Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751118-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (4.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện Phú Quý (chi phí đầu tư còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 12:53:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,888,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,500,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1666E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.722.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.444.460.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) Nâng cấp, sửa chữa Trường Trung học cơ sở Tam Thanh, huyện Phú Quý 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (4.000 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện Phú Quý (chi phí đầu tư còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237,đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh,xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phú Quý (Địa chỉ: 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh,xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý (Địa chỉ : 237, đường Hùng Vương, thôn Quý Thạnh, xã Ngũ Phụng, huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3769959) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 429,024 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp sinh thái onduline dày 3mm | Tại Chương V | 4,2902 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,9374 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng xà gồ gỗ | Tại Chương V | 0,9374 | 1m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 379,456 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 143,94 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 143,94 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 143,94 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 575,76 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 386,1 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 746,01 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 127,63 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 127,63 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 89,71 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 6,82 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 82,89 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 386,1 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 746,01 | m2 |
| 19 | Lưới mắt cáo | Tại Chương V | 1,656 | m2 |
| 20 | Ốp đá rối chân móng | Tại Chương V | 45,84 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Tại Chương V | 703,54 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 703,54 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp đá mài cũ | Tại Chương V | 85,24 | m2 |
| 24 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Tại Chương V | 85,24 | m2 |
| 25 | Vệ sinh, đánh bóng keo 2K bậc cấp cầu thang láng đá mài (VL+NC) | Tại Chương V | 33,904 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,476 | m2 |
| 27 | Láng granitô cầu thang | Tại Chương V | 8,476 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ tay vịn gỗ cầu thang | Tại Chương V | 19,9 | m |
| 29 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 9,552 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 29,85 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 29,85 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (vệ sinh, chà nhám) | Tại Chương V | 149,22 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 149,22 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 129,4125 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 22,8375 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 22,8375 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 22,8375 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 129,4125 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 169,764 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 72,756 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 64,836 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 64,836 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 169,764 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Tại Chương V | 86,52 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 37,08 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 37,08 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 37,08 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 86,52 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 49,248 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 12,312 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 12,312 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 12,312 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 49,248 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 86,724 | m2 |
| 55 | Vệ sinh, dặm vá lớp đá mài và đánh bóng keo 2K (VL+NC) | Tại Chương V | 26,831 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 21,681 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 21,681 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 21,681 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 86,724 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ kính cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 71,796 | m2 |
| 61 | Cắt và lắp kính - kính cường lực dày 5mm | Tại Chương V | 71,796 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ hoa cửa gỗ | Tại Chương V | 43,2 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Tại Chương V | 115,608 | m2 |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 115,608 | m2 |
| 65 | Cửa đi khung gỗ nhóm II, kính dày 5ly (VL+NC) | Tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 66 | Cửa sổ khung gỗ nhóm II, kính dày 5ly (VL+NC) | Tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 67 | Hoa inox bảo vệ sửa sổ (inox hộp 304, kt 15x15x1,2) | Tại Chương V | 86,4 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa inox cửa | Tại Chương V | 86,4 | m2 |
| 69 | Bản lề inox | Tại Chương V | 300 | cái |
| 70 | Chốt cửa inox | Tại Chương V | 140 | cái |
| 71 | Móc gió inox | Tại Chương V | 80 | cái |
| 72 | Tay cầm | Tại Chương V | 80 | cái |
| 73 | Ổ khóa | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 74 | Khoen cửa inox | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đổ vào bồn hoa) | Tại Chương V | 1,3478 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 8,232 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 3,528 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 8,808 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 8,808 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 8,232 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 8,1432 | 100m2 |
| 83 | Đèn ống Led đôi dài 1,2m 2x20W + máng điện | Tại Chương V | 40 | bộ |
| 84 | Đèn ống Led đơn dài 0,6m 1x20W + máng điện | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 85 | Đèn Led tròn ốp trần 14W | Tại Chương V | 22 | bộ |
| 86 | Quạt trần | Tại Chương V | 20 | cái |
| 87 | Ổ cắm đôi 2 chấu 10A | Tại Chương V | 10 | cái |
| 88 | Công tắc 1 hạt 10A-220V | Tại Chương V | 64 | cái |
| 89 | Công tắc 2 hạt 10A-220V (cầu thang) | Tại Chương V | 4 | cái |
| 90 | MCB 2 pha 10A | Tại Chương V | 11 | cái |
| 91 | MCB 2 pha 40A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | MCB 2 pha 80A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Tủ điện âm 4 Module | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 94 | Đế + mặt dùng cho công tắc ổ cắm | Tại Chương V | 34 | hộp |
| 95 | Đế mặt dùng cho CB | Tại Chương V | 14 | hộp |
| 96 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Tại Chương V | 100 | m |
| 97 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Tại Chương V | 80 | m |
| 98 | Nẹp nhựa 3cm | Tại Chương V | 30 | m |
| 99 | Nẹp nhựa 2cm | Tại Chương V | 300 | m |
| 100 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 5 | cuộn |
| 101 | Hộp box vuông | Tại Chương V | 10 | hộp |
| 102 | Vật tư phụ | Tại Chương V | 1 | lô |
| 103 | Lưới mắt cáo hình thoi KT 10x20mm, khổ 1,2m | Tại Chương V | 50 | m |
| 104 | Dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 900 | m |
| 105 | Dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 350 | m |
| 106 | Dây đơn 4mm2 | Tại Chương V | 60 | m |
| 107 | Dây đơn 6mm2 | Tại Chương V | 300 | m |
| 108 | Dây đơn 10mm2 | Tại Chương V | 15 | m |
| B | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC KHU B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (vệ sinh, chà nhám) | Tại Chương V | 149,22 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 149,22 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (vệ sinh, chà nhám) | Tại Chương V | 152,236 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 152,236 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 718,72 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 718,72 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 377,028 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 829,34 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 41,892 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 41,892 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 41,892 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 41,892 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 829,34 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 377,028 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Tại Chương V | 278,96 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 278,96 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, chà rửa lớp đá mài cũ + đánh bóng keo 2K (VL+NC) | Tại Chương V | 85,24 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, dặm vá, chà nhám lớp đá mài cũ + đánh bóng keo 2K (VL+NC) | Tại Chương V | 42,38 | m2 |
| 19 | Vệ sinh, chà rửa lớp đá mài cũ + đánh bóng keo 2K (VL+NC) | Tại Chương V | 9,552 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 29,85 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 29,85 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,621 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 9,66 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 185,184 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 46,296 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 46,296 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 55,956 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 55,956 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 185,184 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 102,976 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 25,744 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 25,744 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 25,744 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 102,976 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 49,248 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 12,312 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 12,312 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 12,312 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 49,248 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 86,724 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 38,33 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 21,681 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 21,681 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 21,681 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 125,054 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Tại Chương V | 97,2 | m2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 97,2 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung gỗ nhóm II, kính dày 5ly (VL+NC) | Tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 50 | Cửa sổ khung gỗ nhóm II, kính dày 5ly (VL+NC) | Tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 51 | Hoa inox bảo vệ sửa sổ (15x15x1,2)mm | Tại Chương V | 129,6 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa inox cửa | Tại Chương V | 129,6 | m2 |
| 53 | Bản lề inox | Tại Chương V | 300 | cái |
| 54 | Chốt cửa inox | Tại Chương V | 140 | cái |
| 55 | Móc gió inox | Tại Chương V | 140 | cái |
| 56 | Tay cầm | Tại Chương V | 140 | cái |
| 57 | Ổ khóa | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 58 | Khoen cửa inox | Tại Chương V | 10 | cái |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đổ vào bồn hoa) | Tại Chương V | 1,3478 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 8,232 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 3,528 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 8,808 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 8,808 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 8,232 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 8,1432 | 100m2 |
| 67 | Đèn ống Led đôi dài 1,2m 2x20W + máng điện | Tại Chương V | 40 | bộ |
| 68 | Đèn ống Led đơn dài 0,6m 1x20W + máng điện | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 69 | Đèn Led tròn ốp trần 14W | Tại Chương V | 22 | bộ |
| 70 | Quạt trần | Tại Chương V | 20 | cái |
| 71 | Ổ cắm đôi 2 chấu 10A | Tại Chương V | 10 | cái |
| 72 | Công tắc 1 hạt 10A-220V | Tại Chương V | 64 | cái |
| 73 | Công tắc 2 hạt 10A-220V (cầu thang) | Tại Chương V | 4 | cái |
| 74 | MCB 2 pha 10A | Tại Chương V | 11 | cái |
| 75 | MCB 2 pha 40A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | MCB 2 pha 80A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện âm 4 Module | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 78 | Đế + mặt dùng cho công tắc ổ cắm | Tại Chương V | 34 | hộp |
| 79 | Đế mặt dùng cho CB | Tại Chương V | 14 | hộp |
| 80 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Tại Chương V | 100 | m |
| 81 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Tại Chương V | 80 | m |
| 82 | Nẹp nhựa 3cm | Tại Chương V | 30 | m |
| 83 | Nẹp nhựa 2cm | Tại Chương V | 300 | m |
| 84 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 5 | cuộn |
| 85 | Hộp box vuông | Tại Chương V | 10 | hộp |
| 86 | Vật tư phụ | Tại Chương V | 1 | lô |
| 87 | Lưới mắt cáo hình thoi KT 10x20mm, khổ 1,2m | Tại Chương V | 50 | m |
| 88 | Dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 900 | m |
| 89 | Dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 350 | m |
| 90 | Dây đơn 4mm2 | Tại Chương V | 60 | m |
| 91 | Dây đơn 6mm2 | Tại Chương V | 300 | m |
| 92 | Dây đơn 10mm2 | Tại Chương V | 15 | m |
| C | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 136,92 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 116,24 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 116,24 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 461,94 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 860,805 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 1.501,93 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 95,645 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 95,645 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 95,645 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 95,645 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.501,93 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 860,805 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, chà rửa lớp đá mài + đánh bóng keo 2K (VL+NC) | Tại Chương V | 23,46 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, dặm vá, chà rửa lớp đá mài + đánh bóng keo 2K (VL+NC) | Tại Chương V | 69,6 | m2 |
| 15 | Vệ sinh + đánh bóng keo 2K (VL+NC) | Tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 24,3 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 24,3 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 148,672 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 37,168 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 37,168 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 37,168 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 148,672 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 74,736 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 18,684 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 18,684 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 18,684 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 74,736 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 89,376 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 22,344 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 22,344 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 22,344 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 89,376 | m2 |
| 37 | Vệ sinh + đánh bóng keo 2K (VL+NC) | Tại Chương V | 28,84 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Tại Chương V | 244,7985 | m2 |
| 39 | Cửa sổ khung gỗ nhóm II, kính dày 5ly (VL+NC) | Tại Chương V | 12,744 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 244,7985 | m2 |
| 41 | Hoa inox bảo vệ sửa sổ (15x15x1,2mm) | Tại Chương V | 116,64 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa inox cửa | Tại Chương V | 116,64 | m2 |
| 43 | Bản lề inox | Tại Chương V | 414 | cái |
| 44 | Chốt cửa inox | Tại Chương V | 210 | cái |
| 45 | Móc gió inox | Tại Chương V | 144 | cái |
| 46 | Tay cầm | Tại Chương V | 120 | cái |
| 47 | Ổ khóa | Tại Chương V | 33 | bộ |
| 48 | Khoen cửa inox | Tại Chương V | 33 | cái |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 11,5884 | 100m2 |
| 50 | Đèn ống Led đôi dài 1,2m 2x20W + máng điện | Tại Chương V | 54 | bộ |
| 51 | Đèn ống Led đơn dài 1,2m 1x20W + máng điện | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Đèn Led tròn ốp trần 14W | Tại Chương V | 24 | bộ |
| 53 | Quạt trần | Tại Chương V | 27 | cái |
| 54 | Ổ cắm đôi 2 chấu 10A | Tại Chương V | 115 | cái |
| 55 | Công tắc 1 hạt 10A-220V | Tại Chương V | 80 | cái |
| 56 | MCB 2 pha 10A | Tại Chương V | 19 | cái |
| 57 | MCB 2 pha 20A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | MCB 2 pha 60A | Tại Chương V | 3 | cái |
| 59 | MCB 2 pha 100A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Tủ điện âm 4 Module | Tại Chương V | 3 | hộp |
| 61 | Đế + mặt dùng cho công tắc ổ cắm | Tại Chương V | 87 | hộp |
| 62 | Đế mặt dùng cho CB | Tại Chương V | 25 | hộp |
| 63 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Tại Chương V | 440 | m |
| 64 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Tại Chương V | 150 | m |
| 65 | Nẹp nhựa 3cm | Tại Chương V | 30 | m |
| 66 | Nẹp nhựa 2cm | Tại Chương V | 450 | m |
| 67 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 10 | cuộn |
| 68 | Hộp box vuông | Tại Chương V | 130 | hộp |
| 69 | Vật tư phụ | Tại Chương V | 1 | lô |
| 70 | Lưới mắt cáo hình thoi KT 10x20mm, khổ 1,2m | Tại Chương V | 100 | m |
| 71 | Dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 1.300 | m |
| 72 | Dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 500 | m |
| 73 | Dây đơn 4mm2 | Tại Chương V | 80 | m |
| 74 | Dây đơn 6mm2 | Tại Chương V | 300 | m |
| 75 | Dây đơn 10mm2 | Tại Chương V | 30 | m |
| D | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Tại Chương V | 52 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tấm sinh thái onduline dày 3mm | Tại Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | Tại Chương V | 0,36 | 1m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,6372 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 4,72 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 9,44 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 4,72 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 4,72 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 41,28 | m2 |
| 11 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Tại Chương V | 41,28 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 93,824 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 59,12 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 58,336 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 23,456 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 14,78 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 38,236 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 23,456 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 14,78 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 93,824 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 59,12 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tại Chương V | 121,56 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 141,66 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Tại Chương V | 45,3 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 45,3 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 9,32 | m2 |
| 27 | Cửa đi lambri nhôm hệ 700 | Tại Chương V | 3,99 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Tại Chương V | 4,312 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 4,312 | m2 |
| 30 | Cửa sổ gỗ nhóm II, kính cường lực dày 5ly | Tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung gỗ | Tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Tại Chương V | 5,72 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Tại Chương V | 5,72 | m2 |
| 34 | Bản lề + chốt + móc gió bằng Inox | Tại Chương V | 1 | lô |
| 35 | Đèn Led bán nguyệt đơn dài 0,6m 1x10W + máng điện | Tại Chương V | 14 | bộ |
| 36 | Công tắc 1 hạt 10A-220V | Tại Chương V | 8 | cái |
| 37 | MCB 2 pha 10A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 1 | cuộn |
| 39 | Vật tư phụ | Tại Chương V | 1 | lô |
| 40 | Lưới thủy tinh khổ 1m (cuộn 50m) | Tại Chương V | 15 | m |
| 41 | Dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 410 | m |
| 42 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tại Chương V | 50 | m |
| 43 | Đế + mặt dùng cho công tắc ổ cắm | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 44 | Đế mặt dùng cho CB | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Tại Chương V | 145 | m |
| 46 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Tại Chương V | 45 | m |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,3823 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 49 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,632 | m3 |
| 50 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Tại Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,58 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,58 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,1205 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,098 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 1,408 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại Chương V | 5 | cái |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,1797 | tấn |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 28,18 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 28,18 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 28,18 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 63 | Ống nhựa PVC D114x3,8mm | Tại Chương V | 0,49 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PVC D90x3mm | Tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC D60x3mm | Tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D42x2mm | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PVC D21x1,8mm | Tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 69 | Co nhựa D21 | Tại Chương V | 31 | cái |
| 70 | Co nhựa D27 | Tại Chương V | 27 | cái |
| 71 | Co răng trong Dxd=27x21 | Tại Chương V | 21 | cái |
| 72 | Co răng ngoài Dxd=27x21 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 73 | Co nhựa D60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Co nhựa D90 | Tại Chương V | 37 | cái |
| 75 | Co nhựa D114 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 76 | Lơi nhựa D27 | Tại Chương V | 17 | cái |
| 77 | Lơi nhựa D60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lơi nhựa D90 | Tại Chương V | 23 | cái |
| 79 | Lơi nhựa D114 | Tại Chương V | 32 | cái |
| 80 | Tê nhựa D27 | Tại Chương V | 23 | cái |
| 81 | Tê giảm Dxd=114x90 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 82 | Tê nhựa D114 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 83 | Nối nhựa D27 | Tại Chương V | 39 | cái |
| 84 | Nối nhựa D90 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 85 | Nối nhựa D114 | Tại Chương V | 27 | cái |
| 86 | Van nhựa D27 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | Van khóa inox D21 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 88 | Lavabo + bộ xả | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Xí bệt + bộ xả + vòi xịt | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 90 | Phễu thu inox D90 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 91 | Van khóa đồng D27 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | Xô nước Inox 5 lít | Tại Chương V | 6 | cái |
| 93 | Băng keo non | Tại Chương V | 15 | cuộn |
| 94 | Vòi đồng D21 | Tại Chương V | 7 | bộ |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng theo yếu tố phát sinh | Tại Chương V | 1 | TB |
| 2 | Chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá | Tại Chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1666E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.722.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.444.460.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống nước | 1 | - Trình độ trung cấp chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn công suất 23kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông đầm dùi | Máy đầm bê tông đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông 0,62kW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi