Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220728477-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201261132 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và Kinh phí quản lý của NHNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-11 15:37:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,885,060,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,275,904 VNĐ ((Năm mươi tám triệu hai trăm bảy mươi lăm nghìn chín trăm lẻ bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.828E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.166E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm bản scan file PDF hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu phòng cháy chữa cháy đối với các công trình đã hoàn thành, còn trong trường hợp đã hoàn thành 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng trở lên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị đã hoàn thành.Các tài liệu nêu trên phải được chứng thực).Lưu ý: Trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính tài liệu chứng minh để chứng minh tính xác thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.160.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành của Nhà sản xuất hoặc công ty đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam.- Bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao. Thời gian bảo dưỡng định kỳ 04 tháng/lần/năm và phải thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết có mặt trong vòng 08h kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Chỉ huy trưởng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng ở vị trí chỉ huy trưởng công trình);- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; điện tử; điều khiển tự động hoặc tương đương;- Chứng chỉ hoàn thành khóa học về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác tương đương) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.¬ - Có tài liệu chứng minh hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác tương đương) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác tương đương) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ định giá hạng II trở lên (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu chứng minh hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác tương đương) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng kê danh sách số lượng công nhân phù hợp với năng lực chuyên môn với từng hạng mục công việc cụ thể gồm:, 02 công nhân điện, 03 công nhân cơ khí, 03 công nhân hàn, (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà làm việc kiêm kho NHNN chi nhánh tỉnh Quảng Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và Kinh phí quản lý của NHNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Bảng danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị chính đưa vào công trình. Hàng hoá, vật tư, vật liệu, thiết bị chính phải có đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu. + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu cũng như thiết bị đi thuê (nếu có). + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết tháng 12/2021. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu phù hợp với gói thầu. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa, thiết bị cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, đóng gói theo quy định của nhà sản xuất. - Cam kết cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế phù hợp trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành thiết bị theo quy định; - Có cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong đó nêu rõ thông tin liên hệ trong trường hợp cần thiết; - Có cam kết bàn giao và lắp đặt hoàn chỉnh tại địa điểm của Chủ đầu tư. - Có cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất phát hành phù hợp với hàng hóa cung cấp, gửi tới tới chủ đầu tư khi bàn giao hàng hóa vào thi công lắp đặt; + Đối với hàng hóa trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa vào thi công lắp đặt; - Có Catalogue của thiết bị chào thầu phải do hãng sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch tiếng việt) thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất); - Tất cả hàng hóa, phụ kiện và dịch vụ cung cấp cho gói thầu có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp từ chính hãng hoặc đại lý được ủy quyền chính hãng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.275.904 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của NHNN.
Địa chỉ: Số 64 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, TP Hà Nội.
Điện thoại: 024.38511404.
Fax: 024.39351447. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Địa chỉ: Số 49, phố Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 0243.8247762; Fax: 0243.9369317 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Vụ Tài chính - Kế toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, địa chỉ: Số 25 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8268776; Fax: 0243.8240473; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư Xây dựng cơ bản, Vụ Tài Chính - Kế toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, địa chỉ: Số 25 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8268776; Fax: 0243.8240473. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy Q>160m3/h, H>85m | 1 | máy | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy bơm Diezen chữa cháy Q>160m3/h, H>85m | 1 | máy | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy bơm điện bù áp Q>5m3/h, H>100mcn | 1 | máy | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | 44 | bình | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bình khí chữa cháy Co2-MT3 | 27 | bình | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 13 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20m | 16 | cuộn | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy DN65, L=20m | 9 | cuộn | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Lăng chữa cháy DN50/13 | 16 | cái | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Lăng chữa cháy DN65/19 | 9 | cái | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bình khí FM 200 (Loại 100L nạp 100Kg khí FM200 HFC - 227EA kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực) | 5 | bình | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ kích hoạt xả khí điện từ (Bao gồm vỏ hộp, bình kích 1 lít, van điện kích hoạt, công tắc áp lực) | 3 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Trung tâm điều khiển báo cháy 10 kênh | 1 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Trung tâm báo cháy 4 kênh, điều khiển xả khí 01 vùng | 1 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | 1 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu báo cháy khói | 127 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu báo cháy nhiệt | 30 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Nút báo cháy khẩn cấp | 17 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chuông báo cháy | 17 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đèn báo cháy | 17 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đèn báo cháy cửa phòng | 34 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Nút nhấn xả khí | 3 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Nút nhấn dừng xả khí | 3 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đèn báo xả khí, cấm vào | 3 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ống nối mềm, kết nối ống dẫn khí | 5 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ống nối mềm, ống điều kiển | 5 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Van chọn vùng xả khí, ĐK 80mm | 1 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Van chọn vùng xả khí, ĐK 65mm | 1 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Van chọn vùng xả khí, ĐK 50mm | 1 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đèn Exit 2 mặt không hướng | 13 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng | 13 | bộ | Theo YCKT chi tiết nêu tại mục 2, phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.828E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.166E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm bản scan file PDF hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu phòng cháy chữa cháy đối với các công trình đã hoàn thành, còn trong trường hợp đã hoàn thành 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng trở lên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị xây lắp và cung cấp thiết bị đã hoàn thành.Các tài liệu nêu trên phải được chứng thực).Lưu ý: Trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính tài liệu chứng minh để chứng minh tính xác thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.160.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành của Nhà sản xuất hoặc công ty đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam.- Bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao. Thời gian bảo dưỡng định kỳ 04 tháng/lần/năm và phải thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết có mặt trong vòng 08h kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy còn thời hạn tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Chỉ huy trưởng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng ở vị trí chỉ huy trưởng công trình);- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; điện tử; điều khiển tự động hoặc tương đương;- Chứng chỉ hoàn thành khóa học về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác tương đương) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.¬ - Có tài liệu chứng minh hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác tương đương) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác tương đương) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ định giá hạng II trở lên (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu chứng minh hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu khác tương đương) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 8 | Nhà thầu có bảng kê danh sách số lượng công nhân phù hợp với năng lực chuyên môn với từng hạng mục công việc cụ thể gồm:, 02 công nhân điện, 03 công nhân cơ khí, 03 công nhân hàn, (Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi