trục Ô tải có cần cần trục để bốc xếp hàng hóa.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông, vữaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn4
5 Máy hàn Máy hàn điện tửTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.4
6 Máy khoan Máy khoanTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.6
7 Máy đục Máy đục bê tôngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.6
8 Máy cắt gạch Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.6
9 Máy cắt, uốn sắt Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.4
10 Máy đầm Máy đầm bê tông.Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.1
11 Máy vận thăng Máy vận chuyển vật tư lên caoTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.3
12 Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo) Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.3
13 Máy trắc đạc Máy căn bằng các góc cạnh, mặt phẳng ….Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.4
14 Máy phát điện Máy phát điện dự phòngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->