Gói thầu: Mua sắm bổ sung đồ dùng, đồ chơi, trang thiết bị dạy học phục vụ công tác giảng dạy và học tập năm 2022 cho các trường mầm non, tiểu học, THCS trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Mường Lay
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Mường Lay |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung đồ dùng, đồ chơi, trang thiết bị dạy học phục vụ công tác giảng dạy và học tập năm 2022 cho các trường mầm non, tiểu học, THCS trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Mường Lay |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689839 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 14:08:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,692,677,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.039016625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.346.338.875 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.692.677.750 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác trong vòng 48 giờ ngày khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, bảo hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Mường Lay |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung đồ dùng, đồ chơi, trang thiết bị dạy học phục vụ công tác giảng dạy và học tập năm 2022 cho các trường mầm non, tiểu học, THCS trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Mường Lay mua sắm bổ sung đồ dùng, đồ chơi, trang thiết bị dạy học phục vụ công tác giảng dạy và học tập năm 2022 cho các trường mầm non, tiểu học, THCS trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Mường Lay 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả hàng hoá mới 100%, sản xuất năm 2021-2022 trở lại. Nêu rõ xuất xứ, nhãm mác sản phẩm. - Đối với thiết bị Máy lọc nước công nghiệp Nước đã qua máy lọc IQ - PRO đã được phân tích, xét nghiệm tại viện Y học Lao động và vệ sinh môi trường của Bộ Y tế số 610. Đạt tiêu chuẩn vệ sinh về hóa học theo quyết định số 1329/2002/BYT/QĐ đối với nghành nước ăn uống; - Đàn Organ; Nhiệt kế điện tử; Máy đo huyết áp sản phẩm Sản phẩm đạt ISO 9001:2015; - Tủ thuốc Đạt chứng nhận Iso: 9001: 2015 ; Iso:14001:2015; đạt tiêu chuẩn 13485:2016; Công bố tiêu chuẩn loại A; - Bộ thiết bị âm thanh phòng học Sản phầm đạt chứng nhận chất lượng: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018; - Bộ máy vui học Kidsmart Chứng nhận Hệ thống ISO 9001:2015 & ISO 14001:2015 Công bố Hợp Quy QCVN 118:2018/BTTTT; Màn hình đạt chuẩn Hiệu suất năng lượng TCVN 9508:2012; - Hầm chui vận động; Mâm quay 6 con giống; Nhà bóng cầu trượt; Bập bênh 2 con giống; Bộ thể chất số 13; xích đu ghế kép Sản phẩm đạt ISO 14001:2015, ISO 9001:2015,TCVN 6238-1:2017, TCVN 6238-2:2017, TCVN 6238-3:2011,TCVN 6238-4A; - Máy chiếu đa năng, Thiết bị âm thanh trợ giảng Sản phẩm có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hãng của nhà sản xuất, Nhà Sản xuất của Sản phẩm đạt chứng nhận chất lượng ISO 9001:2015; - Màn chiếu điện Tiêu chuẩn an toàn các chất độc hại trong thiết bị + EN 60335-1:2002; EN 60035-2 -97: Chứng nhận an toàn thiết bị điện ISO 2008:9001 GB/T 2008:9001 - Cam kết cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng C/Q đối với trang thiết bị nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Mường Lay -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Mường Lay, Khu Lay Nưa, Thị xã Mường Lay - Địa chỉ của Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Mường Lay, Khu Lay Nưa, Thị xã Mường Lay -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Mường Lay, Khu Lay Nưa, Thị xã Mường Lay - Địa chỉ của Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Mường Lay, Khu Lay Nưa, Thị xã Mường Lay |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Mường Lay, Khu Lay Nưa, Thị xã Mường Lay. - Khu Lay Nưa, Thị xã Mường Lay |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ sắt có 6 cánh | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Giá đựng sách | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Máy lọc nước công nghiệp (bếp trung tâm) | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Máy lọc nước tinh khiết | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bình nước nóng lạnh | 9 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Máy giặt công nghiệp | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bình ủ nước 20 lít + Giá để bình mạ Inox. | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Đầu đĩa 5& 6 số | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Tivi 32 inch | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Đầu đĩa 5& 6 số | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Tivi 32 inch | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ghế cho trẻ | 32 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Đàn Organ | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Arắctơ đàn Organ giáo viên. Xuất xứ: Trung Quốc | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Chân đàn Organ giáo viên. Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bao đựng đàn Organ giáo viên. Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bút sáp 12 màu | 71 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ghế cho trẻ | 50 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Đầu đĩa 5& 6 số | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Tivi 32 inch | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Ghế cho trẻ | 50 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Đầu đĩa 5& 6 số | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Tivi 32 inch | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Giá để học liệu | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Đàn Organ | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Arắctơ đàn Organ giáo viên - Xuất xứ: Trung Quốc | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Chân đàn Organ giáo viên - Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bao đựng đàn Organ giáo viên - Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ghế cho trẻ | 29 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Đầu đĩa 5& 6 số | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tivi 32 inch | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Giá để học liệu | 8 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Kéo thủ công cháu | 186 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Kéo to loại đẹp cán bằng nhựa | 12 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bút sáp 12 màu | 186 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Phấn trắng không bụi | 186 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bút chì màu | 186 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Đất nặn 6 màu | 186 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Giấy màu thủ công | 186 | Túi | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Búp bê bé trai bằng nhựa mềm | 27 | Con | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Búp bê bé gái bằng nhựa mềm | 27 | Con | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Dập ghim - sử dụng ghim cỡ 10mm | 9 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Đàn Organ | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Arắctơ đàn Organ giáo viên - Xuất xứ: Trung Quốc | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Chân đàn Organ giáo viên - Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bao đựng đàn Organ giáo viên - Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bóng nhảy dạng quả bóng cho trẻ em | 144 | Quả | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Máy lọc nước tinh khiết | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ sofa tiếp khách | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bàn họp gỗ MDF màu nâu tây | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Tủ tài liệu sơn tĩnh điện 6 cánh + 6 khóa | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bình nước nóng lạnh | 7 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Máy giặt công nghiệp | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Tủ lưu mẫu thức ăn | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Thang rút có khóa gấp tự động | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Máy phát điện chạy xăng | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Thiết bị âm thanh phòng học | 6 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Kéo thủ công cháu | 150 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Giấy màu thủ công | 150 | Túi | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Xô mầm non | 12 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Chậu mầm non | 12 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Phễu mầm non | 18 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Màu nước | 100 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 12 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bộ làm quen với toán 5 - 6 Tuổi | 55 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bộ làm quen với toán 4 - 5 Tuổi | 50 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bộ làm quen với toán 3- 4 tuổi | 45 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bộ lắp ghép khối X bằng gỗ MDF | 12 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Lịch của trẻ | 6 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Cân thăng bằng - Cân bán hàng | 12 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Quả bóng cao su | 50 | Quả | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Đồng hồ lắp ráp | 12 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Kệ đồ chơi hình ếch | 6 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Cốc uống nước bằng Inox chống han gỉ | 150 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Doanh trại quân đội bằng giấy | 10 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bộ bàn ghế phòng Kidsmart (gồm 1 bàn 1 ghế ) | 3 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Phần mềm dạy và học Kidsmart | 3 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Tai nghe và micro chuyên dụng | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bộ máy Vui học Kidsmart | 3 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bàn họp hội trường | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Kệ để ti vi phòng hội trường | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Quạt làm mát | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Nhiệt kế điện tử | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Găng tay y tế bằng cao su | 10 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Máy đo huyết áp | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Ga y tế bằng vải màu trắng | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Ghi đô y tế bằng vải màu trắng | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Thớt gỗ nghiến | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Nồi cơm điện | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Chạn đựng thức ăn | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Quạt trần | 8 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bộ đèn Rạng Đông chiếu sáng lớp học | 16 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Dây điện nguồn | 200 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Tivi 32 inch | 7 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Máng rửa tay | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Hầm chui vận động | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Sàn nhún nhảy của bé đường kính tròn | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Xích đu ghế kép | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Mâm quay 6 con giống | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Biển nhôm alumech các hình ảnh tuyên truyền. | 31,5 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Biển nhôm alumech :" Vì tương lai con em chúng ta'' | 1,6 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Biển nhôm alumech:" Đảm bảo an toàn mọi lúc, mọi nơi, | 1,6 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Biển nhôm alumech:" Cô giáo là bầu trời, | 1,12 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Biển nhôm alumech:" Các cháu là ngôi sao | 1,12 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Biển nhôm alumech:" Phụ huynh sẽ hài lòng về con mình | 0,85 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Biển nhôm alumech:" Luôn giữ gìn trường lớp xanh, sạch, đẹp | 0,85 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Biển nhôm alumech:" Trẻ em- niềm vui - hạnh phúc cho mọi người, | 0,85 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Biển nhôm alumech:" Trẻ vui khỏe, | 0,85 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Biển nhôm alumech:" Một nhân cách tốt sẽ nảy nở trong môi trường thân thiện, | 0,85 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Biển nhôm alumech:" Hãy xây dựng trường mầm non thành ngôi nhà văn hóa | 0,85 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Biển nhôm alumech:" Các hình ảnh tuyên truyền, dùng trang trí cổng trường: cô giáo, học sinh, 2 đám mây, mặt trời, con ong, 2 hoa sen, khí cầu" | 8,63 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Tranh tuyên truyền Biển đảo Quê hương em chất kiệu bạt in phun, khung sắt chống gỉ KT 2,5m x 3,3m | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Bộ bàn ghế phòng Kidsmart (gồm 1 bàn 1 ghế ) | 5 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Phần mềm dạy và học Kidsmart | 5 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Tai nghe và micro chuyên dụng | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Bộ máy Vui học Kidsmart | 5 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Trụ bóng chuyền + lưới | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bếp ga công nghiệp cán dài | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Nhà bóng cầu trượt loại nhỏ | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Con nhún di động | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bập bênh 2 con giống | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Loa máy tính | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Quạt làm mát | 6 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Máy giặt công nghiệp | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Thang rút có khóa gấp tự động | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bóng nhỡ | 20 | Quả | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Bóng to | 20 | Quả | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Kéo thủ công cháu | 25 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Kéo to loại đẹp cán bằng nhựa | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bút sáp 12 màu | 25 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bộ lắp ghép khối X bằng gỗ MDF | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Bộ động vật nuôi | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Bộ nhận biết Côn trùng | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Cân chia vạch | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Ghép nút lớn | 3 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Bộ ghép hình hoa | 3 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Đồng hồ học số, học hình | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Bàn tính học đếm | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Bộ hình khối | 10 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Bộ nhận biết hình phẳng | 25 | Túi | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Bộ dụng cụ lao động | 3 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Bộ trang phục nấu ăn | 10 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Doanh trại quân đội bằng giấy | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Đất nặn | 25 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Bộ nhận biết Côn trùng | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Dập ghim | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Dập lỗ trung khoảng cách đục lỗ 20 trang giấy | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Tủ sắt 6 cánh | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Giá đựng sách | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Biển ngoài trời | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Biển ngoài phòng học | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Khẩu hiệu trong lớp | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Khẩu hiệu trong lớp | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Khẩu hiệu trong lớp | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Khẩu hiệu trong lớp | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Khẩu hiệu trong lớp | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Khẩu hiệu trong lớp | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Màu goát (Gouache colour) | 3 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Loa hội trường, sân khấu ngoài trời (gồm 2 loa) | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Tăng âm hội trường, sân khấu ngoài trời | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Dây loa | 40 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Rắc loa | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Bộ micro điện tử không dây | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Bóng đá | 20 | Quả | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Máy lọc nước tinh khiết | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Tủ sắt đựng thiết bị 12 cánh | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Đàn Xylophone | 20 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Bàn họp hội trường | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Bộ Loa kéo, micro di động | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Bàn giáo viên | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Quả cầu đá | 100 | Quả | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Cột và lưới đá cầu | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Nẹp treo tranh | 10 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Nhiệt kế điện tử | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Nhạc cụ Maracas | 20 | Đôi | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Máy chiếu đa năng | 8 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Giá treo máy chiếu | 8 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Màn chiếu điện có điều khiển từ xa | 8 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Dây cáp VGA dài 15m | 8 | Dây | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Ghế ngồi chờ ngoài trời 5 chỗ | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Bình bọt cứu hoả | 28 | Bình | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Bình chữa cháy khí CO2 | 28 | Bình | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Quả cầu đá | 100 | Quả | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Biển khung sắt, in phun trên Alumech(Những việc học sinh cần làm tại trường trong phòng chống dịch bệnh Covid-19 có hình ảnh minh họa) (Cao 150 cm, rộng 200cm) | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Biển khung sắt, in phun trên Alumech(Những việc giáo viên cần làm trước khi học sinh đến trường trong phòng chống dịch bệnh Covid-19 có hình ảnh minh họa) (Cao 150 cm, rộng 200cm) | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Biển khung sắt, in phun trên Alumech (Hướng dẫn vệ sinh khử khuẩn tại trường học trong phòng chống dịch bệnh Covid-19 có hình ảnh minh họa) (Cao 150 cm, rộng 200cm) | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Biển khung sắt, in phun trên Alumech( Biển tuyên truyền phòng chống tai nạn thương tích trong trường học có hình ảnh minh họa trong biển rộng 200cm cao 150cm | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Bộ thể chất số 13 | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Xích đu ghế kép | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Thùng đựng rác loại 120 lít | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Bộ đèn Rạng Đông chiếu sáng lớp học | 60 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Dây điện nguồn | 1.000 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Dây điện nguồn | 500 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Ghen nhựa 40 x 20 + Phụ kiện vít nở | 120 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Quạt trần | 24 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Hộp số quạt trần | 24 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Khẩu hiệu trong lớp | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Khẩu hiệu trong lớp | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Khẩu hiệu trong lớp | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Thảm xốp | 20 | Tấm | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Bình bọt cứu hoả | 15 | Bình | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Bình chữa cháy khí CO2 | 15 | Bình | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Tiêu lệnh chữa cháy | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Máy chiếu đa năng | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Màn chiếu điện có điều khiển từ xa | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Giá treo máy chiếu | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Dây cáp VGA dài 15m | 2 | Dây | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Ghế đá sân trường | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Bàn thí nghiệm Hóa Sinh (học sinh) | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Bàn thí nghiệm thực hành vật lý học sinh | 12 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Bàn thí nghiệm giáo viên vật lý | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Bàn học sinh THCS cỡ VI (VI/160cm - 175cm | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Ghế học sinh THCS cỡ VI (V/160cm - 175cm) | 20 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Bàn giáo viên THCS | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Ghế giáo viên THCS | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Bảng khung sắt, in phun trên bạt: Các biện pháp phòng chống dịch bệnh Covid-19. KT: 80cmx120cm | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Bảng khung sắt, in phun trên bạt: Chung sống an toàn với đại dịch Covid-19. KT: 80cmx120cm | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Bảng khung sắt, in phun trên bạt: Những điều cần biết đối với học sinh trước khi vào trường học. KT: 80cmx120cm | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Bảng khung sắt, in phun trên bạt: Những quy định đối với khách khi đến thăm và làm việc tại trường. KT: 80cmx120cm | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Bảng khung sắt, in phun trên bạt: Những quy định đối với cán bộ, giáo viên, nhân viên nhàtrường. KT: 80cmx120cm | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Bảng khung sắt, in phun trên bạt: Điều 31. Hành vi ứng xử, trang phục của giáo viên, nhân viên. (Theo Thông tư 32/2020/TT-BGDĐT, ngày 15-9-2020) | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Bảng khung sắt, in phun trên bạt:Khung nhiệm vụ của học sinh, 5 điều cấm của học sinh (Theo Thông tư 32/2020/TT-BGDĐT, ngày 15-9-2020) | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Biển khung sắt, in phun trên Alumech (Những việc học sinh cần làm tại trường trong phòng chống dịch bệnh Covid-19 có hình ảnh minh họa) (Cao 150 cm, rộng 200cm) | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Biển khung sắt, in phun trên Alumech(Những việc giáo viên cần làm trước khi học sinh đến trường trong phòng chống dịch bệnh Covid-19 có hình ảnh minh họa) (Cao 150 cm, rộng 200cm) | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Biển khung sắt, in phun trên Alumech (Hướng dẫn vệ sinh khử khuẩn tại trường học trong phòng chống dịch bệnh Covid-19 có hình ảnh minh họa) (Cao 150 cm, rộng 200cm) | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Biển khung sắt, in phun trên Alumech( Biển tuyên truyền phòng chống tai nạn thương tích trong trường học có hình ảnh minh họa trong biển rộng 200cm cao 150cm | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Giường 2 tầng học sinh | 12 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Bình bọt cứu hoả | 10 | Bình | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Bình bọt cứu hoả | 15 | Bình | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Tiêu lệnh chữa cháy | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Biển in phun bạt khung sắt (Nội quy phòng cháy) | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Giá treo máy chiếu | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Màn chiếu điện có điều khiển từ xa | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Dây cáp VGA dài 15m | 1 | Dây | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Biển khung sắt, in phun trên Alumech(Những việc học sinh cần làm tại trường trong phòng chống dịch bệnh Covid-19 có hình ảnh minh họa) (Cao 150 cm, rộng 200cm) | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Biển khung sắt, in phun trên Alumech(Những việc giáo viên cần làm trước khi học sinh đến trường trong phòng chống dịch bệnh Covid-19 có hình ảnh minh họa) (Cao 150 cm, rộng 200cm) | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Biển khung sắt, in phun trên Alumech (Hướng dẫn vệ sinh khử khuẩn tại trường học trong phòng chống dịch bệnh Covid-19 có hình ảnh minh họa) (Cao 150 cm, rộng 200cm) | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Biển khung sắt, in phun trên Alumech( Biển tuyên truyền phòng chống tai nạn thương tích trong trường học có hình ảnh minh họa trong biển rộng 200cm cao 150cm | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Hệ thống âm thanh phòng học ngoại ngữ gồm : ( 1 âm ly + 2 loa + dây rắc loa ) | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Đệm nhảy | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Bộ cột xà nhảy cao | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Quả cầu lông | 100 | Quả | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Rèm cửa sổ (mầu xanh cẩm thạch có hoa văn) | 500 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Rèm cửa chính (mầu xanh cẩm thạch có hoa văn) | 300 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Rèm cửa sổ (mầu xanh cẩm thạch có hoa văn) | 230 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.039016625E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.346.338.875 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.692.677.750 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác trong vòng 48 giờ ngày khi nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông, công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, bảo hành | 2 | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông, công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi