Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754273-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HOẠT ĐỘNG THANH THIẾU NHI TỈNH SƠN LA
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220711486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 13:13:00 đến ngày 2022-07-29 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,387,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.080512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.906.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.912.718.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM HOẠT ĐỘNG THANH THIẾU NHI TỈNH SƠN LA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, bảo dưỡng nhà thi đấu đa năng Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi tỉnh Sơn La
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HOẠT ĐỘNG THANH THIẾU NHI TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 69C, đường Nguyễn Lương Bằng, Tổ 6, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 69c đường Nguyễn Lương Bằng, Tổ 6, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0212.3853.690
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng TH18; Địa chỉ: Số 03, ngõ 12, đường Tô Hiệu, tổ 05, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty Cổ phần ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số nahf 135, đường Chu Văn An, Tổ 02, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Vạn Thắng Tây Bắc; Địa chỉ: Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HOẠT ĐỘNG THANH THIẾU NHI TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 69C, đường Nguyễn Lương Bằng, Tổ 6, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 69c đường Nguyễn Lương Bằng, Tổ 6, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0212.3853.690


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT. d) Các tài liệu khác bao gồm: Chiết tính đơn giá dự thầu, định mức kỹ thuật nhà thầu áp dụng cho từng công tác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 69c đường Nguyễn Lương Bằng, Tổ 6, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0212.3853.690
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh; Địa chỉ: Khu vực Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22,6988100m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT182,9878m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT201,015m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT86,5985m2
5Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10công
6Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu WC (2 khu)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT15công
7Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2.117,7226m2
8Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2.656,0588m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT77,1751m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT28bộ
14Thông hút bể phốt 2 khu WCTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6m3
15Sửa chữa cửa đi bị hư hỏng khu WCTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4công
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22,6988100m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2.117,7226m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2.733,2339m2
19Trần thạch cao khung xương tấm 60x60cm chịu nước (bao gồm công lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT86,5985m2
20Trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm công lắp dựng + hệ khung xương, chưa sơn bả)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT96,3893m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT96,3893m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT96,3893m2
23Tôn úp nóc (khổ 400 dày 0,45mm)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT59,492m
24Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT86,5985m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT201,015m2
26Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT23,2937100m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT37,5231100m2
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18,5976100m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18,5976100m2
30Đèn LED highbay 200W thả trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20bộ
31Đèn LED panel âm trần 36W (KT: 300x1200)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
32MCB 1 pha - 10A 1 cựcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5cái
33MCB 1 pha - 16A 2 cựcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
34Mặt 2 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
35Hạt công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
36Tủ điện vỏ sắt KT 400x500x150 có khóaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
37Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT450m
38Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT100m
39Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT150m
40Ống luồn dây D20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT400m
41Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cọc
42Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10m
43Bình cứu hỏa MFZ4Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9bình
44Hộp nhôm đựng bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3hộp
45Bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3bộ
46Đèn tuýp LED 1x40WTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
47Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
48Hạt công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
49Đế công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
50Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50m
51Ống luồn dây D20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT50m
52Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3công
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,58100m
54Măng sông PVC D140Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT15cái
55Cút chếch PVC D140Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
56Cút vuông PVC D140Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
57Cầu chắn rác inoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
58Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT19cái
59Tháo dỡ máng tôn thu nước sửa chữa + lắp đặt lạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5công
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6bộ
62Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
63Lắp đặt Tiểu nam + vòi xảTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bể
65Lắp đặt vòi gạt inoxTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
66Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
67Măng sông ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
68Lắp đặt van PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
69Lắp đặt van PPR D32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
70Lắp đặt rắc co PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
71Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,02100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,32100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,32100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,08100m
76Côn nhựa PPR D50/32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
77Côn nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
78Côn nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
79Tê nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
80Tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT22cái
81Cút chếch PPR D50Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
82Cút PPR D32Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
83Cút PPR D25Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
84Cút ren ngoài PPR D20/20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18cái
85Cút ren trong PPR D20/20Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,32100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,32100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,08100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,08100m
90Cút chếch PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12cái
91Cút chếch PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18cái
92Cút PVC D42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12cái
93Cút PVC D48Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
94Tê xiên PVC D110Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12cái
95Tê xiên PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14cái
96Tê thu PVC D90/42Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
97Tê thu PVC D110/48Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8cái
98Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
99Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.080512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.906.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.912.718.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).33
2 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).33
3 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 05 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW1
3 Máy mài công suất ≥ 2,7 kW1
4 Máy khoan bê tông công suất ≥1,5kW1
5 Máy trộn vữa công suất ≥ 80,0 lít1
6 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dung tốt1
8 Máy vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->