Gói thầu: Mua vật tư, hàng hoá, sửa chữa phục hồi trang thiết bị phục vụ DỰ ÁN của d95 e261 f367
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 294, Sư đoàn 367 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hoá, sửa chữa phục hồi trang thiết bị phục vụ DỰ ÁN của d95 e261 f367 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746725 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:10:00 đến ngày 2022-07-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,859,324,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.890.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau 24 giờ kể cả ngày nghỉ Nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư Đoàn 367 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hoá, sửa chữa phục hồi trang thiết bị phục vụ DỰ ÁN của d95 e261 f367 Mua vật tư, hàng hoá, sửa chữa phục hồi trang thiết bị phục vụ DỰ ÁN của d95/e261/f367 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QP 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12tháng; |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 367/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: 19A Cộng Hòa, P12, Q. Tân Bình,
TPHCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 367/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: 19A Cộng Hòa, P12, Q. Tân Bình, TPHCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 367/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: 19A Cộng Hòa, P12, Q. Tân Bình, TPHCM; SĐT: 0982001233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài Chính Sư đoàn 367/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: 19A Cộng Hòa, P12, Q. Tân Bình, TPHCM; Số điện thoại: 0988321045. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm nước 131-1307009 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | Dây cu roa P45 | 21 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Dây cu roa P10 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Két nước Zil131+GAT | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Ống nước cao su Zil131+GAT | 9 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Phớt bơm nước Zil131+GAT | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Súc hàn két nước Zil131+GAT | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Súc hàn két nước Uaz | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Vòng vi bơm nước Zil131+GAT | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Bộ chế hoà khí K88A | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Bộ chi tiết sửa chữa bơm xăng | 3 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Bộ chi tiết sửa chữa chế hoà khí | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Bơm xăng Б10 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Cốc lọc tinh Zil131+GAT | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 15 | Khóa thùng nhiên liệu Zil131+GAT | 9 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Lõi lọc thô Zil131+GAT | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Ống cao su bầu lọc gió Zil131+GAT | 9 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Ống đồng Ф8 | 35 | M | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Ống đồng Ф10 | 70 | M | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Ống đồng Ф12 | 128 | M | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Ống hút thùng xăng | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Phao đo nhiên liệu | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Bộ gioăng đệm động cơ Zil131+GAT | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Đóng bạc trục cam Zil131+GAT | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Đóng bạc trục cam | |
| 25 | Đóng miệng súp páp Zil131+GAT | 74 | Cái | Mục 2 Chương V | Đóng miệng súp páp | |
| 26 | Đóng ống dẫn hướng su páp Zil131+GAT | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Đóng ống dẫn hướng su páp | |
| 27 | Phớt trục khưỷu Zil131+GAT | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | Xéc măng Zil131+GAT | 60 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Bàn ép ly hợp Zil131+GAT | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Bi chữ thập láp dọc Zil131+GAT | 62 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Bi tê ly hợp Zil131+GAT | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Bộ ruột cầu Zil131+GAT | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Đĩa ma sát ly hợp Zil131+GAT | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Màng cao su cài cầu Zil131+GAT | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Phớt hộp số Zil131+GAT | 24 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Bơm hơi Zil131+GAT | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Má phanh 69-3502010,1-A | 108 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Má phanh tay 69-3507014 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Màng cao su bát phanh Zil131+GAT | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Tổng phanh GÁT+ЗИЛ-131 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Vớt tăm bua Zil131+GAT | 32 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Bơm trợ lực lái Zil131+GAT | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Hộp cơ cấu lái GÁT+ЗИЛ-131 | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Ống cao su cấp dầu trợ lực lái Zin131 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Rô tuyn lái GÁT+ЗИЛ-131 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Bộ chia điện 120-3706010-A | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Bộ chia điện Uát 469 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Cần + chổi gạt mưa Zil131+GAT | 16 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Cầu chì ống | 74 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Còi điện 12V | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 51 | Còi hơi 150-250db | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 52 | Con quay chia điện | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 53 | Công tắc còi hơi | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 54 | Củ báo hơi điện Zil131+GAT | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 55 | Củ gạt mưa hơi Zil131+GAT | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 56 | Đánh lửa TK-200 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 57 | Đánh lửa TK-102 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 58 | Đầu bọc ắc qui | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 59 | Dây cáp ắc quy 120 mm | 23 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 60 | Dây điện 2.5 | 510 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 61 | Đèn hậu 3 khoang 120-3716010-B | 17 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 62 | Đèn kích thước 130-3712010 | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 63 | Đèn pha 130-3711010 | 16 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 64 | Đèn trần Zil131+GAT | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 65 | Gương chiếu hậu Zil131+GAT | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 66 | Khóa điện 12V | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 67 | Khóa gạt mưa K20020 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 68 | Khóa mát 12V | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 69 | Khoen đồng K21020 | 32 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 70 | Khởi động 12V 21-3708010 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 71 | Máy phát điện ô tô 250P1 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 72 | Nến điện (nến ống) | 64 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 73 | Rơ le cài cầu R200 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 74 | Rơ le xi nhan 12V | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 75 | Tăng điện 12V | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 76 | Tiết chế 12V | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 77 | Bình điện 12V-135AH | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 78 | Bình điện 12V-60AH | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 79 | Cao su chắn bụi giằng cầu Zil131+GAT | 88 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 80 | Ống cao su bơm lốp tự động Zil131+GAT | 32 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 81 | Phớt đầu trục bánh xe Zil131+GAT | 46 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 82 | Phớt HT bơm lốp tự động Zil131+GAT | 180 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 83 | Phục hồi thanh giằng cầu Zil131+GAT | 42 | Cái | Mục 2 Chương V | Phục hồi thanh giằng cầu | |
| 84 | Quang nhíp Zil131+GAT | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 85 | Vòng bi bánh xe Zil131+GAT | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 86 | Lốp săm yếm 1200-20/8R | 20 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 87 | Tang trống 1200-20 | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 88 | Lốp săm yếm 900-20/8R | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 89 | Tang trống 900-20 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 90 | Lốp săm yếm 840-15 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 91 | Bọc đệm ghế xe Zil131+GAT | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V | Bọc đệm ghế xe | |
| 92 | Tay quay điều chỉnh | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 93 | Bọc la phông Zil131+GAT | 8 | Xe | Mục 2 Chương V | Bọc la phông | |
| 94 | Đệm cao su cửa Zil131+GAT | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 95 | Kính cửa xe Zil131+GAT | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 96 | Kính hậu buồng lái Zil131+GAT | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 97 | Làm đồng ca bin Zil131+GAT | 5 | Xe | Mục 2 Chương V | Làm đồng ca bin | |
| 98 | Làm đồng cánh cửa xe Zil131+GAT | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Làm đồng cánh cửa xe | |
| 99 | Tấm chắn nắng Zil131+GAT | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 100 | Tay cửa ngoài Zil131+GAT | 13 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 101 | Tay cửa trong Zil131+GAT | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 102 | Đồng hồ áp lực nước 311 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 103 | Ống hút nước F90 | 20 | M | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 104 | Ống vải F50 | 3 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 105 | Đầu vòi phun 311 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 106 | Van khoá nước F50 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 107 | Buly bơm nước 311 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 108 | Đệm cửa 311 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 109 | Ống mềm khí nén 400 kG/cm2 (ống 2 m) | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 110 | Ống mềm khí nén 230 kG/cm2 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 111 | Ống mềm khí nén 150 kG/cm2 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 112 | Đệm chân đồng hồ áp suất C400 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 113 | Đồng hồ áp suất (0-250) kG/cm2 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 114 | Dây điện đơn bọc vải Ф3 | 50 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 115 | Cảm biến áp suất dầu D126 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 116 | Cảm biến áp suất dầu D335 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 117 | Súc hàn Két nước C400 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 118 | Đệm cao su cửa C400 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 119 | Bầu lọc thô C400 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 120 | Bầu lọc Tinh C400 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 121 | Khoá ba ngả KBO - 7501 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 122 | Khoá xả KBO - 7406 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 123 | Chốt giảm chấn cánh quạt làm mát C400 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 124 | Lò xo tay giằng cánh cửa Ф10 x 50 | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 125 | Thép tấm dày 1 mm | 3 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 126 | Thép tấm 1,5 mm | 3 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 127 | Thép tấm dày 4 mm | 2 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 128 | Thép tấm dày 6 mm | 1 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 129 | Thép ống Ф40 3mm | 6 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 130 | Cao su tấm chịu dầu dày 1,2 mm | 1 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 131 | Van tiết lưu khối sấy tái sinh 401-3-2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 132 | Van an toàn khối sấy tái sinh 401-6-1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 133 | Cao su lót sàn 1,2x1m | 15 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 134 | Đầu cáp lực 3 pha | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 135 | Bóng đèn chiếu sáng 26V | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 136 | Sửa chữa Động cơ quạt 3 pha | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 137 | Công tắc chân 3 vị trí | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 138 | Cầu chì 40A | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 139 | Gia công+boc ghế trên xe KU | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Gia công+boc ghế trên xe | |
| 140 | Ổ cắm điện 4D32N | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 141 | Cáp điện 4 lõi chống nhiễu | 100 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 142 | Ống cao su dầu thủy lực 2573 | 2 | Sợi | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 143 | Xi mạ bơm, thay bi bơm tổng 2573 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 144 | Ống cao su dầu thủy lực chân kích 2573 | 4 | Sợi | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 145 | Đệm kín cửa buồng cẩu 2573 | 1 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 146 | Khóa cửa buồng cẩu 2573 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 147 | Bọc trần, ghế buồng cẩu 2573 | 1 | bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 148 | Quạt làm mát 2573 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 149 | Xi mạ, thay phớt cổ góp trọng tâm 2573 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 150 | Đèn chiếu sáng đầu cần 2573 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 151 | Sửa chữa chân kích 2573 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 152 | Xi mạ thay bi bơm tời s/c hộp số tời 2573 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 153 | Đồng hồ áp xuất 600at | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 154 | Đồng hồ áp suất 60at | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 155 | Đồng hồ áp suất 10at | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 156 | Ty ô cao su bọc nhôm Ф20 | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 157 | Ty ô cao su Ф32 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 158 | Tấm cao sư chắn bùn 50x45x0,5cm | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 159 | Đầu nối tuy ô, giắc co 5L9 | 8 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 160 | Đầu nối hơi phanh moóc 5L9 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 161 | Đầu nối điện 7 chân | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 162 | Guốc phanh, má phanh, quả đào 5L9 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 163 | Cóc phanh 5L9 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 164 | Bát phanh 5L9 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 165 | Bộ tổng chia phanh hơi moóc 5L9 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 166 | Bình chứa khí nén 5L9 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 167 | Khóa mở khí nén 5L9 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 168 | Van an toàn áp xuất khí nén 5L9 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 169 | Bơm mỡ 5L9 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 170 | Dây điện 4 lõi 2,5mm | 30 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 171 | Hộp công tắc 6 chân | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 172 | Ống cao su áp lực phanh 5L9 | 4 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 173 | Ống cao su áp lực nối moóc 5L9 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 174 | Dây điện đơn 1,5mm | 20 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 175 | Đèn phản quảng tam giác | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 176 | Đui đèn 5L9 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 177 | Bóng đèn 12v15w | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 178 | Công tắc điện 5L9 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 179 | Đầu nối điện moóc 5L9 | 1 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 180 | Ống ruột gà luồn dây điện | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 181 | Gioăng cao su đệm cửa 5L9 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 182 | Tem lớn (10x5)cm | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 183 | Tem nhỏ (3x6)cm | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 184 | Hộp để ống hơi áp lực 5L9 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 185 | Bu lông M6 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 186 | Bu lông M8 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 187 | Chốt chẻ (6x0.5)cm | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 188 | Đinh vít M8 | 8 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 189 | Lò xo bảo vệ ống hơi, dây điện càng kéo | 4 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 190 | Van khí nén 6023 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 191 | Van đường nạp 150AT | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 192 | Đệm trắng Flo Ф10-32 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 193 | Gia công, bọc đệm ghế 5L22, 62 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 194 | Khung+rèm cửa (40cmx50cm) | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 195 | Sửa chữa động cơ 3 pha (quấn) 220-380 50Hz | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Sửa chữa động cơ 3 pha | |
| 196 | Đồng hồ áp suất 2405-80 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 197 | Đồng hồ khí nén 250AT | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 198 | Đồng hồ khí nén 10AT | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 199 | Đồng hồ Miliampe µA300 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 200 | Đồng hồ vôn 30V | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 201 | Đồng hồ Ampe 0-50 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 202 | Đồng hồ 2,5-20 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 203 | Củ đèn chiếu sáng D30 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 204 | Bóng đèn 12v15w | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 205 | Đệm sàn xe 120cm x 150cm | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 206 | Gioăng su đệm cửa 90cmx120cm)50mm | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 207 | Gioăng su đệm cửa nách (40cmx50cm)50mm | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 208 | Chốt cài cửa 5L2 | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 209 | Công tắc chuyển mạch 3 tầng | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 210 | Đầu cáp điện 3 pha 4 chân | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 211 | Đầu bắt ông nhiên liệu số 1 Ф70 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 212 | Đầu bắt ông nhiên liệu số 2,3 Ф50 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 213 | Đầu bắt ông nhiên liệu số 4Ф20 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 214 | Ống cao su thủy lực T4020 | 4 | Sợi | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 215 | Đệm cao su ngoàm gắp T4020 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 216 | Bọc trần xe, ghế 4020 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 217 | Củ gạt mưa hơi 4020 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 218 | Quạt làm mát 4020 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 219 | Gioăng cửa 4020 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 220 | Tay quay kính cửa 4020 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 221 | Ống cao su cấp dầu F32 | 10 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 222 | Đầu cáp lực 3 pha | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 223 | Bơm rùa tay AD30 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 224 | Đồng hồ nhiệt độ nước AD30 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 225 | Két nước làm mát AD30 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 226 | Đệm nắp máy AD30 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 227 | Cầu dao 3 pha 220V-380V 400Hz | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 228 | Khóa mát AD30 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 229 | Cao su giảm chấn AD30 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 230 | Tuy ô đồng đường dầu AD30 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 231 | Đồng Hồ tốc độ AD30 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 232 | Đồng hồ nạp AD30 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 233 | Đồng hồ nhiên liệu AD30 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 234 | Đồng áp xuất dầu AD30 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 235 | Máy phát 24V 3701011 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 236 | Bầu lọc thô AD30 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 237 | Bầu lọc Tinh AD30 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 238 | Bầu lọc khí AD30 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 239 | Phục hồi khởi động 24V FSN-290 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Phục hồi khởi động | |
| 240 | Kim phun AD30 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 241 | Van khóa nhiên liệu AD30 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 242 | Tuy ô đồng đường dầu AD-10 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 243 | Phục hồi bơm cao áp AD-10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Phục hồi bơm cao áp | |
| 244 | Đồng Hồ tốc độ AD-10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 245 | Đồng hồ nạp AD-10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 246 | Đồng hồ nhiên liệu AD-10 | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 247 | Đồng áp xuất dầu AD-10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 248 | Bầu lọc thô AD-10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 249 | Bầu lọc Tinh AD-10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 250 | Bầu lọc khí AD-10 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 251 | Đệm nắp máy AD-10 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 252 | Đệm giảm chấn AD-10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 253 | Phục hồi khởi động CT150 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 254 | Dây tiếp địa AD-10 | 6 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 255 | Khóa mát AD-10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 256 | Dây curoa | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 257 | Bu li cánh quạt AD-10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 258 | Nến sấy AD-10 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 259 | Đệm cạnh AD-10 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 260 | Vòi phun đồng bộ AD-10 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 261 | Súc hàn két nước động cơ AD-10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 262 | Ty bơm cao áp AD-10 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 263 | Đèn trần AD-10 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 264 | Khung+rèm cửa AD-10 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 265 | Bộ chia hơi thủy lực 4 ngả | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 266 | Bộ chia hơi thủy lực 3 ngả | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 267 | Chốt cố định Ф10 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 268 | Chốt cố định Ф22 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 269 | Quần áo chống hóa chất OG | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 270 | Thanh sợi đốt | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 271 | Đồng hồ nhiệt độ sấy 300oC | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 272 | Bu lông Ф17x6,8cm (hòm № 1) | 885 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 273 | Bu lông Ф19x3,5cm (hòm № 2) | 1.112 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 274 | Bu tuyn pha sơn | 280 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 275 | Đệm đỡ chống trầy 5ly | 112 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 276 | Cao su xốp 5mm | 70 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 277 | Cắt chữ Inox sơn Thùng Đ3 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 278 | Cắt chữ Inox sơn Thùng Đ4 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 279 | Cắt chữ Inox sơn Thùng Đ1 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 280 | Cắt chữ Inox sơn Thùng Đ2 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 281 | Chốt cẩu hòm № 1 | 230 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 282 | Chốt cẩu hòm № 2 | 280 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 283 | Chốt, khoá, cáp cẩu theo mẫu | 248 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 284 | Đai thép dầy 5ly dài 140cm, rộng 6cm | 280 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 285 | Đai thép dầy 5ly dài 25cm, rộng 4cm uốn chữ L đóng nối thanh gỗ với đế | 2.520 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 286 | Đai thép dầy 5ly dài 280cm, rộng 6cm | 280 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 287 | Đai thép dầy 5ly dài 40cm, rộng 4cm | 560 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 288 | Đai thép dầy 5ly đường kính 90cm, rộng 5cm | 280 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 289 | Dây kẹp chì 0,8mm | 210 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 290 | Đệm amiang | 14 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 291 | Đệm cao su đặc 3x1,2x10 | 280 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 292 | Đệm cao su đặc 5x12x1,2 | 140 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 293 | Đệm cao su đặc 5x8x1,2 | 280 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 294 | Gia công giá đỡ cánh 2,3x1,02x0,8 (Gỗ thông) | 280 | Cái | Mục 2 Chương V | Gia công đóng giá đỡ cánh | |
| 295 | Gia công tai cẩu chuyển | 255 | Cái | Mục 2 Chương V | Gia công tai cẩu chuyển | |
| 296 | Gia công vòng ôm thùng Đ thép dầy 5ly đường kính 60cm, rộng 5cm | 210 | Cái | Mục 2 Chương V | Gia công vòng ôm thùng Đ | |
| 297 | Giấy dầu chống thấm CK 1,2mx1mCK 1,2mx1m | 560 | M2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 298 | Giấy nến 50x75cm | 1.050 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 299 | Giỏ đựng xilicagen chỉ thị màu | 70 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 300 | Gioăng cao su nắp thùng № 1 | 70 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 301 | Gioăng cao su nắp thùng № 2 | 70 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 302 | Gỗ thôngTấm tròn bào mặt đường kính 60cm dầy 8cm | 280 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 303 | Gỗ thôngTấm tròn bào mặt đường kính 74cm dầy 8cm | 280 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 304 | Gỗ thông bào mặt 10x8x10cm ( đai kê) | 560 | Tấm | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 305 | Gỗ thông bào mặt 20x7,5x3,5cm ( đai kê) | 1.680 | Thanh | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 306 | Gỗ thông đỡ thùng 60x7,5x65 | 420 | Thanh | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 307 | Gỗ thông Thanh bào mặt (8cmx8cm)x1,3m | 700 | Thanh | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 308 | Gỗ thông Thanh bào mặt (8cmx8cm)x2,74m | 840 | Thanh | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 309 | Hạt kẹp chì Ф12 | 1.050 | Hạt | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 310 | Long đen bằng + vênh M24-M30 | 3.920 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 311 | Matít 2 thành phần "ATM" | 280 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 312 | Nilong 1ly khổ 2m (1mx2m)5mm | 560 | M2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 313 | Ốc 22 giữ vòng ôm | 490 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 314 | Silicagen hút ẩm 50G 5mm | 1.780 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 315 | Tôn phẳng 5dem 1mx2m | 161 | mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 316 | Túi đựng xilicagen D30 dài 65cm | 1.610 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 317 | Xăng A92 | 6.331 | lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 318 | Diezen | 6.040 | lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 319 | Bàn chải sắt | 470 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 320 | Băng dính vải xanh 5cmx18m | 140 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 321 | Băng keo cách điện 10 yard | 24 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 322 | Bu tuyn pha sơn | 700 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 323 | Cát rà su páp ABRO | 8 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 324 | Chổi quét sơn nhỏ 10cm | 502 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 325 | Chổi quét sơn to 15cm | 702 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 326 | Đá cắt 1,5 | 169 | Viên | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 327 | Đá cắt Ф150 | 1.120 | Viên | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 328 | Đá nhám xếp P60 Ф100mm | 183 | Viên | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 329 | Dao trát ma tít 9x12cm | 32 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 330 | Đinh 10 phân | 350 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 331 | Đinh 3 phân | 35 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 332 | Đinh 5 phân | 210,5 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 333 | Đinh 6 phân | 105 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 334 | Đinh 7 phân | 140 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 335 | Găng tay vải BHLĐ | 1.373 | Đôi | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 336 | Giấy ráp mịn 9”x11” (230mm x 280mm) | 855 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 337 | Giấy ráp thô 9”x11” (230mm x 280mm) | 670 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 338 | Giấy ráp đĩa 100mm | 420 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 339 | Giày vải BHLĐ M368 | 180 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 340 | Giẻ bảo quản thô | 449 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 341 | Giẻ bảo quản tinh | 70 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 342 | Hộp RP-7 | 16 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 343 | Keo 502 | 140 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 344 | Keo con chó | 149 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 345 | Khẩu trang vải | 1.023 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 346 | Khoan động lực Bosh 600W/2.800V | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 347 | Kính BHLĐ | 179 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 348 | Ma tít | 26 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 349 | Máy chà nhám Bosh 250W, 3.000V/ph | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 350 | Máy mài cầm tay Bosh 2000W, 6.500V/ph | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 351 | Máy mài cắt bàn Bosh 2.400W, 3.800V/ph | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 352 | Mũ vải BHLĐ | 180 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 353 | Mũi khoan sắt Ф5 | 140 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 354 | Mũi khoan sắt Ф8 | 140 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 355 | Quần áo bảo hộ S4,5 | 180 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 356 | Quần áo phun sơn | 22 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 357 | Que hàn 3.2 | 140 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 358 | RP-7 | 140 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 359 | Sơn chấm lắc Motokieu | 70 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 360 | Sơn chống gỉ | 1.729 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 361 | Sơn đen | 70 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 362 | Sơn màu đen BT | 75 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 363 | Sơn màu nhũ chịu nhiệt Motokieu | 21 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 364 | Sơn màu rêu BT | 106 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 365 | Sơn nhũ két | 70 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 366 | Sơn PK | 2.517 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 367 | Sơn vân búa | 35 | kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 368 | Vải màn xô | 105 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 369 | Vải phin | 140 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 370 | Xà bông Omo | 191 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 371 | Bu lông + ê cu M14 dài 4cm | 91 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 372 | Bu lông + ê cu M12 dài 4cm | 170 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 373 | Bu lông + ê cu M8 dài 5cm | 88 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 374 | Bu lông + ê cu đồng 12 cmx 25cm | 86 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 375 | Bu lông vận hành М18хМ20х75 | 147 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 376 | Vú mỡ Ф10 | 74 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 377 | Bộ dụng cụ sửa chữa chuyên dụng M29066 – 155 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 378 | Búa 0,5kg | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 379 | Dây bơm hơi Ф12mm x 10m | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 380 | Kiềm chết c top | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 381 | Máy cắt gỗ cầm tay Bosh GKS 190 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 382 | Súng phun sơn W-101 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 383 | Thước dây 30m | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 384 | Giấy A0 | 50 | Tờ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 385 | Giấy A4 định lượng 80 | 30 | Ram | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 386 | Bìa A4 | 3 | Ram | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 387 | Bút bi TL-08 | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 388 | Mực in Canon | 5 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 389 | Mực máy pho to ATVN | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 390 | Ghim bấm | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 391 | Hộp ghim | 10 | Hộp | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.890.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau 24 giờ kể cả ngày nghỉ Nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi